wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí dân cư cuối HKII

Total questions: 92

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

2.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm xuống

b)

ổn định

c)

tăng nhanh

d)

biến động

3.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực III

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

4.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

5.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

11.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

12.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

khai hoang mở rộng diện tích

13.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

năng suất và thu nhập của lao động còn thấp

b)

cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ

c)

chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao

14.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

15.

Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

b)

Nhà nước biến động, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

d)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước biến động, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

16.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước

17.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

b)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

19.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì

a)

Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả

b)

Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường

c)

Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá

d)

Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài

20.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn

b)

Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm

c)

Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên

d)

Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn

21.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

diễn ra chậm chạp với trình độ thấp

b)

phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước

d)

phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý

22.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả nào dưới đây?

a)

tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

b)

sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

c)

sự phân bố dân cư không đều

d)

trình độ đô thị hóa thấp

23.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

quá trình công nghiệp hóa

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị

24.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa

b)

hạn chế di dân ra thành thị

c)

mở rộng lối sống nông thôn

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa

25.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

địa giới các đô thị được mở rộng

b)

mức sống dân cư được cải thiện

c)

xuất hiện nhiều đô thị mới

d)

cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

26.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

tăng thu nhập cho người dân

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tạo việc làm cho người lao động

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị

27.

Tác động của đô thị hóa đến phát triển king tế của nước ta không thể hiện ở việc

a)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

28.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở

a)

tăng nguy cơ thất nghiệp

b)

gia tăng các tệ nạn xã hội

c)

di dân tự do từ nông thôn vào thành thị

d)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa

29.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn

c)

các đô thị ở nước ta chủ yếu tập trung ở đồng bằng

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

30.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

b)

chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi

c)

chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển

d)

chủ yếu ở vùng đồng bằng và và đồi trung du

31.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng KH-KT và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực

c)

nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội

d)

đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

32.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

33.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

có nhiều điều kiện thuận lợi

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

34.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

35.

Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh phát triển thủy lợi

b)

đẩy mạnh khai hoang phục hóa

c)

tăng diện tích canh tác

d)

tăng năng suất cây trồng

36.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

b)

điều kiện khai hoang phục hóa

c)

nhu cầu của thị trường lớn

d)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

37.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai

c)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa

38.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

b)

phương tiện đánh bắt hiện đại

c)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

d)

bờ biển dài, ngư trường trọng điểm

39.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

b)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn

40.

Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm hiện nay là

a)

môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản

b)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại

c)

trong năm có khoảng 30-35 đợt gió mùa Đông Bắc

d)

hằng năm có tới 9-10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông

41.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học

b)

điều hòa nguồn nước của các sông

c)

cung cấp gỗ và lâm sản quý

d)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão

42.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa

43.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm

b)

địa hình bờ biển rất phức tạp

c)

môi trường ven biển bị suy thoái

d)

có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc

44.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

45.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

d)

nổi lên một số ngành trọng điểm

46.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Dọc Duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

47.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

a)

chế biến nông, lâm, thủy sản

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

công nghiệp điện lực

d)

khai thác và chế biến dầu khí

48.

Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là

a)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn

b)

vị trí cách xa nguồn nhiên liệu

c)

các nhà máy gây ô nhiễm môi trường

d)

nhu cầu về điện thấp

49.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

a)

trung ương và địa phương

b)

trung ương và tập thể

c)

địa phương và tư nhân

d)

địa phương và cá thể

50.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng

b)

rất hiện đại

c)

có nhiều trung tâm

d)

ít sản phẩm

51.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

chăn nuôi

b)

trồng trọt

c)

thủy, hải sản

d)

năng lượng

52.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn

b)

gần nguồn nguyên liệu

c)

gần tuyến đường giao thông

d)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề

53.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Mã

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Hồng

54.

Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

Đồng Bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

55.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

56.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

b)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

57.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

thị trường thường xuyên biến động

b)

sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu

c)

trình độ lao động còn hạn chế

d)

giá trị nhỏ trong nông nghiệp

58.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

59.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

a)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

b)

chế độ nước thất thường

c)

lưu lượng nước sông ngòi nhỏ

d)

sông ngòi ngắn và dốc

60.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn

b)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam

c)

miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí

61.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất

b)

đặc điểm sản xuất

c)

nguồn nguyên liệu

d)

công dụng sản phẩm

62.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại

a)

các vùng nguyên liệu

b)

các đô thị lớn

c)

cảng biển lớn

d)

các khu vực đông dân

63.

Cơ sở để phân chia các ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản thành các phân ngành là

a)

đặc điểm sử dụng lao động

b)

nguồn gốc nguyên liệu

c)

công dụng của sản phẩm

d)

giá trị kinh tế - xã hội

64.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu

c)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu

d)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?

a)

Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu

b)

Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí

c)

Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước

d)

Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí

66.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt

b)

Đường bộ và đường sông

c)

Đường bộ và đường hàng không

d)

Đường hàng không và đường biển

67.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

a)

bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió

b)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng

c)

có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn

68.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam

69.

Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

a)

vùng biển rộng

b)

thềm lục địa rộng

c)

bờ biển kéo dài

d)

biển có nhiều vũng, vịnh

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

d)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa

71.

Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

a)

quốc lộ 1

b)

đường Hồ Chí Minh

c)

đường 14

d)

đường 9

72.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

73.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại

74.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu

b)

quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm

d)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao

75.

Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

b)

nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng

c)

ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển

d)

ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

76.

Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

thiếu vốn đầu tư phát triển

c)

dân cư phân bố không đều

d)

trình độ công nghiệp hóa còn thấp

77.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến

a)

phát triển mạng lưới giao thông vận tải

b)

xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục

c)

cung cấp nhiều lao động, thực phẩm

d)

khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp

78.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng

b)

Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu

c)

Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh

d)

Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương

79.

Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là

a)

trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn

b)

các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến

c)

các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường

d)

tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp

80.

Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

a)

có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

b)

nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại

c)

vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài

d)

ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn

81.

Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do

a)

tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước

c)

đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước

d)

thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi

82.

Thị trường nhập  khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

các nước châu Mĩ và châu Đại dương

b)

các nước châu Âu

c)

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

d)

các nước Đông Âu

83.

Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp

c)

Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu

84.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông  - lâm - thủy sản

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu

85.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?

a)

Số lượng du khách đến tham quan

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành

86.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do

a)

sự phục hồi và phát triển của sản xuất

b)

nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại

87.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?

a)

Kinh tế cá thể

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

88.

Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

1975

b)

1986

c)

1995

d)

2007

89.

Tài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?

a)

Di tích lịch sử

b)

Bãi biển

c)

Lễ hội

d)

Làng nghề

90.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

91.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng

b)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi

c)

Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp

d)

Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo

92.

Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do

a)

chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu

b)

giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh

c)

phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp

d)

nước ta chưa tự sản xuất được một số nguyên liệu