wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Dao động điều hoà là dao động

a)

có phương trình li độ là một hàm sin hay cosin theo thời gian

b)

có phương trình vận tốc không phụ thuộc vào thời gian

c)

có phương trình li độ là một hàm đa thức

d)

có gia tốc không đổi trong suốt quá trình chuyển động

9.

Biên độ của dao động điều hoà là:

a)

Độ dịch chuyển lớn nhất của vật trong quá trình chuyển động

b)

Là li độ nhỏ nhất của vật trong quá trình chuyển động

c)

là một đại lượng thay đổi theo thời gian

d)

được kí hiệu là x

10.

Chu kỳ của dao động điều hoà là

a)

Thời gian vật đi được nửa dao động

b)

Thời gian vật thực hiện được một dao động

c)

Số dao động vật thực hiện được trong một giây

d)

Thời gian vật quét được góc 90 độ trên vòng tròn lượng giác

11.

Tần số góc được kí hiệu là

a)

ω

b)

f

c)

T

d)

A

12.

Pha của dao động là

a)

φ

b)

ωt

c)

ωt + φ

d)

φt

13.

Trong phương trình dao động điều hoà: x= A cos(wt + φ) , pha ban đầu của vật là:

a)

w

b)

φ

c)

t

d)

wt + φ

14.

Cho phương trình li độ :x = 2cos (5t - π/4)(cm). Pha ban đầu của vật là:

a)

5t - π4\frac{\pi}{4}

b)

π4\frac{\pi}{4}

c)

π4-\frac{\pi}{4}

d)

5t

15.

Tần số của vật là

a)

số dao động vật thực hiện được trong 1 giây

b)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động

c)

tốc độ quét của vật trên vòng tròn lượng giác

d)

thời gian vật đi được nửa dao động

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

x,v ngược pha nhau

b)

x,a ngược pha nhau

c)

x,v vuông pha nhau

d)

v,a vuông pha nhau

17.

Biên độ, chu kỳ của vật là

a)

A= 3cm, T=2(s)

b)

A=3 cm

T=1(s)

c)

A=-3cm

T=2(s)

d)

A=-3cm

T=1(s)

18.

Một dao động điều hoà thì pha dao động của chất điểm

a)

Tỉ lệ bậc nhất với thời gian

b)

Biến thiên điều hoà theo thời gian

c)

Là hàm bậc hai của thời gian

d)

Không phụ thuộc vào thời gian

19.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 15 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 30 cm.

b)

A = 15 cm.

c)

A = – 15 cm.

d)

A = 7,5 cm.

20.

Một con lắc đơn dao động trong trường trọng lực của trái đất với khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả nặng đi qua vị trí cân bằng là 0,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

2 s

b)

1 s

c)

4 s

d)

0,5 s

21.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 2 s, chất điểm vạch ra một quỹ đạo có độ dài 12 cm. Thời điểm ban đầu, chất điểm ở vị trí biên dương. Phương trình dao động của chất điểm là

a)

x=6cos(2t+π2)cm.x=6\cos\left(2t+\frac{\pi}{2}\right)cm.  

b)

x=12cos(2t+π2)cmx=12\cos\left(2t+\frac{\pi}{2}\right)cm  

c)

x=6cos(πt+π2)cmx=6\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm  

d)

x=6cos(πt)cmx=6\cos\left(\pi t\right)cm  

22.

Nhận xét nào sau đây là đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

x,v ngược pha nhau

b)

x,a ngược pha nhau

c)

x,v vuông pha nhau

d)

v,a vuông pha nhau

23.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(4πt+π4)x=10\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  cm. Li độ ở thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

5 cm

b)

- 5 cm

c)

- 10 cm

d)

10 cm

24.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 4 cm và φ = π/3 rad.

b)

A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.

c)

A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.

d)

A = 4 cm và φ = π/6 rad.

25.

Công thức tính biên độ

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A=x+vωA=x+\frac{v}{\omega}

d)

A=xvωA=x-\frac{v}{\omega}

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

32.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

33.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

dao động điều hòa là dao động tuần hoàn.

b)

biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

34.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

35.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

36.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

37.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

38.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

39.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

40.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

41.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

42.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

43.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

44.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

45.

Khi xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

46.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

47.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

48.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

49.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

50.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

51.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

52.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

53.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

54.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

55.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

56.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

57.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

58.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

59.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

60.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

61.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

62.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

63.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

0,5m/s.

b)

1m/s.

c)

2m/s.

d)

3m/s.

64.

Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là

a)

4cm.

b)

4cm.

c)

16cm.

d)

2cm.

65.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10t +π)(cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng(-600) là

a)

-3cm.

b)

3cm.

c)

4,24cm.

d)

- 4,24cm.

66.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

67.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

25,12cm/s.

b)

25,12cm/s.

c)

12,56cm/s.

d)

12,56cm/s.

68.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

-12cm/s2.

b)

-120cm/s2.

c)

1,20m/s2.

d)

- 60cm/s2.

69.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.

a)

v = 0,16m/s; a = 48cm/s2.

b)

v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s2.

c)

v = 16m/s; a = 48cm/s2.

d)

v = 0,16cm/s; a = 48cm/s2.

70.

Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là

a)

10/(Hz).

b)

5/(Hz).

c)

(Hz).

d)

10(Hz).

71.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20cm/s. Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.

c)

0,1s.

d)

5s.

72.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10cm; 1s.

b)

1cm; 0,1s.

c)

2cm; 0,2s.

d)

20cm; 2s.

73.

Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5cm.

b)

5cm.

c)

10cm.

d)

12,5cm.

74.

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm.

b)

8cm.

c)

16cm.

d)

2cm.

75.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

a)

8cm.

b)

24cm.

c)

4cm.

d)

2cm.

76.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57cm/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

3,14s.

b)

6,28s.

c)

4s.

d)

2s.

77.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/s2.

c)

63,1m/s2.

d)

6,31m/s2.

78.

Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = -60cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3cm và v2 = 60cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng

a)

6cm; 20rad/s.

b)

6cm; 12rad/s.

c)

12cm; 20rad/s.

d)

12cm; 10rad/s.

79.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos(2πt +π/2)(cm).

b)

x = 10sin(πt -π/2)(cm).

c)

x = 10cos(πt - π/2 )(cm).

d)

x = 20cos(πt +π)(cm).

80.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là

a)

40cm; 0,25s.    

b)

40cm; 1,57s.

c)

40m; 0,25s.

d)

2,5m; 1,57s.

81.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

chu kì riêng của dao động.

d)

tần số riêng của dao động.

82.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:

a)

vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

c)

quỹ đạo là một đoạn thẳng.

d)

quỹ đạo là một đường hình sin.