wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công Nghệ

Total questions: 79

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Độ bền của vật liệu biểu thị khả năng chống lại

a)

biến dạng đàn hồi hoặc phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

biến dạng cơ hoặc phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

biến dạng dẻo hoặc phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

sự oxi hóa vật liệu hoặc phá hủy dưới tác dụng của môi trường

2.

Độ dẻo của vật liệu biểu thị khả năng

a)

biến dạng đàn hồi của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

biến dạng cơ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

chống lại tác dụng của ngoại lực

3.
a)

b)

c)

d)

4.

Đại lượng đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu là

a)

độ dãn dài tuyệt đối

b)

độ dãn dài tương đối

c)

giới hạn bền nén

d)

giới hạn bền kéo

5.

Giới hạn độ cứng vật liệu khi sử dụng các phương pháp Brinen, Rocven, Vicker lần lượt là

a)

thấp - vừa – cao

b)

cao - vừa - thấp

c)

thấp - cao - vừa

d)

cao - thấp - vừa

6.

Vật liệu vô cơ thường được dùng để chế tạo

a)

bánh răng cho các thiết bị kéo sợi

b)

đá mài

c)

tấm lấp cầu dao điện

d)

cánh tay robot

7.

Vật liệu composite có nền là kim loại thường được dùng để chế tạo

a)

bộ phận cắt của dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt

b)

thân máy công cụ, thân máy đo, cánh tay robot

c)

bánh răng cho các thiết bị kéo sợi

d)

đá mài và các chi tiết máy trong thiết bị sản xuất sợi

8.

Phương pháp đúc có thể đúc được các vật

a)

chỉ những vật có khối lượng vài trăm tấn, hình dạng đơn giản không cầu kỳ

b)

chỉ những vật có khối lượng nhỏ, hình dạng phức tạp cả bên trong và bên ngoài

c)

có khối lượng vài gam đến vài trăm tấn, hình dạng đơn giản không cầu kỳ

d)

có khối lượng vài gam đến vài trăm tấn, hình dạng phức tạp bên trong lẫn bên ngoài

9.

Một trong những nhược điểm lớn của phương pháp đúc là

a)

không đúc được vật có hình dạng phức tạp

b)

có thể tạo ra khuyết tật, rỗ xỉ, bọt khí, không điền hết lòng khuôn

c)

có thể gây ra biến dạng nhiệt không đều

d)

không đúc được các vật liệu có độ dẻo kém

10.

Thành phần của vật liệu làm khuôn cát là hỗn hợp bao gồm

a)

70-80% cát, 10-20% nước, còn lại là chất kết dính

b)

70-80% cát, 10-20% chất kết dính, còn lại là nước

c)

50% cát, 10-20% nước, còn lại là nước

d)

50% cát, 30% chất kết dính, còn lại là nước

11.

Phương pháp gia công bằng áp lực thường được dùng để chế tạo

a)

các dụng cụ gia đình như lưỡi dao, cuốc

b)

các chi tiết phức tạp

c)

các vật có kích thước lớn

d)

các dụng cụ có hình dáng phức tạp và kích thước lớn

12.

Khi gia công bằng áp lực

a)

thành phần không đổi, khối lượng của vật liệu bị giảm xuống.

b)

thành phần và khối lượng của vật liệu không đổi

c)

thành phần không đổi, khối lượng của vật liệu tăng lên

d)

thành phần của vật liệu bị thay đổi, khối lượng không đổi

13.

Phương pháp hàn là phương pháp kết nối các chi tiết kim loại lại với nhau bằng cách

a)

nung nóng chỗ mối nối đến nóng chảy

b)

dùng các đinh tán

c)

dùng các ốc vít

d)

dùng chất kết dính

14.

Phát biểu không phải là nhược điểm của phương pháp gia công bằng áp lực là

a)

không chế tạo được vật có kích thước lớn, hình dạng phức tạp

b)

không gia công được đối với vật liệu có tính dẽo kém

c)

rèn tự do có năng suất thấp, điều kiện làm việc độc hại, cực nhọc

d)

biến dạng nhiệt không đều nên chi tiết dễ bị cong, vênh, nứt

15.

Bản chất của gia công cắt gọt là

a)

lấy đi một phần kim loại của phoi nhờ các dụng cụ cắt

b)

lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt

c)

lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi nhờ các dụng cụ cắt

d)

cắt gọt kim loại để tạo phôi cho quá trình chế tạo cơ khí

16.

Khi tiện, thông thường để tạo ra chuyển động cắt thì

a)

phôi quay tròn, dao chuyển động tịnh tiến

b)

phôi chuyển động tịnh tiến, dao quay tròn

c)

phôi đứng yên, dao chuyển động tịnh tiến

d)

phôi chuyển động tịnh tiến, dao đứng yên

17.

Tiện không thể gia công được

a)

mặt tròn xoay định hình

b)

các loại ren ngoài và ren trong

c)

các mặt côn ngoài và trong

d)

các mặt chứa nhiều chi tiết hoa văn

18.

Mặt tiếp xúc của dao và phoi là

a)

mặt sau

b)

mặt đáy

c)

mặt trước

d)

mặt bên

19.

Bản chất của gia công áp lực là

a)

nung nóng kim loại đến trạng thái chảy để nối các chi tiết lại với nhau

b)

 rót kim loại lỏng vào khuôn, kim loại kết tinh tạo thành phôi

c)

dùng ngoại lực tác dụng làm kim loại biến dạng dẻo theo hướng định trước

d)

dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại

20.

Nhược điểm của rèn tự do là

a)

dễ bị cong, vênh, nứt

b)

độ chính xác và năng suất thấp

c)

rỗ khí, rỗ xỉ

d)

không điền đầy hết lòng khuôn

21.

Hình ảnh mô tả công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc là

a)
b)
c)
d)
22.

Trong công nghiêp chế tạo phôi, người ta dùng nhiệt phản ứng cháy của khí axetilen với oxi làm nóng chảy kim loại là phương pháp

a)

đúc

b)

hàn hồ quang tay

c)

hàn hơi

d)

rèn tự do

23.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo chương trình

a)

không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

24.

Máy tự động được chia làm

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

25.

Máy tiện CNC là

a)

máy tiện thủ công

b)

máy tự động cứng

c)

 máy tự động mềm

d)

người máy công nghiệp

26.

Cụm từ viết tắt của máy tiện điều khiển số được máy tính hóa CNC là

a)

Computerized Numerical Control

b)

Computer Numerical Control

c)

Computerized Numer Control

d)

Computerized Numerical Controlled

27.

Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ

a)

tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại

b)

tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại

c)

hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

d)

hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

28.

Các tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí là

a)

độ bền, độ dẻo, độ cứng

b)

độ bền, độ dẻo, độ dày

c)

độ bền, độ biến dạng, độ cứng

d)

độ dẻo, độ cứng, độ kéo

29.

Chuyển động không phải là chuyển động tiến dao trong gia công bằng máy tiện là

a)

chuyển động tiến dao ngang

b)

chuyển động tiến dao dọc

c)

chuyển động tiến dao lên

d)

chuyển động tiến dao chéo

30.

Khi gia công áp lực khối lượng vật liệu

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

có thể tăng hoặc giảm

31.

Bộ phận cắt của dao được chế tạo từ các vật liệu

a)

có độ cứng cao, khả năng dẫn điện cao, khả năng bền nhiệt cao

b)

có độ cứng cao, khả năng chống mài mòn cao, khả năng bền nhiệt cao

c)

có độ dẻo cao, khả năng dẫn điện cao, khả năng bền nhiệt cao

d)

có độ dẻo cao, khả năng chống mài mòn cao, khả năng bền nhiệt cao

32.

Giải pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

Tích cực trồng cây xanh

b)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

c)

Khai thác khoảng sản một cách triệt để

d)

Xử lý dầu mở và nước thải

33.

Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là

a)

góc sau

b)

góc trước

c)

góc sắc

d)

góc nhọn

34.

Mặt sau của dao tiện là

a)

mặt tiếp xúc với phôi

b)

mặt phẳng tì của dao

c)

mặt đối diện với bề mặt gia công

d)

mặt phía sau của dao

35.

Tiện không thể gia công được các

a)

khối lăng trụ đa giác đều

b)

mặt tròn xoay định hình

c)

các mặt côn ngoài và trong

d)

loại ren ngoài và ren trong

36.

Máy tự động bao gồm 2 loại là

a)

máy tự động mềm và máy tự động dẻo

b)

máy tự động lớn và máy tự động nhỏ

c)

máy tự động cứng và máy tự động dẻo

d)

máy tự động cứng và máy tự động mềm

37.

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo một ………. định trước mà không có sự tham gia ………… của con người.

a)

chương trình, trực tiếp

b)

chu trình, trực tiếp

c)

chu trình, gián tiếp

d)

chương trình, gián tiếp

38.

Người máy công nghiệp (rôbốt) là một thiết bị tự động ……. hoạt động theo …. nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

a)

đa chức năng, chương trình

b)

đơn chức năng, chương trình

c)

đa chức năng, chu trình

d)

chương trình, đa chức năng

39.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu

a)

sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra trong xilanh của động cơ

b)

sinh nhiệt và quá trình biến đổi cơ năng thành công cơ học diễn ra trong xilanh của động cơ

c)

sinh công và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra trong xilanh của động cơ

d)

sinh công và quá trình biến đổi cơ năng thành công cơ học diễn ra trong xilanh của động cơ

40.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm

a)

1 cơ cấu

b)

2 cơ cấu

c)

3 cơ cấu

d)

4 cơ cấu

41.

Hệ thống mà động cơ xăng có còn động cơ điêzen không có là

a)

hệ thống bôi trơn

b)

hệ thống làm mát

c)

hệ thống khởi động

d)

hệ thống đánh lửa

42.

Động cơ sử dụng nhiên liệu bằng xăng bao gồm

a)

3 hệ thống

b)

4 hệ thống

c)

5 hệ thống

d)

6 hệ thống

43.

Cụm từ viết tắt của máy tiện điều khiển số được máy tính hóa CNC là

a)

Computerized Numerical Control

b)

Computer Numerical Control

c)

Computerized Numer Control

d)

Computerized Numerical Controlled

44.

Xe Honda SH 125i có tỉ số nén 11:1 thuộc loại

a)

động cơ xăng

b)

động cơ gas

c)

động cơ Điêzen

d)

động cơ dầu

45.

Cấu tạo đỉnh pit – tông có

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

46.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

47.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

48.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy – dãn nở

d)

Kì thải

49.

Chọn đáp án sai. Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải

50.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Vct = Vtp – Vbc

b)

Vtp = Vct – Vbc

c)

Vtp = Vbc – Vct

d)

Vct = Vtp. Vbc

51.

Trong một chu trình của động cơ 4 kì, pit – tông thực hiện được

a)

2 hành trình

b)

4 hành trình

c)

8 hành trình

d)

12 hành trình

52.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với

a)

chốt pittông

b)

chốt khuỷu

c)

đầu trục khuỷu

d)

lỗ khuỷu

53.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai

a)

xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy

b)

xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate

c)

có thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để không cần xec măng

d)

không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

54.

Trong các phát biểu bên dưới, phát biểu đúng

a)

cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

b)

chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

55.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng?

a)

Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

56.

Đầu pit-tông có rãnh để

a)

Lắp xec măng

b)

Giảm ma sát, chống mài mòn

c)

Tản nhiệt, giúp làm mát

d)

Giúp pit-tông dễ di chuyển

57.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền

a)

Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I

b)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa

c)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót

d)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi

58.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới

b)

Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới

c)

Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

59.

Bộ phận dùng để lắp trục khuỷu được gọi là

a)

thân xilanh

b)

hộp xilanh

c)

hộp trục khuỷu

d)

thân trục khuỷu

60.

Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Pit-tông

d)

Trục khuỷu

61.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

62.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Chọn phát biểu sai

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên.

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

64.

Ở động cơ 4 kì, số vòng quay trục

a)

cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

b)

khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

c)

cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

d)

cam bằng số vòng quay truc khuỷu

65.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ

a)

xăng 4 kì

b)

xăng 2 kì

c)

điêzen 4 kì

d)

điêzen

66.

Xupap đóng lại do tác động của

a)

Vấu cam

b)

con đội

c)

 đũa đẩy

d)

lò xo hoàn lực

67.

Piston đi từ ĐCT đến ĐCD là thực hiện kì

a)

nạp và thải

b)

nén và nạp

c)

nạp và cháy

d)

nén và thải

68.

Trong cơ cấu phân phối khí xupap đặt không có chi tiết

a)

chốt khuỷu

b)

con đội

c)

cò mổ

d)

xupap

69.

Van an toàn bơm dầu mở khi

a)

động cơ làm việc bình thường

b)

áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

áp suất dầu trên các đường dưới mức giới hạn cho phép

70.

Trong các phát biểu bên dưới, phát biểu sai

a)

trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở

b)

van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

dầu được bơm hút từ cacte lên

71.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Hệ thống làm mát được chia làm

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

73.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ

a)

đóng cả 2 cửa

b)

mở cả 2 cửa

c)

mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

74.

Bộ phận không thuộc hệ thống làm mát là

a)

quạt gió

b)

puli và đai truyền

c)

áo nước

d)

bầu lọc dầu

75.

Chi tiết đặc trưng của hệ thống làm mát bằng không khí là

a)

trục khuỷu

b)

vòi phun

c)

cánh tản nhiệt

d)

bugi

76.

Chọn phát biểu đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở

a)

kì nén

b)

cuối kì nén

c)

kì nạp

d)

kì thải

77.

Nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kì khác động cơ điêzen 4 kì ở các giai đoạn

a)

cuối kì nạp, đầu kì nén

b)

cuối kì nén, đầu kì cháy

c)

trong kì nén, đầu kì cháy

d)

trong kì nạp, cuối kì nén

78.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về hệ thống làm mát bằng nước

a)

Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát

b)

Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm

c)

Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước

d)

Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền

79.

Hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt

a)

mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm

b)

đóng cả hai đường nước qua két và tắt về bơm

c)

chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát

d)

chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm