wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật LÝ 12 (ĐIỆN)

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi điện áp xoay chiều

b)

B. Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

c)

C. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

d)

D. Đối với dòng điện xoay chiều, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng 0

2.

Câu 2: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp. Lúc đầu trong lòng cuộn cảm có lõi thép. Nếu rút lõi thép ra từ từ khỏi cuộn cảm thì độ sáng bóng đèn

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm xuống.

c)

C. tăng đột ngột rồi tắt.

d)

D. không đổi.

3.

Câu 3: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu R L C C uc , ur , uL tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là

a)

A. uR sớm pha π/2 so với uL .

b)

B. uL sớm pha π/2 so với uc

c)

C. ur trễ pha π/2 so với uc

d)

D. uc trễ pha π/2 so với uL

4.

Câu 4: Gọi u, i lần lượt là điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời trong mạch. Lựa chọn phương án đúng:

a)

A. Đối với mạch chỉ có điện trở thuần hoặc cộng hưởng điện thì i = u/R .

b)

C B. Đối với mạch chỉ có tụ điện thì iC = u/Z .

c)

C. Đối với mạch chỉ có cuộn cảm thì iL = u/Z

d)

D. Đối với đoạn mạch nối tiếp u/i = không đổi

5.

Câu 5: Khi nghiên cứu đồng thời đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch xoay chiều và

cường độ dòng điện trong mạch người ta nhận thấy, đồ thị điện áp và đồ thị dòng điện đều đi qua gốc tọa độ.Mạch điện đó có thể là

a)

A. Chỉ điện trở thuần.

b)

B. Chỉ cuộn cảm thuần.

c)

C. Chỉ tụ điện.

d)

D. Tụ điện ghép nối tiếp với điện trở thuần.

6.

Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một điện áp xoay chiều ổn định thì đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời chạy trong đoạn mạch có dạng là

a)

A. Hình sin.

b)

B. Đoạn thẳng.

c)

C. Đường tròn.

d)

D. Elip

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

B. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

c)

. C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.

d)

D. Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

8.

Câu 8: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

d)

D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn thuần cảm?

a)

A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở đối với dòng điện một chiều (kể cả dòng điện một chiều có cường độ thay đổi hay dòng điện không đổi)

b)

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.

c)

C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kì của dòng điện xoay chiều.

d)

D. Cảm kháng của cuộn cảm không phụ thuộc tần số của dòng điện xoay chiều.

10.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều 0 u = U cos2πft ( U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn

b)

B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

d)

D. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn

11.

Câu 11: Đặt điện áp u = U0 cos (ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp. Biết 2 ω LC = 1 . Điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lớn nhất

b)

B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 2 U /2R 0

c)

C. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch lớn nhất

d)

D. Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch bằng điện áp tức thời hai đầu điện trở R.

12.

Câu 12: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

a)

A. Tăng điện dung của tụ điện

b)

B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

c)

C. Giảm điện trở của mạch

d)

D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều

13.

Câu 13: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi:

a)

A. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

b)

B. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

c)

C. Đoạn mạch có R và C và L mắc nối tiếp.

d)

C D. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.

14.

Câu 14: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện có điện dung C. Chọn câu đúng:

a)

A. Điện áp tức thời hai đầu L và cường độ dòng điện tức thời trong mạch luôn đạt cực đại cùng một lúc.

b)

B. Điện áp tức thời hai đầu C và cường độ dòng điện tức thời trong mạch luôn đạt cực đại cùng một lúc.

c)

C. Điện áp tức thời hai đầu mạch và cường độ dòng điện tức thời trong mạch luôn đạt cực đại cùng một lúc.

d)

D. Điện áp tức thời hai đầu R và cường độ dòng điện tức thời trong mạch luôn đạt cực đại cùng một lúc.

15.

Câu 15: Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp có cảm kháng 200 Ω và dung kháng 220 Ω. Nếu giảm chu kỳ của điện áp xoay chiều thì công suất của mạch

a)

A. Tăng.

b)

B. Giảm.

c)

C. Lúc đầu giảm, sau đó tăng.

d)

D. Lúc đầu tăng, sau đó giảm.

16.

Câu 16: Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều UAC một hiệu điện thế không đổi UDC . Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải:

a)

A. Mắc song song với điện trở một tụ điện C.

b)

B. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.

c)

C. Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L.

d)

D. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L

17.

Câu 17: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R.

b)

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên bất kỳ phần tử nào.

c)

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy trong mạch luôn lệch pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

18.

Câu 18: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.

b)

B. Luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần.

c)

C. Không phụ thuộc gì vào L và C. .

d)

D. Không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hoặc một cuộn dây thuần cảm.

19.

Câu 19: Đặt điện áp 0 u = U cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

20.

Câu 20: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do

a)

A. Một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.

b)

. B. Trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng

c)

C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha đối với nhau.

d)

. D. Một phần điện năng tiêu thụ trong cuộn cảm.

21.

Câu 21: Chọn câu trả lời sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất cosφ ?

a)

A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.

b)

B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.

c)

C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.

d)

D. Công suất của các thiết bị điện thường phải có cosφ > 0,85

22.

Câu 22: Đặt hiệu điện thế 0 u = U sinωt ( U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

b)

B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

c)

C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

d)

D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

23.

Câu 23: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

a)

A. Điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

c)

C. Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

D. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

24.

Câu 24: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π ) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

a)

A. Gồm điện trở thuần và tụ điện

b)

B. Chỉ có cuộn cảm

c)

C. Gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.

d)

D. Gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.

25.

Câu 25: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (cuộn dây thuần cảm). Hiệu điện thế giữa hai đầu

a)

A. Đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

b)

B. Cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

c)

C. Cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

d)

D. Tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

26.

Câu 26: Đặt điện áp u=U0 cos(ωt + phi ) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó

a)

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

b)

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

c)

C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

d)

D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

27.

Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở, Zc khác ZL . Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì

a)

A. Công suất cực đại đó bằng 2 mũ2U / R

b)

B. Giá trị biến trở là ZL + ZC

c)

C. Tổng trở của đoạn mạch là 2 gtri Zc + ZL

d)

D. Hệ số công suất đoạn mạch là 0,5 căn2

28.

Câu 28: Một mạch RLC mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ C. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều thì mạch điện có tính cảm kháng. Điều chỉnh R đến khi công suất tiêu thụ mạch cực đại. Khi đó

a)

A. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện qua mạch.

b)

B. Điện áp ở hai đầu tụ điện trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

c)

. C. Điện áp ở hai đầu điện trở cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

D. Điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

29.

Câu 29: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh theo đúng thứ tự gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì điện áp hai đầu mạch

a)

A. Lệch pha π/2 với điện áp trên đoạn LC.

b)

B. Lệch pha π/2 với điện áp trên L.

c)

C. Lệch pha π/2 với điện áp trên C

d)

D. Lệch pha π/2 với điện áp trên đoạn RC.

30.

Câu 30: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

A. Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại.

b)

B. Thay đổi điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại.

c)

C. Thay đổi R để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại.

d)

D. Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại.

31.

Câu 31. Mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u= U căn2 cos ωt (V), trong đó, thay đổi được. Cho ω từ 0 đến vô cực thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử đạt giá trị cực đại theo đúng thứ tự là

a)

A. R rồi đến L rồi đến C. U0 ω ω

b)

B. R rồi đến C rồi đến L.

c)

C. C rồi đến R rồi đến L

d)

D. L rồi đến R rồi đến C.

32.

Câu 32: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp và điều chỉnh tần số điện áp để mạch xảy ra cộng hưởng điện. Nếu sau đó tiếp tục thay đổi tần số của điện áp và giữ nguyên các thông số khác của mạch. Kết luận nào sau đây không đúng:

a)

A. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

b)

B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

c)

C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

d)

D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

33.

Câu 33: Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu chỉ tăng tần số một lượng rất nhỏ thì

a)

A. Điện áp hiệu dụng tụ không đổi.

b)

B. Điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần không đổi.

c)

C. Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.

d)

D. Điện áp hiệu dụng trên tụ giảm

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?

a)

A. Biên độ của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

b)

B. Tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.

c)

C. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.

d)

D. Nếu phần cảm là nam châm điện thì nam châm đó được nuôi bởi dòng điện xoay chiều.

35.

Câu 35: Máy biến áp là thiết bị

a)

A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

B. Có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

C. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều

36.

Câu 36: Câu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?

a)

A. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

b)

B. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì của dòng điện bằng 0

c)

C. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một khoảng thời gian bất kì đều bằng 0.

d)

D. Công suất tỏa nhiệt tức thời trên một đoạn mạch có giá trị cực đại bằng công suất tỏa nhiệt trung bình nhân với căn2 .

37.

Câu 37: Gọi u, uR, uL và uC lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu mạch có tính cảm kháng, sau đó giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì đại lượng giảm theo là độ lệch pha giữa

a)

A. u và uC.

b)

B. uL và uR.

c)

C. uL và u

d)

D. uR và uC

38.

Câu 38: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua một tụ điện. Khi dòng điện tức thời đạt giá trị cực đại thì điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện có giá trị bằng

a)

A. Nửa giá trị cực đại

b)

B. Cực đại

c)

C. Một phần tư giá trị cực đại

d)

D. 0

39.

Câu 39: Nếu mạch điện xc có đủ 3 phần tử: điện trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL , tụ điện có dung kháng ZC mắc nối thì tổng trở của đoạn mạch

a)

A. Không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.

b)

B. Không thể nhỏ hơn cảm kháng ZL

c)

C. Luôn bằng tổng Z = R + ZL + ZC

d)

D. Không thể nhỏ hơn dung kháng ZC

40.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng với máy phát điện xoay chiều?

a)

A. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở cuộn dây của phần ứng, không thể xuất hiện ở cuộn dây của phần cảm.

b)

B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.

c)

C. Biên độ của suất điện động cảm ứng tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.

d)

D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.

41.

Câu 41: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

a)

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. Đặc tính của mạch điện và tần số dòng xoay chiều.

d)

D. Cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu.

42.

Câu 42: Chọn câu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?

a)

A. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.

b)

C B. Giá trị trung bình của cường độ dòng điện trong một chu kì bằng 0.

c)

C. Điện lượng chuyển qua tiết diện trắng của dây dẫn có dòng điện xoay chiều chạy qua trong một khoảng thời gian bất kì đều bằng 0.

d)

D. Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa.

43.

Câu 43: Trong một đoạn mạch có các phân tử R, L, C mắc nối tiếp. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cường độ hiệu dụng qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau, nhưng cường độ tức thời chưa chắc đã bằng nhau.

b)

B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử.

c)

C. Hiệu điện thế tức thời giữa 2 đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử.

d)

D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau

44.

Câu 44: Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch

a)

A. Có L và C mắc nối tiếp.

b)

B. Chỉ có tụ C.

c)

C. Có R và C mắc nối tiếp.

d)

D. Có R và L mắc nối tiếp.

45.

Câu 45: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh theo đúng thứ tự gồm tụ điện C, điện trở R và cuộn cảm thuần L. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại thì điện áp hai đầu mạch

a)

A. Vuông pha với điện áp trên đoạn RL.

b)

B. Vuông pha với điện áp trên L.

c)

C. Vuông pha với điện áp trên C.

d)

D. Vuông pha với điện áp trên đoạn RC

46.

Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Mạch đang có tính cảm kháng, nếu chỉ tăng tần số của nguồn điện thì

a)

A. Công suất tiêu thụ của mạch giảm.

b)

B. Có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

c)

C. Công suất tiêu thụ của mạch tăng.

d)

D. Ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm.

47.

Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?

a)

A. Roto của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.

b)

B. Hai bộ phận chính của động cơ là roto và stato.

c)

C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

d)

D. Véctơ cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi về cả hướng và trị số.

48.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay.

b)

B. Roto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay.

c)

C. Vecto cảm ứng từ của từ trường quay luôn thay đổi về cả hướng lẫn trị số

d)

D. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào momen cản.

49.

Khi truyền tải một công suất điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường dây do toả nhiệt thực tế người ta tiến hành làm như thế nào?

a)

A. Đặt ở đầu của nhà máy điện máy tăng thế và ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.

b)

B. Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế hoặc tăng thế tuỳ vào nhu cầu từng địa phương.

c)

C. Chỉ cần đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế, điện trên đường dây được sử dụng trực tiếp mà không cần máy biến thế

d)

D. Đặt ở đầu của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế hoặc tăng thế tuỳ vào nhu cầu từng địa phương

50.

Trong máy phát điện

a)

A. Phần cảm là bộ phận đứng yên, phần ứng là bộ phận chuyển động.

b)

B. Phần cảm là bộ phận chuyển động, phần ứng là bộ phận đứng yên.

c)

C. Cả phần cảm và phần ứng có thể cùng đứng yên, hoặc cùng chuyển động, nhưng bộ góp điện thì nhất định phải chuyển động.

d)

D. Tuỳ thuộc cấu tạo của máy, phần cảm cũng như phần ứng có thể là bộ phận đứng yên hoặc là bộ phận chuyển động.

51.

Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ. Hệ số công suất của nhà máy do Nhà nước quy định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để

a)

A. Nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ.

b)

B. Động cơ chạy bền hơn.

c)

C. Nhà máy sử dụng nhiều điện năng.

d)

D. Bớt hao phí điện năng trên đường dây dẫn điện đến nhà máy.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha.

a)

A. Máy phát điện xoay chiều ba pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.

b)

B. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba dòng điện một pha cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

d)

D. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ việc sử dụng từ trường quay

53.

Để giảm bớt hao phí do toả nhiệt trên đường dây khi cần tải điện đi xa. Trong thực tế, có thể dùng biện pháp

a)

A. Giảm hiệu điện thế máy phát điện n lần để giảm cường độ dòng điện trên dây n lần, giảm công suất toả nhiệt xuống n 2 lần.

b)

B. Tăng hiệu điện thế ở nơi sản xuất điện lên n lần để giảm cường độ dòng điện trên đường dây n lần.

c)

C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn đường kính lớn.

d)

D. Xây dựng nhà máy gần nơi tiêu thụ điện để giảm chiều dài đường dây truyền tải điện.

54.

Để giảm công suất hao phí trên một đường dây tải điện xuống bốn lần mà không thay đổi công suất truyền đi, ta cần áp dụng biện pháp nào nêu sau đây?

a)

A. Tăng điện áp giữa hai đầu dây tại trạm phát điện lên bốn lần.

b)

B. Tăng điện áp giữa hai đầu dây tại trạm phát điện lên hai lần.

c)

C. Giảm đường kính tiết diện dây đi bốn lần.

d)

D. Giảm điện trở đường dây đi hai lần.

55.

Cơ sở hoạt động của máy biến thế là gì?

a)

A. Cảm ứng điện từ.

b)

B. Cộng hưởng điện từ.

c)

C. Hiện tượng từ trễ.

d)

D. Cảm ứng từ.

56.

Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp N2 là số vòng dây của cuộn thứ cấp của một máy biến áp. Biết N1 > N2 , máy biến áp có tác dụng

a)

A. Tăng cường dòng điện, giảm điện áp..

b)

. B. Giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

c)

C. Tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp

d)

D. Giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

57.

Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay với tốc độ góc

a)

A. Nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.

b)

B. Biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

C. Bằng tần số góc của dòng điện.

d)

D. Lớn hơn tần số góc của dòng điện.

58.

Một dòng điện xoay chiều có i = 2 cos100(bi)t (A). Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần?

a)

A. 100 lần

b)

B. 200 lần

c)

C. 25 lần

d)

D. 50 lần

59.

Một mạch điện RLC được mắc với nguồn điện xoay chiều. Dao động điện trong mạch là

a)

A. Dao động tự do.

b)

B. Dao động riêng.

c)

C. Dao động cưỡng bức

d)

D. Dao động tắt dần

60.

Cường độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần giống nhau ở chỗ:

a)

A. Đều biến thiên trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

B. Đều có giá trị hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. Đều có giá trị hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng.

d)

. D. Đều có giá trị hiệu dụng giảm khi tần số dòng điện tăng.

61.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, (điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch không đổi) nếu đồng thời tăng tần số của điện áp lên 4 lần và giảm điện dung của tụ điện 2 lần thì cường độ hiệu dụng qua mạch

a)

A. Tăng 2 lần

b)

B. Tăng 3 lần

c)

C. Giảm 2 lần.

d)

D. Giảm 4 lần

62.

: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây thuần cảm. Khi dòng điện tức thời đạt giá trị cực đại thì điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây có giá trị bằng

a)

A. Nửa giá trị cực đại.

b)

B. Cực đại.

c)

C. Một phần tư giá trị cực đại.

d)

D. 0

63.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là

a)

A. Hình sin

b)

B. Đoạn thẳng.

c)

C. Đường tròn

d)

D. Elip

64.

Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Nếu tăng tần số dòng điện thì

a)

A. Dung kháng giảm.

b)

B. Độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng

c)

C. Cường độ hiệu dụng giảm.

d)

D. Cảm kháng giảm.

65.

Gọi R L u, u , u và lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch nối tiếp RLC. Thay đổi tần số dòng điện qua mạch sao cho trong mạch xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

A. u = uc

b)

B. uL = uc

c)

C. uR = u

d)

D. uR = uL

66.

Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, Trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở?

a)

A. Thay đổi C để UR max

b)

B. Thay đổi L để UL max

c)

C. Thay đổi f để UC max

d)

D. Thay đổi R để UR max

67.

Hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều bằng 0 (cosϕ = 0) trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

B. Đoạn mạch có điện trở bằng 0

c)

C. Đoạn mạch không có tụ điện

d)

D. Đoạn mạch không có cuộn cảm

68.

Mạch RLC nối tiếp có tính dung kháng, nếu ta tăng tần số của dòng điện thì hệ số công suất của mạch

a)

A. Không đổi.

b)

B. Tăng lên rồi giảm xuống

c)

C. Giảm

d)

D. Tăng

69.

Câu nào sau đây là đúng. Máy phát điện xoay chiều 1 pha

a)

A. Biến đổi điện năng thành cơ năng.

b)

B. Biến đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ và ngược lại

c)

C. Biến đổi cơ năng thành điện năng

d)

D. Được sử dụng trong các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện...

70.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần cảm quay:

a)

A. Rôto là nam châm

b)

B. Rôto là khung dây.

c)

C. Stato là nam châm

d)

D. Cần có bộ góp.

71.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần ứng quay:

a)

A. Rôto là nam châm

b)

B. Rôto là khung dây

c)

C. Stato là phần ứng

d)

D. Không có bộ góp

72.

Máy phát điện xoay chiều 1 pha, để tốc độ quay của rôto giảm 4 lần (tần số dòng điện phát ra không đổi) thì phải:

a)

A. Tăng số cặp cực lên 4 lần.

b)

B. Giảm số cuộn dây 4 lần và tăng số cặp cực 4 lần

c)

C. Tăng số cuộn dây, số cặp cực lên 4 lần.

d)

D. Giảm số cặp cực 4 lần và tăng số cuộn dây 4 lần.

73.

Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần

a)

A. Đưa điện ra mạch ngoài

b)

B. Tạo ra từ trường

c)

C. Tạo ra dòng điện

d)

D. Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét

74.

: Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?

a)

A. Biên độ của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

b)

B. Tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.

c)

C. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.

d)

D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.

75.

Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.

b)

B. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

c)

C. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

76.

Trong các nhà máy phát điện (thuỷ điện, điện hạt nhân…), máy phát điện là

a)

A. Xoay chiều 1 pha.

b)

B. Xoay chiều 3 pha.

c)

C. Xoay chiều

d)

D. Một chiều.

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?

a)

A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

b)

B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

c)

C. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc π/3

d)

D. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu

78.

Chọn câu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều

a)

A. Khi số cuộn dây và số cặp cực nam châm tăng lên bao nhiêu lần thì số vòng quay giảm bấy nhiêu lần.

b)

B. Máy phát điện xoay chiều ba pha không thể tạo ra dòng điện xoay chiều một pha.

c)

C. Từ máy phát điện xoay chiều một pha có thể tao ra dòng điện một chiều.

d)

D. Có thể đưa dòng điện từ máy phát điện xoay chiều ra ngoài mà không cần bộ góp.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

A. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng lệch pha nhau π/3 .

b)

B. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.

c)

C. Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng từ trường biến thiên sinh ra điện trường.

d)

D. Phần cảm là stato còn phần ứng là rôto.

80.

Phát biểu nào sau đây sai đối với máy phát điện xoay chiều một pha?

a)

A. Biên độ của suất điện động phụ thuộc số vòng dây của phần ứng.

b)

. B. Tần số của suất điện động phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.

c)

C. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.

d)

D. Cơ năng cung cấp cho máy không được biến đổi hoàn toàn thành điện năng

81.

Động cơ nào trong các thiết bị sau đây là động cơ không đồng bộ?

a)

A. Xe điện.

b)

B. Môtơ của đầu đĩa VCD.

c)

C. Quạt điện gia đình

d)

D. Tàu điện

82.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là

a)

A. Chọn dây có điện trở suất lớn.

b)

B. Tăng chiều dài của dây.

c)

C. Tăng điện áp ở nơi truyền đi.

d)

D. Giảm tiết diện của dây.

83.

Chọn phát biểu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí tỉ lệ

a)

A. Với thời gian truyền điện.

b)

B. Với chiều dài của đường dây tải điện.

c)

C. Nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

d)

. D. Với bình phương công suất truyền đi

84.

Câu nào sai khi nói về máy biến áp?

a)

A. Tần số của điện áp ở cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau.

b)

B. Nếu điện áp cuộn thứ tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua nó cũng tăng bấy nhiêu lần.

c)

C. Tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số số vòng dây ở hai cuộn đó.

d)

D. Họat động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

85.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất điện hao phí trên đường dây tải điện x

a)

A. Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

b)

B. Tỉ lệ thuận với bình phương hệ số công suất của mạch điện.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với bình phương diện tích tiết diện của dây tải điện.

d)

D. Tỉ lệ thuận với công suất điện truyền đi

86.

: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấpx

a)

A. Có dòng điện xoay chiều chạy qua.

b)

B. Không có dòng điện chạy qua.

c)

C. Có dòng điện một chiều chạy qua.

d)

D. Có dòng điện không đổi chạy qua.

87.

Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

A. Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

b)

B. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

C. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

d)

D. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.