wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm tìm ra hiện tượng quang điện của Héc, ông đã sử dụng bức xạ tử ngoại chiếuvào

a)

A. tấm kẽm không mang điện.

b)

. B. tấm kẽm bị nung nóng

c)

C. tấm kẽm tích điện âm.

d)

D. tấm kẽm tích điện dương

2.

Trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện. Khi chiếuchùm sáng do một hồ quang điện phát ra vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy kim của tĩnh điện kế lệch đi, điều này chứng tỏ

a)

A. ánh sáng có bản chất là sóng điện từ

b)

B. có sự thay đổi điện tích đối với tấm kẽm

c)

C. ánh sáng chứa điện tích

d)

D. tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

3.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

b)

B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

c)

C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

d)

D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

4.

Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm.

a)

A. tích điện âm

b)

B. tích điện dương

c)

C. không tích điện.

d)

.D. được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày.

5.

Trong thí nghiệm Hecxơ: Chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thìthấy các electron bật ra khỏi tấm kẽm. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thủy tinh dày thìthấy không có electron bật ra nữa, điều này chứng tỏ.

a)

A. chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra được hiện tượng quang điện

b)

B. tấm kẽm đã tích điện dương và mang điện thế dương.

c)

C. tấm thủy tinh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang.

d)

D. ánh sáng phát ra từ hồ quang có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kẽm

6.

Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì

a)

A. tấm kẽm mất dần điện tích dương.

b)

B. tấm kẽm mất dần điện tích âm.

c)

C. tấm kẽm trở nên trung hoà điện.

d)

D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi

7.

Khi chiếu tia tử ngoại vào một tấm kẽm nhiễm điện dương thì điện tích của tấm kẽm khôngbị thay đổi. Đó là do

a)

A. tia tử ngoại không làm bật được êlectron khỏi kẽm.

b)

B. tia tử ngoại làm bật đồng thời êlectron và ion dương khỏi kẽm

c)

C. tia tử ngoại không làm bật cả êlectron và ion dương khỏi kẽm

d)

D. tia tử ngoại làm bật êlectron ra khỏi kẽm nhưng êlectron này lại bị bản kẽm nhiễm điện dương hút lại.

8.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

A. bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện.

b)

B. công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại đó.

c)

C. bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loạiđó.

d)

D. hiệu điện thế hãm.

9.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

A. kim loại bạc.

b)

B. kim loại kẽm.

c)

C. kim loại xesi

d)

D. kim loại đồng

10.

Chiếu ánh sáng hồ quang vào xesi. Thành phần ánh sáng nào dưới đây sẽ không gây ra được hiện tượng quang điện?

a)

A. Thành phần hồng ngoại.

b)

B. Thành phần ánh sáng nhìn thấy được.

c)

C. Thành phần tử ngoại.

d)

D. Cả ba thành phần nêu trên.

11.

Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia gamma. Sắp xếp theo thứ tự các tiacó năng lượng phôtôn giảm dần là. .

a)

A. tia tử ngoại, tia gamma, tia X, tia hồng ngoại

b)

B. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại

c)

C. tia X, tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

d)

D. tia gamma, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.

12.

Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì năng lượng của … phải luôn luôn bằng một sốnguyên lần lượng tử năng lượng

a)

A. mọi electron

b)

B. mọi nguyên tử

c)

C. phân tử mọi chất

d)

D. một chùm sáng đơn sắc

13.

Theo Plăng, lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phátxạ có giá trị hoàn toàn xác định và bằng hf, trong đó h là hằng số Plăng và f là tần số của ánhsáng bị hấp thụ hay phát xạ. Lượng năng lượng này được gọi là

a)

A. năng lượng phân hạch.

b)

B. lượng tử năng lượng.

c)

C. năng lượng nhiệt hạch.

d)

D. công suất nguồn sáng

14.

Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng

a)

A. của mọi phôtôn đểu bằng nhau.

b)

B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng

c)

C. giảm dấn, khi phôtôn càng rời xa nguồn.

d)

.D. của phôtôn không phụ thuộc bước sóng.

15.

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về.

a)

A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.

b)

B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

c)

C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

d)

D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.

16.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bời các hạt gọi là

a)

A. notrinô.

b)

B. phôtôn.

c)

C. notron.

d)

D. êlectron

17.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng cáchtớinguồn sáng

b)

B. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thànhtừngphần riêng biệt, đứt quãng.

c)

C. Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím.

d)

.D. Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng.

18.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn.

b)

B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.

c)

C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

d)

D. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau.

19.

Khi nói về thuyết phôtôn ánh sáng (thuyết lượng tử ánh sáng), phát biểu nào sau đâylà sai?

a)

A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có nănglượng như nhau.

b)

B. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.

c)

C. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.

d)

D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.

20.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Các photôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

b)

B. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của photôn giảm dần

c)

C. Photôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

d)

D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

21.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩalà nó phát xạ hay hấp thụ .

a)

A. electron.

b)

B. pôzitron

c)

C. photon

d)

D. notrino.

22.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.10^8 m/s dọc theo các tia sáng.

b)

B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

c)

C. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

d)

D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

23.

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích.

a)

A. hiện tượng quang điện.

b)

B. hiện tượng quang – phát quang

c)

C. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

24.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được

a)

A. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

b)

B. định luật về giới hạn quang điện.

c)

C. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

D. định luật phóng xạ.

25.

Xét ba loại êlectron trong một tấm kim loại:

- Loại 1 là các êlectron tự do nằm ngay trên bề mặt tấm kim loại.

- Loại 2 là các êlectron tự do nằm sâu bên trong tấm kim loại.

- Loại 3 là các êlectron liên kết ở các nút mạng kim loại.

Những phôtôn có năng lượng đúng bằng công thoát của êlectron khỏi kim loại nói trên sẽ cókhả năng giải phóng các loại êlectron nào khỏi tấm kim loại?

a)

A. Các êlectron loại 1

b)

B. Các êlectron loại 2

c)

C. Các êlectron loại 3

d)

D. Các êlectron thuộc cả ba loại

26.

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1 ,V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

a)

V1 + V2

b)

I V1 - V2 I

c)

V2

d)

V1

27.

Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượngnào dưới đây?

a)

A. Khúc xạ ánh sáng

b)

B. Giao thoa ánh sáng

c)

C. Phản xạ ánh sáng

d)

D. Quang điện.

28.

Câu 1: (TK 21) Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

A. Cu

b)

B. Pb.

c)

C. PbS.

d)

D. Al

29.

Chiếu ánh sáng nhìn thấy được vào chất nào dưới đây có thể gây ra hiện tượng quang điệntrong?

a)

A. Điện môi.

b)

C. Á kim.

c)

D. Chất bán dẫn

d)

.B. Kim loại.

30.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong?

a)

A. Chiếu tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn này.

b)

B. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào kim loại làm êlectron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó.

c)

C. Chiếu tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục.

d)

D. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên.

31.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:

a)

A. các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

b)

B. các êlectrôn tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

c)

C. các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectrôn dẫn

d)

D. các êlectrôn thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng

32.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

A. quang - phát quang.

b)

B. quang điện ngoài.

c)

C. quang điện trong.

d)

D. nhiệt điện.

33.

Quang điện trở được chế tạo từ

.

a)

A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốtkhi được chiếu sáng thích hợp.

c)

C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kémđược chiếu sáng thích hợp.

d)

D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

34.

Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?.

a)

A. Có giá trị rất lớn

b)

B. Có giá trị rất nhỏ.

c)

C. Có giá trị không đổi.

d)

D. Có giá trị thay đổi được.

35.

Trong dụng cụ nào dưới đây không có các lớp tiếp xúc?

a)

A. Điôt chỉnh lưu.

b)

B. Cặp nhiệt điện.

c)

C. Quang điện trở.

d)

D. Pin quang điện.

36.

Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào?

a)

A. Sự tạo thành hiệu điện thế điện hoá ở hai điện cực

b)

B. Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại.

c)

.C. Hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp chặn.

d)

D. Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.

37.

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng.Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành.

a)

A. điện năng.

b)

B. cơ năng

c)

C. năng lượng phân hạch.

d)

D. hóa năng.

38.

Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Có giá trị rát lớn.

b)

B. Có giá trị rất nhỏ.

c)

C. Có giá trị không đổi, không phụ thuộc điều kiện bên ngoài.

d)

D. Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.

39.

Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng

a)

A. điện - phát quang.

b)

B. hóa - phát quang.

c)

C. nhiệt - phát quang.

d)

D. quang - phát quang.

40.

Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ phátra.

a)

A. tia anpha.

b)

B. bức xạ gamma

c)

C. tia X.

d)

D. ánh sáng màu lục.

41.

Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thìthấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng

a)

A. phản xạ ánh sáng.

b)

B. tán sắc ánh sáng.

c)

C. hóa - phát quang.

d)

D. quang - phát quang

42.

Trong hiện tượng quang - phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì?

a)

A. Để tạo ra dòng điện trong chân không.

b)

B. Để thay đổi điện trở của vật.

c)

C. Để làm nóng vật.

d)

D. Để làm cho vật phát sáng.

43.

Trong hiện tượng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến:

a)

A. Sự giải phóng một êlectron tự do.

b)

B. Sự giải phóng một êlectron liên kết

c)

C. Sự giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống.

d)

.D. Sự phát ra một phôtôn khác.

44.

Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang - phát quang?

a)

A. Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày.

b)

B. Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô tôchiếu vào.

c)

C. Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường

d)

.D. Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ

45.

Sự phát sáng của vật (hay con vật) nào dưới đây thuộc loại quang phát quang?

a)

A. Chiếc núm nhựa phát quang ở các công tắc điện.

b)

B. Chiếc bóng đèn của bút thử điện.

c)

C. Con đom đóm.

d)

D. Màn hình vô tuyến.

46.

Hiện tượng quang - phát quang có thể xảy ra khi phôtôn bị

a)

A. êlectron dẫn trong kẽm hấp thụ.

b)

B. êlectron liên kết trong CdS hấp thụ.

c)

C. phân tử chất diệp lục hấp thụ.

d)

D. hấp thụ trong cả ba trường hợp trên.

47.

Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?

a)

A. Sự phát sáng của con đom đóm.

b)

D. Sự phát sáng của đèn LED

c)

B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.

d)

C. Sự phát sáng của đèn ống thông thường.

48.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?

a)

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

b)

B. Hiện tượng quang - phát quang.

c)

C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

d)

D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

49.

Sự phát quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rấtnhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là

a)

A. sự huỳnh quang.

b)

B. sự giao thoa sóng.

c)

C. sự nhiễu xạ ánh sáng.

d)

D. sự tán sắc ánh sáng.

50.

Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng

a)

A. tồn tại trong thời gian dài hơn 10^-8 S sau khi tắt ánh sáng kích thích.

b)

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

d)

D. do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng Mặt Trời.

51.

Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dàimột khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là.

a)

A. sự lân quang.

b)

B. sự nhiễu xạ ánh sáng

c)

C. sự giao thoa ánh sáng.

52.

Ánh sáng lân quang là ánh sáng

a)

A. được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí.

b)

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

C. có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10^-8 s sau khi tắt ánh sáng kích thích.

d)

D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang?

a)

A. Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí.

b)

B. Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn.

c)

C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

d)

D. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

54.

Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sánghuỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng

a)

A. màu đỏ.

b)

B. màu chàm.

c)

C. màu tím.

d)

D. màu lam

55.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quangdo chất này phát ra không thể là ánh sáng màu .

a)

A. cam.

b)

B. tím.

c)

C. đỏ

d)

D. vàng.

56.

Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quangthì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu chàm.Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng

a)

Vàng

b)

đỏ

c)

tím

d)

cam

57.

Trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng vàng thì được ánh sáng màu da cam. Như vậy, ta có thể đưa ra kết luận nào dưới đây?..

a)

A. Năng lượng của phôtôn tia da cam này có giá trị trung gian giữa năng lượng của phôtôn tia đỏvà năng lượng của phôtôn tia vàng

b)

B. Bước sóng của tia da cam này có giá trị trung gian giữa bước sóng của tia đỏ và bước sóngcủa tia vàng

c)

C. Tần số của ánh sáng da cam này có giá trị trung gian giữa tần số của ánh sáng đỏ và tần sốcủa ánh sáng vàng.

d)

D. Cả ba kết luận A,B,C đều sai vì ánh sáng màu da cam này không phải là ánh sáng đơn sắc.

58.

Mãu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào?

a)

A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.

b)

.B. Hình dạng quỹ đạo của các êlectron.

c)

C. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectron.

d)

D. Trạng thái có năng lượng ổn định.

59.

Hãy chỉ ra câu nói lên nội dung chính xác của tiên đề về các trạng thái dừng. Trạng tháidừng là.

a)

A. trạng thái có năng lượng xác định

b)

.B. trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác năng lượng của nó.

c)

C. trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được

d)

D. trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng.

60.

Trạng thái dừng là

a)

A. trạng thái êlectron không chuyển động quanh hạt nhân.

b)

C. trạng thái đứng yên của nguyên từ.

c)

D. trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

61.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử:.

a)

A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

b)

B. là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.

c)

C. chỉ là trạng thái kích thích

d)

D. chỉ là trạng thái cơ bản.

62.

Câu nào dưới đây nói lên nội dung chính xác của khái niệm về quỹ đạo dừng?

a)

A. Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp.

b)

B. Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác.

c)

C. Quỹ đạo mà êlectron bắt buộc phải chuyển động trên đó.

d)

D. Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo?.

a)

A. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không

c)

.C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

64.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N;O;. của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bánkính ro (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng M có bán kính .

a)

A. 16r0.

b)

B. 9r0.

c)

C. 4r0.

d)

D. 25r0.

65.

Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được phản ánhtrong câu nào dưới đây?

a)

A. Nguyên tử phát ra một phôtôn mỗi lần bức xạ ánh sáng.

b)

B. Nguyên tử thu nhận một phôtôn mỗi lần hấp thụ ánh sáng.

c)

C. Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng đó

d)

D. Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. Mỗi lần chuyển, nó bức xạ hay hấp thụmột phôtôn có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó.

66.

Chiếu một chùm sáng tử ngoại đơn sắc, mạnh vào một đám khí hiđrô sao cho có thể đưacác nguyên tử hiđrô lên trạng thái kích thích. Ghi quang phổ phát quang của đám khí này. Ta sẽđược một quang phổ có bao nhiêu vạch?

a)

A. Chỉ có một vạch ở vùng tử ngoại.

b)

B. Chỉ có một số vạch ở vùng tử ngoại.

c)

C. Chỉ có một số vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy.

d)

D. Có một số vạch trong các vùng tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy và hồng ngoại

67.

Xét ba mức năng lượng E(k) E(L)và E(M) của nguyên tử hiđrô. Một phôtôn có năng lượng bằng E=E(M) - E(K) bay đến gặp nguyên tử này. Nguyên tử sẻ hấp thụ phôtôn và chuyển trạng tháinhư thế nào?

a)

A. Không hấp thụ.

b)

B. Hấp thụ nhưng không chuyển trạng thái.

c)

C. Hấp thụ rối chuyển dần từ K lên L rồi lên M

d)

D. Hấp thụ rồi chuyển thẳng từ K lên M .

68.

Chùm tia laze được tạo thành bởi các hạt gọi là

a)

A. prôtôn.

b)

B. nơtron.

c)

C. êlectron

d)

. D. phôtôn

69.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tia laze là ánh sáng trắng.

b)

B. Tia laze có tính định hướng cao

c)

.C. Tia laze có tính kết hợp cao.

d)

D. Tia laze có cường độ lớn.

70.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?.

a)

A. Tia laze luôn có tính định hướng cao.

b)

B. Tia laze luôn có tính kết hợp cao.

c)

C. Tia laze luôn có tính đơn sắc cao.

d)

D. Tia laze luôn có cường độ nhỏ.

71.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?

a)

A. Có tính định hướng cao.

b)

B. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

c)

C. Có tính đơn sắc cao.

d)

D. Có mật độ công suất lớn (cường độ mạnh).

72.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có

a)

A. độ sai lệch bước sóng là rất lớn.

b)

B. độ sai lệch tần số là rất nhỏ.

c)

C. độ sai lệch năng lượng là rất lớn.

d)

D. độ sai lệch tần số là rất lớn.

73.

Hiệu suất của một laze

.

a)

A. nhỏ hơn 1.

b)

B. bằng 1.

c)

C. lớn hơn 1

d)

D. rất lớn so với 1

74.

Chỉ ra phương án sai. Khi một phôtôn bay đến gặp một nguyên tử thì có thể gây ra nhữnghiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Không có tương tác gì.

b)

B. Hiện tượng phát xạ tự phát của nguyên tử.

c)

C. Hiện tượng phát xạ cảm ứng, nếu nguyên tử ở trạng thái kích thích và phôtôn có tần số phùhợp.

d)

D. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng, nếu nguyên tử ở trạng thái cơ bản và phôtôn có tân số phù hợp

75.

Sự phát xạ cảm ứng là gì?

a)

A. Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử.

b)

B. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từtrường có cùng tần số.

c)

C. Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau.

d)

D. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn cócùng tần số.

76.

Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu .

a)

A. trắng.

b)

B. xanh.

c)

C. đỏ

d)

D. vàng.

77.

Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

a)

A. Ion nhôm.

b)

B. Ion ôxi.

c)

C. Ion crôm.

d)

D. Các ion khác.

78.

Tia laze được dùng

a)

A. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc kim loại.

b)

:B. như một dao mổ trong phẫu thuật mắt.

c)

C. trong chiếu điện, chụp điện.

d)

D. để kiểm tra hành lý của khách đi máy bay

79.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

A. phẫu thuật mạch máu.

b)

B. chữa một số bệnh ngoài da.

c)

C. phẫu thuật mắt.

d)

D. chiếu điện, chụp điện.

80.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?.

a)

A. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.

b)

B. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

c)

C. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học

d)

D. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

81.

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

a)

A. trong truyền tin bằng cáp quang.

b)

B. làm dao mổ trong y học.

c)

C. làm nguồn phát siêu âm.

d)

D. trong đầu đọc đĩa CD

82.

Tia laze được dùng

a)

A. để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu.

b)

B. trong chiếu điện, chụp điện.

c)

C. để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

d)

D. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

83.

Tia laze được dùng

a)

A. trong y học để chiếu điện, chụp điện

b)

.B. để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

c)

.C. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

d)

D. trong các đầu đọc đĩa CD, đo khoảng cách.

84.

Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?

a)

A. Khí

b)

B. Lỏng.

c)

C. Rắn.

d)

D. Bán dẫn