wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

li pct

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của chất gồm những trạng thái nào sau đây?

a)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí

b)

Chất rắn, chất lỏng, chất plasma

c)

Chất khí, chất plasma, chất lỏng

d)

Chất rắn, chất plasma, chất khí

2.

Nội năng của một vật liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Năng lượng của các phân tử tạo nên vật

c)

Hình dạng của vật

d)

Màu sắc của vật

3.

Định luật 1 của nhiệt động lực học phát biểu như thế nào?

a)

Nhiệt lượng truyền vào hệ bằng tổng nội năng và công thực hiện bởi hệ

b)

Nhiệt lượng truyền vào hệ bằng tổng động năng và thế năng của hệ

c)

Nhiệt lượng truyền vào hệ bằng tổng khối lượng và nhiệt độ của hệ

d)

Nhiệt lượng truyền vào hệ bằng tổng áp suất và thể tích của hệ

4.

Khi nhiệt độ không thay đổi, thể tích của một lượng khí lý tưởng sẽ thay đổi như thế nào theo định luật Boyle?

a)

Tăng khi áp suất tăng

b)

Giảm khi áp suất tăng

c)

Không thay đổi khi áp suất tăng

d)

Tăng khi áp suất giảm

5.

Theo định luật Charles, khi áp suất không đổi, thể tích của một lượng khí lý tưởng sẽ thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Biến động không xác định

6.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng được biểu diễn như thế nào?

a)

pV = nRT

b)

pV = mRT

c)

pV = kT

d)

pV = RT

7.

Chuyển động Brown là gì?

a)

Chuyển động hỗn loạn của các phân tử trong chất khí

b)

Chuyển động đều của các phân tử trong chất lỏng

c)

Chuyển động tuần hoàn của các phân tử trong chất rắn

d)

Chuyển động thẳng của các phân tử trong chất khí

8.

Hằng số Boltzmann được ký hiệu là gì?

a)

R/NA

b)

k

c)

n

d)

T

9.

Nhiệt dung riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1°C

b)

Lượng nhiệt cần thiết để làm tan chảy chất rắn

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi chất lỏng

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chất khí

10.

Khi hai vật tiếp xúc nhau mà có cùng nhiệt độ, điều gì xảy ra?

a)

Không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng

b)

Nhiệt lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh

c)

Nhiệt lượng truyền từ vật lạnh sang vật nóng

d)

Nhiệt lượng truyền đều giữa hai vật

11.

Nội năng là gì trong nhiệt động lực học?

a)

Năng lượng của chuyển động phân tử trong một hệ

b)

Năng lượng của ánh sáng phát ra từ vật thể

c)

Năng lượng của lực điện từ

d)

Năng lượng của sóng âm

12.

Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng nào của chất khí lý tưởng?

a)

Áp suất và thể tích

b)

Nhiệt độ và khối lượng

c)

Thể tích và nhiệt độ

d)

Áp suất và nhiệt độ

13.

Nhiệt độ được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Nhiệt kế

b)

Đồng hồ

c)

Máy đo điện áp

d)

Thước kẹp

14.

Mô hình động học phân tử của chất khí giúp giải thích hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí

b)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn

c)

Sự phát sáng của vật thể

d)

Sự hòa tan của chất rắn trong nước

15.

Theo định luật Charles, khi nhiệt độ của một lượng khí lý tưởng tăng lên ở áp suất không đổi, thể tích của nó sẽ như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Biến động không xác định

16.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng liên hệ những đại lượng nào?

a)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ

b)

Khối lượng, nhiệt độ, áp suất

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, khối lượng, nhiệt độ

17.

Nhiệt dung riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1 độ C

b)

Lượng nhiệt cần thiết để làm tan chảy chất rắn

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi chất lỏng

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm lạnh chất khí

18.

Áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số lượng phân tử và nhiệt độ

b)

Khối lượng riêng của chất khí

c)

Độ dẫn điện của chất khí

d)

Độ cứng của vật chứa

19.

Trong ba loại chất: chất rắn, chất lỏng và chất khí, chất có thể nén được dễ dàng là

a)

chất khí.

b)

chất rắn.

c)

chất lỏng.

d)

chất lỏng và chất khí.

20.

Nếu hệ truyền nhiệt và thực hiện công thì nội năng của hệ sẽ

a)

tăng rồi giảm.

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

không đổi.

21.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xi lanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

22.

Ta cảm thấy lạnh khi cầm một cốc nước đá vì

a)

nhiệt độ của đá thấp hơn nhiệt độ tay ta.

b)

nhiệt năng từ tay ta truyền vào cốc nước đá lạnh.

c)

nhiệt năng từ cốc nước đá truyền vào tay ta.

d)

không khí xung quanh cốc nước đá lạnh.

23.

Để biết nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì:

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

24.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

25.

Để quan sát chuyển động Brown trong không khí, cần sử dụng các dụng cụ thí nghiệm nào dưới đây?

a)

Kính lúp, nắp đậy thuỷ tinh, ống thuỷ tinh, khói, ánh sáng.

b)

Kính hiển vi, nắp đậy thuỷ tinh, khói, ánh sáng, quả cầu nhỏ.

c)

Kính hiển vi, nắp đậy thuỷ tinh, ống thuỷ tinh, khói, ánh sáng.

d)

Kính lúp, nắp đậy thuỷ tinh, khói, ánh sáng, chất lỏng không màu.

26.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

27.

Khi nói về quá trình đẳng nhiệt. Đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là

a)

Nhiệt độ không đổi.

b)

Áp suất thay đổi.

c)

Thể tích thay đổi.

d)

Nhiệt độ tăng dần.

28.

Trong hệ tọa độ V – T với trục tung biểu diễn thể tích và trục hoành biểu diễn nhiệt độ, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

29.

Hệ thức nào dưới đây đúng phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ~ T.

c)

p/T/V = hằng số.

d)

p1V1/T1 = p2V2/T2.

30.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27°C để cho thể tích của nó chỉ còn 4 lít, ví nén nhanh khí bị nóng lên đến 60°C. Áp suất chất khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,53 lần.

b)

2,78 lần.

c)

4,55 lần.

d)

1,75 lần.

31.

Căng lên cao áp suất khí quyển càng giảm là do?

a)

Mật độ phân tử khí giảm.

b)

Khối lượng phân tử khí giảm.

c)

Thể tích khí giảm.

d)

Thể năng phân tử khí giảm.

32.

Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

vào bản chất chất khí.

b)

áp suất chất khí.

c)

mật độ phân tử khí.

d)

nhiệt độ của khối khí.

33.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với đại lượng nào?

a)

thể tích bình chứa.

b)

khối lượng riêng của chất khí.

c)

khối lượng của mỗi phân tử khí.

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

34.

Nhiệt nóng chảy riêng của thép là bao nhiêu?

a)

2,77.10^5 J/kg

b)

3,21.10^5 J/kg

c)

4,44.10^5 J/kg

d)

1,38.10^5 J/kg

35.

Theo định luật Boyle, khi áp suất của một lượng khí tăng thì thể tích của nó sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Biến động không xác định

36.

Động năng trung bình của các nguyên tử Neon ở 27°C là bao nhiêu?

a)

6,21.10^{-21} J

b)

2,77.10^5 J

c)

1,38.10^-23 J

d)

44.10^6 J

37.

Khi nhiệt độ mẫu khí tăng đến 54°C thì động năng trung bình của các phân tử khí sẽ như thế nào so với ở 27°C?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp ba

38.

Một khối khí được làm nóng bằng cách truyền 40 kJ cho nó. Động năng của khối khí được nén bởi lực thực hiện được công 30 kJ. Nội năng khối khí này biến thiên một lượng bao nhiêu kJ?

a)

10 kJ

b)

70 kJ

c)

30 kJ

d)

40 kJ

39.

Nén một khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 24 l đến 16 l thì thấy áp suất khí tăng thêm lượng ΔP = 30 kPa. Áp suất ban đầu của khối khí là bao nhiêu?

a)

60 kPa

b)

45 kPa

c)

90 kPa

d)

120 kPa

40.

Một bình có dung tích V = 15 cm³ chứa không khí ở nhiệt độ t₁ = 177°C. Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ t₂ = 27°C. Cho biết dung tích bình thay đổi theo sự thay đổi nhiệt độ của không khí và áp suất khí trong bình không đổi. Thể tích của bình là bao nhiêu cm³?

a)

12 cm³

b)

15 cm³

c)

20 cm³

d)

10 cm³

41.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25°C có giá trị là bao nhiêu?

a)

6,21.10^{-21} J

b)

2,77.10^5 J

c)

1,38.10^{-23} J

d)

44.10^6 J

42.

Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử có các lực tương tác (hút và đẩy).

d)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

43.

Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì khối khí có thể

a)

tăng nội năng và thực hiện công.

b)

giảm nội năng và nhận công.

c)

giảm nội năng.

d)

nhận công.

44.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

45.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

46.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay toả ra phụ thuộc vào?

a)

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

47.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

c)

Có khối lượng không đáng kể.

d)

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao.

48.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lực tác dụng lên thành bình.

b)

lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

d)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

49.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

50.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không thay đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí trong trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

51.

Nên dâng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít xuống 3 lít thì áp suất tăng lên

a)

4 lần.

b)

3 lần.

c)

2 lần.

d)

áp suất không đổi.

52.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích tăng.

b)

Thể tích không đổi, nhiệt độ tăng.

c)

Áp suất không đổi, thể tích tăng.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ giảm.

53.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình Clapeyron?

a)

pVT=nR\frac{pV}{T} = nR

b)

pV=mMRTpV = \frac{m}{M}RT

c)

pV=constpV = \text{const}

d)

\(pV = nRT\)

54.

Khi ấn từ từ pittông xuống để nén khí trong xi lanh thì

a)

nhiệt độ khí thay đổi.

b)

áp suất khí tăng, thể tích khí tăng.

c)

áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

áp suất khí tăng, thể tích khí giảm.

55.

Khi chất rắn kết tinh đang nóng chảy thì đại lượng nào của vật không thay đổi?

a)

Nội năng của vật.

b)

Hình dạng của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Nhiệt độ của vật.

56.

Gọi k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

Ed=32kTE_d = \frac{3}{2}kT

b)

Ed=23kTE_d = \frac{2}{3}kT

c)

Ed=32kT2E_d = \frac{3}{2}kT^2

d)

Ed=23kT2E_d = \frac{2}{3}kT^2

57.

Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giãn còn một nửa thì áp suất của khối khí tác động lên thành bình sẽ

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

tăng 16 lần.

d)

tăng 32 lần.

58.

Nguồn nhiệt cung cấp nhiệt lượng cho quá trình nào sau đây?

a)

Nước đá tan

b)

Nước bay hơi

c)

Nước đông lại

d)

Nước sôi

59.

Khi nguồn nhiệt tắt, nước đá vẫn tan do hấp thụ nhiệt từ đâu?

a)

Từ nguồn nhiệt

b)

Từ môi trường xung quanh

c)

Từ bình chứa

d)

Từ cân điện tử

60.

Lượng nước tan ra do hấp thụ nhiệt từ nguồn nhiệt trong 240 giây là bao nhiêu?

a)

20 g

b)

30 g

c)

40 g

d)

50 g

61.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước tính được từ bảng trên là bao nhiêu?

a)

320,9 J/g

b)

4200 J/kg.K

c)

2,25.10^6 J/kg

d)

127620 J

62.

Một khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn có số mol là bao nhiêu?

a)

0,1 mol

b)

1 mol

c)

2 mol

d)

0,5 mol

63.

Thể tích khí ở trạng thái B là bao nhiêu?

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

1,4 lít

d)

0,5 lít

64.

Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là đoạn nào trên đồ thị?

a)

AB

b)

BC

c)

CA

d)

AC

65.

Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là bao nhiêu?

a)

1,5 atm

b)

2 atm

c)

1 atm

d)

0,5 atm

66.

Nhiệt lượng điện năng chuyển thành nhiệt lượng làm nước hóa hơi được tính bằng công thức nào?

a)

Q = P.t

b)

Q = m.c.Δt

c)

Q = L.Δm

d)

Q = U.I.t

67.

Nhiệt lượng làm khối lượng nước Δm bay hơi được tính bằng công thức nào?

a)

Q = L.Δm

b)

Q = P.t

c)

Q = m.c.Δt

d)

Q = U.I.t

68.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L=2,25.106J/kgL = 2,25.10^6 J/kg . Thời gian để 50 gam nước bay hơi hết là bao nhiêu?

a)

100 giây

b)

50 giây

c)

200 giây

d)

150 giây

69.

Tổng nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi và làm bay hơi hết 50 gam nước từ nhiệt độ ban đầu 28°C bằng bao nhiêu?

a)

127620 J

b)

320,9 J

c)

4200 J

d)

2,25.10^6 J

70.

Một học sinh dùng bơm có thể tích V = 200 cm³ để bơm vào một quả bóng da ban đầu trống rỗng, có dung tích V = 5 lít. Biết áp suất khí quyển p₀ = 10⁵ Pa. Sau 50 lần bơm, áp suất trong quả bóng đạt được p = a . 10⁵ Pa. Tính a.

a)

2

b)

1.2

c)

1.5

d)

1.0

71.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (có kích thước phân tử)

b)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

72.

Nội năng của một vật là gì?

a)

Tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

73.

Tại sao vào mùa đông, khi xoa hai bàn tay lại với nhau, ta cảm thấy ấm hơn?

a)

Do nội năng của tay giảm đi khi ma sát.

b)

Do ma sát làm cho tay nhận thêm nhiệt lượng, làm tăng nội năng.

c)

Do lượng nhiệt trong tay bị mất ra môi trường.

d)

Do tay đã được truyền nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

74.

Khi nung nóng một lượng khí lý tưởng trong điều kiện đẳng áp thì nhiệt độ tăng thêm 6°C, thể tích khí tăng thêm 2% so với thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khí bằng bao nhiêu độ Kelvin?

a)

273 K

b)

300 K

c)

600 K

d)

294 K

75.

Biết khối lượng mol của thủy ngân (Hg) là 200,6 g/mol. Lượng thủy ngân trên đã vượt ngưỡng an toàn cho phép bao nhiêu lần nếu khối lượng mol của thủy ngân tối đa là 0,050 mg/m³?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

1 lần

76.

Khối lượng của các hạt khí có tốc độ trung bình 2,8 . 10³ m/s ở nhiệt độ phòng 27°C là bao nhiêu? (Biết hằng số Boltzmann k = 1,38 . 10⁻²³ J/K)

a)

4,8 . 10⁻²⁶ kg

b)

2,0 . 10⁻²⁶ kg

c)

1,5 . 10⁻²⁶ kg

d)

3,2 . 10⁻²⁶ kg

77.

Nhiệt độ cho biết điều gì về hai vật khi chúng tiếp xúc nhau?

a)

Trạng thái cân bằng nhiệt.

b)

Hình dạng của hai vật.

c)

Khối lượng của hai vật.

d)

Màu sắc của hai vật.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy riêng như nhau.

c)

Nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy toàn bộ: Q = λm.

d)

Nhiệt nóng chảy riêng được đo bằng đơn vị J/kg.

79.

Thả đồng thỏi 0,2kg sắt ở 15°C và 450g đồng ở nhiệt độ 25°C vào 150g nước ở nhiệt độ 80°C. Biết rằng sự hao phí nhiệt vì môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt bằng 460 J/kg.K; 400 J/kg.K và 4200 J/kg.K. Khi cân bằng, nhiệt độ của hệ là

a)

62,4°C

b)

40°C

c)

65°C

d)

23°C

80.

Khẳng định nào sau đây sai? Khi nói về mô hình động học học phân tử về cấu tạo chất.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử, nguyên tử.

b)

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy, lực hút luôn lớn hơn lực đẩy.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy, gọi chung là lực liên kết phân tử.

81.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc trung bình như nhau.

b)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

c)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

82.

Phân tử khí lí tưởng có

a)

động năng bằng 0.

b)

thể năng bằng 0.

c)

động lượng bằng 0.

d)

khối lượng bằng 0.

83.

Một xi lanh chứa khí lí tưởng với pittông có thể di chuyển tự do để giữ áp suất không đổi. Khi xi lanh được làm lạnh, điều gì xảy ra với thể tích của khí bên trong?

a)

Thể tích tăng

b)

Thể tích không thay đổi

c)

Thể tích giảm

d)

Áp suất tăng

84.

Một lượng khí lí tưởng có thể tích 0,25m³ ở 0°C và áp suất không đổi. Khi thể tích khí tăng lên 0,5 m³, nhiệt độ của khí là bao nhiêu?

a)

273°C

b)

546°C

c)

819°C

d)

137°C

85.

Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng tích có dạng:

a)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

Đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

Đường cong không đi qua gốc tọa độ

86.

Trong một quá trình đẳng tích, nhiệt độ tăng, điều này có nghĩa là:

a)

Nội năng của khí giảm

b)

Nội năng của khí không thay đổi

c)

Nội năng của khí tăng

d)

Áp suất của khí giảm

87.

Khi mà nhiệt độ giảm đi 2 lần, áp suất mới là bao nhiêu?

a)

1 atm

b)

2,5 atm

c)

1,5 atm

d)

0,5 atm

88.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

89.

Tổng động năng tính trên trung bình của các phân tử khí Nitrogen (N₂) chứa trong một khí cầu bằng Eₐ = 5,7.10³ J và căn bậc hai của trung bình phương tốc độ của phân tử khí đó là v = 2.10³ m/s. Khối lượng khí nitrogen trong khí cầu là:

a)

1,75.10⁻³ kg

b)

4,28.10⁻³ kg

c)

3,92.10⁻³ kg

d)

2,85.10⁻³ kg

90.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng Q = 20J cho một chất khí ở trong một xi lanh đặt nằm ngang. Khối khí nằm dưới đáy pittông dày 0,1 m và lực ma sát giữa pittông và xi lanh có độ lớn bằng Fₘₛ = 40N. Bỏ qua áp suất bên ngoài. Công mà chất khí thực hiện để thắng lực ma sát là bao nhiêu?

a)

4J

b)

20J

c)

40J

d)

16J