wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lý 11 - Cuối Học Kỳ I

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(10πt - π/2) cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là:

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

0,2 m

d)

20 m

2.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật

a)

2,5cm

b)

10 cm

c)

12,5cm

d)

5cm

3.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

một phần hai chu kỳ

b)

hai lần tần số

c)

một phần hai tần số

d)

hai lần chu kỳ

4.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì dao động của vật là:

a)

0,4s

b)

0,2 s

c)

0,8 s

d)

0,1 s

5.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số f của dao động là

a)

0,4 Hz

b)

10 Hz

c)

5 Hz

d)

2,5 Hz

6.

Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật khối lượng m dao động điều hòa theo phương ngang. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Chu kì dao động của con lắc lò xo có giá trị là

a)

0,2 s

b)

1,2s

c)

0,3s

d)

0,9 s

7.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình dưới đây là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là

a)

2 Hz, 10 cm

b)

2 Hz, 20 cm

c)

1 Hz, 10 cm

d)

1 Hz, 20 cm

8.

[NB] Đồ thị mô tả dao động của hai con lắc lò xo trên mặt sàn nằm ngang được biểu diễn như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng.

a)

Cả 2 con lắc DĐĐH

b)

Cả 2 con lắc dao động tắt dần

c)

Dao động của con lắc ứng với đồ thị (1) là dao động tắt dần, dao động của con lắc ứng với đồ thị (2) là DĐĐH

d)

Dao đ

9.

t nào sau đây là đúng.

a)

Cả 2 con lắc DĐĐH.

b)

Cả 2 con lắc dao động tắt dần.

c)

Dao động của con lắc ứng với đồ thị (1) là dao động tắt dần, dao động của con lắc ứng với đồ thị (2) là DĐĐH.

d)

Dao động của con lắc ứng với đồ thị (1) là DĐĐH, dao động của con lắc ứng với đồ thị (2) là dao động tắt dần.

10.

Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là

a)

DĐĐH.

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tự do.

11.

Khi cho con lắc điều khiển X dao động, thì các con lắc thử A, B, C, D, E, F cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất?

a)

Con lắc D.

b)

Con lắc F.

c)

Con lắc A.

d)

Con lắc E.

12.

Sự cố cầu gãy đó là do

a)

dao động tắt dần của cầu

b)

cầu không chịu được tải trọng

c)

dao động tuần hoàn của cầu.

d)

xảy ra cộng hưởng cơ của cầu.

13.

Dao động của thân xe là dao động

a)

duy trì.

b)

cưỡng bức.

c)

tắt dần.

d)

cộng hưởng.

14.

Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của

a)

dao động cưỡng bức.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

dao động tự do.

d)

dao động tắt dần.

15.

Cho đồ thị của một vật dao động điều hòa như hình vẽ

4 lines
16.

Dựa vào các đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa, ta có các kết luận sau:

4 lines
17.

Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì

a)

bước sóng của ánh sáng tăng.

b)

bước sóng của ánh sáng giảm.

c)

tần số của ánh sáng tăng.

d)

tần số của ánh sáng giảm.

18.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

19.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

biên độ dao động của nguồn.

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

20.

Sóng hình thành trên lò xo như hình vẽ. Nhận định đúng là

a)

Hình a và b đều là sóng dọc.

b)

Hình a và b đều là sóng ngang.

c)

Hình a là sóng ngang và Hình b là sóng dọc.

d)

Hình a là sóng dọc và Hình b là sóng ngang.

21.

Một sóng cơ có bước sóng , khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

22.

Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox như hình vẽ. Bước sóng là

a)

120 cm

b)

60 cm

c)

30 cm

d)

90 cm

23.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)
b)

v=fλ

c)

v=λf

d)

v=2πfλ

24.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

25.

sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)

A.

b)

B. v=fλ

c)

C. v=λf

d)

D. v=2πfλ

26.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

A. Năng lượng sóng

b)

B. Tần số dao động

c)

C. Môi trường truyền sóng

d)

D. Bước sóng

27.

Khi nói về sóng cơ điều nào sau đây là sai?

a)

A. Tốc độ truyền của sóng phụ thuộc tính chất của môi trường và tần số dao động của nguồn sóng.

b)

B. Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

c)

C. Sóng cơ lan truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền trong chân không.

d)

D. Sóng cơ là sự lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

28.

Chu kì sóng là

a)

A. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).

d)

D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.

29.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

A. nằm ngang.

b)

B. trùng với phương truyền sóng.

c)

C. vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. thẳng đứng.

30.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

A. rắn, lỏng và khí.

b)

B. rắn và khí.

c)

C. rắn và lỏng.

d)

D. lỏng và khí.

31.

(SBT- KNTT) Chọn câu đúng

a)

A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

d)

D. Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

32.

Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:

a)

A. Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

B. Khi có sóng truyền tới miế

33.

g theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:

a)

Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

34.

Bố trí thí nghiệm như hình 10.4. Thứ tự đúng các bước tiến hành thí nghiệm là:

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5)

b)

(2) - (1) - (4) - (3) - (5)

c)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5)

d)

(1) - (2) - (4) - (3) - (5)

35.

Giá trị trung bình của tần số bằng bao nhiêu:

a)

50Hz

b)

52,4Hz

c)

52Hz

d)

53Hz

36.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.10−2m.

b)

7.10−6m.

c)

7.10−9m.

d)

7.10−12m.

37.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.10-2 m

b)

7.10-4 m

c)

7.10-9 m

d)

7.10-12 m

38.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại.

b)

tia γ, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia γ, ánh sáng

39.

Sóng điện từ

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại.

b)

tia γ, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại

40.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 1 nm đến 380 nm là

a)

tia tử ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia Rơnghen.

41.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm là

a)

tia tử ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia Rơnghen.

42.

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng khác nhau nên

a)

có thể nhìn thấy tia hồng ngoại mà không nhìn thấy tia Rơnghen.

b)

có khả năng đâm xuyên khác nhau.

c)

có thể nhìn thấy tia Rơnghen mà không nhìn thấy tia hồng ngoại.

d)

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn.

c)

Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường phát ra.

d)

Tia hồng ngoại dùng để chụp điện chiếu điện.

44.

Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?

a)

Hai sóng dao động cùng phương, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ.

c)

Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian.

d)

Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.

45.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiên để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

46.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiên để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)
b)
c)
d)
47.

Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động giống hệt nhau và tạo ra sóng trên mặt nước có bước sóng 2 cm. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng cm và cm. Điểm M thuộc

a)

đường cong cực đại thứ 2.

b)

đường cong cực đại thứ 3.

c)

đường cong cực tiểu thứ 2.

d)

đường cong cực tiểu thứ 1.

48.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

49.

Trong thí nghiệm giao thoa giữa hai nguồn kết hợp cùng biên độ và cùng pha trên mặt nước. Người ta thấy điểm M đứng yên. Bước sóng là λ thì hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn có thể nhận giá trị

a)
b)

λ.

c)

3λ.

d)
50.

Hiện tượng giao thoa sóng không xảy ra khi hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng phương, khác tần số, cùng biên độ, cùng pha.

b)

cùng phương, cùng tần số, cùng pha.

c)

cùng phương, cùng tần số, ngược pha.

d)

cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi.

51.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng biên độ. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.

b)

dao động với biên độ bé nhất.

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ bằng biên độ của hai nguồn.

52.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

cùng màu sắc.

c)

kết hợp.

d)

cùng cường độ sáng.

53.

Ứng dụng của h

4 lines
54.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

cùng màu sắc.

c)

kết hợp.

d)

cùng cường độ sáng.

55.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)

tần số ánh sáng.

b)

bước sóng của ánh sáng.

c)

chiết suất của một môi trường.

d)

tốc độ của ánh sáng.

56.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng điện tứ.

b)

có tính chất sóng.

c)

là sóng ngang.

d)

có tính chất hạt.

57.

Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ tính từ vân trung tâm trong hệ vân giao thoa trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

58.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i.

b)

3i.

c)

4i.

d)

6i.

59.

Thí nghiệm giao thoa khe Young, ánh sáng có bước sáng λ. Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi

a)

d2 - d1 = (k + 0,5)λ (k ϵ N)

b)

d2 - d1 =(k - 1)λ/2 (k ϵ N)

c)

d2 - d1 = kλ (k ϵ N)

d)

d2 - d1 = k λ/2 (k ϵ N)

60.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng

a)

nguyên lần bước sóng.

b)

nguyên lần nửa bước sóng.

c)

nửa nguyên lần bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

61.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân sáng N cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x = kλa/D với kϵZ

b)

x = (k + 0,5)λD/a với k

62.

cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân sáng N cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x = kλa/D với kϵZ

b)

x = (k + 0,5)λD/a với kϵZ

c)

x = kλD/a với kϵZ

d)

x = (k + 0,5)λa/D với kϵZ

63.

Trên dây sợi dây dài ℓ, hai đầu cố định đang có sóng dừng như hình vẽ, sóng có bước sóng là . Chiều dài của dây là

a)

ℓ = 2λ.

b)

ℓ = λ/2.

c)

ℓ = 4λ.

d)

ℓ = 2,5λ.

64.

Trên dây sợi dây dài ℓ, một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng như hình vẽ, sóng có bước sóng là . Chiều dài của dây là

a)

ℓ = 2,5λ.

b)

ℓ = λ.

c)

ℓ = 4λ.

d)

ℓ = λ.

65.

Một dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

4 lines
66.

Sóng dừng là

a)

sóng không lan truyền nữa do bị vật cản chặn lại.

b)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

d)

sóng được tạo thành trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.

67.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1)λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1)λ/4.

68.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

4 lines
69.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định được mô tả như hình bên. Trên dây có số bụng là

4 lines
70.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định được mô tả như hình bên. Trên dây có số nút là

4 lines
71.

Câu 1. Hình 6.3 là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0cm và thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này bằng 0,02s. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai

a)

Bước sóng là 8cm = 0,8m

b)

Tần số là 50Hz

c)

Biên độ của sóng là 3cm

d)

Tốc độ truyền sóng là 0,016cm

72.

Câu 2. Vào thời điểm năm 2022, điện thoại di động ở Việt Nam sử dụng sóng điện từ có tần số thay đổi trong khoảng từ 850 MHz đến 2600 MHz.

a)

Mắt chúng ta có thể nhìn thấy các sóng này.

b)

Bước sóng ứng với tần số 850 MHz là λ1=0,35 km.

c)

Bước sóng ứng với tần số 2600 MHz là λ2=0,12 m .

d)

Sóng điện từ này thuộc dải sóng vô tuyến cực ngắn (sóng UHF - Ultra High Frequency).

73.

Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, đâu là phát biểu đúng, sai?

a)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tia tử ngoại.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Tia X (tia Roëntgen) là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

74.

Câu 4: Trong một thí nghiệm Young, biết a = 0,2 mm, D = 1,20 m và khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 3,24 mm.

(a)  

75.

Trong một thí nghiệm Young, biết a = 0,2 mm, D = 1,20 m và khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 3,24 mm.

a)

Khoảng vân là 0,36 mm

b)

Bước sóng ánh sáng là 0,06 µm

c)

Tần số sóng ánh sáng là 5.108 Hz

d)

Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 khác bên so với vân sáng trung tâm là 0,54 mm

76.

Trong thí nghiệm lâng (Young) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,875 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm.

a)

Khoảng vân là 0,9 mm

b)

Bước sóng λ là 0,48 µm

c)

Vị trí vân tối thứ 5 là 4,5 mm

d)

Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở cùng bên so với vàn sáng trung tâm là 2,25 mm

77.

Một hình thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như hình vẽ. B là nguồn dao động, xem như nút sóng. Các quả nặng treo vào dây, vắt qua ròng rọc tại A để điều chỉnh lực căng của sợi dây.

a)

Các điểm M, Q trên dây dao động với biên độ cực đại.

b)

Điểm A đứng yên, không dao động.

c)

Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng đoạn AQ.

d)

Treo thêm quả nặng vào dây nối ở A và giữ cố định tần số nguồn B thì thấy N vẫn là bụng sóng.

78.

Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là bao nhiêu cm/s(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
79.

Xác định bước sóng của sóng được mô tả trong đồ thị li độ u (cm) - khoảng cách x (cm) ở H��nh 1.3. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
80.

Trong thí nghiệm hình 8.1, cần rung dao động với tần số 50 Hz. Người ta đo được bán kính của 2 gợn sóng hình tròn liên tiếp lần lượt bằng 12,4cm và 14,3cm. Tính tốc độ truyền sóng tính theo m/s

4 lines
81.

rung dao động với tần số 50 Hz. Người ta đo được bán kính của 2 gợn sóng hình tròn liên tiếp lần lượt bằng 12,4cm và 14,3cm. Tính tốc độ truyền sóng tính theo m/s

4 lines
82.

Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu mét?

4 lines
83.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc 𝜆 = 720 nm, hai khe hẹp cách nhau 1,2mm; mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát là D. Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là 2,7mm. Mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát là m?

4 lines
84.

Hình bên mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài 90 cm, hai đầu cố định. Tính bước sóng của sóng trên dây theo đơn vị cm. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
85.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định được mô tả như hình bên. a. Sóng truyền trên dây có chiều dài là bao nhiêu? b. Nếu thay đổi tần số, sợi dây có sóng dừng 2 bụng sóng, thì lúc này bước sóng là bao nhiêu?

4 lines
86.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 (nm). Khoảng cách giữa hai khe là 2 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 (m). a. Hãy xác định khoảng vân. b. Tính tần số của nguồn sáng trên với tốc độ truyền sóng là c = 3.108 (m/s).

4 lines
87.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, cần rung có tần số 40 Hz. Xác định bước sóng trong thí nghiệm trên. Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là bao nhiêu?

4 lines