wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển động tròn đều -lực hướng tâm

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

2.
Trong các chuyển động tròn đều
a)
có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.
b)
chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
d)
có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.
3.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
a)
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
b)
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2𝜋𝑓𝑟.
c)
Chất điểm đi được f vòng trong T giây.
d)
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
4.

Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

đặt vào vật chuyển động tròn.

5.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

6.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
7.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
8.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

9.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

10.

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

thẳng đứng.

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.

c)

đi qua tâm quỹ đạo tròn.

d)

cố định.

11.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
12.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

13.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

14.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

15.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

16.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

17.

Chu kì của vật chuyển động tròn đều là:

a)

A. Số vòng vật chuyển động trong 1 s

b)

B. Thời gian ngắn nhất vật đi được một vòng

c)

C. Thời gian mà bán kính quét một góc π

d)

D. Số vòng quay trong 10 s

18.

Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu?

Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.

a)

A. ω = 7,27.10^-4

rad/s

b)

B. ω = 7,27.10^-5

rad/s

c)

C. ω = 6,2.10^-6

rad/s

d)

D. ω = 5,42.10^-5

rad/s

19.

Chu kỳ quay của Trái Đất quay quanh trục của nó là:

a)

A. 365 ngày

b)

B. 1 năm

c)

C. 12 giờ

d)

D. 24 giờ

20.

Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1

vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng?

a)

A. v = 62,8m/s

b)

B. v = 9,42m/s

c)

C. v = 628m/s

d)

D. v = 6,28m/s

21.

Chọn đáp án sai

Chuyển động tròn đều có

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

tốc độ dài không đổi.

c)

tốc độ góc không đổi.

d)

vectơ gia tốc không đổi.

22.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

23.

Chọn câu sai: Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.

c)

có độ lớn không đổi.

d)

có phương và chiều không đổi.

24.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

25.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

26.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

27.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng trong 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

28.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

29.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

30.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 vòng/phút. Tốc độ góc, chu kì của đĩa là

a)

10π rad/s; 0,2s

b)

20π rad/s; 0,2s

c)

10π rad/s; 0,1s

d)

20π rad/s; 0,1s

31.

Trong các phát biểu về chuyển động tròn đều dưới đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi.

32.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

33.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

34.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5 cm, kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

35.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

36.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

37.

Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi như thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

38.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

39.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

40.

Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ dài.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc

41.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

42.

Chọn câu trả lời đúng? Gia tốc của chuyển động tròn đều

a)

là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

b)

là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

c)

là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

d)

Cả A, B, C đều sai

43.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f=ω2π f=\frac{\omega}{2\pi}\

44.

Trong chuyển động cong, phương của vectơ vận tốc tại một điểm:

a)

Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

b)

Vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Luôn hướng đến một điểm cố định nào đó

45.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

46.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.

47.

Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều

a)

Có độ lớn được tính bởi công thức v = v0 + at.

b)

Có độ lớn là một hằng số.

c)

Có phương vuông góc với đường tròn quĩ đạo.

d)

Tất cả đều sai

48.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều

a)

Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.

b)

Vectơ vận tốc không đổi về hướng.

c)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

49.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào chuyển động tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

50.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

51.

Câu nào là sai?

a)

Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc

b)

Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không.

c)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn.

d)

Gia tốc là một đại lượng véc tơ.

52.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

53.

Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật:

a)

Luôn thay đổi theo thời gian

b)

Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.

c)

Có đơn vị là (m/s)

d)

Tỉ lệ với thời gian

54.

Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào.

55.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

56.

Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có những đặc điểm gì?

  

  

a)

Phương vuông góc với véc tơ vận tốc; có chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Điểm đặt: vào vật chuyển động tròn.

c)

Độ lớn:  a=v2ra=\frac{v^2}{r}                        (không đổi).

d)

cả ba phương án

57.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực hướng tâm

58.

Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động cong

c)

Vật chuyển động thẳng

d)

Vật chuyển động thẳng đều

59.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ωω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

60.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo tăng gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm:

a)

giảm 8 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không thay đổi

61.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích?

a)

tăng lực ma sát 

b)

giới hạn vận tốc của xe

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

d)

giảm lực ma sát

62.

Lực hướng tâm

a)

Chỉ có thể là lực hấp dẫn

b)

Chỉ có thể là lực ma sát

c)

Chỉ có thể là lực đàn hồi

d)

Là một trong các lực đã học hoặc hợp lực của các lực đã học

63.

Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Cả ba đáp án trên

64.

Lực hướng tâm có chiều

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng vào tâm

d)

Hướng xuống dưới

65.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?

a)

A. Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

B. Ô-tô đi vào đoạn đường tròn

c)

C. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

D. Kéo vật chuyển động thẳng

66.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

67.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

mω2rm\omega^2r  

b)

mrω\frac{mr}{\omega}  

c)

ωr\omega r  

d)

m2ωrm^2\omega r  

68.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

giảm 8 lần.

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần.

d)

không thay đổi.

69.

Hai vệ tinh nhân tạo I và II bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo tròn bán kính lần lượt là r và 2r. Tốc độ của vệ tinh là I và v1. Hỏi tốc độ v2 của vệ tinh II là bao nhiêu?

a)

2v1.

b)

v1

c)

v1/√2

d)

v1/2

70.

chọn phát biểu sai 

a)

A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò của lực hướng tâm

b)

A. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong, lực đóng vai trò lực hướng tâm luôn là lực ma sát

71.

điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động tròn đều

a)

Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều

c)

Ngoài các lực cơ học, vât còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo

72.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N

b)

0,2 N

c)

1,0 N

d)

0,4 N

73.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3 N

b)

3,8 N.

c)

4,5 N

d)

46,4 N.

74.

Một vệ tinh có khối lượng 600 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất. Biết bán kính Trái Đất là 6400 km. Lấy g = 10 m/s2. Lực hấp dẫn tác dụng lên vệ tinh là

a)

1700 N

b)

1600 N

c)

1500 N

d)

1800 N.

75.

Ở độ cao bằng một nửa bán kính Trái Đất có một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất. Biết gia tốc rơi tự do ở mặt đất là 10 m/s2 và bán kính Trái Đất là 6400 km. Tốc độ dài của vệ tinh là

a)

6732 m/s

b)

6000 m/s

c)

6532 m/s

d)

5824 m/s

76.

Một người buộc một hòn đá khối lượng 400 g vào đầu một sợi dây rồi quay trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá chuyển động trên đường tròn bán kính 50 cm với tốc độ góc không đổi 8 rad/s. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của sợi dây ở điểm thấp nhất của quỹ đạo là

a)

8,4 N.

b)

33,6 N

c)

16,8 N

d)

15,6 N

77.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cấu hình vòng cung, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

78.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Cho nước mưa thoát dễ dàng

b)

Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng

c)

Giới hạn vận tốc của xe

d)

Tăng lực ma sát để khỏi trượt

79.

Chọn câu sai

a)

. Khi ô-tô qua khúc quanh thì hợp lực tác dụng có thành phần hướng tâm

b)

Lực nén của ô-tô khi qua cầu phòng luôn cùng hướng với trọng lực

c)

Khi xe chạy qua cầu cong thì luôn có lực nén lên mặt cầu

d)

Lực hướng tâm giúp cho ô tô qua khúc quanh an toàn

80.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm

a)

Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

Ô-tô đi vào đoạn đường cong

c)

Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

Kéo vật chuyển động thẳng