wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ CK II

Total questions: 82

Worksheet time: 3hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Đặt hai điện tích điểm q1 = 5.10-6 C và q2 = -6.10-6 C cách nhau một khoảng thì chúng sẽ

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

vừa hút vừa đẩy

d)

không hút cũng không đẩy

2.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong một môi trường thì lực tương tác giữa hai điện tích là

a)

b)

c)

d)

3.

Đặt hai điện tích điểm q1 = 4.10-6 C và q2 cách nhau một khoảng r thì người ta thấy chúng đẩy nhau. Điện tích q2 có thể là

a)

q2 = -2.10-6 C

b)

q2 = -8.10-3 C

c)

q2 = -10-9 C

d)

q2 = 10-5 C

4.

Độ lớn của lực tương tác giữa 2 điện tích điểm trong chân không

a)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của tích độ lớn của hai điện tích

d)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

5.

Đơn vị của điện tích là

a)

niu-tơn

b)

cu-lông

c)

jun

d)

vôn

6.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích là F. Khi hai điện tích đặt trong môi trường có hằng số điện môi là ε thì lực tương tác giữa hai điện tích khi đó là

a)

b)

2εF

c)

εF

d)

7.

Hai điện tích q1 = -5.10-6 C và q2 = 2.10-6 C đặt cách nhau 5cm trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2. Lực tương tác giữa hai điện tích có độ lớn

a)

0,9 N

b)

36 N

c)

18 N

d)

72 N

8.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không để lực tương tác giữa chúng là 22,5 N thì hai điện tích này phải đặt cách nhau

a)

2 m

b)

3 m

c)

4 m

d)

1 m

9.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn đặt cách nhau 1 m trong chân không thì tương tác với nhau một lực bằng 810 N. Độ lớn của mỗi điện tích là

a)

6.10-4 C

b)

9.10-8 C

c)

2.10-4 C

d)

3.10-4 C

10.

Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

V/m2

b)

V/m

c)

V.m

d)

V,m2

11.

Đường sức điện của điện tích Q

a)

có chiều từ vô cực về Q nếu Q < 0

b)

có chiều từ Q ra vô cực nếu Q ≠ 0

c)

có chiều từ vô cực về Q nếu Q > 0

d)

có chiều từ Q ra vô cực nếu Q < 0

12.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

c)

hằng số điện môi

13.

Một điện tích q đặt trong điện trường có cường độ là E thì chịu tác dụng của lực điện F. Độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích q có biểu thức là

a)

F = qE

b)

F = E/q

c)

F = E/2q

d)

F = 2E/q

14.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

c)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

d)

phương của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đjat

15.

Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường của điện tích Q có chiều hướng ra xa nó. Điện tích Q có thể là

a)

Q = 2.10-9 N

b)

Q = -3.10-9 C

c)

Q = 4.10-9

d)

Q = -6.10-9 N

16.

Nếu hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức điện và cách điện tích Q một khoảng rA = 4rB thì kết luận nào đúng

a)

EA = 8EB

b)

EB = 0,5EA

c)

EA = 4EB

d)

EB = 16EA

17.

Đặt một điện tích thử -2 mC tại một điểm thì nó chịu một lực điện là 3,2 N và có hướng từ trái sang phải. Vecto cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

1600 V/m, từ trái sang phải

b)

1,6 V/m, từ trái sang phải

c)

1,6 V/m, từ phải sang trái

d)

1600 V/m, từ phải sang trái

18.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

19.

Đường sức điện trường đều của hai bản kim loại tích điện trái dấu là những đường

a)

thẳng song song, cách đều nhau

b)

cong kín có dạng đường tròn

c)

cong có dạng parabol

d)

thẳng dài vô hạn, cách đều nhau

20.

Đặt một electron trong điện trường đều rồi thả nhẹ. Electron đó sẽ

a)

dịch chuyển dọc theo đường sức điện

b)

nằm yên tại điểm đó do điện trường đều

c)

dịch chuyển ngược chiều đường sức điện

d)

dịch chuyển vuông góc với đường sức điện

21.

Bắn một ion dương với vận tốc ban đầu theo hướng vuông góc với đường sức của điện trường đều của hai bản tích điện trái dấu. Quỹ đạo của ion đó là

a)

đường parabol và tiến dần về bản dương

b)

đường parabol và tiến dần về bản âm

c)

đường thẳng vuông góc với đường sức điện

d)

đường thẳng song song với đường sức

22.

Công của lực điện trường làm electron dịch chuyển 1cm trong một điện trường đều có cường độ 8000 V/m là

a)

8.10-17 J

b)

1,8.10-17 J

c)

1,28.10-17 J

d)

2,18.10-17 J

23.

Biết hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong một điện trường đều có UMN < 0. Điện thế tại N là 15 V. Điện thế tại M có thể là

a)

22 V

b)

12 V

c)

18 V

d)

20 V

24.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2 cm. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

20 V

b)

0,2 V

c)

2000 V

d)

200 V

25.

Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6 J. Hiệu điện thế UMN có giá trị là

a)

+12 V

b)

-12 V

c)

-3 V

d)

+3 V

26.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 220μF - 50 V. Điện tích cực đại mà tụ điện tích được là

a)

0,022 C

b)

0,22 C

c)

0,011 C

d)

0,11 C

27.

Mắc một tụ điện trên vỏ có ghi 250μF - 25V với hiệu điện U = 20V. Năng lượng của tụ điện bằng

a)

2,5mJ

b)

50mJ

c)

5mJ

d)

78,1mJ

28.

Trong phòng thí nghiệm có 3 tụ điện giống nhau có điện dung là 7,5μF. Để lắp một thí nghiệm, người ta cần một điện dung 5μF. Có thể giải quyết bằng cách nào

a)

( C1 song song với C2 ) nối tiếp với C3

b)

C1 song song với ( C2 song song với C3 )

c)

C1 nối tiếp với ( C2 nối tiếp với C3 )

d)

( C1 nối tiếp C2 ) và song song với C3

29.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

chiều không thay đổi theo thời gian

b)

cường độ thay đổi theo thời gian

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

d)

chiều và cường độ không đổi theo thời gian

30.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây

a)

I = Δq/Δt

b)

I = Δt/Δq

c)

I = Δq.Δt

d)

I = q/e

31.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng

b)

dòng điện

c)

mật độ electron tự do

d)

cường độ dòng điện

32.

Chọn phát biểu không đúng

a)

dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron

b)

chiều của dòng điện trong kim loại được quy định ngược chiều chuyển động của electron

c)

cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua

d)

để đo cường độ dòng điện qua một dây dẫn người ta sử dụng ampe kế

33.

Cường độ dòng điện có đơn vị là

a)

ampe

b)

vôn

c)

culomb

d)

V/

34.

Dòng điện là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các ion dương

b)

sự chuyển động của các điện tích

c)

dòng chuyển dời có hướng của electron

d)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

35.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng hóa học

c)

tác dụng từ

d)

tác dụng cơ học

36.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các điện tích âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

37.

Đơn vị của điện lượng là Columb thì

a)

1C = 1A/1V

b)

1C = 1A.1s

c)

1C = 1A/1s

d)

1C = 1N/1s

38.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

a)

dòng electron chuyển từ B qua A

b)

dòng electron chuyển từ A qua B

c)

dòng proton chuyển từ B qua A

d)

dòng proton chuyển từ A qua B

39.

Một dòng điện không đổi có cường độ 2,5A, chạy qua một bóng đèn sợi đốt. Trong thời gian 4s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là

a)

1,6C

b)

0,625C

c)

10C

d)

7,5C

40.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1A

b)

2A

c)

0,5A

d)

0,512.10-37A

41.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125 A thì trong 2 phút và số electron tương ứng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch là

a)

1,56.1018

b)

9,38.1019

c)

3,91.1017

d)

1,88.1019

42.

Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.1029 electron/m3. Cường độ dòng điện chạy qua dây nhôm hình trụ có đường kính 4mm là 5A. Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó là

a)

1,38.-5m/s

b)

6,9.10-6m/s

c)

2,1.10-5m/s

d)

3,4.10-6m/s

43.

Một dòng điện không đổi, sau 1 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

24A

b)

0,4A

c)

0,2A

d)

4,8A

44.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm

b)

fara

c)

henry

d)

oát

45.

Phát biểu nào sai

a)

trên điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định giá trị của điện trở

b)

đối với điện trở nhiệt, khi nhiệt độ tăng thì điện trở luôn tăng

c)

nguyên nhân chính gây ra điện trở trong kim loại là do dao động nhiệt của các ion ở nút mạng tinh thể

d)

đối với điện trở quang, khi ánh sáng thíc hợp rọi vào thì điện trở giảm

46.

Cường độ dòng điện qua vật dẫn kim loại

a)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

b)

tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn

d)

không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

47.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

cần có các vật dẫn nối liền với nhau thành mạch kín

b)

chỉ cần có nguồn điện

c)

cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

cần các điện trở nối liền với nhau

48.

Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây dẫn

b)

hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

c)

vật liệu làm dây dẫn

d)

tiết diện dây dẫn

49.

Biểu thức đúng của định luật Ohm đối với mạch chỉ có điện trở là

a)

I = R/U

b)

I = U/R

c)

I = U.R

d)

U = I/R

50.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn tăng gấp đôi thì cường độ dòng điện qua vật dẫn

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

51.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

một đường con không đi qua gốc tọa độ

52.

Nguồn điện dùng để tạo ra

a)

các electron chạy trong vật dẫn

b)

các ion âm

c)

các hạt mang điện nhằm tạo thành dòng điện trong mạch

d)

và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

53.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

c)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

d)

khả năng tích điện cho hai cực của nó

54.

Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là các điện trở. Cường độ dòng điện trong mạch chính

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

c)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài giảm

55.

Biểu thức nào là của định luật Ohm đối với toàn mạch

a)

I = ξ/R

b)

I = U/R

c)

I = ξ/R+r

d)

I = ξ - UAB/R+r

56.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

a)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

b)

nối 2 cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

c)

không mắc cầu chì với một mạch điện kín

d)

dùng pin để mắc vào một mạch điện kín

57.

Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn là 30V, dòng điện chạy trong mạch là 3A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 18V. Điện trở trong của nguồn điện

a)

b)

40Ω

c)

0,4Ω

d)

4,4Ω

58.

Người ta cần một điện trở 100Ω bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm. Điện trở suất nicrom

ρ = 110.10-8Ωm. Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài là bao nhiêu

a)

8,91m

b)

10,05m

c)

11,42m

d)

12,6m

59.

Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 20oC. Điện trở của sợi dây đó ở 100oC là bao nhiêu, biết

α = 0,004 K-1

a)

66Ω

b)

76Ω

c)

86Ω

d)

97,7Ω

60.

Suất điện động của một acquy là 12V. Lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích là 0,6C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương. Công của lực lạ có giá trị là

a)

10J

b)

20J

c)

7,2J

d)

0,5J

61.

Khi đặt vào hai đầu điện trở một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị I. Nhiệt độ của điện trở được giữ không đổi. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe có dạng

a)

b)

c)

d)

62.

Để đo hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch người ta dùng

a)

lực kế

b)

công tơ điện

c)

vôn kế

d)

ampe kế

63.

Số Vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết

a)

suất điện động của nguồn điện

b)

điện trở trong của nguồn điện

c)

hiệu điện thế giữa hai vật

d)

dòng điện đi qua nguồn điện

64.

Điện trở nhiệt được dùng làm cảm biến nhiệt trong thiết bị nào sau đây

a)

tủ lạnh

b)

quạt máy

c)

xe máy

d)

ti vi

65.

Một acquy 3V, điện trở trong 20mΩ. Khi đoản mạch thì dòng điện trong acquy là

a)

150A

b)

6,67A

c)

15A

d)

0,15A

66.

Cường độ dòng diện được đo bằng

a)

vôn kế

b)

công tơ điện

c)

nhiệt kế

d)

ampe kế

67.

Khi xảy ra đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn

b)

tăng giảm liên tục

c)

giảm về 0

d)

không đổi so với trước

68.

Công thức nào cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A = UI2t

b)

A = U2It

c)

A = UIt

d)

A = UI/t

69.

Công thức nào không phải là công thức tính công suất tiêu thụ

a)

P = UI

b)

P = RI2

c)

P = U2R

d)

P = U2/R

70.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

d)

kW.h

71.

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn kim loại khi có dòng điện I chạy qua trong khoảng thời gian t được tính bằng

a)

Q = UI2t

b)

Q = RI2t

c)

Q = UR2t

d)

Q = RIt

72.

Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn sẽ tăng

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

12 lần

d)

16 lần

73.

Đặt 1 hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất tỏa nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng

a)

P không đổi do hiệu điện thế không đổi

b)

P tăng khi giá trị biến trở tăng

c)

P giảm khi giá trị biển trở tăng

d)

P cực đại khi giá trị biến trở bằng 0

74.

Lượng điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

ampe kế

b)

vôn kế

c)

tĩnh điện kế

d)

công tơ điện

75.

Đơn vị đo nhiệt lượng tỏa ra là

a)

vôn

b)

jun

c)

oát

d)

oát trên giờ

76.

Trong một đoạn mạch có điện trở tuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế 2 lần

b)

tăng hiệu điện thế 4 lần

c)

giảm hiệu điện thế 2 lần

d)

giảm hiệu điện thế 4 lần

77.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

78.

Một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp với nhau ( R1 > R2 ). Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên hai điện trở trong cùng khoảng thời gian lần lượt là Q1 và Q2, QAB là nhiệt lượng tỏa ra trên cả đoạn thì

a)

Q1 < Q2

b)

Q1 > Q2

c)

Q1 = Q2

d)

QAB = Q1 - Q2

79.

Thiết bị nào dưới đây khi hoạt động điện năng biến đổi chủ yếu thành nhiệt năng

a)

quạt điện

b)

acquy đang nạp điện

c)

ấm điện

d)

máy giặt

80.

Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1 và R2 ( với R1 < R2 ) được mắc song song với nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế U. Công suất tiêu thụ trên hai điện trở lần lượt là P1 và P2, công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch là PAB thì

a)

P1 < P2

b)

P1 > P2

c)

P1 = P2

d)

PAB = P1 - P2

81.

Trên một bàn là điện có ghi thông số 220V - 1000W. Điện trở của bàn là điện này là

a)

220Ω

b)

48,4Ω

c)

1000Ω

d)

4,54Ω

82.

Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, khi mắc hai nguồn điện vào mạch điện thì nhận xét nào đúng

a)

hai nguồn này luôn tạo ra hiệu thế 20V và 40V cho mạch ngoài

b)

khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J

c)

khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng nửa nguồn thứ hai

d)

nguồn thứ nhất luôn tạo ra cường độ dòng điện nhỏ hơn nguồn thứ hai