wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối hk2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giao thông vận tải nước ta

a)

Các thành phố trực thuộc Trung ương đều có đường sắt

b)

Đường bộ nước ta chưa hội nhập vào đường bộ khu vực

c)

Các tuyến đường sắt ở nước ta đều có khổ đường ray nhỏ

d)

Hiện nay nhiều tuyến đường cao ốc đã được xây dựng

2.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu

b)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.

c)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương còn thủ công.

d)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm

3.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện na

a)

Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

b)

Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

c)

Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.

d)

Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.

4.

Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay

a)

có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

b)

được phân bố đồng đều trên cả nước.

c)

hoàn toàn là đường bay nội địa.

d)

chủ yếu là vận chuyển hành khách

5.

Việc xây dựng và khai thác các công trình GTVT dưỡng bộ ở nước ta gặp trở ngại chính là

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

c)

khí hậu và thời tiết thất thường.

d)

thiếu vốn và kĩ sư xây dựng kĩ thuật cao

6.

Hoạt động bưu chính của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu là lao động trình độ cao.

b)

tăng quy trình nghiệp vụ thủ công

c)

mạng lưới phân bố đã rất hợp lí.

d)

đẩy mạnh hoạt động kinh doanh

7.

Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

dân cư phân bố không đều

c)

thiếu vốn đầu tư phát triển

d)

trình độ công nghiệp hóa còn thấp

8.

mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

tập trung ở miền Bắc

b)

tập trung ở miền Trung

c)

đều khắp các vùng

d)

tập trung ở miền Nam

9.

trị giá xuất khẩu của nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

cơ cấu kinh tế thay đổi có nhiều ngành mới

b)

kinh tế tăng trưởng hội nhập toàn cầu rộng

c)

sản xuất phát triển đẩy mạnh công nghiệp

d)

đô thị mở rộng chất lượng cuộc sống tăng

10.

ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế nước ta là

a)

thúc đẩy phân công lao động

b)

tạo động lực cho kinh tế phát triển

c)

nâng cao trình độ văn minh xã hội

d)

cải thiện đời sống của người dân

11.

giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động du lịch ở các đảo nước ta là

a)

đào tạo nguồn nhân lực tại chỗ xây dựng nhiều điểm du lịch

b)

quảng bá hình ảnh du lịch nâng cao trình độ người lao động

c)

Bảo vệ môi trường đảo phát triển sản phẩm du lịch Đặc thù

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng và dịch vụ đầu tư sản phẩm du lịch

12.

hoạt động nội thương của nước ta có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

Mức sống tăng công nghệ phát triển lao động đông đảo

b)

sản xuất phát triển mức sống tăng chính sách đổi mới

c)

chính sách thay đổi ,dân số tăng thị trường rộng

d)

Đây hàng hóa đa dạng dân số tăng nhu cầu ngày càng lớn

13.

hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta

a)

tỷ trọng mặt hàng gia công lớn

b)

phụ thuộc vào nguyên liệu nhập

c)

giá thành sản phẩm rất cao

d)

chất lượng sản phẩm chưa cao

14.

hãy chơi lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng

c)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém

d)

môi trường tự nhiên ở vùng bị ô nhiễm

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương nước ta hiện nay

a)

hàng hóa ngày càng phong phú đa dạng

b)

thị trường Thống nhất trong khắp cả nước

c)

kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất

d)

thu hút nhiều ngành thành phần kinh tế tham gia

16.

ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế xã hội nước ta là

a)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

c)

góp phần và hoàn thiện cơ sở vật chất kỹ thuật

d)

giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

17.

Chân nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng

b)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

18.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

địa hình chia cắt, giao thông khó khăn.

b)

nhiều mỏ có trữ lượng nhỏ, phân bố rải rác.

c)

khí hậu diễn biển thất thường, địa hình dốc

d)

đòi hỏi đầu tư lớn, giao thông khó khăn

19.

ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sử dụng một cách hợp lí các loại tài nguyên, tạo nguồn sản phẩm hàng hóa lớn.

b)

thu hút nguồn lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho các dân tộc ít người.

c)

tạo thêm nhiều việc làm, góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.

d)

khai thác hiệu quả thể mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất

20.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

thị trường lớn, vị trí thuận lợi cho phát triển kinh tế mở.

b)

diện tích lớn nhất cả nước, cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

tải nguyên du lịch, sản phẩm và văn hóa đa dạng.

d)

dân số đông, nhiều tỉnh/ thành, giao thông thuận tiện.

21.

Trung du và MN Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do

a)

diện tích đất feralit trên đá vôi lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng, có đất phù sa cổ.

c)

khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình

d)

diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phủ sa khá màu mỡ.

22.

Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới

a)

phát huy kinh nghiệm của ngư dân, đầu tư trang thiết bị mới.

b)

tránh gây ô nhiễm môi trường và nâng cao hiệu quả kinh tế,

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tìm kiếm mở rộng thị trường.

d)

đầu tư trang thiết bị hiện đại đẩy mạnh công nghiệp chế biến

23.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Tiềm năng thủy điện lớn nhất mac ta

b)

Có nhiều vịnh biển sâu, đầm phá rộng

c)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

d)

Nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn

24.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lên ở TD và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chân môi còn rất hạn chế

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên điện rộng

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường

25.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiều việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

b)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa

c)

Phân bổ lại dân cư và nguồn lao động

d)

Đây mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.

26.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐB sông Hồng

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh gắn với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường.

b)

Phát triển đô thị hóa và giải quyết các vấn đề về tài nguyên, môi trường

c)

Đấy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và giải quyết vấn đề việc làm

d)

Tăng cường liên hệ ngoài vùng với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường

27.

Việc phát triển nông nghiệp hàng hoá ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

a)

thúc đẩy phân hoá lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.

b)

tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới.

c)

đấy mạnh sản xuất chuyên môn hoá, tạo ra việc làm

d)

Đáp ứng nhu cầu thị trường tạo ra nhiều lợi nhuận

28.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.

b)

dân trị năng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.

c)

dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.

d)

thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều

29.

Biện pháp quan trọng nhất trong sử dụng đất nông nghiệp ở ĐB sông Hồng là gì?

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, sử dụng giống mới.

b)

Đẩy mạnh thâm canh, sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

c)

Khai hoang cải tạo các loại đất bạc màu, rửa trôi.

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu.

30.

Nguyên nhân chủ yếu giúp năng suất lúa của ĐB sông Hồng cao nhất cả nước là do

a)

cơ sở hạ tầng chất lượng tốt.

b)

lịch sử khai thác lâu đời.

c)

trình độ thâm canh cao.

d)

đất đai màu mỡ.

31.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là .

a)

nông nghiệp phát triển, mật độ đô thị cao

b)

tài nguyên đa dạng, quy mô dân số lớn.

c)

vị trí giáp biển, giao thông khá thuận lợi.

d)

lao động có kỹ thuật đông, thị trường rộng.

32.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở ĐB sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động.

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

sử dụng hiệu quả các thế mạnh tự nhiên và nguồn nhân lực.

d)

sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài.

33.

Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.

c)

Làm gia tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ

34.

để phát huy hết thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ Vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

khai thác hiệu quả nguồn khoáng sản.

b)

phát triển nguồn nhân lực cao.

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

phát triển cơ sở hạ tầng và năng lượng.

35.

Vai trò quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đổi với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo ra sự phân công theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.

b)

đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

c)

tạo thể mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía Tây.

36.

Việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đã

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá của vùng.

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư.

c)

Hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả tiềm năng. .

d)

Tạo thể liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

37.

Điều kiện chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

giáp Đồng Bằng Sông Hồng, có nhiều loại khoáng sản.

b)

thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển nước sâu.

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, giàu nguyên liệu, thị trường lớn.

d)

có khoáng sản, lao động giá rẻ, nguyên liệu phong phú

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trunglà

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hoá

d)

chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư

39.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

tăng cường khai thác ven bở, nuôi tôm trên cát, thúc đẩy liên kết sản xuất.

b)

mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hóa tàu thuyền. thủy sản,

c)

bền vững nguồn lợiđẩy mạnh nuôi trồng, tìm các ngư trường mới.

d)

  đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn sản xuất với chế biến.

40.

Vai trò kinh tế chủ yếu của rùng sản xuất ở Bắc Trung Bộ là

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy.

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu.

d)

Đóng góp rất lớn trong GDP.

41.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

a)

Cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm

b)

Khai thác than nâu, điện mặt trời

c)

Đánh bắt gần bờ, sản xuất muối

d)

Đánh bắt xa bờ, du lịch biển đảo

42.

Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thong vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

Nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hang hải quốc tế

b)

Có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp

c)

Có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn

d)

Vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa đông bắc

43.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên

b)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm

c)

Nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng  bá

d)

Thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng

44.

Tác dung chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung  Bộ là

a)

Thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chiết xuất

b)

Tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

c)

Tạo điều kiện dể nâng cao vị thế của vùng so với  cả nước

45.

Vấn đề năng lượng ở duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay chủ yếu đang được giải quyết theo hướng

a)

Xây dựng nhà máy thủy điện, sử dụng điện lưới quốc gia

b)

Phát triển điện nguyên tử mua điện tử nước bạn Lào

c)

phát triển nhiệt điện chạy bằng than điện nguyên tử

d)

phát triển điện gió từ sóng biển thủy triều điện mặt trời

46.

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Tạo các việc làm tìm kiếm môi trường mới

b)

Đổi mới bộ mặt ven biển nâng vị thế vùng

c)

Tăng sản lượng nâng cao mức sống dân cư

d)

Phát huy thế mạnh thay đổi cơ cấu kinh tế

47.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Tăng cường vai trò trung chuyển của vùng

b)

Đẩy mạnh sự giao lưu hợp tác giữa các tỉnh

c)

Tạo thế mở cửa thay đổi phân công lao động

d)

Tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

48.

Duyên hải Nam Trung Bộ không thuận lợi để thâm canh lúa nước, chủ yếu do

a)

Mùa khô kéo dài Thiếu nước tưới

b)

Đất cát pha nhiều chất dinh dưỡng

c)

nguồn cung cấp nước từ sông ngòi hạn chế

d)

hệ thống thủy lợi chưa phát triển mạnh

49.

Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

Sản xuất lúa gạo nuôi trồng thủy sản

b)

Khai thác gỗ tròn trồng cây dược liệu

c)

Thủy điện, cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Khai thác các khoáng sản sản xuất ô tô

50.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là

a)

Trình độ thâm canh lao động

b)

truyền thống sản xuất lao động

c)

điều kiện đất đai và khí hậu

d)

điều kiện địa hình và khí hậu

51.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên

a)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp cận nhiệt đới

b)

Mở rộng thị trường Thủy Lợi và công nghiệp chế biến

c)

Thực hiện chính sách giao đất và giao rằng

d)

đảm bảo lương thực ở các vùng chuyên canh

52.

Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là

a)

Bảo vệ động vật hoang dã, tăng độ che phủ

b)

tăng nguồn nước ngầm, góp phần chống lũ

c)

chống xói mòn, bảo đảm cân bằng sinh thái

d)

giữ gìn cảnh quan bảo vệ đa dạng sinh học

53.

Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt đới vì

a)

Có một mùa đông lạnh nhiệt độ xuống Thấp

b)

khí hậu các cao nguyên trên 1.000 m mát mẻ

c)

đất đỏ bazan màu mỡ phân bố rất Tập Trung

d)

Khí Hậu chia làm hai mùa mưa, khô rõ rệt

54.

Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế chặt phá rừng ở Tây Nguyên là

a)

Tăng cường kiểm tra, xử lý những vi phạm

b)

trồng rừng để bù lại diện tích đã khai thác

c)

chỉ khai thác rừng thứ sinh và rừng trồng

d)

giao đất giao rừng để người dân quản lý

55.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây trồng công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên mang lại ý nghĩa xã hội nào sau đây

a)

Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động

b)

thúc đẩy hình thành nông trường Quốc doanh

c)

tạo ra Khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

d)

cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

56.

Điều kiện tự nhiên khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Địa hình cao nguyên Bazan xếp tầng

b)

mùa khô sâu sắc và kéo dài 

c)

đất bị xói mòn, rửa

57.

Để khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp có hiệu quả lâu dài, Đông Nam Bộ cần quan tâm chủ yếu đến vấn đề nào sau đây

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

sử dụng hợp lý số lao động đông và có trình độ

c)

sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

d)

thu hút đầu tư về vốn khoa học và công nghệ

58.

giải pháp quan trọng giúp đông nam bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng điện cho các khu công nghiệp là

a)

Xây nhiều nhà máy nhiệt điện

b)

nhập khẩu năng lượng điện

c)

xây nhiều nhà máy thủy điện

d)

sử dụng đường dây 500kV

59.

Giải pháp chủ yếu trong phát triển nông nghiệp Theo Chiều Sâu Ở Đông Nam Bộ là

a)

Tăng cường thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

b)

bón phân cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

áp dụng kỹ thuật canh tác mới, thay đổi giống

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất

60.

Rừng trên thượng lưu các con sông của Đông Nam Bộ cần được bảo vệ nghiêm ngặt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hạn chế lũ lớn và xói mòn đất vùng hạ du

b)

Bảo toàn tính đa dạng sinh học và môi trường

c)

bảo vệ các hồ thủy điện nước sự bồi láng Phù Sa

d)

tránh mất nước các hồ chứa và giữ nước ngầm

61.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

b)

thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu

c)

vùng biển rộng, có các ngư trường

d)

rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi chiều

62.

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế cho vùng Đông Nam Bộ

a)

Giao thông vận tải

b)

khai thác sinh vật

c)

khai thác dầu khí

d)

du lịch biển đảo

63.

Thế mạnh nổi bật trong sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

Cây dược liệu ôn đới

b)

các cây trồng vụ đông

c)

sản xuất cây công nghiệp

d)

chăn nuôi gia súc

64.

Thuận lợi để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là

a)

Nhiều dầu khí rừng ngập mặn rộng

b)

nước biển ấm có các ngư trường lớn

c)

Bãi biển đẹp nhiệt độ cao quanh năm

d)

biển rộng gần đường biển

65.

Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai

b)

Giữ gìn nguồn gen quý nguồn sống của sinh vật

c)

Cung cấp lâm sản có giá trị điều hòa nguồn nước

d)

Ứng phó với biến đổi khí hậu bảo vệ tài nguyên đất

66.

Tác động chủ yếu của biến đổi khí hậu đến Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền, mùa khô kéo dài, sạt lở gia tăng

b)

Nhiệt độ trung bình năm giảm mùa bão đến sớm hơn thiếu nước ngọt

c)

Mùa khô sâu sắc thủy triều mạnh diện tích đất phèn mở rộng nhanh

d)

Mực nước ngầm hạ thấp hạn hán nghiêm trọng môi trường ô nhiễm

67.

Những vấn đề chủ yếu để sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long

a)

Thủy Lợi sống chung với lũ và bảo vệ môi trường biển

b)

Thủy Lợi nuôi trồng thủy sản trồng cây ăn quả nhiệt đới

c)

Thủy Lợi cải tạo đất duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn

d)

Thủy lợi, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lý

68.

Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề nào sau đây

a)

Tăng cường giống mới phổ biến kỹ thuật nuôi trồng

b)

Bổ sung nguồn lao động tăng cường cơ sở thức ăn

c)

bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ

d)

phát triển công nghiệp chế biến bổ sung lao động

69.

Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh là do

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi chính sách thu hút đầu tư

b)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Lực lượng lao động đông kinh nghiệm trong chăn nuôi

d)

sử dụng nhiều giống gia súc gia cầm có giá trị kinh tế

70.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đa dạng hóa cơ cấu nền kinh tế đảm bảo đầu ra cho các trang trại

b)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa theo chiều sâu thu hút đầu tư

c)

Hình thành khu công nghiệp đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

d)

Nâng cao giá trị nông sản, tăng hiệu quả sử dụng các nguồn lực

71.

Để nâng cao giá trị nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long vấn đề cần quan tâm hàng đầu là

a)

Mở rộng diện tích nuôi trồng

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

c)

đảm bảo được nguồn thức ăn

d)

mở rộng thị trường quốc tế

72.

Để giữ vững vị trí vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm hàng hóa quan trọng nhất cả nước, đồng bằng sông Cửu Long Cần phải thực hiện giải pháp chủ yếu nào sau đây

a)

Gắn liền giữa sử dụng hợp lý với việc cải tạo tự nhiên

b)

Khai thác tốt tiềm năng về đất đai khí hậu và nguồn nước

c)

Kết hợp đồng bộ các giải pháp sử dụng và cải tạo tự nhiên

d)

Đầu tư cho công tác Thủy Lợi giữ nước ngọt trong mùa khô

73.

Giao thông vận tải đường biển ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

Kinh tế phát triển năng động hội nhập quốc tế sâu rộng

b)

Có nhiều vùng biển năm gần các tuyến Hàng hải Quốc tế

c)

Đầu tư cải tạo nâng cấp cái cảng và cụm cảng hàng hóa

d)

Hiện đại hóa phương tiện mở rộng tiến hành Hải quốc tế

74.

Kinh tế biển này càng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta vì

a)

Vùng biển nước ta rộng đường bờ biển dài

b)

biển dài tài nguyên khoáng sản và hải sản

c)

đóng góp ngày càng lớn trong GDP của cả nước

d)

thuận lợi để phát triển giao thông vận tải du lịch

75.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản ở vùng biển nước ta là

a)

Hạn chế xuất khẩu hải sản chưa qua chế biến

b)

Đẩy mạnh các cơ sở chế biến hải sản

c)

Đẩy mạnh mở rộng thị trường tiêu thụ

d)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, hạn chế đánh bắt gần bờ

76.

Hoạt động kinh tế nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến môi trường biển

a)

Khai thác khoáng sản biển

b)

khai thác hải sản

c)

du lịch biển

d)

giao thông vận tải biển

77.

Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là

a)

Căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển

b)

Cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển

c)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

d)

làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng

78.

Ngon đánh bắt hải sản ở nước ta phát triển dựa trên những thuận lợi nào sau đây

a)

Bờ biển dài có nhiều bãi cát đẹp vĩnh biển, đảo ven bờ

b)

Vùng biển rộng diện tích bãi Triều rừng ngập mặn lớn

c)

Vùng biển ấm, hải sản phong phú, nhiều ngư trường lớn

d)

Vùng biển rộng, ấm quanh năm, hệ sinh thái phong phú

79.

Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng

a)

Nguồn lợi sinh vật biển phong phú

b)

Có nhiều thế mạnh phát triển du lịch

c)

Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

d)

Thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển

80.

Để đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế biển và vùng ven biển mục tiêu của chiến lược biển của Việt Nam là

a)

Đẩy mạnh khai thác dầu khí xuất khẩu

b)

Nâng cao sản lượng khai thác hải sản

c)

phát triển mạnh đội tàu vận tải hiện đại hóa cảng biển

d)

Khai thác tổng hợp tài nguyên biển một cách khoa học