wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN LẦN 1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

3.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

4.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

6.

Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω=2π/f

b)

ω=2π.T

c)

ω=2π/T

d)

ω=π.f

7.

Trong phương trình x = Acos(ωt+φ)

x là gì?

a)

li độ của vật.

b)

biên độ.

c)

pha dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

8.

Đơn vị của tần số f là:

a)

giây (s)

b)

mét (m)

c)

radian

d)

Héc (Hz)

9.

Trong phương trình: x = 5cos(4πt+π/3) (cm).

Pha ban đầu của dao động là

a)

π/3

b)

4π rad/s

c)

4πt+π/3 rad

d)

5 cm

10.

Trong phương trình: x = 4cos(πt+π/2) (cm).

(πt+π/2) là gì?

a)

Pha dao động

b)

pha ban đầu

c)

tần số góc

d)

biên độ

11.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(4πt+π/2) (cm)

Vật dao động với tần số:

a)

f = 2 Hz

b)

f = 1 Hz

c)

f = 3 Hz

d)

f = 4 Hz

12.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

13.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

14.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

15.

Cơ năng con lắc lò xo

a)
b)
c)
d)
16.

Lực kéo về của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
17.

Lực kéo về cực đại của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
18.

Tại một nơi xác định, chu kì của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

chiều dài con lắc

19.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

20.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

21.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

22.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

23.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai lần bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

24.

Công thức tính bước sóng theo vận tốc truyền sóng v và chu kì T hay tần số f là:

a)
b)
c)
d)
25.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

khí, rắn và chân không.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn và trên bề mặt chất lỏng.

26.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

27.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

 v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

 v=Tfv=\frac{T}{f}  

28.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

29.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

30.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

31.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

 d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

 d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

32.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau

a)

1 bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

hai bước sóng

33.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

34.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

35.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

36.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

37.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 120(V)120\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

38.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

 44   rad

b)

 120π120\pi  rad

c)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

 π3\frac{\pi}{3}  rad

39.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

 I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

 I=2I0I=2I_0  

c)

 I02\frac{I_0}{2}  

d)

 I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

40.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

 40Ω40\Omega  

b)

 20Ω20\Omega  

c)

 10210\sqrt{2} 

d)

 20220\sqrt{2} 

41.

 Điện áp  u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

42.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

43.

Công suất hao phí

a)

 ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

 ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

44.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

Hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Từ trường quay.

d)

Hiện tượng quang điện.

45.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

46.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc \frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc \frac{2\pi}{3}

47.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

48.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là?

a)

150 cm

b)

50 cm

c)

0,5 cm

d)

25cm

49.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

50.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

51.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:  x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và  x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

A = A1 + A2.                  

b)

 A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

 A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

 A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

52.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

tần số ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

d)

chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

53.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

54.

Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính:

a)

Tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục.

b)

Tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.

c)

Tia tím có góc lệch nhỏ nhất

d)

Tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu đỏ.

55.

Công thức tính khoảng vân giao thoa là :

a)

i =λDai\ =\frac{\lambda D}{a}

b)

i =λaDi\ =\frac{\lambda a}{D}

c)

i =λD2ai\ =\frac{\lambda D}{2a}

d)

i =aλDi\ =\frac{a}{\lambda D}

56.

Tia hồng ngoại

a)

có tần số lớn hơn tần số ánh sáng tím.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không có tác dụng nhiệt.

d)

có cùng bản chất với tia X.

57.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.

b)

Tia X có tác dụng làm đen kinh ảnh

c)

Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

d)

Tia X có khả năng đâm xuyên.

58.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X .

c)

tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

59.

Câu 6: Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

60.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

61.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

62.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

63.

Tia tử ngoại được dùng

a)

Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

b)

Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

d)

Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

64.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

 T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

 T=1.fT=1.f  

c)

 T=2π.fT=2\pi.f  

d)

 T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

65.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

 Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2 

66.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

 ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}} 

d)

 ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\  

67.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2} 

b)

 Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2 

68.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi ánh sáng đơn sắc tạo thành từ các hạt gọi là

a)

prôtôn

b)

nơtron

c)

phôtôn

d)

ion

69.

Hiện tượng bức xạ làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại là

a)

hiện tượng quang điện trong

b)

hiện tượng quang điện ngoài

c)

hiện tượng quang - phát quang

d)

hiện tượng lân quang

70.

Hiện tượng ánh sáng làm chiếu vào làm cho các eclectron mất liên kết và trở thành các electron dẫn, đồng thời tạo ra các lỗ trống là hiện tượng

a)

quang điện ngoài

b)

quang điện trong

c)

huỳnh quang

d)

lân quang

71.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

72.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

 0,41μm0,41\mu m  

b)

 0,32μm0,32\mu m  

c)

 0,25μm0,25\mu m  

d)

 0,36μm0,36\mu m  

73.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là  ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

 ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

 ϵt>ϵđ>ϵl\epsilon_t>\epsilon_đ>\epsilon_l  

c)

 ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

d)

 ϵđ>ϵt>ϵl\epsilon_đ>\epsilon_t>\epsilon_l  

74.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

kim loại.

b)

bán dẫn.

c)

chất điện môi.

d)

chất điện phân.

75.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tốc độ truyền càng lớn.

c)

C. bước sóng càng lớn.

d)

D. chu kì càng lớn.

76.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

77.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

78.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

79.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

80.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

81.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

82.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

83.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

84.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

85.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.