wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII - MÔN VẬT LÝ 12

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

a)

600m

b)

0,6m

c)

60m

d)

 6m

2.

Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

3.

Câu 3: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

a)

4π.10-6 s

b)

2π s.

c)

4π s

d)

2π.10-6 s

4.

Câu 4: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

a)

2.105 rad/s

b)

105 rad/s

c)

3.105 rad/s

d)

4.105 rad/s

5.

Câu 5: Sóng điện từ

a)

là sóng dọc

b)

không truyền được trong chân không

c)

không mang năng lượng

d)

là sóng ngang

6.

Câu 6: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

I0 =   qoω\frac{qo}{\omega}

b)

q0w.

c)

q0w2

d)

qoω2\frac{qo}{\omega^2}

7.

Câu 7: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm   1πmH\frac{1}{\pi}mH và tụ điện có điện dung 4πnF\frac{4}{\pi}nF .Tần số dao động riêng của mạch là :

a)

5π.105Hz5\pi.10^5Hz

b)

2,5.106Hz2,5.10^6Hz

c)

5π.106Hz5\pi.10^6Hz

d)

2,5.105Hz2,5.10^5Hz

8.

Câu 8: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

c)

không thay đổi theo thời gian

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian

9.

Câu 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

10.

Câu 10: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

11.

Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

với cùng biên độ

c)

luôn cùng pha nhau

d)

với cùng tần số

12.

Câu 12: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số không đổi và vận tốc không đổi

b)

tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

c)

tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

d)

tần số không đổi và vận tốc thay đổi

13.

Câu 13: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

14.

Câu 14: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm ) cùng một phía của vân trung tâm là

a)

1,8mm

b)

1,5mm

c)

1,5mm

d)

2,4mm

15.

Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ = D/(ai)

b)

λ= (iD)/a

c)

λ= (aD)/i

d)

λ=  (ai)/D

16.

Câu 16: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

lam

b)

chàm

c)

tím

d)

đỏ

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng ánh sáng là sóng ngang.

b)

Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.

d)

Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

18.

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là

a)

1,2mm

b)

1,0mm

c)

1,3mm

d)

1,1mm

19.

Câu 19: Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

b)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.

c)

Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

21.

Câu 21: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55nm

b)

0,55mm

c)

0,55µm

d)

0,55pm.

22.

Câu 22: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

c)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím

23.

Câu 23: Tia tử ngoại

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

b)

có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước

c)

không truyền được trong chân không

d)

được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn

24.

Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

a)

4 mm

b)

2,8 mm

c)

2 mm

d)

3,6 mm

25.

Câu 25: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

b)

Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.

c)

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.

26.

Câu 26: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch phương truyền

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc

d)

bị đổi màu

27.

Câu 27: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất khí ở áp suất lớn

b)

Chất khí ở áp suất thấp

c)

Chất lỏng

d)

Chất rắn

28.

Câu 28: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

là sóng dọc

c)

có tính chất sóng

d)

luôn truyền thẳng

29.

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

a)

9,6 mm

b)

24,0 mm

c)

6,0 mm

d)

12,0 mm

30.

Câu 30: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

a)

phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

b)

không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

c)

không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

31.

Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

a)

0,48 μm

b)

0,40 μm

c)

0,60 μm

d)

0,76 μm

32.

Câu 32: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

33.

Câu 33: Công thóat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim lọai đó là

a)

0,295 μm

b)

0,300 μm

c)

0,250 μm

d)

0,375 µm

34.

Câu 34: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε2 > ε1 > ε3

b)

ε3 > ε1 > ε2

c)

ε1 > ε2 > ε3

d)

ε2 > ε3 > ε1

35.

Câu 35: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là

a)

6,625.10-19 J

b)

6,265.10-19 J

c)

8,526.10-19 J

d)

8,526.10-19 J

36.

Câu 36: Pin quang điện là nguồn điện trong đó

a)

nhiệt năng được biến đổi thành điện năng

b)

hóa năng được biến đổi thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi thành điện năng

d)

quang năng được biến đổi thành điện năng

37.

Câu 37: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

huỳnh quang

b)

tán sắc ánh sáng

c)

quang – phát quang

d)

quang điện trong

38.

Câu 38: Quang điện trở được chế tạo từ

a)

kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp

c)

chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích hợp

d)

kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

39.

Câu 39: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là

a)

0,3µm

b)

0,90µm

c)

0,40µm

d)

0,60µm

40.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

b)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

c)

Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

d)

Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

41.

Câu 41: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

b)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

c)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

d)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

42.

Câu 42: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là

a)

3.10-18 J

b)

3.10-20 J

c)

3.10-17 J

d)

3.10-19 J

43.

Câu 43: Giới hạn quang điện của       một kim loại là 0,75 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là

a)

2,65.10-19 J

b)

2,65.10-32 J

c)

26,5.10-32 J

d)

26,5.10-19

44.

Câu 44: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

quang - phát quang

b)

quang điện trong

c)

phát xạ cảm ứng

d)

nhiệt điện

45.

Câu 45: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,50 mm

b)

0,26 mm

c)

0,30 mm

d)

0,35 mm

46.

Câu 46: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia  . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là :

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia hồng ngoại

b)

tia ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy

c)

tia , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại

d)

tia , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại

47.

Câu 47: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

a)

4,97.10-31 J

b)

4,97.10-19 J

c)

2,49.10-19 J

d)

2,49.10-31 J

48.

Câu 48: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm

b)

0,22 μm

c)

0,66. 10-19 μm

d)

0,66 μm

49.

Câu 49: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

a)

2,571.1013 Hz

b)

4,572.1014Hz.

c)

3,879.1014 Hz

d)

6,542.1012 Hz

50.

Câu 50: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn  (êlectron).

b)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

c)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

51.

Câu 51: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

a)

47,7.10-11m

b)

21,2.10-11m

c)

84,8.10-11m

d)

132,5.10-11m

52.

Câu 52: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang – phát quang

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

d)

hiện tượng quang điện ngoài

53.

Câu 53: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eLeT thì

a)

eT > eL > eĐ

b)

eT > eĐ > eL

c)

eĐ > eL > eT

d)

eL > eT > eĐ

54.

Câu 54: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể

a)

ánh sáng tím

b)

ánh sáng vàng

c)

ánh sáng đỏ

d)

ánh sáng lục

55.

Câu 55: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

56.

Câu 56: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

a)

1,21 eV

b)

11,2 eV

c)

12,1 eV

d)

121 eV

57.

Câu 57: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

a)

0,55 μm

b)

0,45 μm

c)

0,38 μm

d)

0,40 μm

58.

Câu 58: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

4r0

c)

9r0

d)

16r0

59.

Câu 59: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

a)

λ1, λ2 và λ3

b)

λ1 và λ2

c)

λ2, λ3 và λ4

d)

λ3 và λ4

60.

Câu 60: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

61.

Câu 61: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

a)

cùng khối lượng

b)

cùng số nơtrôn

c)

cùng số nuclôn

d)

cùng số prôtôn

62.

Câu 62: Cho phản ứng hạt nhân:  α + A1327 → X + n. Hạt nhân X là

a)

Ne1020

b)

Mg1224

c)

Na1123

d)

P1530

63.

Câu 63: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

64.

Câu 64: Pôlôni   84210po_{84}^{210}po phóng xạ theo phương trình:     84210poZAX ??82206Pb_{84}^{210}po\rightarrow_Z^AX\ ??_{82}^{206}Pb .Hạt X là

a)

10e_{-1}^0e

b)

10e_1^0e

c)

24H_2^4H

d)

23H_2^3H

65.

Câu 65: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân  24He_2^4He , 92235U_{92}^{235}U , 2656Fe_{26}^{56}Fe55137Cs_{55}^{137}Cs

a)

24He_2^4He

b)

92235U_{92}^{235}U

c)

2656Fe_{26}^{56}Fe

d)

55137Cs_{55}^{137}Cs

66.

Câu 66: Trong hạt nhân nguyên tử   84210Po_{84}^{210}Po

a)

84 prôtôn và 210 nơtron

b)

126 prôtôn và 84 nơtron

c)

210 prôtôn và 84 nơtron

d)

84 prôtôn và 126 nơtron

67.

Câu 67: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron

68.

Câu 68: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

69.

Câu 69: Tia X có cùng bản chất với :

a)

tia β+\beta^+

b)

tia α\alpha

c)

tia hồng ngoại

d)

tia β\beta^-

70.

Câu 70: Hạt nhân Triti (  T13 ) có

a)

3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn

b)

3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

c)

3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).

d)

3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

71.

Câu 71: Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

số nuclôn càng nhỏ.                                           

b)

    số nuclôn càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng lớn.                            

d)

       năng lượng liên kết riêng càng lớn.

72.

Câu 72: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn.                                         

b)

                               tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn.                               

d)

          của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

73.

Câu 73: Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

74.

Câu 74: Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

a)

3,2gam.                  

b)

 2,5gam.                    

c)

4,5gam.                     

d)

1,5 gam.

75.

Câu 75: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

b)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

c)

Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

76.

Câu 76: Phản ứng nhiệt hạch là

a)

nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

b)

sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

c)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

d)

phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

77.

Câu 77: Hạt nhân 88226Ra_{88}^{226}Ra  biến đổi thành hạt nhân   86222Rn_{86}^{222}Rn do phóng xạ

a)

ab-

b)

b-

c)

a

d)

b+

78.

Câu 78: Hạt nhân 410Be_4^{10}Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân   410Be_4^{10}Be

a)

0,6321 MeV

b)

63,2152 MeV

c)

6,3215 MeV

d)

632,1531 MeV

79.

Câu 79: Cho phản ứng hạt nhân 1123Na+11H24He+1020Ne_{11}^{23}Na+_1^1H\rightarrow_2^4He+_{10}^{20}Ne : . Lấy khối lượng các hạt nhân ; ; ;  lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

a)

thu vào là 3,4524 MeV

b)

thu vào là 2,4219 MeV

c)

tỏa ra là 2,4219 MeV

d)

tỏa ra là 3,4524 MeV

80.

Câu 80: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 816O_8^{16}O  lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 816O_8^{16}O  xấp xỉ bằng

a)

14,25 MeV

b)

18,76 MeV

c)

128,17 Me

d)

190,81 MeV

81.

Câu 81: Trong sự phân hạch của hạt nhân 92235U_{92}^{235}U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

b)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

c)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

d)

Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

82.

Câu 82: Khi nói về tia a, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia a phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

b)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia a bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

c)

Khi đi trong không khí, tia a làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

d)

Tia a là dòng các hạt nhân heli ( 24He_2^4He ).

83.

Câu 83: So với hạt nhân 1429Si_{14}^{29}Si , hạt nhân 2040Na_{20}^{40}Na  có nhiều hơn

a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn

b)

5 nơtrôn và 6 prôtôn

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn

d)

5 nơtrôn và 12 prôtôn

84.

Câu 84: Phản ứng nhiệt hạch là

a)

sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

d)

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng