wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I- 2022-2023

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

a)

tốc độ bằng không và gia tốc cực đại.

b)

tốc độ cực đại và gia tốc cực đại

c)

tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

d)

. tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

2.

Vận tốc và gia tốc của dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây?

a)

Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu.

b)

Ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu.

c)

Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

d)

. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu.

3.

: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=2sin(πt+  π2\frac{\pi}{2}  ) cm. Pha ban đầu của dao động trên là

a)

π\pi  

b)

3π2\frac{3\pi}{2}  

c)

π2\frac{\pi}{2}  

d)

0

4.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng pha.

5.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}    so với li độ.      

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha vuông góc so với li độ.

d)

.cùng pha với li độ.

6.

Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

a)

cùng pha với li độ.  

b)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}    so với li độ.      

c)

. ngược pha với li đo

d)

lệch pha π3\frac{\pi}{3} so với li độ.

7.

Khi một vật dao động điều hòa thì:

a)

Vận tốc và li độ cùng pha.

b)

Gia tốc và vận tốc cùng pha.

c)

Gia tốc và li độ cùng pha.

d)

Gia tốc và li độ ngược pha.

8.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = –A lần thứ nhất là

          

a)

5T/4.  

b)

T/4.    

c)

2T/3

d)

3T/4

9.

Trong dao động điều hòa, khi vật đến vị trí cân bằng thì

a)

vận tốc bằn 0

b)

vận tốc cực đại

c)

gia tốc cực đại

d)

gia tốc và vận tốc cục đại

10.

Công thức tính vận tốc cực đại trong dao động điều hòa?

a)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A  

b)

vmax=ωAv_{\max}=\omega^{ }A  

c)

vmax=12ωAv_{\max}=\frac{1}{2}\omega^{ }A  

d)

vmax=2ωAv_{\max}=2\omega^{ }A  

11.

Trong dao động điều hòa, khi vật đến vị trí biên thì độ lớn

a)

gia tốc bằng 0

b)

vận tốc cực đại

c)

gia tốc cực đại

d)

gia tốc và vận tốc cục đại

12.

Công thức tính gia tốc cực đại trong dao động điều hòa?

a)

amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A  

b)

amax=ωAa_{\max}=\omega^{ }A  

c)

amax=12ωAa_{\max}=\frac{1}{2}\omega^{ }A  

d)

amax=2ωAa_{\max}=2\omega^{ }A  

13.

Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

Biên độ dao động    

b)

Độ cứng của lò xo

c)

Điều kiện kích thích ban đầu

d)

Gia tốc của sự rơi tự do

14.

Tần số của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động    

b)

Khối lượng vật nặng   

c)

Độ cứng của lò xo 

d)

Kích thước của lò xo

15.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Biên độ dao động phụ thuộc vào:

a)

Độ cứng của lò xo

b)

Điều kiện kích thích ban đầu

c)

Khối lượng vật nặng

d)

Gia tốc của sự rơi tự do

16.

Chu kì dao động con lắc lò xo tăng lên 2 lần khi (các thông số khác không thay đổi):

a)

Khối lượng của vật nặng tăng gấp 2 lần

b)

Độ cứng lò xo giảm 2 lần

c)

Khối lượng của vật nặng tăng gấp 4 lần

d)

Biên độ giảm 2 lần

17.

Nếu tăng khối lượng của con lắc lò xo và con lắc dao động với biên độ không đổi thì cơ năng

a)

Không đổi    

b)

Tăng 4 lần    

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 1/2 lần

18.

Cơ năng của một con lắc lò xo không phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng vật nặng

b)

Biên độ dao động    

c)

Độ cứng của lò xo

d)

Điều kiện kích thích ban đầu

19.

Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.

a)

Chiều dài của sợi dây ngắn

b)

Không có ma sát.                   

c)

Khối lượng quả nặng nhỏ.

d)

Biên độ dao động nhỏ.

20.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

m và l

b)

l và g

c)

m và g

d)

m , l và g

21.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần.

22.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần.

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần.

d)

Tăng chiều dài của dây 4 lần.

23.

Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

a)

Khối lượng con lắc

b)

Trọng lượng con lắc

c)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng con lắc.

d)

Khối lượng riêng của con lắc.

24.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực cản môi trường.

c)

lực căng dây treo.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm. 

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

26.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.     

b)

hóa năng.     

c)

điện năng.     

d)

quang năng.     

28.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động duy trì.        

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động riêng.

d)

với dao động cưỡng bức.

29.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của dao động là    

a)

A

b)

ω

c)

φ

d)

x

30.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian                    

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

luôn có giá trị không đổi.                           

d)

luôn có giá trị dương

31.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so với li độ

d)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}    so với li độ

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về con lắc lò xo ngang?

a)

Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

b)

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

c)

Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

d)

Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.

33.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại.

c)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

d)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

34.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

35.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với.

a)

chiều dài con lắc                                          

b)

căn bậc hai chiều dài con lắc  

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường                  

d)

gia tốc trọng trường

36.

Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 9 lần thì chu kỳ con lắc    

a)

không đổi.

b)

tăng 81 lần.

c)

tăng 3 lần.

d)

tăng 9 lần.

37.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

tần số tỉ lệ với thời gian. 

b)

biên độ giảm dần theo thời gian.  

c)

biên độ thay đổi liên tục.

d)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

38.

Dao động cưỡng bức là dao động của hệ

a)

dưới tác dụng của lực đàn hồi.

b)

dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

trong điều kiện không có lực ma sát.

d)

dưới tác dụng của lực không đổi.

39.

Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

Δφ=2nπ\Deltaφ=2n\pi  

b)

Δφ=(2n+1)π\Deltaφ=\left(2n+1\right)\pi  

c)

Δφ=(2n+1)π2\Deltaφ=\left(2n+1\right)\frac{\pi}{2}  

d)

Δφ=(2n+1)π4\Deltaφ=\left(2n+1\right)\frac{\pi}{4}  

40.

Hai dao động điều hoà ngược pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

Δφ=2nπ\Deltaφ=2n\pi  

b)

Δφ=(2n+1)π\Deltaφ=\left(2n+1\right)\pi  

c)

Δφ=(2n+1)π2\Deltaφ=\left(2n+1\right)\frac{\pi}{2}  

d)

Δφ=(2n+1)π4\Deltaφ=\left(2n+1\right)\frac{\pi}{4}  

41.

Hai dao động điều hoà vuông pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

Δφ=2nπ\Deltaφ=2n\pi  

b)

Δφ=(2n+1)π\Deltaφ=\left(2n+1\right)\pi  

c)

Δφ=(2n+1)π2\Deltaφ=\left(2n+1\right)\frac{\pi}{2}  

d)

Δφ=(2n+1)π4\Deltaφ=\left(2n+1\right)\frac{\pi}{4}  

42.

Hai dao động điều hoà vuông pha thì biên độ tổng hợp của hai dao động là

a)

  A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

b)

  A=A1+A2A=\left|A_1+A_2\right|  

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

d)

  A=2A1A=2A_1  

43.

Hai dao động điều hoà ngược pha biên độ tổng hợp của hai dao động là

a)

  A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

b)

  A=A1+A2A=\left|A_1+A_2\right|  

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

d)

  A=2A1A=2A_1  

44.

Hai dao động điều hoà cùng pha biên độ tổng hợp của hai dao động là

a)

  A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

b)

  A=A1+A2A=A_1+A_2  

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

d)

  A=2A1A=2A_1  

45.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị 

a)

5cm

b)

2cm

c)

21cm

d)

3cm

46.

Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào dưới đây không thay đổi?

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động.

d)

Tần số dao động

47.

Bước sóng là

a)

đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng.

b)

quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ

c)

quãng đường sóng truyền đi được một đơn vị thời gian.

d)

khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha.

48.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ\lambda  . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

λ4\frac{\lambda}{4}  

d)

2λ2\lambda  

49.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ\lambda  . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động ngược pha nhau là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

λ4\frac{\lambda}{4}  

d)

2λ2\lambda  

50.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ\lambda  . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động vuông pha nhau là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

λ4\frac{\lambda}{4}  

d)

2λ2\lambda  

51.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

Trùng với phương truyền sóng.

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Thẳng đứng.

d)

Nằm ngang.

52.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

a)

luôn vuông góc với phương ngang

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

luôn nằm theo phương ngang

53.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phần tử chất lỏng dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ phần tử đó đến hai nguồn sóng bằng

a)

số bán nguyên lần bước sóng.

b)

số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

số nguyên lần bước sóng.

d)

số bán nguyên lần nửa bước sóng.

54.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phần tử chất lỏng dao động với biên độ cực đại khi hiệu khoảng cách từ phần tử đó đến hai nguồn sóng bằng

a)

số bán nguyên lần bước sóng.

b)

số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

số nguyên lần bước sóng.

d)

số bán nguyên lần nửa bước sóng.

55.

Trong giao thoa sóng cơ, cho λ là bước sóng thì khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm cực tiểu gần nhau nhất trên đoạn nối hai nguồn là:

a)

λ\lambda  

b)

0,125λ0,125λ  

c)

0,25λ0,25λ  

d)

0,5λ0,5λ  

56.

Trong giao thoa sóng cơ, cho λ là bước sóng thì khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại gần nhau nhất trên đoạn nối hai nguồn là:

a)

λ\lambda  

b)

0,125λ0,125λ  

c)

0,25λ0,25λ  

d)

0,5λ0,5λ  

57.

Trong giao thoa sóng cơ, cho λ là bước sóng thì khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực tiểu gần nhau nhất trên đoạn nối hai nguồn là:

a)

λ\lambda  

b)

0,125λ0,125λ  

c)

0,25λ0,25λ  

d)

0,5λ0,5λ  

58.

 

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, ta căn cứ vào

a)

môi trường truyền sóng và phương truyền sóng.

b)

 tốc độ lan truyền sóng và phương truyền sóng.

c)

phương dao động của phần tử môi trường và phương ngang.

d)

phương dao động của phần tử môi trường và phương truyền sóng.

59.

Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng là tốc độ truyền sóng là v. Hệ thức đúng là

a)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}  

b)

T=vλT=\frac{v}{\lambda}  

c)

T=λvT=\frac{\lambda}{v}  

d)

v=λTv=\lambda T  

60.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng tần số, cùng phương.

b)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

61.

Sóng ngang không truyền được trong môi trường

a)

khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

rắn, lỏng và khí

62.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

63.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

64.

Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc

c)

Năng lượng

d)

Tần số

65.

Một sóng cơ có tần số f, lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng  được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=1v.f\lambda=\frac{1}{v.f}

c)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

d)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

66.

Công thức tính dung kháng ZcZ_c

a)

ZC=C.ωZ_C=C.\omega

b)

ZC=1C.ωZ_C=\frac{1}{\sqrt[]{C.\omega}}

c)

ZC=1C.ωZ_C=\frac{1}{C.\omega}

d)

ZC=L.ωZ_C=L.\omega

67.

Công thức tính cảm kháng ZLZ_L

a)

Z=C.ωZ=C.\omega

b)

Z=1L.ωZ=\frac{1}{\sqrt[]{L.\omega}}

c)

Z=1L.ωZ=\frac{1}{L.\omega}

d)

ZL=L.ωZ_L=L.\omega

68.

Công thức tính tổng trở Z

a)

Z=R2+(ZCZL)Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_C-Z_L\right)}

b)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z=R+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)}

69.

Công thức tính độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch

a)

cosρ=ZLZCR\cos\rho=\frac{Z_L-Z_C}{R}

b)

Tanρ=ZLZCRTan\rho=\frac{Z_L-Z_C}{R}

c)

cosρ=RZ\cos\rho=\frac{R}{Z}

d)

tanρ=RZ\tan\rho=\frac{R}{Z}

70.

công thức tính hệ số công suất

a)

cos ρ=RZ\cos\ \rho=\frac{R}{Z}

b)

cosρ=ZR\cos\rho=\frac{Z}{R}

c)

cosρ=RZLZC\cos\rho=\frac{R}{Z_L-Z_C}

d)

cosρ=ZLZCR\cos\rho=\frac{Z_L-Z_C}{R}

71.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở R thì

a)

u cùng pha i

b)

u sớm pha hơn i

c)

u trễ pha hơn i

d)

u vuông pha với i

72.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn thuần cảm thì

a)

u cùng pha i

b)

u sớm pha hơn i một góc π2\frac{\pi}{2}

c)

u trễ pha hơn i 1 góc π2\frac{\pi}{2}

d)

u sớm pha hơn i 1 góc α\alpha

73.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì

a)

u cùng pha i

b)

u sớm pha hơn i một góc π2\frac{\pi}{2}

c)

u trễ pha hơn i 1 góc π2\frac{\pi}{2}

d)

u sớm pha hơn i 1 góc α\alpha

74.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch thì

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C

b)

ZL<ZCZ_L<Z_C

c)

ZL>ZCZ_L>Z_C

d)

ZLZCZ_L\le Z_C

75.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu điện áp hai đầu đoạn mạch TRỄ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch thì

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C

b)

ZL<ZCZ_L<Z_C

c)

ZL>ZCZ_L>Z_C

d)

ZZZ\ge Z

76.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha hơn cường độ dòng điện trong mạch thì

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C

b)

ZL<ZCZ_L<Z_C

c)

ZL>ZCZ_L>Z_C

d)

ZZZ\ge Z

77.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C

b)

ZL<ZCZ_L<Z_C

c)

ZL>ZCZ_L>Z_C

d)

ZZZ\ge Z

78.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì

a)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

c)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

ω2=1LC\omega^2=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

79.

Xét một đoạn mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp, công thức tính công suất tiêu thụ

a)

P=UIP=UI

b)

P=UIcosρP=UI\cos\rho

c)

P=RIP=RI

d)

P=R2IP=R^2I

80.

Một máy biến áp có: N1,N2N_1,N_2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp; U1,U2 U_1,U_2\ là điện áp hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp. hệ thức đúng là?

a)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

b)

U1N2=U2N1\frac{U_1}{N_2}=\frac{U_2}{N_1}

c)

U2U1=N1N2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_1}{N_2}

d)

U2U1=N2N1\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_2}{N_1}

81.

trong máy phát điện xoay chiều có n (vòng/ giây) là tốc độ quay của roto, p là số cặp cực thì công thức tính tần số của máy phát điện xoay chiều là

a)

f=npf=np

b)

f=np60f=\frac{np}{60}

c)

f=1npf=\frac{1}{np}

d)

f=pnf=\frac{p}{n}

82.

trong máy phát điện xoay chiều có n (vòng/ phút) là tốc độ quay của roto, p là số cặp cực thì công thức tính tần số của máy phát điện xoay chiều là

a)

f=npf=np

b)

f=np60f=\frac{np}{60}

c)

f=1npf=\frac{1}{np}

d)

f=pnf=\frac{p}{n}

83.

trong máy phát điện xoay chiều ba pha thì ba cuộn dây được đặt lệch nhau từng đôi một là

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

2π3\frac{2\pi}{3}

84.

trong máy phát điện xoay chiều ba pha thì ba suất điện động sinh ra lệch pha nhau

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

2π3\frac{2\pi}{3}

85.

: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

b)

Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

c)

Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

86.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

d)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

87.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì cần phải

a)

giảm điện áp xuống n lần

b)

tăng điện áp lên n lần

c)

tăng điện áp lên n\sqrt[]{n}  lần.

d)

giảm điện áp xuống n2 lần.

88.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm

b)

khung dây quay trong điện trường

c)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

khung dây chuyển động trong từ trường

89.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

90.

Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi

a)

đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần

b)

đoạn mạch không có tụ điện

c)

đoạn mạch có điện trở bằng không

d)

đoạn mạch không có cuộn cảm.