wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DM VAY LY ĐAU LƯNG VL

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
a)
A. λ = v/f
b)
B. λ = vf
c)
C. λ = 3vf
d)
D. λ = 2v/f.
2.
Câu 2: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos(40πt-2πx)(mm). Biên độ của sóng này là
a)
A. 2mm.
b)
B. 4mm.
c)
C. 𝜋 mm.
d)
D. 40𝜋 mm.
3.
Đặt điện áp u = 150√2 cos⁡1 00πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
a)

b)

c)

d)

4.
Câu 4. Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây, phương án nào tối ưu
a)
A. Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ
b)
B. Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn
c)
C. Dùng đường dây tải điện có điện trở lớn
d)
D. Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn
5.
Câu 5:Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là:
a)
A. 20 V.
b)
B. 40 V.
c)
C. 10 V.
d)
D. 500 V.
6.

Câu 6. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại Vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

A

b)

c)

C

d)

D.

7.

a)

b)

c)

d)

8.
Câu 8. Khi lấy k = 0, 1,2,… Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài ℓ, bước sóng 𝜆 khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là
a)

b)

c)

C.

d)

D.

9.
Câu 9. Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, cơ năng của vật này bằng
a)

b)

c)

d)

10.
Câu 10. Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 𝑙 , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc 𝜔 của con lắc đơn được xác định bởi công thức
a)

b)

c)

d)

11.
Câu 11 :Đặt điện áp xoay chiều u=60√2 cos⁡1 00π t⁡(V). vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 30Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 1/4000π F, cuộn cảm có độ tự cảm L =(0,1)/π(H). Tổng trở của mạch là
a)
A. 40√2 Ω.
b)
B. 30√2.
c)
C. 4√2 Ω
d)
D. 40 Ω.
12.
Câu 12. Mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có tần số f thì điện áp UR = UL = 1/2UC. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là
a)

b)

c)

d)

13.
Câu 14. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
a)
A. Pha ban đầu
b)
B. Tần số góc .
c)
C. Li độ
d)
D. Pha dao động
14.
Câu 15. Cường độ dòng điện tưc thời i = 4√2cos(100 π.t + π) (A) cường độ hiệu dụng có giá trị là.
a)
A. 4√2
b)
B. 100π
c)
C. π
d)
D. 4
15.
Câu 16. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng uc=40√2 cos(50πt-π/3)V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
a)
A. 20√2 V
b)
B. 80V
c)
C. 40√2 V
d)
D. 40V
16.
Câu 17. Con lắc lò xo thực hiên dao động với biên độ A. Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc dao động với biên độ 2A thì năng lượng của con lắc thay đổi như thế nào?
a)
A. Giảm 2 lần
b)
B. Giảm 4 lần
c)
C. Tăng 4 lần.
d)
D. Tăng 2 lần
17.
Câu 18. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.
b)
B. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
c)
C. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
d)
D. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
18.
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là:
a)

b)

c)

d)

19.
Câu 20. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
a)
A. chu kì của nó tăng.
b)
B. tần số của nó không thay đổi.
c)
C. bước sóng của nó không thay đổi.
d)
D. bước sóng của nó giảm.
20.
Câu 21. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha là π/2, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng bao nhiêu?
a)
A. 14 cm.
b)
B. 2 cm.
c)
C. 7 cm.
d)
D. 10 cm.
21.
Câu 22. Một con lắc đơn dao động với phương trình s=5 cos⁡2 πt (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này bằng bao nhiêu?
a)
A. 0,5π Hz.
b)
B. 1 Hz.
c)
C. 2𝜋 Hz.
d)
D. 0,5 Hz.
22.
Câu 23. Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz, tần số góc của dòng điện xoay chiều là:
a)
A. 100 π (Hz) .
b)
B. 50 π (s).
c)
C. 100 π (rad/s).
d)
D. 100 (rad).
23.
Câu 24. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có cuộc dây thuần cảm
a)
A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
b)
B. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch .
c)
C. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
d)
D. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
24.
Câu 25: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:
a)
A. v = λf
b)
B. v = f/λ
c)
C. v = λ/f
d)
D. v = 2πfλ
25.

a)

b)

c)

d)

26.
Câu 27:Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha. Gọi d1,d2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa. Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là
a)

A.

b)

c)

d)

27.
Câu 28: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm. Điểm M cách A 25 cm, cách B 5 cm sẽ dao động với biên độ là
a)
A. a
b)
B. 2a
c)
C. a/2
d)
D. 0
28.
Câu 29: Hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp bằng :
a)
A. R/Z
b)
B. ZC/Z
c)
C. RZ
d)
D. ZL/Z
29.
Câu 30: Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiểu được tính theo công thức nào sau đây?
a)
A. P=U.I.cos⁡φ
b)
B. P=U.I.sin⁡φ
c)
C. P=u.i.cos⁡φ
d)
D. P=u.i.sin⁡φ
30.
Câu 31: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz, trong một chu kì dòng điện đổi chiều
a)
A. 2 lần.
b)
B. 100 lần.
c)
C. 25 lần.
d)
D. 50 lần.
31.
Câu 32: Chọn kết luận đúng. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì
a)
A. điện trở tăng.
b)
B. Dung kháng tăng.
c)
C. cảm kháng giảm.
d)
D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
32.
Câu 33. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?
a)
A. cosφ = U/(2UR).
b)
B. cosφ = UR/U.
c)
C. cosφ = UR/(2U).
d)
D. cosφ = U/(UR).
33.
Câu 34. Một sợi dây dài l = 100 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng. Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu?
a)
A. 40 cm.
b)
B. 80 cm.
c)
C. 100 cm.
d)
D. 60 cm.
34.
Câu 35. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng của vật là m = 0,1 kg. Con lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng bao nhiêu?
a)
A. 0,68 s.
b)
B. 6,28 s.
c)
C. 0,6283 s.
d)
D. 0,28 s.
35.
Câu 36. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng bao nhiêu?
a)
A. 7 cm.
b)
B. 14 cm.
c)
C. 2 cm.
d)
D. 10 cm.
36.
Câu 37. Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?
a)
A. Khi li độ bằng không.
b)
B. Khi li độ có độ lớn cực đại.
c)
C. Khi gia tốc có độ lớn cực đại.
d)
D. Khi pha cực đại;
37.
Câu 38. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:
a)

b)

c)

d)

38.

Câu 39. Mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có tần số f thì điện áp

UR = UL = 1/2UC. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là

a)

b)

c)

d)

39.
Câu 40. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
A. nhanh dần đều.
b)
B. chậm dần đều.
c)
C. nhanh dần.
d)
D. chậm dần.
40.
Câu 41. Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp là máy hạ áp thì
a)

b)

c)

d)

41.
Câu 42. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính băng s. Tần số của sóng này bằng:
a)
A. 10Hz
b)
B. 5 Hz.
c)
C. 15Hz
d)
D. 20Hz
42.
Câu 43. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và cơ năng
b)
B. biên độ và tốc độ.
c)
C. li độ và tốc độ
d)
D. biên độ và gia tốc
43.
Câu 44. Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
a)
A. giảm đi 4 lần.
b)
B. tăng lên 4 lần
c)
C. giảm đi 2 lần
d)
D. tăng lên 2 lần
44.
Câu 45. Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng (. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
a)

b)

c)

d)

45.
Câu 46. Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
a)
A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
b)
B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
c)
C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
d)
D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
46.
Câu 47: Hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều gồm L,R,C mắc nối tiếp khi có cộng hưởng điện
a)
A. bằng 0
b)
B. bằng 1
c)
C. Phụ thuộc R
d)
D. Phụ thuộc Zc
47.
Câu 48: Một sợi dây dài l = 100 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng. Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu?
a)
A. 60 cm.
b)
B.100 cm.
c)
C. 50 cm.
d)
D.40 cm.
48.
Câu 49. Hai dao động điều hòa x1 = A1cosωt và x2 = A2 cosωt. Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là.
a)

b)
B. A = A1 + A2
c)

C.

d)

49.
Câu 50. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng của hai đầu điện trở là 110V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
a)
A. 0,8.
b)
B. 0,7.
c)
C. 0,5.
d)
D. 1.
50.
Câu 51: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm là
a)
A. ZL = ω/L.
b)
B. ZL = L/ω.
c)
C. ZL = 1/(ωL).
d)
D. ZL = ωL.
51.
Câu 52: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz, tần số góc của dòng điện xoay chiều là:
a)
A. 100 π (rad/s).
b)
B. 100 (rad).
c)
C. 100 π (Hz) .
d)
D. 50 π (s).
52.
Câu 53: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 120 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ là 50 Ω. Tổng trở của mạch là
a)
A. 85 Ω.
b)
B. 130 Ω.
c)
C. 70 Ω.
d)
D. 170 Ω.
53.
Câu 54. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng
a)
A. một phần tư bước sóng.
b)
B. một bước sóng
c)
C. một số nguyên lần bước sóng
d)
D. một nửa bước sóng.
54.
Câu 55. Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là:
a)
A. 10 V.
b)
B. 500 V.
c)
C. 20 V.
d)
D. 40 V.
55.
Câu 56. Một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
a)

b)

B.

c)

C.

d)

56.
Câu 57: Trong sóng cơ, sóng âm truyền được trong các môi trường:
a)
A. Rắn, lỏng và chân không.
b)
B. Rắn, lỏng và khí.
c)
C. Rắn, khí và chân không.
d)
D. Lỏng, khí và chân không.
57.

a)

b)

c)

d)

58.
Câu 60: Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
a)
A. Giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.
b)
B. Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.
c)
C. Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.
d)
D. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều
59.
Câu 61: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.Biết cuộn cảm có cảm kháng 𝑍𝐿và tụ điện có dung kháng 𝑍𝐶. Tổng trở của đoạn mạch là:
a)

b)

c)

d)

60.
Câu 62. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
a)
A. Li độ
b)
B. Biên độ.
c)
C. Pha dao động
d)
D. Pha ban đầu
61.
Câu 63. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng của vật là m = 0,1 kg. Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu?
a)
A. 0,2𝜋 rad/s.
b)
B. 100 rad/s.
c)
C. 10 rad/s.
d)
D. 2𝜋 rad/s.
62.
Câu 64. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
b)
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
c)
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
d)
D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
63.
Câu 65. Khi lấy k = 1,2,… Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài ℓ, bước sóng 𝜆 khi hai đầu dây cố định là
a)
A. 𝓵=𝒌𝝀
b)

c)

d)

D.

64.
Câu 66. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?
a)
A. cosφ = UR/(2U).
b)
B. cosφ = U/(2UR).
c)
C. cosφ = U/(UR).
d)
D. cosφ = UR/U.
65.
Câu 67. Một mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm, i là cường độ dòng điện tức thời qua
a)
A. i sớm pha hơn u là 𝜋/2
b)
B. u trễ pha hơn i là 𝜋/4
c)
C. i trễ pha hơn u là 𝜋/4
d)
D. u sớm pha hơn i là 𝜋/2
66.

Câu 68. Hai dao động điều hòa x1 = A1cosωt và x2 = A2 cos(ωt + π/2). Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là.

a)

b)

c)

d)

67.
Câu 69. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
b)
B. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
c)
C. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
d)
D. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
68.
Câu 70. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng bao nhiêu?
a)
A. 10 cm.
b)
B. 2 cm.
c)
C. 14 cm.
d)
D. 7 cm.
69.
Câu 71. Số đo của ampe kế xoay chiều chỉ:
a)
A. Giá trị trung bình của cường độ dòng xoay chiều.
b)
B. Giá trị cực đại của cường độ dòng xoay chiều.
c)
C. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng xoay chiều.
d)
D. Giá trị tức thời của cường độ dòng xoay chiều.
70.
Câu 72. Đặt điện áp u=Uo "cos" (100πt + π/4)(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i=Io cos(100πt + φ) (A). Giá trị của ϕ bằng
a)

b)

c)

d)

D

71.
Câu 73. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là:
a)

b)

c)

d)

72.
Câu 74. Một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ 𝑣 thì động năng của con vật được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

b)

c)

C

d)

73.
Câu 75. Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 𝑙 , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số của con lắc đơn được xác định bởi công thức
a)

b)

c)

d)

74.
Câu 76. Sóng dừng trên dây dài 100 cm với 2 đầu cố định, có một bó sóng. Bước sóng là:
a)
A. 3 m
b)
B. 25 cm
c)
C. 2 m
d)
D. 0,5 m
75.
Câu 77. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1,2s. Nếu chiều dài con lắc tăng lên 4 lần thì chu kì của dao động điều hòa của con lắc lúc này là
a)
A. 4,8s
b)
B. 0,6s
c)
C. 2,4s
d)
D. 0,3s
76.
Câu 78. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 120 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ là 50 Ω. Tổng trở của mạch là
a)
A. 170 Ω.
b)
B. 70 Ω.
c)
C. 85 Ω.
d)
D. 130 Ω.
77.
Câu 79. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện. Dung kháng của tụ là
a)

b)

c)

d)

78.
Câu 80. Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L, mắc vào điện áp xoay chiều u=U0 cosω t(V) .Hệ số công suất của đoạn mạch là
a)

b)

c)

d)