wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 4 SÓNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một sóng điện từ có tần số 6 MHz. Bước sóng của sóng này bằng

a)

30 m.

b)

50 m.

c)

180 m.

d)

0,18 m.

2.

(NB) Một mạch chọn sóng có chu kì 0,8 ns. Bước sóng mà mạch thu được là

a)

0,24 m.

b)

0,12 m.

c)

24 m.

d)

12 m.

3.

(NB) Một số đài phát sóng ở bước sóng 91 m. Tần số của sóng này xấp xỉ bằng

a)

3,3 MHz.

b)

3,6 MHz.

c)

4,2 MHz.

d)

120 MHz.

4.

(NB) Một mạch chọn sóng cuộn dây có hệ số tự cảm 200 nH và tụ điện có điện dung 4 nF. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng là

a)

42,16 m.

b)

48,76 m.

c)

50,12 m.

d)

53,31 m.

5.

(TH) Một mạch chọn sóng cuộn dây có hệ số tự cảm 20 nH. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m thì cần điều chỉnh điện dung của tụ bằng

a)

100 nF.

b)

140 nF.

c)

240 nF.

d)

280 nF.

6.

(TH) Một mạch chọn sóng tụ điện có điện dung 25 nF. Để thu được sóng có bước sóng 4 m thì cần mắc với một cuộn cảm có hệ số tự cảm là

a)

0,18 nH.

b)

0,42 nH.

c)

1,6 nH.

d)

12,5 nH.

7.

(TH) Một mạch chọn sóng cuộn cảm có hệ số tự cảm 12 nH, tụ điện biến dung có giá trị từ 0,2 nF đến 500 nF. Mạch này thu được bước sóng từ

a)

2,92 m đến 146 m.

b)

2,92 m đến 292 m.

c)

5,88 m đến 146 m.

d)

5,88 m đén 292 m.

8.

(TH) Một mạch chọn sóng, cuộn cảm có hệ số tự cảm không đổi. Khi điện dung của tụ là 3,2 nF thì mạch thu được bước sóng 16 m. Khi điện dung của tụ là 28,8 nF thì mạch thu được bước sóng

a)

32 m.

b)

48 m.

c)

144 m.

d)

169 m.

9.

(TH) Một mạch chọn sóng có năng lượng điện biến thiên với tần số 2.107 Hz. Mạch này thu được bước sóng là

a)

15 m.

b)

30 m.

c)

7,5 m.

d)

20 m.

10.

(TH) Một sóng điện từ phát ra từ mạch LC có L = 8 nF và C = 32 nF. Bước sóng mạch phát ra là

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

11.

(TH) Một mạch chọn sóng cứ sau 1/8 ns thì năng lượng điện lại bằng năng lượng từ. Mạch thu được bước sóng là

a)

0,15 m.

b)

0,3 m.

c)

0,6 m.

d)

1,2 m.

12.

(TH) Một mạch chọn sóng đang có dòng điện trong mạch cho bởi biểu thức i = 2cos(4.106πt) A. Bước sóng mạch thu được là sóng

a)

dài.

b)

trung.

c)

ngắn.

d)

cực ngắn.

13.

(VD) Một mạch chọn sóng có cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 4 A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung của tụ là 80 nF thì mạch thu được bước sóng

a)

120 m.

b)

120π m.

c)

60 m.

d)

60π m.

14.

(VD) Một mạch chọn sóng khi tăng điện dung của tụ thêm 35 nF thì bước sóng mạch thu được tăng 6 lần. Điện dung của tụ sau khi tăng là

a)

36 nF.

b)

1 nF.

c)

72 nF.

d)

6 nF.

15.

(VD) Mắc một cuộn cảm với tụ điện có điện dung C1 thì mạch thu được bước sóng 48 m. Nếu mắc cuộn cảm đó với tụ điện có điện dung C2 thì mạch thu được bước sóng 64 m. Nếu mắc cuộn cảm đó với tụ điện có điện dung C = C1 + C2 thì mạch thu được bước sóng

a)

112 m.

b)

16 m.

c)

80 m.

d)

100 m.

16.

(VD) Một mạch chọn sóng có cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 6,4 A. Điện tích cực đại trên bản tụ điện là 1,6 μC. Bước sóng mà mạch này thu được là

a)

150 m.

b)

150π m.

c)

300 m.

d)

300π m.

17.

(VD) Một mạch chọn sóng có điện tích cực đại là 2 μC. Khi điện tích đang là 1 μC thì cường độ dòng điện trong mạch là 15,59 A. Mạch này thu được bước sóng xấp xỉ bằng

a)

209 m.

b)

104 m.

c)

54 m.

d)

28 m.

18.

(VD) Một mạch dao chọn sóng, khi điện tích của tụ là 2 μC thì cường độ dòng điện là 6,93 A. Khi điện tích của tụ là 3,46 μC thì cường độ dòng điện là 4 A. Mạch này thu được bước sóng là

a)

940,5 m.

b)

471,2 m.

c)

3,16,8 m.

d)

224,6 m.

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

20.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

21.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

22.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

23.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

24.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 2,5 Hz

b)

B. f = 2,5 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

25.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

26.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau.

d)

với cùng tần số.

27.

Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:

a)

2 V

b)

4 V

c)

2A\sqrt{2}A

d)

22A2\sqrt{2}A

28.

Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 50 µF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực đại trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:

a)

0,45 A

b)

0,32 A

c)

0,6 A

d)

0,25 A

29.

Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.

a)

5.10-7 A

b)

6.10-7A

c)

3.10-7 A

d)

2.10-7A

30.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

31.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

32.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

33.

Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

a)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

b)

Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

c)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

d)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp

34.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

35.

Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

100 m

b)

50 m

c)

113 m

d)

113 mm

36.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì :

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

37.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ

38.

Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = 4L1 + 7L2 thì tần số dao động riêng của mạch là

a)

7,5 MHz

b)

6 MHz

c)

4,5 Mhz

d)

8 MHz

39.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

40.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

41.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  

 . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

42.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

43.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

44.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

45.

Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

46.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

47.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

48.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

49.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

50.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

51.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

52.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch thứ hai là T' = 4T . Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại . Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

a)

2

b)

4

c)

1/2

d)

1/4

53.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

54.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

55.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t  π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

56.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

57.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

f2 = 4f1

b)

f2 = f1/2

c)

f2 = 2f1     

d)

f2 = f1/4

58.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện

59.

rong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì

a)

năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T

b)

năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T

c)

tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T

d)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T

60.

Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

a)

biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

b)

biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

c)

chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

d)

bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.

61.

Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

7,5 2 mA.

b)

15 mA.

c)

7,5 2 A.

d)

0,15 A.

62.

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là 

a)

T/6

b)

T/2

c)

T/4

d)

T/8

63.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị 

a)

từ 2. 10810^{-8} s đến 3,6. 10710^{-7} s

b)

từ 4. 10810^{-8} s đến 2,4. 10710^{-7} s

c)

từ 4. 10810^{-8} s đến 3,2. 10710^{-7} s

d)

từ 2. 10810^{-8} s đến 3. 10710^{-7} s

64.

Câu 1. Mạch dao động lí tưởng là

a)

Một mạch kín gồm một tụ điện có điện dung  ghép với một cuộn cảm chỉ có độ tự cảm .

b)

Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung  ghép với một cuộn dây có điện trở .

c)

Một hệ dao động điều hoà với tần số

d)

Một mạch kín gồm một tụ điện có điện dung  ghép với một điện trở .

65.

Câu 4. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng:

a)

tự cảm.

b)

cộng hưởng điện.

c)

cảm ứng điện từ.

d)

từ hoá.

66.
  1. Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L = 2.10-6 H, tụ C = 2.10-10 F, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 120 mV. Năng lượng của mạch dao động và năng lượng từ trường của cuộn dây khi u = 60mV là

A. 1,44.10-6J  , 1,08.10-6J B. 144.10-14J và 108.10-14J

C. 1,44.10-6J  , 0,36.10-6J         D. 144.10-14J và 36.10-14J


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
  1. Khi mạch dao động L,C lý tưởng thực hiện dao động điện từ tự do thì điện tích tụ điện C thay đổi theo qui luật q = 40cos1000t (μC, s). Khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thì dòng điện qua mạch có độ lớn bằng

A. 20 mA.

B. 20 mA.

C.  30 mA.

D.  30 mA.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
  1. Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì điện tích trên tụ có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A. 3/400 s B.  1/300 s C.   1/1200 s D.  1/150 s


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
  1. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là 

A. 1600 B. 625 C. 800 D. 1000


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
  1. Mạch dao động LC mà cuộn dây có L = 20 µH, điện trở thuần R = 2 Ω, tụ điện C = 2 nF. Cần cung cấp cho mạch công suất bao nhiêu để duy trì dao động, biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5 V?

    A. 0,05 W B. 25 mW      C. 5 mW D. 2,5 mW


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Một nguồn phát sóng vô tuyến đặt tại điểm O phát ra một sóng có biên độ 200V/m,cảm ứng từ biến thiên theo phương trình ( t tính bằng s).Tốc độ sóng bằng 3.108m/s.Trên phương truyền sóng,viết phương trình dao động của cường độ điện trường tại điểm M cách O 20m:

A.(V/m)             B.(V/m)

C.(V/m)            D.(V/m)


a)

b)

c)

d)

72.

.Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Thời điểm t = t0, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0. Đến thời điểm t = t0 + 0,25T, cảm ứng từ tại M có độ lớn là


a)

b)

c)

d)

73.

Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kì : 

A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C                     B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C. phụ thuộc vào cả L và C                                               D. không phụ thuộc vào L và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?

            A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.

            B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.

            C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f .

            D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

        Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần  L = 10-4 H.  Biểu thức cờng độ dòng điện qua mạch là i = 4.10-2cos(2.107t) (A). Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ là:

            A. u = 80cos(2.107t - 0,5π) (V)                                       B. u = 80cos (2.107t) (V)

            C. u = 80cos(2.107t + 0,5π) (V)                                      D. u = 10-8sin(2.107t) (V)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

              Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ điện là q0 = 4 µC. Khi năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường thì điện tích của tụ điện là:

            A. q = 4µC                                    B. q = 2µC                      C. q = 2 µC                                         D. q = 4 µC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

A. Sóng dài                             B. Sóng trung                          C. Sóng ngắn                          D. Sóng cực ngắn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

D. Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất tầng điện li? 

A. Sóng dài                             B. Sóng trung                          C. Sóng ngắn                          D. Sóng cực ngắn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Hãy chọn câu đúng? 

A. Điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không.

D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li? 

A. Sóng dài                             B. Sóng trung                        C. Sóng ngắn                                  D. Sóng cực ngắn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D