wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng Ôn Chương 2: Khí Lí Tưởng

Total questions: 90

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải của khí lí tưởng?

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.

b)

Hình dạng thay đổi theo hình dạng của bình chứa.

c)

Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.

d)

Khối lượng riêng rất nhỏ so với khi ở thể lỏng và rắn.

2.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có lực tương tác không đáng kể

b)

Có thể tích riêng không đáng kể

c)

Có khối lượng đáng kể

d)

Có khối lượng không đáng kể

3.

Tại sao những quả bóng bay khi để lâu ngày vẫn bị xẹp mặc dù đã buộc chặt?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

4.

Khi đun nóng khối khí trong một bình kín thì các phân tử khí sẽ

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

nở ra lớn hơn.

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

5.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.

6.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

b)

Chất điểm không có khối lượng.

c)

Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

d)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

7.

Số Avogadro có giá trị bằng

a)

số phân tử chứa trong 20,4 lít khí H2.

b)

số phân tử chứa trong 16 gam oxygen.

c)

số phân tử chứa trong 18 gam nước.

d)

số phân tử chứa trong 40 gam CO2.

8.

Khí lý tưởng có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Các phân tử khí có kích thước rất lớn

b)

Các phân tử khí tương tác mạnh khi không va chạm

c)

Các phân tử khí di chuyển theo quỹ đạo thẳng đều giữa các va chạm

d)

Các phân tử khí không bao giờ va chạm với nhau

9.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm thì áp suất của khối khí trong bình đó cũng giảm là vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

phân tử khí chuyển động chậm hơn.

10.

Mô hình khí lý tưởng được dùng để mô tả chất khí như thế nào?

a)

Các phân tử khí có kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng.

b)

Các phân tử khí có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

c)

Các phân tử khí có tính chất lưỡng tính.

d)

Các phân tử khí có khối lượng rất lớn so với thể tích mà chúng chiếm.

11.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

d)

chất khí có tính dễ nén.

12.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

a)

hình 2.

b)

hình 3.

c)

hình 1.

d)

hình 4.

13.

Chuyển động Brown xảy ra trong môi trường nào?

a)

Chỉ trong chất lỏng

b)

Chỉ trong chất khí

c)

Cả chất lỏng và chất khí

d)

Chỉ trong chất rắn

14.

Lực liên kết giữa các phân tử khí so với lực liên kết trong thể lỏng và thể rắn như thế nào?

a)

Mạnh hơn

b)

Yếu hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không có lực liên kết

15.

Khi các phân tử khí lý tưởng va chạm vào thành bình chứa, chúng:

a)

Mất động lượng

b)

Truyền động lượng cho thành bình

c)

Tăng kích thước

d)

Giảm nhiệt độ

16.

Tại sao nhiệt độ cao làm tăng tốc độ chuyển động của các phân tử khí?

a)

Vì phân tử khí to hơn

b)

Vì năng lượng động học của các phân tử tăng

c)

Vì lực hút giữa các phân tử khí tăng

d)

Vì áp suất giảm

17.

Tốc độ trung bình của các phân tử khí phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Áp suất khí quyển

b)

Nhiệt độ của khí

c)

Khối lượng của khí

d)

Thể tích của khí

18.

Khi nhiệt độ của một chất khí lý tưởng tăng lên, điều gì xảy ra với vận tốc trung bình của các phân tử khí?

a)

Vận tốc trung bình của các phân tử khí giảm.

b)

Vận tốc trung bình của các phân tử khí không thay đổi.

c)

Vận tốc trung bình của các phân tử khí tăng.

d)

Vận tốc trung bình của các phân tử khí biến đổi ngẫu nhiên.

19.

Khi nhiệt độ của khí giảm, điều gì sẽ xảy ra với tốc độ trung bình của các phân tử khí?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

20.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

b)

quá trình biến đối trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

21.

Khí nào sau đây không phải là khí lí tưởng?

a)

Khí mà các phân tử được coi là chất điểm

b)

Khí mà các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

c)

Khí không tuân theo đúng định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt

d)

Khí mà lực tương tác giữa các phân tử khi không va chạm là không đáng kể

22.

Trong các hệ thức sau đây những hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt?

a)

b)

c)

d)

e)

23.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế

b)

Pit-tông và xi-lanh

c)

Giá đỡ thí nghiệm

d)

Cân

24.

Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt cho ta biết điều gì?

a)

Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi

b)

Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi

c)

Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi

d)

Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định

25.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O

b)

đường cong hypebol

c)

đường thẳng song song trục OT

d)

đường thẳng song song trục Op

26.

Áp suất của không khí trong phổi khi thở ra và dung tích của phổi lần lượt là 9,8.104 Pa và 0,80 lít. Cho rằng nhiệt độ trong phổi không thay đổi. Khi hít vào, dung tích của phổi tăng thêm 60 ml thì áp suất không khí trong phổi gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

8,2.104 Pa

b)

9,1.104 Pa

c)

7,3.104 Pa

d)

1,0.105 Pa

27.

Người ta điều chế khí hydro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1 atm ở nhiệt độ 200C . Coi quá trình này là đẳng nhiệt. Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thể tích 10 lít ở áp suất 18 atm bằng bao nhiêu lít?

a)

144 lít

b)

270 lít

c)

180 lít

d)

90 lít

28.

Quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí được biểu diễn bằng đồ thị hình bên dưới. Áp suất của khối khí ở trạng thái (2) bằng bao nhiêu atm?

a)

0,60 atm

b)

0,30 atm

c)

0,90 atm

d)

1,20 atm

29.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 = T1

b)

T2 < T1

c)

T2 ≤ T1

d)

T2 > T1

30.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng thêm 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

không thay đổi.

31.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Áp suất khí tăng lên.

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

32.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p, 3l, 270K). Giá trị của p là:

a)

2,5 atm.

b)

4,5 atm.

c)

8 atm.

d)

6 atm.

33.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ thuận với thể tích.

b)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

34.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường hypebol

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

35.

Một bình có dung tích 5 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt độ của khí không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)

200 lít

b)

180 lít

c)

150 lít

d)

250 lít

36.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

b)

c)

d)

37.

Cho một lượng khí được giãn đẳng nhiệt từ thể tích từ 3 lít đến 4 lít, ban đầu áp suất khí là 8.105 Pa thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Giảm 2.105 Pa

b)

Tăng 8.105 Pa

c)

Tăng 106 Pa

d)

Giảm 106 Pa

38.

Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của cùng một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ trục (pOV) như hình vẽ. Tính áp suất của khối khí khi khối khí có thể tích là 81 . (Đơn vị áp suất là atm)

a)

0,75 atm

b)

0,5 atm

c)

1,5 atm

d)

1,0 atm

39.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

40.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T=hằng số.

b)

V~1/T.

c)

V~T.

d)

V1/T1=V2/T2.

41.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

42.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

43.

Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi.

44.

Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

45.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a).

b)

(b).

c)

(c).

d)

(d).

46.

Trên đồ thị V - T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

47.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ V - T như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ p - T?

a)

(a).

b)

(b).

c)

(c).

d)

(d).

48.

Một xilanh thẳng đứng, tiết diện S, chứa không khí ở nhiệt độ 17 oC. Pittông đặt cách đáy xilanh một đoạn h = 40 cm. Khi không khí trong xilanh được nung nóng đến 47 oC thì pittông được nâng lên một khoảng bằng

a)

2,5 cm.

b)

4,1 cm.

c)

3 cm.

d)

4,7 cm.

49.

Một mol khí ở (25 oC, 1 bar) có thể tích bằng 24,79 lít. Ở nhiệt độ 50 oC và áp suất 1 bar thì thể tích của một mol khí đó bằng

a)

22,4 lít.

b)

49,58 lít.

c)

26,87 lít.

d)

34,19 lít.

50.

14 gam khí chiếm thể tích 5 lít ở 27 oC. Nung nóng đẳng áp khối khí tới 177 oC thì khối lượng riêng của khối khí đó bằng

a)

2,8 gam/lít.

b)

18,36 gam/lít.

c)

7,5 gam/lít.

d)

1,87 gam/lít.

51.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín cố

d)

Đun nóng khí trong một xi lanh hở.

52.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình đẳng tích:

a)

Bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước.

b)

Nhiệt độ tăng khi đèn sợi đốt sáng.

c)

Quả bóng cao su được phơi ngoài nắng.

d)

Khối khí bị nhốt trong xilanh nhờ pittong cố định.

53.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

p/t=hằng số.

b)

p1/p2=T2/T1.

c)

p.V = hằng số.

d)

p ~ T.

54.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

a)

(a).

b)

(b).

c)

(c).

d)

(d).

55.

Một lốp xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20 oC và áp suất 2 atm. Khi để ngoài nắng, ở nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong lốp xe bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.

a)

4,8 atm.

b)

2,2 atm.

c)

2,15 atm.

d)

1,25 atm.

56.

Một khối khí có thể tích không đổi, áp suất bằng 3 atm ở 27 oC. Tăng nhiệt độ của khối khí thêm 100 oC thì áp suất của nó

a)

giảm 3 atm.

b)

giảm 1 atm.

c)

tăng 1 atm.

d)

tăng 3 atm.

57.

Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu là 27 °C, áp suất po cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần.

a)

321 oC.

b)

150 oC.

c)

327°C.

d)

600°C.

58.

Trên đồ thị (p,T), đường đẳng tích là đường

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường hyperbol.

c)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

d)

đường thẳng vuông góc với trục OT.

59.

Bên trong bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ. Nhiệt độ của khí trong đèn khi đèn tắt bằng 25 oC, khi đèn sáng bằng 323 oC. Tỉ số áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng và khi tắt bằng

a)

12,92.

b)

10,8.

c)

2.

d)

1,5.

60.

Trên đồ thị p - V vẽ hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí xác định. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

V1 > V2.

b)

V1 < V2.

c)

V1 = V2.

d)

V1 ≥ V2.

61.

Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất của hơi trong nồi bằng 9 atm. Ở 20 oC, hơi trong nồi có áp suất 1,5 atm. Van an toàn sẽ mở nhiệt độ của hơi trong nồi bằng

a)

1485 oC

b)

1758 oC

c)

120 oC

d)

180 oC

62.

Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn như trên hình vẽ. Quá trình trên là

a)

Quá trình đung nóng đẳng áp

b)

Quá trình làm lạnh đẳng tích

c)

Quá trình đun nóng đẳng tích

d)

Quá trình làm lạnh đẳng áp

63.

Hệ thực nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lý tưởng ?

a)

b)

c)

d)

64.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

65.

Một mol khí helium ở nhiệt độ 25°C chiếm một thể tích là bao nhiêu lít nếu áp suất là 1 atm?

a)

21.4 lít

b)

24.4 lít

c)

25.0 lít

d)

26.2 lít

66.

Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1 và m2 có đồ thị biến đổi áp suất theo nhiệt độ như hình bên. Mối quan hệ giữa m1 và m2 là

a)

m1> m2.

b)

m1< m2.

c)

m1 = m2.

d)

67.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

68.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

b)

c)

d)

69.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

70.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

N/V

b)

V/N

c)

m/V

d)

V/m

71.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

b)

c)

d)

72.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình liên hệ với mật độ phân tử và động năng trung bình của phân tử qua hệ thức nào?

a)

b)

c)

d)

73.

Phát biểu nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối của khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng nhỏ.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối của khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng lớn.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

74.

Hệ quả nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của phân tử khí càng nhỏ thì nhiệt độ của khí càng cao.

b)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau, nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử khác nhau.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

d)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

75.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc như thế nào vào mật độ của các phân tử khí?

a)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất giảm.

b)

Áp suất của khí không phụ thuộc vào mật độ của các phân tử khí.

c)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất tăng.

d)

Áp suất của khí tỉ lệ nghịch với mật độ của các phân tử khí.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội dung áp suất khí theo mô hình động học phân tử?

a)

b)

Chuyển động của phân tử khí trước và sau khi va chạm với thành bình là chuyển động thẳng đều.

c)

Độ biến thiên động của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn 2mv.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử không bằng nhau.

77.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.

78.

Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị v2 của phân tử các chất khí này trong không khí theo thứ tự tăng dần là:

a)

CO2; N2; O2.

b)

O2; CO2; N2.

c)

N2; O2; CO2.

d)

CO2; O2; N2.

79.

Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng,

a)

tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.

b)

căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong bình sẽ tăng lên.

c)

khoảng cách giữa các phân tử trong bình sẽ tăng lên.

d)

kích thước của mỗi phân tử tăng lên.

80.

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng …(1)… như nhau thì động năng trung bình của các phân tử …(2)… . Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) áp suất; (2) khác nhau.

b)

(1) mật độ phân tử; (2) khác nhau.

c)

(1) nhiệt độ; (2) bằng nhau.

d)

(1) nhiệt độ; (2) khác nhau.

81.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

c)

Kích thước phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

82.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

nhiệt độ của vật càng cao.

c)

thể tích của vật càng lớn.

d)

nhiệt độ của vật càng thấp.

83.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu? Biết 1 eV = 1,6.10-19 J.

a)

5763 K.

b)

7729,5 K.

c)

2227 K.

d)

4928 K.

84.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 250C có giá trị là:

a)

4,7.10-22 J.

b)

8,3.1023 J.

c)

6,2.10-21 J.

d)

5,8.1023 J.

85.

Ở nhiệt độ nào căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ các phân tử khí oxygen (O2 ) đạt tốc độ vũ trụ cấp I (7,9 km/s)?

a)

8,0.104 K.

b)

7,5.104 K.

c)

1,8.104 K.

d)

5,2.104 K.

86.

Một lượng khí xác định trải qua hai quá trình biến đổi trạng thái được mô tả trên đồ thị (p, V) như hình bên

a)

Khối khí chuyển đổi trạng thái bằng quá trình đẳng nhiệt.

b)

Nhiệt độ khối khí ở trạng thái (1) nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2).

c)

Ở cùng một thể tích V0 , áp suất của khối khí khi ở nhiệt độ nhỏ hơn áp suất của khối khí khi ở nhiệt độ .

d)

Áp suất của khối khí dù ở nhiệt độ nào, luôn tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

87.

Ở 30 °C, thể tích của một lượng khí là 8 lít. Đun nóng đẳng áp lượng khí trên lên nhiệt độ 215°C; Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

Khi nhiệt độ tăng thì áp suất khối khí gây ra giảm

b)

Quá trình đẳng áp tuân theo định luật Charles

c)

Thể tích của lượng khí trên ở nhiệt độ 215 °C là 13,4 lít

d)

Khi đun nóng đẳng áp, khối khí nhận nhiệt và nhận công

88.

Một khối khí biến đổi trạng thái theo chu tình như hình bên. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai ?

a)

Quá trình (1) - (2) là quá trình đẳng nhiệt

b)

Thể tích ở trạng thái (2) lớn hơn trạng thái (1)

c)

Quá trình (2) - (3) là quá trình đẳng tích, T2 > T3 → p2 > p3

d)

Quá trình (3) - (1) là quá trình đẳng nhiệt ,p3 > p1 → V3 < V1

89.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, số phân tử khí trong mỗi phòng như thế nào?

a)

Bằng nhau.

b)

Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơn.

c)

Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn.

d)

Tuỳ theo kích thước của cửa.

90.

Chọn Câu sai. Động năng của một phân tử khí lý tưởng:

a)

Tỉ lệ với khối lượng phân tử.

b)

Tỉ lệ với bình phương tốc độ phân tử.

c)

Tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ với vận tốc trung bình của các phân tử khí.