Font size
WorksheetsÔn tập lí cuối kì I
Total questions: 59
Worksheet time: 3600secs
Câu 1: Nội dung thí nghiệm Brown là :
A. Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.
B. Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.
C. Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.
D. Quan sát chuyển động của cánh hoa.
Câu 2: Câu Nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng ?
A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng
C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 3. Câu nào sau đây nói về điền kiện truyền nhiệt giữa 2 vật là đúng ?
A. Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.
B. Nhiệt không thể truyền giưax hai vật có nhiệt năng bằng nhau.
C. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
D. Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.
Câu 4. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:
A. Nước đông đặc thành đá
B. tất cả các chất khí hóa lỏng.
C. Chuyển động nhiệt phân tử hầu như ng lại.
D. tất cả các chất khí hóa rắn.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng
B. Nhiệt độ càng cao,các phân tử khí chuyển đông các nhanh.
C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng .
B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
C. Lực tương tcas giữa các phân tử rất nhỏ
D.Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự
Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng ?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng
B. Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng
C. Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn
D. Được coi là các chất điểm
Câu 8. Các thông số nào cần thiết để xác định trạng thái của một khối lượng khí không đổi ?
A. Thể tích V và áp suất p
B. Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T
C. Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T
D. Thể tích V,áp suất pvaf nhiệt độ tuyệt đối T .
Câu 9. Quá trình đẳng nhiệt là :
A. quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi
B. quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi .
C. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.
D. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
Câu 10. Một lượng khí ở nhiệt độ 18Câu 10. Một lượng khí ở nhiệt độ 18ºC có thể tích 1 m³ và áp suất 1 atm. Người ta nén đảng nhiệt khí tới áp suất 3,5 atm. Tính thể tích khí nén
A. 0,286 m³
B. 0,268 m³
C. 3,5 m³
D. 1,94 m³
Câu 11. Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thưuc snaof sau đây diễn ả đúng định luật Charles?
Câu 12. Ở áp suất không đổi, thể tích của nột khối lượng khí xác định
A. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
C. tăng khí nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm..
D. giảm với nhiệt độ tuyêt đối của nó tăng.
Câu 13. Một lượng khí lí tưởng có nhiệt độ 0°C ở áp suất không đổi, nó được nung nóng để tang thể tích lên gấp đôi thì nhiệt độ cuối cùng của nó sẽ là
A. 0°C
B. 273°C
C. 546°C
D. 136,5°C
Câu 14. Gọi p,V,T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, M là khối lượng mol của khí và R là hằng số khí lí tưởng. Phương trình Clapeyron là
Câu 15. Một bình chứa 0,2 mol khí nitơ ở nhiệt độ 300K và áp suất 1 atm. Bình này có thể tích xấp sỉ bao nhiêt lít ?
A. 4.93 lít
B. 5.00 lít
C. 5.65 lít
D. 6.12 lít
Câu 16. Phát biểu nào sau đây Không đúng khi nói về phương trình trạng thái của một lượng khí xác định ?
A. Quá trình chuyển đổi trạng thái không phụ thuộc cách chuyển trạng thái mà chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối.
B. Độ lớn pV/T không phụ thuộc và lượng khí mà ta đang xét.
C. Phương trình pV=nRT là phương trình trạng thái của một lượng n mol khí lí tưởng.
D. R=8,31J/mol.K là hằng số khí tưởng .
Câu 17. Gọi p là áp suất chất khí, μ là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của phân tử khí, v2 là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử khí. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
Câu 18. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí
A. không phụ thuộc nhiệt độ tuyệt đối
B. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
D. tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 19 Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn ?
A. Khoảng cahs giữa các phân tử rất gần nhau ( cỡ kích thước phân tử )
B. Các phân tử sắp xếp có trật tự.
C. Các phân tử dao động quanh vị trí cân abwngf cố định .
D. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.
Câu 20. Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo ?
A. Chiều dài
B. Thể tích vật rắn
C. Nhiệt độ
D. Diện tích
Câu 21. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10 mũ 5 J/kg có ý nghĩa gì?
A. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5J khi nóng chảy hoàn toàn .
B. Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5 J để hóa lỏng hoàn toàn ỏ nhiệt độ nóng chảy .
C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5 J để hóa lỏng.
D. Mỗi kilogam đồng tỏa nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.
Câu 22. Công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt lượng khi một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ không đổi.
A. Q= L/m
B. Q= m/L
C. Q= L. m
D. Q= L.m2
Câu 23. Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất ?
A. Các nguyên tử, phân tử luôn hút nhau
B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
C. Các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.
Câu 24. Nguyên nhân cơ bản gây áp suất của chất khí là
A. chất khí thưởng được đựng trong bình kín.
B. chất khí thường có thể tích lớn.
C. các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình .
D. chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
Câu 25. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng .
B. Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng
C. Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn
D. ược coi là các chất điểm
Câu 26. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích
C. Thể tích, trong lượng, áp suất
D. Lượng khí và nhiệt độ
Câu 27. Định luật boyle mô tả mối quan hệ giữa những yếu tố nào khi nhiệt độ không đổi ?
A. Áp suất và thể tích
B. Thể tích và nhiệt độ
C. Nhiệt độ và áp suất
d. Lượng khí và nhiệt độ
Câu 28. Nén đẳng nhiệt khối khí xác định làm áp suất thay đổi một lượng là 0,5 atm. Biết thể tích và áp suất ban đầu lần lượt là 5 lít và 2 atm. Tính thể tích củ khối khí lúc sau?
A. 3 lít
B. 4 lít
C. 5 lít
D. 6 lít
Câu 29. Cho ba trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suât p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Charles?
Câu 30. Ở áp suất không đổi,
A. thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó
B. thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lrrj thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
C. thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm.
D. thể tích của một khối lượng khí xác định giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng.
Câu 31. Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy snags so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là 27Câu 31. Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy snags so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là 27°C. Hỏi nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu ?
A. 177 °C
B. 420 K
C. 300 K
D. 140,5°C
Câu 32. Một quả cầu rỗng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T, áp suất của khối khí bên trong quả cầu là p. Gọi R là hằng số khí lí tưởng. Số mol khí có trong quả cầu là
Câu 33. Một mol khí helium ở nhiệt độ 25°C chiếm một thể tích cỡ bao nhiêu lít nếu áp suất là 1atm(1atm =1,013.10 mũ 5 Pa)
A. 21,4 lít
B. 24,5 lít
C. 25,0 lít
D. 26,2 lít
Câu 34. Hằng số khí lí tưởng có giá trị bằng
A. R= 83,1 J/mol.K
B. R= 8,31 J/mol.K
C. R=3,81 J/mol.K
D. 3,18 J/mol.K
Câu 35. Hằng số Boltzmann có mối liên hệ như thế nào với hằn số khí lí tưởng và so Avogado ?
A. k= R.NA
B. k= R/ NA
C. k= NA/R
D. k=NA+ R
Câu 36. Nếu trung bình bình phương tốc độ chuyển động tịnh tiến của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
A. không thay đổi
B. giảm 2 lần
C. tăng 2 lần
D. Tăng 4 lần
Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ?
A. Chuyển động không ngừng
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 8. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ ?
A. Cân đồng hồ
B. Nhiệt kế
C. Vôn kế
D. Tốc kế
Câu 39. Để xác định nhiệt dung riêng của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây ?
A. Cân điện tử
B. Nhiệt kế
C. Oát kế
D. Vôn kế
Câu 40. Công thức tính nhiệt hóa hơi riênng của chất lỏng là
A. L= Q/m
B. L= m/Q
C. L=Q . m
D. L= Q.m2
Câu 1. Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) sang (2) của một khối khí được mô tả ở đồ thị bên. Nhiệt độ củ khối khí là không đổi
a) Đường đồ thị biểu diễn quá trình dản đẳng nhiệt của khối khí
Đ
S
b) Thể tích củ khối khí ở trạng thái (1) gấp 4 lần thể tích khối khí ở trạng thái (2)
Đ
S
c) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) cao hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1)
Đ
S
d) Nếu trạng thái (1) có thể tích là 2 lít thì thể tích khi ở trạng thái (2) là 10 lít
Đ
S
Câu 2. Khi xây dựng công thức tính áp suất chất khí từ mô hình động học phân tử khí, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng,phát biểu nào sai ?
a) Trong thời gian giữa hai va chạm liên tiếp với thành bình, động lượng của phân tử khí thay đổi một lượng bằng tích khối lượng phân tử và tốc độ phân tử và tốc độ trung bình của nó.
Đ
S
b) Giữa hai va chạm với thành bình, phân tử khí chuyển động thẳng đều
Đ
S
c) Lực gây ra thay đổi động lượng của phân tử khí là lực do phân tử khí tác dụng lên thành bình
Đ
S
d) Các phân tử khí chuyển động không có phương ưu tiên, số phân tử đến va chạm với các mặt của thành bình trong mỗi giây là như nhau
Đ
S
Câu 3. Một khí lí tưởng trải qua chu trình biến đổi A->B->C->A, như hình vẽ
:
a) Quá trình từ C sang A là quá trình đẳng áp
Đ
S
b) Trong quá trình từ C sang A, chất khí sinh công 1,5 J
S
Đ
c) Nhiệt độ tại A và B bằng nhau
Đ
S
d) Quá trình B sang C là đẳng tích.
Đ
S
Câu 4. Một khối khí lí tưởng thục hiện các quá trình biến đổi trạng thái (1)->(2)->(3) như được mô tả trong hình bên. Biết p2=2p1: V3=2. V1. Mỗi ý sau đây là đúng hay sai ?
a) (1)->(2) là quá trình dẳng nhiệt
Đ
S
b) (1)->(3) là quá trình đẳng áp
Đ
s
c) Thể tích khí ở trạng thái (2) là : V1= 3 V2
Đ
S
d) Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) gấp 3 lần nhiệt độ khí ở trạng thái (1): T3= 2T1
Đ
S
Câu 5. Để xác định gần đúng nhiệt lượng cần phải cung cấp cho 1 kg nước đá hóa hơi khi sôi ( ở 100°C ), một em học sinh đã làm thí nghiệm sau. Cho 1 lít nước ( coi là 1 kg nước ) ở 10 °C vào ấm rồi đặt lên bếp điện để đun. Theo thười gian đun, em học sinh đó ghi chép được các số liệu sau đây:
Để đun nóng nước từ 20°C đén 100°C cần 18 phút
Để cho 200g nước trong ấn hóa hơi khi sôi cần 23 phút
Từ thí nghiệm này hãy tính nhiệt lượng cần phải cung cấp cho 1 kg nước hóa hơi ở nhiệt độ sôi 100°C. Bỏ qua nhiệt dung của ấm, biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.10 mũ 3 J/kgK
a) Nhiệt lượng để làm nóng 1 kg nước từ 20°C lên đến 100°C là 376200J
Đ
S
b) Độ tăng nhiệt độ của nước trong thí nghiệm là 90K
Đ
S
c) Nhiệt lượng dùng để hóa hơi 0,2 kg nước ở nhiệt độ sôi là 480700J
Đ
S
d) Nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100°C là 2.10 mũ 6 J
Đ
S
Câu 6. Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn ( trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trang thái B. Đồ thị áp suất the thể tích được biểu diễn như hình vẽ :
a) Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung hypebol AB
Đ
S
b) Thể tích ở trạng thái B là 12 lít
Đ
S
c) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái A và trạng thái B là bằng nhau
Đ
S
d) Khi thể tích của khối khí là 1,45 lít thì áp suất là 1,5 atm
S
Đ
Câu 7. Một ấm điện có công suất 1000W chứa 300g nước ở °C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4,1.10 mũ 3 J/kgK và L=2,20.10 mũ 6 J/kg. Bỏ qua mọi hao phí.
a) Nhiệt lượng để làm nóng 300g nước tử 25°C đến 100 °C là 100800J
Đ
S
b) Nhiệt lượng cân cung cấp để 300g nước hóa hơi hoàn toàn ở 100°C là 678.10 mũ 6 J
Đ
S
c) Thời gian để đun sôi nước được tính bằng công thức : mL/P
Đ
S
d) Nước trong ấm thu nhiệt lượng để tăng nhiệt độ lên 100°C và ở nhiệt độ sôi
Đ
S
Câu 1. Nén đẳng nhiệt một khối khí lí tưởng xác định có thể tích ban đầu là 10 lít đến khi giảm còn 3 lít thì áp suất tăng tù 3 atm đến bao nhiêu atm
(a)
Câu 2: Ở 50°C thể tích của một lượng khí là 5 lít. Thể tích của lượng khí đó ỏ nhiệt độ 207°C khi áp suất không đổi là bao nhiêu lít ? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục
(a)
Câu 3. Các phân tử khí của một loại khí lưỡng nguyên tử được xem như khí lý tưởng trong khí quyển có áp suất 1atm, ở nhiệt độ 30°C chuyển dộng với tốc độ căn quân phương gần bằng 520 m/s. Khí này có khối lượng mol là bao nhiêu g/mol? ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị ) Lấy R=8,32J/mol.K
(a)
Câu 4. Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí đựo tăng tới 47°C. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp. (Kết quả được làm tròn đến phần nguyên)
(a)
Câu 5. Một người có khối lượng 60 kg nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi . Bỏ qua các hao phí năng nượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g=10m/s2
(a)
Câu 6. Thả cục nước đá có khối lượng 300 g ở 0°C vào cốc nước chứa 0,2 lít nước ở 20°C. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là: c = 4 ,2(J/g.K) ; khối lượng riêng của nước: p = 1(g / c m ^ 3) Nhiệt nóng chảy của nước đá là = 334(kJ / k g) .Nhiệt độ cuối của cốc nước bằng bao nhiêu độ C ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Câu 7. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 50 kJ do được đun nóng, đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Xác định độ tăng nội năng của lượng khí theo đơn vị kJ ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Câu 8. Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là L = 3, 4.1 ^ 5 J / k g và nhiệt dung riêng c = 2,09.10³ J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 500 g và đang có nhiệt độ -20°C có giá trị bằng bao nhiêu kJ? ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Câu 9. Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi áp suất khí tăng lên 2 lần thì thể tích khí giảm từ 5 lít xuống đến bao nhiêu lít? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
(a)
Câu 10. Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 20°C lên 67°C và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,0 lít. Thể tích của lượng khí khi ở 20°C bằng bao nhiêu lít? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
(a)
Câu 11. Các phân tử khí Oxygen có khối lượng M = 31g / m ol được xem như khí lý tưởng trong khíquyển có áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 30 °C chuyển động với tốc độ căn quân phương có giá trị là bao nhiêu m/s? ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Lấy R = 8,32J/mol.K
(a)
Câu 12. Xác định độ biến thiên nội năng của một lượng khí theo đơn vị kJ, nếu đồng thời với việc cung cấp nhiệt lượng 150 kJ, lượng khí này dãn ra và thực hiện công 100 kJ lên môi trường xung quanh nó. ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
