wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ 12 CHƯƠNG 1

Total questions: 89

Worksheet time: 4hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa có quỹ dạo là một đoạn thẳng dài 12 cm.

Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

12 cm

b)

- 12 cm

c)

6 cm

d)

- 6cm

2.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và

biên độ 2cm, vận tốc của chất điểm tại VTCB có độ lớn bằng

a)

4cm/s

b)

3cm/s

c)

8cm/s

d)

0,5cm/s

3.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động gì

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

4.

Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s. Biên độ dao động của vật là:

a)

4 m

b)

4 cm

c)

6 m

d)

6 cm

5.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

6.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

7.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:

a)

3m/s2.

b)

4m/s2.

c)

0 m/s2.

d)

1m/s2.

8.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

12,56 cm/s

b)

25,12 cm/s

c)

6,28 cm/s

d)

50,24 cm/s

9.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

10.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

A. –3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4,24 cm.

d)

D. –4,24 cm.

11.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

12.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:

a)

2cm

b)

-2cm

c)

± 2cm

d)

± 3cm

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

14.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

15.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l. độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số f. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

b)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

c)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

16.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là :

a)

A/2

b)

2A .

c)

A/4 .

d)

A.

17.

Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 \sqrt{2\ } lần

18.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

19.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

20.

TH) Một con lắc đơn dây treo dài 81 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là

a)

1,8 s.

b)

21,68 s.

c)

2,2 s.

d)

2,8 s.

21.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

22.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

23.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

24.

Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

25.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

năng lượng kích thích dao động.

c)

chiều dài của con lắc.

d)

Biên độ dao động.

26.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

li độ có độ lớn cực đại.

27.

Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Li độ bằng 0 thì vận tốc bằng không.

b)

Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.

c)

Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất.

d)

Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.

28.

Một con lắc đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ. Khi khối lượng của vật là 400g thì tần số dao động là

a)

8Hz.

b)

2 Hz.

c)

4Hz.

d)

16 Hz.

29.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

30.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

31.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

32.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1 = 3cos(10t +π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là

a)

1 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

6 cm

33.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

34.

Một vật dao động điều hòa. Câu nào đúng?

a)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

b)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.

d)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

35.

Chọn câu đúng nhất .Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

tần số dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chiều dương của trục toạ độ.

d)

gốc thời gian và chiều dương của trục toạ độ.

36.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha của dao động

37.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động.

38.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, li

độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

biên độ

b)

Li độ

c)

vận tốc

d)

gia tốc

39.

Một con lắc lò xo gồm vật m gắn với lò xo k dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân

bằng O, giữa hai điểm biên M và N. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc của vật ngược chiều vectơ vận tốc của

vật ?

a)

Vật đi từ N đến O.

b)

Vật đi từ N đến M.

c)

Vật đi từ O đến M.

d)

Vật đi từ M đến N.

40.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

d)

biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

41.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

42.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20rad/s.

b)

B. 10rad/s.

c)

C. 5rad/s.

d)

D.15rad/s.

43.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

A. Tần số dao động.

b)

B. Chu kì dao động.

c)

C. Pha ban đầu.

d)

D. Tần số góc.

44.

Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A. vmax = A2w.

b)

B. vmax = 2Aw.

c)

C. vmax = Aw2.

d)

D. vmax = Aw.

45.

Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

a)

A. x = 10cos (2πt - π/3)cm

b)

B. x = 10cos (2πt + π/3)cm

c)

C. x = 10cos (2πt-2π/3)cm

d)

D. x = 10cos (2πt + 2π/3)cm

46.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 0,25s.

b)

B. 0,125s.

c)

C. 0,5s.

d)

D. 4s.

47.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn đồng tâm O, bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là:

a)

A. 250 cm/s.

b)

B. 15 cm/s.

c)

C. 50 cm/s.

d)

D. 25 cm/s.

48.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

A. π rad.

b)

B. 0,5π rad.

c)

C. 0,25π rad.

d)

D. 1,5π rad.

49.

Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

A. 2 cm.

b)

B. 6 cm.

c)

C. 3 cm.

d)

D. 12 cm.

50.

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức: F = – 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là:

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm

51.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:

a)

18,84 cm/s.

b)

20,08 cm/s.

c)

25,13 cm/s.

d)

12,56 cm/s.

52.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:

a)

1010,3 s.

b)

1015,6 s.

c)

6030 s.

d)

6031 s.

53.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :

a)

4 cm.

b)

5 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

54.

Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

55.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng √2 lần.

d)

tăng 2 lần.

56.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

57.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

a)

F = kx.

b)

F = - kx.

c)

F = kx2/2.

d)

F = - kx/2.

58.

Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :

a)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

ω=2πkm\omega=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

59.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình: x = 8cos10t (cm). Động năng cực đại của vật là:

a)

32 mJ.

b)

16 mJ.

c)

64 mJ.

d)

128 mJ.

60.

Một CLLX có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là:

a)

mωA2.m\omega A^2.

b)

12mωA2.\frac{1}{2}m\omega A^2.

c)

mω2A2.m\omega^2A^2.

d)

12mω2A2.\frac{1}{2}m\omega^2A^2.

61.

Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

4 m/s.

b)

6,28 m/s.

c)

0 m/s.

d)

2 m/s.

62.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = p2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là :

a)

36 cm.

b)

40 cm.

c)

42 cm.

d)

38 cm.

63.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6 Hz.

b)

3 Hz.

c)

12 Hz.

d)

1 Hz.

64.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:

a)

50 N/m.

b)

100 N/m.

c)

25 N/m.

d)

200 N/m.

65.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:

a)

0,125 kg.

b)

0,750 kg.

c)

0,500 kg.

d)

0,250 kg.

66.

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng:

a)

2 m.

b)

1 m.

c)

2,5 m.

d)

1,5 m.

67.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ.

d)

0,32 J.

68.

Ở một nơi trên Trái đất, hai con lắc đơn cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1; F1 và m2; F2 lần lượt là khối lượng , độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là:

a)

720 g.

b)

400 g.

c)

480 g.

d)

600 g.

69.

Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy   π2\pi^2  = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:

a)

250 g.

b)

100 g.

c)

25 g.

d)

50 g.

70.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Nếu chỉ thay đổi cách kích thích dao động thì đại lượng không thay đổi là:

a)

biên độ dao động.

b)

pha dao động.

c)

gia tốc cực đại.

d)

chu kì dao động.

71.

Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:

a)

1/2.

b)

3.

c)

2.

d)

1/3.

72.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là

a)

12πlg.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}.

b)

2πgl.2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

2πlg.2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

12πgl.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

73.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

a)

6,8.10-3 J.

b)

3,8.10-3 J.

c)

5,8.10-3 J.

d)

4,8.10-3 J.

74.

Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, ta không cần dùng tới vật hoặc dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Giá đỡ và dây treo.

b)

Đồng hồ và thước đo độ dài tới mm.

c)

Vật nặng có kích thước nhỏ.

d)

Cân chính xác.

75.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo chiều dài con lắc là 119 ± 1 cm, chu kỳ dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

a)

g = 9,7 ± 0,1 m/s2.

b)

g = 9,8 ± 0,1 m/s2.

c)

g = 9,7 ± 0,2 m/s2.

d)

g = 9,8 ± 0,2 m/s2.

76.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:

a)

144 cm.

b)

60 cm.

c)

80 cm.

d)

100 cm.

77.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6 C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2 ; π = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:

a)

0,58 s.

b)

1,40 s.

c)

1,15 s.

d)

1,99 s.

78.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

80.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

c)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

81.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

82.

Một vật đang dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ dao động giảm 2%. Phần năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị gần nhất với giá trị nào nêu dưới đây?

a)

2,2%.

b)

3,3%.

c)

6,2%.

d)

4,1%.

83.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:

a)

(2k+1)π2\frac{\left(2k+1\right)\pi}{2} (với k = 0, ±1, ±2, ....).

b)

(2k+1)π\left(2k+1\right)\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

c)

kπk\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

d)

2kπ2k\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

84.

Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

a)

A1 + A2.

b)

A1A2.\left|A_1-A_2\right|.

c)

A12A22.\sqrt{\left|A_1^{2_{ }}-A_2^2\right|}.

d)

A12+A22.\sqrt{A_1^2+A_2^2}.

85.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là:  x1=3cos(10πt)cm; x2=4cos(10πt+π2)cmx_1=3\cos\left(10\pi t\right)cm;\ x_2=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm  . Vận tốc cực đại của vật có giá trị bằng:

a)

0.                               

b)

50π cm/s.             

c)

5π cm/s.               

d)

 25π cm/s.

86.

Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là: x1=5cos(2πt+0,75π)cm ;  x2=10cos(2πt+0,5π)cmx_1=5\cos\left(2\pi t+0,75\pi\right)cm\ ;\ \ x_2=10\cos\left(2\pi t+0,5\pi\right)cm . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là:

a)

0,25π.

b)

1,25π.

c)

0,5π.

d)

0,75π.

87.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 3 cm và 7 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động không thể có giá trị là:

a)

9 cm.

b)

6,5 cm.

c)

8 cm.

d)

3,5 cm.

88.

Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). Biết 64x12+36x22=482(cm2)64x_1^2+36x_2^2=48^2\left(cm^2\right)  . Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:

a)

24324\sqrt{3}  cm/s.

b)

24 cm/s.

c)

8 cm/s.

d)

838\sqrt{3}  cm/s.

89.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 25N/m. Các vật có khối lượng M = 200 g; m = 500 g. Hệ số ma sát trượt giữa m và M là 0,25. Bỏ qua ma sát giữa M và m sàn. Để vật có khối lượng M và m dao động điều hòa như một vật thì biên độ dao động không được vượt quá giá trị:

a)

4,5 cm.

b)

3 cm.

c)

2 cm.

d)

1,5 cm.