wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anti thu hương

Total questions: 87

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
a)
Có hình dạng và thể tích riêng.
b)
Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn
c)
Có thể nén được dễ dàng.
d)
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
2.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
a)
Các phân tử khí ở rất gần nhau.
b)
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
c)
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
d)
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng
3.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?
a)
Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
b)
Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
c)
Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.
d)
Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
4.
Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí
a)
Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng k
b)
Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa
c)
Chất khí có tính dễ nén
d)
Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng
5.
Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiên tượng nào se xay ra với khí trongbình?
a)
Thể tích khí tăng. Áp suất khí giam.
b)
Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.
c)
Thể tích khí giam. Áp suất khí giam.
d)
Thể tích khí giam. Áp suất khí tăng.
6.
Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol củamột chất?
a)
Ở điều kiên tiêu chuẩn (0◦C và 1atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.
b)
Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy
c)
Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một
d)
Ở điều kiên tiêu chuẩn (0 0C và 1atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lit.
7.
Số Avogadro có giá trị khác với
a)
số phân tử chứa trong 16 gam khí Oxygen.
b)
số nguyên tử chứa trong 4 gam khí Helium.
c)
số phân tử chứa trong 18 gam nước lỏng.
d)
số nguyên tử chứa trong 22,4 lit khí trơ ở nhiêt độ 0 0C và áp suất 1 atm.
8.
1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử?
a)
18,066.10^23
b)
6,022.10^23
c)
12,044.10^23
d)
3.0
9.
Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
a)
Có khối lượng không đáng kể.
b)
Có lực tương tác không đáng kể.
c)
Có thể tích riêng không đáng kể.
d)
Có khối lượng đáng kể.
10.
Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua
b)
Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.
c)
Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
d)
Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.
11.
Có bao nhiêu phân tử Oxygen trong 1 gam khí Oxygen.
a)
1,882 .10^22
b)
6,022.10^23
c)
2,82.10^22
d)
2,82.10^23
12.
Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiêt xay ra nhưsau:
a)
Áp suất tăng, nhiêt độ không đổi.
b)
Áp suất tăng, nhiêt độ tỉ lê thuận với áp suất.
c)
Áp suất giam, nhiêt độ không đổi.
d)
Áp suất giam, nhiêt độ tỉ lê nghịch với áp suất.
13.
Khi nhiêt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theohêthứcnàosau đây?
a)
p1D2=p2D1
b)
p1D1=p2D2
c)
D~1/p
d)
pD=const
14.
Hê thức nào sau đây không phải là của định luật Boyle?
a)
V~ p.
b)
p1V1 = p3V3.
c)
pV = const
d)
p~ 1/V.
15.
Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiêt độ không đổi thì áp suất
a)
tỉ lê nghịch với thể tích.
b)
tỉ lê thuận với thể tích.
c)
tỉ lê thuận với bình phương thể tích.
d)
tỉ lê nghịch với bình phương thể tích
16.
Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiêt thì:
a)
Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giam
b)
Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
c)
Áp suất khí tăng lên
d)
Khối lượng riêng của khí tăng lên
17.
Trong hê tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiêt ?
a)
Đường hypebol .
b)
Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
c)
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
d)
Đường thẳng cắt trục p tại điểmp = p0.
18.
Trong hê tọa độ (V,T), đường đẳng nhiêt là:
a)
Đường thằng vuông góc trục OT.
b)
Đường thẳng có phương qua O.
c)
Đường thẳng vuông góc trục V.
d)
Đường hypebol.
19.
Đặc điểm nào sau đây không phai đặc điểm của quá trình đẳng nhiêt ?
a)
Nhiêt độ khối khí tăng thì áp suất tăng
b)
Nhiêt độ của khối khí không đổi
c)
Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giam.
d)
Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giam
20.
Người ta dùng bơm có pit-tông diên tích 8 cm2 và khoang chạy 25 cm bơm một bánh xe đạp sao cho áp lực của bánh xe đạp lên mặt đường là 350 N thì diện tích tiếp xúc là 50 cm2 . Ban đầu bánh xe đạp chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 = 10^5 Pa và có thể tích là V0 = 1500 cm3 . Gia thiết khi áp suất không khí trong bánh xe đạp vượt quá 1,5p0 thì thể tích của bánh xe đạp là 2000 cm3 . Số lần đẩy bơm gần bằng
a)

10.

b)

17.

c)

15.

d)

5.

21.
Một bình đựng khí có dung tích 6.10^-3 m3 đựng khí áp suất 2,41.10^6 Pa. Người ta dùng khí trong bình để thổi các qua bóng bay sao cho bóng có thể tích 3,3.10^-3 m3 và khí trong bóng có áp suất 10^5 Pa. Nếu coi nhiêt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là
a)
42 quả bóng.
b)
50 quả bóng.
c)
52 quả bóng.
d)
49 quả bóng
22.
Đặc điểm nào sau đây không phai đặc điểm của quá trình đẳng nhiêt ?
a)
Nhiêt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
b)
Nhiêt độ của khối khí không đổi
c)
Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giam.
d)
Khi thể tích khối khí tăng thì ápsuất giam.
23.
Khi một lượng khí dãn đẳng nhiêt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích se:
a)
Giam, tỉ lê thuận với áp suất.
b)
Tăng, không tỉ lê với áp suất.
c)
Không thay đổi.
d)
Tăng, tỉ lê nghịch với áp suất
24.
Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiêt độ không đổi thì áp suất
a)
tỉ lê nghịch với thể tích.
b)
tỉ lê thuận với thể tích.
c)
tỉ lê thuận với bình phương thể tích.
d)
tỉ lê nghịch với bình phương thể tích.
25.
Định luật Boyle chỉ đúng
a)
với khí lý tưởng
b)
khi áp suất cao.
c)
khi nhiêt độ thấp.
d)
với khí thực.
26.
Cho 1 ống nghiêm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diên đều, bên trong có cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm. Cho áp suất khí quyến là p0 = 76cmHg. Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miêng ở dưới?
a)
21,11 cm
b)
19,69cm
c)
22cm
d)
22,35cm
27.
Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình ve trên, diên tích của pít – tông là 24cm2 , áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang phai 2cm? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trênđẳngnhiêt.
a)
40N
b)
30N
c)
20N
d)
10N
28.
Một ống thủy tinh tiết diên đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h=16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15 cm, áp suất khí quyển bằngp0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh theo phương thẳng đứng, đầu hở ở dưới thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng bao nhiêu?
a)
23 cm
b)
28 cm
c)
30 cm
d)
20 cm
29.
Một ống thủy tinh tiết diên đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc 30 0 so với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng bao nhiêu?
a)
15,4 mm
b)
14,5 mm
c)
12,5 mm
d)
10,45 mm
30.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì
a)
thể tích tỉ lê thuận với nhiêt độ tuyêt đối.
b)
thể tích tỉ lê nghịch với nhiêt độ tuyêt đối
c)
thể tích tỉ lê nghịch với áp suất.
d)
thể tích tỉ lê thuận với áp suất.
31.
Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì
a)
thể tích của khí tăng, tỉ lê thuận với nhiêt độ tuyêt đối
b)
nhiêt độ của khí giam
c)
nhiêt độ của khí không đổi.
d)
thể tích của khí tăng, tỉ lê thuận với nhiêt độ Celsius.
32.
Công thức V/T = hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khíxácđịnh?
a)
Quá trình đẳng áp
b)
Quá trình bất kì
c)
Quá trình đẳng nhiêt
d)
Quá trình đẳng tích
33.
Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiêt độ tuyêt đối Tcóliênhêvớinhaubởi biểu thức nào dưới đây?
a)
p1/p2 = T2/T1
b)
p1/p2 = T1/T1
c)
p1/T1 = p2/T2
d)
p1.T1 = p2.T2
34.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp của một lượng khí nhất định thì khoang cách trung bình giữa các phân tử khí

a)
tăng lên.
b)
giảm đi.
c)
không đổi.
d)
giảm tới khoang cách nhỏ nhất rồi tăng lên
35.

Ở 27 oC thể tích của một lượng khí là 6 lít. Ở nhiêt độ 227 oC, khi áp suất không đổi, thể tích của lượng khí đó bằng

a)
10 lít.
b)
3,6 lít.
c)
20 lít.
d)
28,2 lít.
36.

Một xilanh chứa 0,16 dm3 khí nitrogen ở nhiêt độ phòng 25 C và áp suất 1,2atm. Hơ nóng xilanh từ từ sao cho áp suất khí trong xilanh không đổi đến khi thể tích khí trong xilanh là 0,2dm3 thì nhiêt độ của khí trong xilanh đó bằng

a)
99,5 C.
b)
37,5 C
c)
27 C
d)
31,25 C
37.
Một ống thủy tinh AB nằm ngang, đầu A kín, đầu B hở. Trong ống có một lượng khí xác định được giam bởi một giọt thủy ngân. Khi nhiêt độ trong ống là 27 C thì chiều dài cột khí trong ống bằng 18 cm. Khi hơ nóng ống không khí trong ống có nhiêt độ là 47 C sao cho thủy ngân không bị chảy ra khỏi ống thì chiều dài cột khí trong ống bằng
a)
19,2 cm
b)
20 cm
c)
31,3 cm.
d)
16,9 cm
38.
Thể tích của một khối lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiêt độ của nó được tăng tới 47 C mà áp suất không đổi. Nhiêt độ ban đầu của lượng khí đó bằng
a)
17,9 C
b)
51,7 C
c)
9,4 C
d)
27 C
39.
Một lượng khí 12 gam có thể tích 4 lít ở 7 C. Sau khi được nung nóng đẳng áp thì khối lượng riêng của khí là 1,2 gam/lít. Nhiêt độ của khí sau khi nung nóng bằng
a)
427 C
b)
70 C
c)
17,5 C
d)
700 C
40.
Vào những ngày trời nắng nóng, nhiêt độ không khí ngoài sân là 42 C, trong khi nhiêt độcủakhông khí trong nhà là 27 C. Coi áp suất không khí trong nhà và ngoài sânnhưnhau. Tỉsốkhối lượng riêng của không khí trong nhà và ngoài sân bằng
a)
1,05.
b)
1,56.
c)
0,64.
d)
0,95.
41.

Khí từ lò đốt thoát ra theo ống khói hình trụ, ở đầu dưới khí có nhiêt độ 700 C và chuyển động với tốc độ 5 m/s. Ở đầu trên, nhiêt độ của khí bằng 200 C, áp suất của khí bằng ở đầu dưới. Tốc độ của khí thoát ra ở đầu trên bằng

a)
2,43 m/s.
b)
10,29 m/s.
c)
17,50 m/s.
d)
1,43 m/s.
42.
Trên đồ thị V – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi áp suất của các trạng thái (1), (2) lần lượt là p1, p2. Thông tin nào sau đây là đúng?
a)
p1 < p2.
b)
p1 > p2.
c)
p1 = p2.
d)
p1 ≥ p2.
43.
Trên đồ thị p – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi thể tích của các trạng thái (1), (2) lần lượt là V1, V2. Thông tin nào sau đây là đúng?
a)
V1 < V2.
b)
V1 > V2.
c)
V1 = V2.
d)
V1 ≤ V2.
44.
Trên đồ thị p – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Biết thể tích của khí ở trạng thái (1) bằng 60 cm3 , thể tích của khí ở trạng thái (2) bằng
a)
90 cm3 .
b)
80 cm3 .
c)
40 cm3 .
d)
120 cm3 .
45.
Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol , áp suất p, thể tíchVvànhiêtđộ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là
a)
pV=(n/M)RT
b)

pV = μ\mu RT

c)
pV = nRT.
d)
pV=mRT.
46.
Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng
a)
8,31 J/mol.K.
b)
0,083 at.lit/mol.K.
c)
0,081 atm.lit/mol.K.
d)
0,831 J/mol.K.
47.
Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiêt độ 16 C có khối lượng 11g. Khối lượng mol của khí ấy bằng
a)
44 g/mol.
b)
32g/mol.
c)
2 g/mol.
d)
28g / mol.
48.
Thực hiên quá trình biến đổi trạng thái của một nửa mol khí Helium từ điều kiên tiêu chuẩn đến trạng thái có nhiệt, độ 273°C, áp suất 3,5atm. Thể tích khí Helium ở trạng thái đó là
a)
6,4 lít.
b)
6,4 m³
c)
12,8 lít
d)
12,8 m³
49.
Khí cầu có dung tích 328 m3 được bơm khí hidro. Khi bơm xong, hidro trong khí cầu có nhiệt độ 27 °C, áp suất 0,9 atm. Hỏi phải bơm bao nhiêu lâu nếu mỗi giây bơm được 2,5 g hidro vào khí cầu?
a)
9600 s
b)
1610 s
c)
2640 s
d)
2850 s
50.
Làm thí nghiêm người ta thấy bình chứa l kg khí nitơ bị nổ ở nhiệt độ 350 °C. Tính khối lượng khí hiđrô có thế chứa trong bình cùng loại nếu nhiệt độ tối đa bị nổ là 50 °C và hê số an toàn bằng 5, nghĩa là áp suất tối đa chỉ bằng 1/5 áp suất gây nổ. Cho H = 1; N = 14; R = 8,31 J/mol.K.
a)
27,55 g
b)
20,85 g
c)
20,65 g
d)
16,16 g
51.
Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?
a)
Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyêt đối.
b)
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
Động năng trung bình của phân tử tỉ lê thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
d)
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
52.
Một khối khí khi đặt ở điều kiên tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiêt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình ve:
a)
Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiêt là một cung hypebol AB.
b)
Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít.
c)
Số mol của khối khí ở điều kiên tiêu chuẩn là 0,1 mol.
d)
Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,5 atm
53.
Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiêt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ
a)
Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiêt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiêt.
b)
Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3 .
c)
Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là dãn nở đẳng nhiệt.
d)
Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m³ .
54.
Một bọt khí có thể tích 1,5 cm3 được tạo ra bởi một tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100 m dưới mực nước biển. Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi. Cho khối lượng riêng của nước biển là ρ = 1,00.103 kg/m3. Áp suất khí quyển là ρ0 = 1,00.105 Pa, g = 10 m/s2.
a)
Áp suất của bọt khí ở độ sâu 100m dưới mực nước biển là 11,0.105 Pa.
b)
Khi bọt khí nổi lên mặt nước, áp suất của bọt khí nhỏ hơn áp suất khí quyển p0 = 1,00.105 Pa
c)
Vì nhiệt độ của bọt khí là không đổi nên có thể áp dụng định luật Boyle đối với trạng thái ở trên mặt nước và dưới mặt nước 100 m.
d)
Khi bọt khí nổi lên mặt nước thì sẽ có thể tích là 16,5 cm3.
55.
0,5 mol khí ở điều kiện chuẩn (25 C, 1 Bar) được hơ nóng đến nhiệt độ 125 C và áp suất 1 Bar. Biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng 24,79 lít.
a)
Đây là quá trình nén đẳng áp.
b)
Thể tích ban đầu của khối khí bằng 11,2 lít.
c)
Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử tăng.
d)
Thể tích của khối khí sau khi hơ nóng bằng 16,55 lít.
56.
Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ V – T như hình bên. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 27 oC, khối khí có thể tích 6 lít; thể tích của khối khí đó ở trạng thái (2) là 10 lít
a)
Đây là quá trình nung nóng đẳng áp.
b)
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên.
c)
Độ lớn trung bình của lực tương tác giữa các phân tử giảm
d)
Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) bằng 227 oC
57.
Ống thủy tinh tiết diện 0,2 cm2, bên trong giam một lượng khí xác định, một đầu kín (hình vẽ), một đầu ngăn với bên ngoài bởi giọt thủy ngân. Chiều cao cột không khí bên trong ống thủy tinh là l1=15 cm, nhiệt độ bên trong ống là 27oC. Người ta hơ nóng khối khí trong ống tới nhiệt độ 87oC.
a)
Thể tích ban đầu của khối khí bằng 0,03 lít.
b)
Khối lượng riêng của khí giảm đi.
c)
Nội năng của khí tăng lên.
d)
Chiều cao cột không khí bên trong ống thủy tinh sau khi hơ nóng bằng 18 cm.
58.
Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình bên. Biết thể tích của khối khí ở trạng thái (1) bằng 2 lít.
a)
Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) không phải là đẳng quá trình.
b)
Có thể biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) và đẳng áp từ trạng thái (3) sang trạng thái (2).
c)
Thể tích ở trạng thái (3) bằng 4 lít.
d)
Thể tích ở trạng thái (2) bằng 6 lít.
59.
Một chai chứa không khí ở áp suất 9.104 Pa, nhiệt độ -3 oC, được nút kín bằng một nút có khối lượng không đáng kể, tiết diện 2,5 cm2. Lực ma sát nghỉ cực đại giữa nút và chai có độ lớn bằng 12 N. Áp suất khí quyển bằng 105 Pa, lấy g = 10 m/s2
a)
Quá trình biến đổi của khối khí trong chai không phải là đẳng quá trình.
b)
Ở áp suất 9.104 Pa, nhiệt độ khí là 270k
c)
Để áp suất của khí trong chai bằng 1,08.105 Pa, cần đun nóng không khí trong chai đến nhiệt độ bằng 51 oC.
d)
Để nút chai bật ra, cần đun nóng không khí trong chai đến nhiệt độ tối thiểu bằng 336 oC.
60.

Một bình bằng thủy tich chịu nhiệt có nắp kín chứa 0,6 mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0 C, 1 atm), được nung nóng đến nhiệt độ 87 C. Biết 1 mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích bằng 22,4 lít.

a)
Thể tích của khí trong bình bằng 13,44 lít.
b)
Tích số giữa áp suất và thể tích của khí trong bình không đổi khi nhiệt độ tăng.
c)
Khối lượng riêng khí trong bình giảm trong quá trình nung nóng.
d)
Khi nhiệt độ của khí trong bình là 87 oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,32 atm.
61.
Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ V – T như hình vẽ. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 17 oC, khối khí có áp suất bằng 105 Pa; áp suất của khối khí đó ở trạng thái (2) bằng 1,5.105 Pa.
a)
Quá trình biến đổi của khối khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích.
b)
Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) bằng 117 oC.
c)
Khối khí có áp suất xấp xỉ bằng 1,2.105 Pa ở nhiệt độ 75 oC.
d)
Khi nhiệt độ của khí trong bình là 107 oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,3.105 Pa.
62.
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng được ứng dụng để
a)
nghiên cứu, chế tạo các thiết bị có liên quan đến chất khí như khí cầu, bình đựng khí,…
b)
nghiên cứu sự thay đổi áp suất, nhiệt độ, khối lượng riêng của không khí trong khí quyển.
c)
nghiên cứu thu thập thông tin về môi trường và sự biến đổi khí hậu.
d)
nghiên cứu chế tạo vật liệu đáp ứng đáp ứng yêu cầu sử dụng khác nhau.
63.
Một bình kín có thể tích 40 dm3 chứa 3,96 kg khí cacbonic, biết rằng bình sẽ bị nổ khi áp suất vượt quá 60 atm. Khối lượng riêng của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,98 kg/m3.
a)
Có thể áp dụng phương trình trạng thái cho khối khí.
b)
Ở điều kiện tiêu chuẩn khối khí có áp suất 1 atm và nhiệt độ 273 K.
c)
Ở điều kiện tiêu chuẩn khối khí có thể tích 1 m3.
d)
Ở nhiệt độ thì bình bị nổ.
64.
Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 80 cm, đặt thẳng đứng chứa một khối khí đến nửa ống, phía trên của ống là một cột thủy ngân. Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là 27 oC. Áp suất khí quyển là 76 cmHg.
a)
Áp suất của khối khí trong ống nghiệm ban đầu bằng 76 cmHg.
b)
Nếu đặt ống nằm ngang, coi nhiệt độ không đổi, thì cột thủy ngân còn lại trong ống dài 20 cm.
c)
Khi đặt ống thẳng đứng, hơ nóng khí trong ống tới 47 oC thì chiều cao của cột thủy ngân còn lại trong ống xấp xỉ bằng 38,76 cm.
d)
Khi đặt ống thẳng đứng, làm lạnh khí trong ống tới 20 oC thì chiều cao của cột thủy ngân trong ống di chuyển một đoạn xấp xỉ bằng 21,5 cm.
65.

Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pit-tông cách đáy xilanh một khoảng 15 cm. Hỏi phải đẩy pít-tông một đoạn bằng bao nhiêu cm để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi. (kết quả lấy 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

66.

Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,70.103 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,01.103 Pa. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít? (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

67.

Nén đẳng nhiệt một khối khí từ thể tích ban đầu 9 lít xuống còn 4 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén tăng bao nhiêu lần so với ban đầu? (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

68.

Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 6 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003 kg/m3. Nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g = 10 m/s2.(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

69.

Một bình có dung tích V1 = 2 lít chứa một khối khí lúc đầu ở áp suất p1 = 2 atm được thông với một bình thứ 2 có dung tích V2 = 8 lít và được rút chân không. Áp suất của khối khí sau khi 2 bình được thông nhau là bao nhiêu atm? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

70.

Xét lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3. Tính khối lượng khí ôxi trong bình theo đơn vị kg? (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

71.

Một khối khí có nhiệt độ tăng từ 217 C đến 480 C, thể tích giảm từ 300 dm3 xuống còn 180 dm3. Nếu áp suất cuối cùng của khối khí bằng 2,75 atm thì áp suất ban đầu của nó bằng bao nhiêu atm? (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấp phẩy thập phân).

(a)  

72.

Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27 C có áp suất 1 atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu atm ? (kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

(a)  

73.

Một lượng khí H2 đựng trong một bình có thế tích 2 lít ở áp suất l,5 atm, nhiệt độ là 27 °C. Đun nóng khí đến nhiệt độ 127°C do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất lúc sau là bao nhiêu atm?

(a)  

74.
Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?
a)
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
b)
Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
d)
Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
75.
Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:
a)

Ed=12kT\overline{E_d}=\frac{1}{2}kT

b)

Ed=32kT\overline{E_d}=\frac{3}{2}kT

c)

Ed=23kT\overline{E_d}=\frac{2}{3}kT

d)

Ed=2kT\overline{E_d}=2kT

76.
Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?
a)

ρ=23μE\rho=\frac{2}{3}\mu\overline{E_{ }}

b)

ρ=23Nmvv2\rho=\frac{2}{3}\frac{Nm}{v}\sqrt[]{v^2}

c)

ρ=13Nmvv2\rho=\frac{1}{3}\frac{Nm}{v}\sqrt[]{v^2}

d)

ρ=13ρ v2\rho=\frac{1}{3}\rho\overline{\ v^2}

77.
Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:
a)

N/V

b)

NV

c)

m/V

d)

m/V

78.
Hằng số Boltzmann có giá trị bằng
a)
1,38.10^-23 J/K
b)
1,38.10^22 J/K
c)
1,38.10^-22 J/K
d)
1,38.10^23 J/K
79.
Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là
a)
2mv
b)
3mv
c)
mv
80.
Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượng một phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1
a)
bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.
b)
gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.
c)
gấp hai lần áp suất khí ở bình 2.
d)
bằng áp suất khí ở bình 2
81.
Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?
a)
Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.
b)
Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.
c)
Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.
d)
Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.
82.
Nhiệt độ của một khối khí là 3865K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng bao nhiêu eV? Biết 1 eV = 1,6.10^-19 J.
a)
0,5eV.
b)
0,82 eV.
c)
3eV.
d)
1,27eV.
83.

Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử của một lượng khí lí tưởng là υ2\sqrt[]{\overline{\upsilon^2}} Nếu nhiêt độ của lượng khí tăng gấp đôi thì giá trị này là

a)

v 2v\ \sqrt[]{2}

b)

υ\upsilon

c)

2υ2\upsilon

d)

2υ\sqrt[]{2\upsilon}

84.

Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử υ2\sqrt[]{\overline{\upsilon^2}} nitrogen ở 0⁰C là

a)

493 m/s.

b)

185 m/s.

c)

177 m/s.

d)

90 m/s.

85.
Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 40°C có giá trị là:
a)
6,5.10^-21 J.
b)
6,1.10^-22 J
c)
4,2.10^23 J.
d)
2,8.10^23 J.
86.
Một khối khí ở nhiệt độ 27°C có áp suất p = 4,5.10^-9 N/m². Hằng số Boltzmann k = 1,38.10^-23 J/K. Số lượng phân tử trên mỗi lít của khối khí khoảng
a)
10⁹
b)
10⁷
c)
10⁴
d)
10¹²
87.

Bên trong bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ. Bóng đèn bị nổ khi áp suất trong bóng vượt quá 1,2atm. Lúc đèn sáng bình thường, khí trong đèn có nhiêt độ 240 C; khi đèn không sáng, khí trong đèn có nhiêt độ 30 C.

a)

Quá trình biến đổi của khối khí trong đèn là quá trình đẳng áp

b)

Áp suất của khí trong đèn lúc không sáng bằng 0,65 atm thì khi đèn sáng, áp suất khí bằng 1,1 atm.

c)

Tích của áp suất và thể tích khí trong đèn không đổi.

d)

Khi đèn không sáng, áp suất của khí trong đèn chỉ có thể nhận giá trị lớn nhất bằng 0,86 atm.