wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I Vật Lý 12

Total questions: 87

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng về cấu trúc của chất rắn?

a)

Các phân tử sắp xếp ngẫu nhiên.

b)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

Các phân tử không chuyển động.

d)

Các phân tử có khoảng cách xa nhau

2.

Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa

a)

chất khí và chất lỏng.

b)

chất rắn và chất lỏng.

c)

chất rắn và chất khí.

d)

các chất bất kì.

3.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)
b)
c)
d)
4.

Nếu thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.

a)

50 J.

b)

60 J.

c)

30 J.

d)

70 J.

5.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94J.

b)

3,00J.

c)

294J.

d)

6,86J.

6.

Khi nói đến nhiệt độ của một vật ta thường nghĩ đến cảm giác "nóng" và "lạnh" của vật nhưng đó chỉ là tương đối vì cảm giác mang tính chủ quan. Cảm giác nóng, lạnh mà chúng ta cảm nhận được khi tiếp xúc với vật liên quan đến

a)

năng lượng nhiệt của các phân tử.

b)

khối lượng của vật.

c)

trọng lượng riêng của vật.

d)

động năng chuyển động của vật.

7.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Vôn kế.

b)

Tốc kế.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Nhiệt kế.

8.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và thang Celsius (khi làm tròn số) là . Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là thì nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là

a)
b)
c)
d)
9.

Đơn vị đo của nhiệt dung ri

4 lines
10.

Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là thì nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là

a)
b)
c)
d)
11.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là

a)
b)
c)
d)
12.

Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

a)

"nhiệt độ sôi lớn"; "áp suất".

b)

"nhiệt độ sôi lớn"; "nhiệt độ".

c)

"nhiệt dung riêng lớn"; "nhiệt độ".

d)

"nhiệt dung riêng lớn"; "áp suất".

13.

Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển một thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm nước, cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300 g nước 20 °C đến 95 °C? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/(kg.K).

a)

94 500 J.

b)

2 2000 J.

c)

5 400 J.

d)

14 J.

14.

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây

a)

Nhiệt lượng của vật liệu đúc

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc

c)

Nhiệt dung của vật liệu đúc

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc

15.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

16.

Một nhà máy thép mỗi lần luyện được 35 tấn thép. Cho nhiệt nóng chảy riêng của thép là Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy thép trong mỗi lần luyện của nhà máy ở nhiệt độ nóng chảy theo đơn vị mega jun (MJ).

a)

9695 MJ

b)

2770MJ

c)

3500 MJ

d)

6695 MJ

17.

Nhiệt hóa hơi riêng là

4 lines
18.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở các nhiệt độ khác nhau

d)

Công cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

19.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của sự hóa hơi

a)

Máy điều hòa nhiệt độ.

b)

Thiết bị xử lí rác thải ứng dụng nhiệt hóa hơi.

c)

Nồi hấp tiệt trùng trong y học.

d)

Điều khiển từ xa.

20.

Khi nói về cấu tạo chất theo thuyết động học phân tử thì cách phát biểu nào sau đây là đúng

a)

các phân tử chất khí dao động quanh vị trí cân bằng xác định

b)

Các phân tử chất lỏng dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.

c)

các phân tử chất rắn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

các phân tử lúc đứng yên, lúc chuyển động.

21.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

22.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giư

23.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

24.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

25.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

26.

Thân nhiệt bình thường của người là

a)

350C.

b)

370C.

c)

380C.

d)

300C.

27.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

b)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.

c)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

d)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chuẩn.

28.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi n

4 lines
29.

[TH] Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

c)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.

d)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.

30.

[NB] Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức dùng để xác định

a)

nội năng.

b)

nhiệt độ.

c)

nhiệt lượng.

d)

năng lượng.

31.

[TH] Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

32.

[NB] Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy là

a)

thiếc.

b)

nước đá.

c)

chì.

d)

nhôm.

33.

[VD] Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là . Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá ở để chuyển nó thành nước ở gần giá trị nào nhất sau đây?

a)
b)
c)
d)
34.

[VD] Thả một cục nước đá có khối lượng ở vào cốc nước có chứa nước ở Bỏ qua nhiệt dung của cốc, nhiệt dung riêng của nước khối lượng riêng của nước là nhiệt nóng chảy của nước đá là Nhiệt độ cuối của cốc nước là

a)
b)
c)
d)
35.

[NB] Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)
b)
c)
d)
36.

[TH] Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của của một chất lỏng bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

37.

[VD] Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa hơi nước ở vào một nhiệt lượng kế

4 lines
38.

ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

39.

[VD] Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa hơi nước ở vào một nhiệt lượng kế chứa nước ở Nhiệt độ cuối của hệ là biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là nhiệt dung riêng của nước là . Nhiệt hóa hơi của nước là

a)
b)
c)
d)
40.

[VD] Một khối nước đá có khối lượng m₁ = 2 kg ở nhiệt độ -5°C. Bỏ khối nước đá trên vào xô nhôm chứa nước ở 50°C. Sau khi có cân bằng nhiệt người ta thấy còn sót lại 100 g nước đá chưa tan hết. Cho nhiệt dung riêng của nước và nước đá là c₁ = 1800J/kg.K; C2 = 4200 J/kg.K. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở 0°C là Biết xô nhôm có khối lượng m₂ = 500 g và nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K. Tính lượng nước đã có trong xô.

a)

6 kg

b)

5 kg

c)

4 kg

d)

3 kg

41.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Một lượng khí nhận nhiệt lượng do được đun nóng đồng thời nhận công do bị nén.

4 lines
42.

Hình bên dưới biểu diễn quá trình đun 100 g nước và 100 g rượu ở cùng nhiệt độ ban đầu là

4 lines
43.

Hơn nhiệt lượng cần cung cấp cho 100 g rượu đến khi rượu sôi.

4 lines
44.

Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi cường độ bức xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là diện tích bộ thu là. Cho nhiệt dung riêng của nước là khối lượng riêng của nước là.

4 lines
45.

Năng lượng Mặt Trời có ích cho việc làm nóng nước chiếm năng lượng toàn phần.

4 lines
46.

Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20 kW.

4 lines
47.

Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 35,28 MJ.

4 lines
48.

Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm.

4 lines
49.

Một chậu đựng hỗn hợp gồm 8 kg nước ở thể lỏng và 2 kg nước đá. Chậu để trong phòng và người ta theo dõi nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là và nhiệt nóng chảy của nước là. Bỏ qua nhiệt dung của chậu.

4 lines
50.

Thời gian nước đá nóng chảy là 60 phút.

4 lines
51.

2kg nước đá đã tan hoàn toàn sau 50 phút và bắt đầu tăng nhiệt độ từ phút thứ 50.

4 lines
52.

Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2 kg nước đá trong chậu là 680 kJ.

4 lines
53.

Nhiệt lượng hỗn hợp nước trong chậu nhận được trong 10 phút cuối là 84 J.

4 lines
54.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 0,7 lít. Biết áp suất của khối khí là và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

4 lines
55.

Khối khí nhận nhiệt lượng nên.

4 lines
56.

Công mà khối khí thực hiện là.

4 lines
57.

Nếu trong quá trình này nội năng khối khí giảm đi thì nhiệt lượng.

4 lines
58.

Nếu trong quá trình này nội năng khối khí tăng thêm thì nhiệt lượng.

4 lines
59.

Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lạ.

4 lines
60.

Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi nhiệt độ của sắt theo thời gian. Kể từ thời điểm ban đầu đến phút thứ 40, sắt vẫn ở thể rắn.

4 lines
61.

Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi nhiệt độ của sắt theo thời gian. Nhiệt độ nóng chảy của sắt là

4 lines
62.

Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi nhiệt độ của sắt theo thời gian. Từ phút thứ 40 đến phút thứ 70 là giai đoạn chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, trong giai đoạn nội năng của sắt tăng.

4 lines
63.

Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi nhiệt độ của sắt theo thời gian. Đoạn CD trên đồ thị thể hiện quá trình sôi của sắt, trong giai đoạn này nội năng của sắt không thay đổi.

4 lines
64.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để tăng nhiệt độ của chất lên 1K.

4 lines
65.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Để làm nóng 1 miếng sắt và 1 miếng nhôm có cùng khối lượng đến một nhiệt độ như nhau sẽ tốn thời gian như nhau, chứng tỏ nhiệt lượng cần cung cấp như nhau.

4 lines
66.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg nước lên thêm bằng với nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg rượu lên thêm.

4 lines
67.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, nhưng trong bộ tản nhiệt (làm mát) của máy biến thế, người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt của động cơ nhiệt, một trong những lí do là vì dầu cách điện còn nước dẫn điện sẽ gây mất an toàn điện.

4 lines
68.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là , nhiệt dung riêng của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là . Trong quá trình nóng chảy của nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi bằng và nội năng giảm.

4 lines
69.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là , nhiệt dung riêng của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là . Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của nước đá từ lên là

4 lines
70.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là , nhiệt dung riêng của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là . Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá từ là

4 lines
71.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là , nhiệt dung riêng của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là . Nhiệt lượng tối thiểu cần

4 lines
72.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của nước đá từ lên là

4 lines
73.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá từ là

4 lines
74.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở cho đến khi nước bắt đầu sôi là

4 lines
75.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 120 J. Khí nở ra thực hiện công 80 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu jun?

4 lines
76.

Thế giới từng ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ rất lớn diễn ra ở Spearfish, South Dakota vào ngày 22/01/1943. Lúc 7h30 sáng, nhiệt độ ngoài trời là . Hai phút sau, nhiệt độ ngoài trời tăng lên đến . Xác định độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút đó theo đơn vị Kelvin/giây (làm tròn đến chữ số thập phân phần trăm).

4 lines
77.

Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh thép từ độ cao 500 m, khi tới mặt đất nó có vận tốc . Mảnh thép đã nóng lên bao nhiêu độ () khi chạm đất, nếu cho rằng toàn bộ công cản của không khí chỉ dùng để làm nóng mảnh thép? Cho biết nhiệt dung riêng của thép là và lấy . Kết quả làm trong đến chữ số thập phân phần mười.

4 lines
78.

Một miếng chì có khối lượng được truyền nhiệt lượng thì tăng nhiệt độ từ đến . Tính nhiệt dung riêng của chì theo đơn vị .

4 lines
79.

Thả một cục nước đá có khối lượng ở vào cốc nước chứa lít nước ở . Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là: ; khối lượng riêng của nước: . Nhiệt nóng chảy của nước đá là . Nếu cung cấp cho cốc nước một nhiệt lượng là 19300 J thì nhiệt độ cuối của cốc nước bằng bao nhiêu độ ()? Lấy kết quả là phần nguyên.

4 lines
80.

Cung cấp nhiệt lượng cho 5 lít nước ở nhiệt độ . Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở là , nhiệt dung riêng của nước là . Khối lượng nước còn lại là bao nhiêu kg?

4 lines
81.

Cung cấp nhiệt lượng cho 5 lít nước ở nhiệt độ . Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở là , nhiệt dung riêng của nước là . Khối lượng nước còn lại là bao nhiêu kg?

4 lines
82.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng Khí nở ra thực hiện công đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí bằng bao nhiêu J ?

4 lines
83.

Một thang đo X lấy điểm băng của nước là lấy điểm sôi của nước là Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là thì trên thang đo X có nhiệt độ bằng bao nhiêu

4 lines
84.

Tính nhiệt lượng tỏa ra theo đơn vị MJ của một khối nhôm nặng 5 kg ở tỏa ra để hạ xuống Biết muốn 1 kg nhôm muốn tăng lên thì ta cần cung cấp cho nó một lượng nhiệt là (Kết quả làm tròn đến chữ số thứ 2 sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
85.

Một cốc nhôm có khối lượng 100 gam chứa 300 gam nước ở nhiệt độ Người ta thả vào cốc nước một thìa đồng khối lượng 75 gam vừa rút ra từ nồi nước sôi Xác định nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua các hao phí nhiệt ra ngoài. Lấy (Kết quả làm tròn đến phần nguyên)

4 lines
86.

Người ta thả 0,2 kg nước đá (thể rắn) ở vào 0,3 kg nước (thể lỏng) ở Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là Tính khối lượng nước đá (thể rắn) theo đơn vị gam còn lại sau khi đạt cân bằng nhiệt? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên)

4 lines
87.

Một lượng nước có khối lượng 300 g ở nhiệt độ ban đầu được đựng trong một ấm điện có công suất Nếu đun ấm sau 10 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu kg? Cho nhiệt dung riêng là nhiệt hoá hơi riêng của nước là Coi hiệu suất của ấm đạt 80%, lấy kết quả làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số.

4 lines