wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối Kì VẬT LÝ 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

 Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

2.

 Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

00

b)

600

c)

1800

d)

900

3.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

động năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

b)

động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.

c)

thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

d)

cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

4.

 Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau?

a)

Vật chuyển động rơi tự do.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động ném ngang.

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

5.

 Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

động lượng.

b)

 động năng.

c)

thế năng.

d)

cơ năng.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

7.

 Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

 Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

8.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

a)

 khi lý tưởng.

b)

 gần là khí lý tưởng.

c)

 khí thực.

d)

khí ôxi.

9.

 Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

 tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

 tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

10.

 Hệ thức U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học

a)

áp dụng cho quá trình đẳng áp.

b)

áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt.

c)

 áp dụng cho quá trình đẳng tích.

d)

áp dụng cho cả ba quá trình trên.

11.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

d)

 Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

12.

Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?

a)

 Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng.

b)

 Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

13.

 Chọn đáp án đúng. Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là

a)

 đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

c)

 đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

14.

Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định bằng công thức nào là không đúng?

a)

denta V= V-Vo

b)

denta V=VoB denta t

c)

denta V=3aVo denta t

d)

denta V=aVo denta t

15.

 Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là

a)

sự nóng chảy.

b)

sự kết tinh.

c)

sự hoá hơi.

d)

sự ngưng tụ.

16.

Chọn đáp án đúng. Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m3 không khí là

a)

độ ẩm cực đại

b)

độ ẩm tuyệt đối.

c)

độ ẩm tỉ đối.

d)

độ ẩm tương đối.

17.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

b)

 Dùng tay bóp lõm quả bóng .

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.

d)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

18.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

 Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

 Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

 Đun nóng khí trong một xilanh kín.

19.

 Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

a)

 Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

 Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

 Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

20.

Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

a)

Băng phiến.

b)

Nhựa đường.

c)

Kim loại.

d)

Hợp kim.

21.

Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là vì

a)

 Cốc thạch anh có thành dày hơn.

b)

Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.

c)

 Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thuỷ tinh

d)

Cốc thạch anh có đáy dày hơn.

22.

 Ở nhiêt độ 350 C nếu độ ẩm tỷ đối là 25% thì ta sẽ cảm thấy

a)

 nóng nực khó chịu.

b)

lạnh.

c)

mát.

d)

nóng và ẩm.

23.

 Chọn câu phát biểu sai  :  

a)

Động lượng của một hệ kín có thể thay đổi                     

b)

Động lượng của vật là đại lượng véctơ

c)

 Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

d)

Động lượng của một hệ cô lập  luôn luôn không đổi

24.

 Đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất:

a)

 Oát (W)

b)

Kilôoat (KW)  

c)

 Kilôoat giờ (KWh)

d)

Mã lực (HP)

25.

 Chọn câu trả lời đúng :Động năng là đại lượng được xác định bằng :

a)

 nửa tích của khối lượng và vận tốc                    

b)

  tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc

c)

 tích khối lượng và bình phương vận tốc                       

d)

tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc

26.

Biểu thức tính thế năng trọng trường là

a)

Wt= 1/2 MV2

b)

Wt= 1/2 MV2 + mgz

c)

Wt= 1/2 K (denta l)2

d)

Wt=mgz

27.

 Chọn câu trả lời đúng:Một vật được thả rơi tự do ,trong quá trình vật rơi :

a)

Động năng của vật không thay đổi                                

b)

 Thế năng của vật không thay đổi

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi           

d)

 Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay  đổi

28.

Chọn câu trả lời đúng :  Trong các hệ thức sau đây nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ?

a)

 p ~   1/2

b)

V~     1/p

c)

 V~ p

d)

p1 V1 = p2 V2

29.

 Trong các đại lượng sau đây ,đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

a)

Thể tích

b)

Khối lượng        

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

30.

 Chọn câu trả lời đúng :  Quá trình biến đổi của một lượng khí lí tưởng trong đó áp suất tỉ  lệ thuận với nhiệt độ tuyệt

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đoạn nhiệt

d)

 Đẳng áp

31.

 Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức U = A + Q, với quy ước  

a)

Q > 0 : hệ truyền nhiệt.

b)

 A < 0 : hệ nhận công.  

c)

Q < 0 : hệ nhận nhiệt.

d)

 A > 0 : hệ nhận công.

32.

 Nội năng của một vật là  

a)

tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

b)

 nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.  

c)

 tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

 tổng động năng và thế năng của vật.

33.

 Tính chất chung của chất rắn đa tinh thể và chất rắn đơn tinh thể là:

a)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định  

c)

Có tính đẳng hướng

d)

Có tính dị hướng

34.

Chọn câu trả lời đúng :  Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa hệ số nở khối và hệ số nở dài α

a)

β = 3α   

b)

β = α  

c)

 β = α3   

d)

 β = α/3

35.

Chọn đáp án đúng

a)

 Chất rắn vô định hình có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

 Chất vô định hình có tính dị hướng.

c)

 Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

 Chất rắn vô định hình có tính đẳng hướng

36.

 Chọn câu trả lời đúng : Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây liên quan tới sự nở vì nhiệt  

a)

Nhiệt kế thuỷ ngân    

b)

động cơ xe máy     

c)

Bếp điện

d)

Quạt máy

37.

Chọn câu trả lời đúng :  Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng

a)

 làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng  

b)

giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định  

c)

làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng

d)

giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang

38.

 Chọn câu trả lời đúng :  Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?

a)

Vì vải bạt bị dính ướt nước

b)

Vì vải bạt có lỗ nhỏ hơn giọt nước

c)

Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt

d)

Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm vải bạt

39.

 Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm quả bóng to lên;

b)

Đun nóng khí trong xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động;

c)

Khí trong một căn phòng mở cửa khi nhiệt độ tăng;

d)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín;

40.

 Hiện tượng nào liên quan đến định luật Saclơ?

a)

Quả bóng bay bị vỡ ra khi bóp mạnh.

b)

Nén khí trong xilanh để tăng áp suất.   

c)

Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ.  

d)

Đun nóng một ấm nước đậy kín.

41.

Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí  là 10 lít .Thể tích lượng khí đó ở 5460C khi áp súât khí không đổi nhận giá trị nào sau đây?

a)

 V = 5 lít

b)

 V = 10 lít

c)

 V = 15lít     

d)

V = 20lít

42.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

 Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

c)

 Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng thêm hoặc giảm đi.

43.

 Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10J. Chọn kết luận đúng.

a)

 Khí truyền nhiệt là 110J.

b)

 Khí nhận nhiệt là 90J.

c)

 Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J.

d)

 Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.

44.

 Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

 Thuỷ tinh.

b)

 Nhựa đường.

c)

Kim loại.

d)

 Cao su.

45.

Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Khi nhiệt độ ngoài trời là 400C thì độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K.

a)

Tăng xấp xỉ 36 mm.

b)

 Tăng xấp xỉ 1,3 mm.

c)

 Tăng xấp xỉ 3,6 mm.

d)

Tăng xấp xỉ 4,8 mm.

46.

Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:

a)

Chiếc kim không bị dính ướt nước.

b)

 Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.

c)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.

d)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó

47.

 Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s.

b)

 N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

48.

 Công suất là đại lượng đo bằng

a)

 lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

 công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

c)

 công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

 lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

49.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua lực cản?

a)

 Thế năng.

b)

 Động năng.

c)

 Cơ năng.

d)

 Động lượng

50.

Chọn câu trả lời đúng: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi :

a)

Động năng của vật không thay đổi

b)

Thế năng của vật không thay đổi

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi

d)

 Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổ

51.

Chọn câu trả lời sai.

a)

 Động năng là một đại lượng vô hướng .

b)

Động năng luôn luôn dương .

c)

 Động năng có tính tương đối.

d)

 Động năng tỉ lệ nghịch với bình phương vận tốc.

52.

Quá trình đẳng nhiệt là

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi

b)

 quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất  và nhiệt độ được giữ không đổi

53.

Đường đẳng tích là

a)

Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi nhiệt độ không đổi

b)

Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi áp suất không đổi

c)

 Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi

d)

Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi áp suất và thể tích không đổi

54.

 Trên đồ thị (p,V) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng song song với trục p

b)

đường thẳng có phương qua gốc tọa độ

c)

 đường thẳng vuông góc với trục p

d)

đường hyperbol

55.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức ΔU = Q + A phải có giá trị nòa sau đây ?

a)

Q < 0, A > 0

b)

Q > 0, A < 0

c)

Q > 0, A > 0

d)

Q < 0, A < 0

56.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

 Làm lạnh vật.

d)

 Đưa vật lên cao.

57.

Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây ?

a)

 Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

 Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

 Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

d)

   Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

58.

 Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn có đơn vị là:

a)

 J/độ.

b)

J/kg.

c)

J/kg.độ.

d)

 J.

59.

 Một vật rắn hình trụ có chiều dài ban đầu lo, hệ số nở dài α. Gọi Δt là độ tăng nhiệt độ của thanh, độ tăng chiều dài của vật được tính bằng công thức?

a)

Δl=αΔtlo.

b)

Δl=αl0.Δt

c)

Δl=αloΔt.

d)

Δl=αΔt.

60.

 Khi lắp vành sắt vào bánh xe bằng gỗ ban đầu người ta đốt nóng vành sắt rồi mới lắp vào bánh xe là để

a)

 Giúp cho vành sắt làm quen với điều kiện làm việc khắc nghiệt.

b)

 Vành sắt nóng sẽ giết chết các con côn trùng sống ở bánh xe để làm tăng tuổi thọ cho bánh xe.

c)

 Vành sắt nóng có tác dụng làm khô bánh xe giúp tăng ma sát để đảm bảo cho vành sắt không bị tuột khỏi bánh xe.

d)

 Vành sắt nóng nở ra nên dễ lắp vào bánh xe, đồng thời khi nguội đi sẽ ôm chặt vào bánh xe.  

61.

 Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm

a)

  tăng lên khi nhiệt độ tăng.

b)

   phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

   có đơn vị đo là N/m.

d)

  giảm khi nhiệt độ tăng.

62.

 Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề măt của chất lỏng không có đặc điểm

a)

có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.

b)

 vuông góc với đoạn đường đó.

c)

  có độ lớn tỉ lệ với độ dài đoạn đường.

d)

  có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.

63.

 Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

 Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

 Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

 Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

64.

 Biểu thức tính công suất là:

a)

 P = A.t.  

b)

 P = A/t.

c)

P = t/A.  

d)

P = At.

65.

 Câu nào sai trong các câu sau? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

 chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

 chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

66.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Khối lượng và chất làm vật.

c)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

d)

Vận tốc của vật.

67.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

 Động năng.

c)

 Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

68.

 Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

 Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

d)

 Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

69.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó

a)

 nhiệt độ được giữ không đổi.

b)

 áp suất được giữ không đổi.

c)

 thể tích được giữ không đổi.

d)

 áp suất và thể tích được giữ không đổi.

70.

Xét một quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định. Tìm phát biểu sai.

a)

Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ.

b)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

 Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ bách phân.

d)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ bách phân.

71.

 Cách nào sau đây không làm thay đỏi nội năng của vật?

a)

 Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

 Đốt nóng vật.

c)

 Làm lạnh vật.

d)

 Đưa vật lên cao.

72.

Tìm phát biểu sai.

a)

 Tác động lên hệ một công có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

 Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt tạo nên hệ.

c)

 Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

d)

 Trong quá trình đẳng nhiệt, độ tăng nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được.

73.

 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

 Có dạng hình học xác định.

b)

 Có cấu trúc tinh thể.

c)

 Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

74.

 Chọn đáp án đúng?

a)

Chất rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

 Chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

c)

Chất vô định hình có tính dị hướng.

d)

 Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.

75.

Một vật rắn hình trụ có chiều dài ban đầu lo, hệ số nở dài α. Gọi Δt là độ tăng nhiệt độ của thanh, độ tăng chiều dài của vật được tính bằng công thức

a)

denta l= al denta t

b)

denta l= alo denta t

c)

denta l= al/denta l

d)

denta l= alo/denta t

76.

 Khi lắp vành sắt vào bánh xe bằng gỗ ban đầu người ta đốt nóng vành sắt rồi mới lắp vào bánh xe là để

a)

 giúp cho vành sắt làm quen với điều kiện làm việc khắc nghiệt.

b)

vành sắt nóng sẽ giết chết các con côn trùng sống ở bánh xe để làm tăng tuổi thọ cho bánh xe.

c)

 vành sắt nóng có tác dụng làm khô bánh xe giúp tăng ma sát để đảm bảo cho vành sắt không bị tuột khỏi bánh xe.

d)

vành sắt nóng nở ra nên dễ lắp vào bánh xe, đồng thời khi nguội đi sẽ ôm chặt vào bánh xe.  

77.

  Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề măt của chất lỏng không có đặc điểm?

a)

 Có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.

b)

Vuông góc với đoạn đường đó.

c)

Có độ lớn tỉ lệ với độ dài đoạn đường.

d)

 Có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.

78.

Phải làm cách nào để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn

a)

pha thêm rượu vào nước.

b)

 hạ thấp nhiệt độ của nước.

c)

dùng ống mao dẫn có đường kính nhỏ hơn.

d)

 dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn. 

79.

Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở 25oC. Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên, áp suất khí trong lốp tăng lên tới 1,084 lần. Lúc này, nhiệt độ trong lốp xe bằng?

a)

 50oC.

b)

 27oC.

c)

23oC.

d)

 30oC.

80.

Chất kết tinh không có đặc tính nào sau đây?

a)

 Chất rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng.

b)

 Ở mỗi áp suất, mỗi cấu trúc tinh thể có nhiệt độ nóng chảy xác định, không đổi.

c)

 Chất rắn đơn tinh thể có tính dị hướng.

d)

 Cấu trúc tinh thể được tạo thành từ cùng một loại hạt thì có tính chất vật lí giống hệt nhau.