wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT CUỐI KỲ VẬT LÝ

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của thí nghiệm Brown cho thấy

a)

các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn, không ngừng có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì.

b)

các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì.

c)

các nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì.

d)

các phân tử nước và nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì.

2.

Năm 1827, khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi, nhà bác học Brown đã thấy chúng chuyển động không ngừng về mọi phía. Điều này chứng tỏ

a)

giữa các phân tử luôn có lực hút.

b)

giữa các phân tử luôn có lực đẩy.

c)

giữa các phân tử luôn có lực hút và lực đẩy.

d)

các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

3.

Chuyển động Brown là chuyển động

a)

hỗn loạn, rồi dừng lại sau va chạm.

b)

có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì của các hạt nhỏ trong chất lỏng và chất khí.

c)

chứng tỏ các phân tử chất khí luôn đứng yên sau va chạm.

d)

của dòng khí trong khí quyển.

4.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

có hình dạng cố định.

b)

chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

5.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

nở ra lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

6.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bình trống là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

7.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động của các phân tử, nguyên tử.

a)

các nguyên tử, phân tử chuyển động theo một hướng nhất định.

b)

các nguyên tử, phân tử có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

c)

các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động chậm lại.

8.

Một bình thủy tinh dung tích 20 lít chứa khí Oxygen. Nếu ta thêm vào bình 2 lít khí Oxygen nữa thì thể tích khí Oxygen trong bình lúc này là bao nhiêu?

a)

22 lít.

b)

18 lít.

c)

20 lít.

d)

Thiếu dữ kiện.

9.

Số Avogadro (NA) là số phân tử trong bao nhiêu mol chất?

a)

1 mol.

b)

2 mol.

c)

0,5 mol.

d)

10 mol.

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

11.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước.

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng.

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.

12.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.

13.

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?

a)

Khối lượng riêng rất nhỏ so với khi ở thể lỏng và rắn.

b)

Hình dạng thay đổi theo bình chứa.

c)

Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.

14.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng.

c)

Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn.

d)

Được coi là các chất điểm.

15.

Khi nói về khối lượng phân tử của chất khí H2, He, O2 và N2 thì

a)

khối lượng phân tử của các chất khí H2, He, O2 và N2 đều bằng nhau.

b)

khối lượng của phân tử O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

c)

khối lượng của phân tử N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

d)

khối lượng của phân tử He nặng nhất trong 4 loại khí trên.

16.

Số phân tử Oxygen chứa trong 16 g khí là? Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol.

a)

3,01.1023

b)

6,02.1023

c)

12,04.1023

d)

1,51.1023

17.

Phân tử khí lí tưởng có

a)

động năng bằng 0.

b)

thế năng bằng 0.

c)

động lượng bằng 0.

d)

khối lượng bằng 0.

18.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác giữa các phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

19.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất nào?

a)

Như các chất điểm và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

20.

Khi nói về mô hình khí lí tưởng thì phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phân tử khí ở gần nhau nên thể tích của các phân tử khí rất lớn so với thể tích của bình chứa nó.

b)

Khi vừa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, nên có thể bỏ qua.

c)

Giữa hai va chạm, phân tử khí lí tưởng chuyển động thẳng đều.

d)

Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và dính vào thành bình.

21.

Phát biểu nào sau đây sai? Khi nhiệt độ tăng thì

a)

chuyển động Brown diễn ra nhanh hơn.

b)

hiện tượng khuếch tán diễn ra nhanh hơn.

c)

tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí, nguyên tử tăng lên.

d)

khối lượng phân tử, nguyên tử cấu tạo các chất tăng lên.

22.

Có 2,00 mol khí nitrogen đựng trong một xilanh kín. Biết số khối của nitrogen là 28 g. Có bao nhiêu gam nitrogen trong xilanh?

a)

0,14.

b)

56.

c)

42.

d)

112.

23.

Biết khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NA = 6,02.1023 phân tử. Số phân tử trong 2 gam nước là

a)

3,24.1024 phân tử.

b)

6,69.1022 phân tử.

c)

1,8.1020 phân tử.

d)

4,10.1021 phân tử.

24.

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời tăng cao làm cho nhiệt độ khối khí bên trong lốp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

a)

Áp suất khí trong lốp xe giảm, nên cần bơm thêm khí vào lốp trước khi di chuyển.

b)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí bên trong lốp không đổi.

c)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp để tránh bơm quá căng khi trời nóng.

d)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát.

25.

Trong các phát biểu sau về nội dung thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Các phân tử chất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

c)

Các phân tử chất khí không va chạm với nhau

d)

Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa

26.

Trong các nhận định sau đây về nhiệt độ và chuyển động Brown, nhận định nào đúng, sai ?

a)

Nhiệt độ không ảnh hưởng đến chuyển động Brown

b)

Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh

c)

Chuyển động Brown chỉ xảy ra khi nhiệt độ thấp

d)

Nhiệt độ càng cao, chuyển động Brown càng mạnh

27.

Nội dung câu nào dưới đây là đúng, sai?

a)

Trong mô hình khí lí tưởng, người ta coi va chạm của các phân tử khí là đàn hồi vì ở trạng thái cân bằng nhiệt các phân tử vẫn không ngừng va chạm với nhau nhưng động năng trung bình của chúng không đổi tức nhiệt độ của khí không đổi

b)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn va chạm vào thành bình theo mọi hướng nên gây áp suất lên thành bình theo mọi hướng

c)

Trong mô hình khí lí tưởng, các phân tử được coi là các chất điểm chuyển động hỗn loạn không ngừng là dựa trên thí nghiệm về chuyển động Brown trong chất khí và giá trị rất nhỏ của khối lượng riêng chất khí

d)

Mô hình khí lí tưởng phản ánh đầy đủ và chính xác các tính chất và định luật về chất khí

28.

Nói về đặc điểm của chất khí, đâu là phát biểu đúng, sai?

a)

Các phân tử chuyển động có trật tự.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự

29.

Biết bán kính Trái Đất là 6400 km, phân tử oxygen coi như quả cầu bán kính 1010m10^{-10}\,\text{m} ; Cho NA=6,02×1023mol1N_A=6{,}02\times10^{23}\,\text{mol}^{-1}

a)

Số phân tử oxygen trên một vòng xích đạo là 20,1×101720{,}1\times10^{17} phân tử.

b)

Trong 16g16\,\text{g} oxygen có 3,01×10233{,}01\times10^{23} phân tử.

c)

4g4\,\text{g} oxygen tương ứng với 0,25mol0{,}25\,\text{mol} oxygen.

d)

Nếu xếp các phân tử nối tiếp nhau dọc theo đường xích đạo thì với 16g16\,\text{g} oxygen sẽ được 14975121\,497\,512 vòng.

30.

Các thông số nào xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

31.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng

b)

Đun nóng khí trong một xilanh, khi nở ra đẩy pittông chuyển động

c)

Đun nóng khí trong một bình đầy kín

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình

32.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

33.

Trong hệ toạ độ (p, V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hyperbol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

34.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

36.

Biểu thức sau đây biểu diễn quá trình nào: p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 ?

a)

Đẳng áp.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng nhiệt.

d)

Đẳng áp và đẳng nhiệt.

37.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

38.

Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

39.

Một lượng khí có thể tích 10 m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5 atm. Thể tích của khí nén là

a)

2,86 m3.

b)

2,5 m3.

c)

2,68 m3.

d)

0,35 m3.

40.

Một khối khí lý tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4 l, 270 K) sang trạng thái 2 (p, 3 l, 270 K). Giá trị của p là:

a)

8 atm.

b)

2 atm.

c)

4,5 atm.

d)

5 atm.

41.

Một xilanh chứa 200 cm3 khí ở áp suất 2·10^5 Pa. Pitông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.

a)

3·10^5 Pa

b)

6105Pa6·10^5 Pa

c)

8·10^5 Pa

d)

4·10^5 Pa

42.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một khối lượng khí xác định:

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

43.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:

a)

40 kPa

b)

60 kPa

c)

80 kPa

d)

100 kPa

44.

Cho một lượng khí được giãn đẳng nhiệt từ thể tích từ 4 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8105Pa8 \cdot 10^5 \, \text{Pa} . Thì áp suất của khối khí tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Tăng 4·10^5 Pa

b)

Tăng 10610^6 Pa

c)

Giảm 4·10^5 Pa

d)

Giảm 10610^6 Pa

45.

Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm. Coi nhiệt độ của chất khí không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)

300 lít

b)

180 lít

c)

120 lít

d)

160 lít

46.

Đẩy pit-tông của một xì lanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xì lanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xì lanh

a)

Giảm đi 2 lần.

b)

Tăng lên 2 lần.

c)

Tăng thêm 4 lần.

d)

Không thay đổi.

47.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

48.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

49.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

50.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT\dfrac{V}{T} = hằng số.

b)

V 1TV\sim\ \frac{1}{T} .

c)

V TV\ \sim T .

d)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{V_2}{T_2} .

51.

Một khối lượng khí có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 27 °C. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 °C thì thể tích của nó bằng

a)

12 lít.

b)

15 lít.

c)

32 lít.

d)

8,3 lít.

52.

Một áp kế gồm một bình cầu thuỷ tinh có thể tích 270 cm3 gắn với ống thẳng đứng AB nằm ngang có tiết diện 0,1 cm2, trong ống có một giọt thuỷ ngân như hình bên. Khi nhiệt độ trong bình là 0 °C thì giọt thuỷ ngân cách A 30 cm. Khi nhiệt độ trong bình là 10 °C thì giọt thuỷ ngân di chuyển đi một đoạn bao nhiêu? Coi dung tích của bình không đổi.

a)

130 cm.

b)

100 cm.

c)

60 cm.

d)

160 cm.

53.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình vẽ.

a)

Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,1 mol.

b)

Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít

c)

Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung hypebol AB

d)

Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,5 atm

54.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ

a)

Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.

b)

Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là dãn nở đẳng nhiệt.

d)

Khi áp suất khối khí tăng từ 0,5 kN/m2 lên 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí tăng thêm 3,2 m3.

55.

Một bọt khí có thể tích 1,5cm31,5 cm^3 được tạo ra bởi một tàu ngầm ở độ sâu 100m100 m dưới mực nước biển. Cho nướcbin=1,00×103kg/m3nướcbiển=1,00\times10^3kg/m^3 , p0=1,00×105Pap_0 = 1,00×10^5 Pa , g=10m/s2g = 10 m/s^2 , coi nhiệt độ bọt khí không đổi. Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Áp suất của bọt khí ở độ sâu 100 m dưới mực nước biển là 11,0×105 Pa.

b)

Khi bọt khí nổi lên mặt nước, áp suất của bọt khí nhỏ hơn p0=1,00×105 Pap_0 = 1,00\times10^5 \text{ Pa} .

c)

Vì nhiệt độ của bọt khí là không đổi nên có thể áp dụng định luật Boyle đối với trạng thái ở trên mặt nước và dưới mặt nước 100 m

d)

Khi bọt khí nổi lên mặt nước thì thể tích là 16,5 cm3

56.

0,5 mol khí ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 Bar) được hơ nóng đến nhiệt độ 125 oC và áp suất 1 Bar. Biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng 24,79 lít.

a)

Đây là quá trình nén đẳng áp.

b)

Thể tích ban đầu của khối khí bằng 11,2 lít.

c)

Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử tăng.

d)

Thể tích của khối khí sau khi hơ nóng bằng 16,55 lít.

57.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ V – T như hình bên. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 27 oC, khối khí có thể tích 6 lít; thể tích của khối khí đó ở trạng thái (2) là 10 lít

a)

Đây là quá trình nung nóng đẳng áp.

b)

Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên.

c)

Độ lớn trung bình của lực tương tác giữa các phân tử giảm.

d)

Nhiệt độ ở trạng thái (2) bằng 227 °C.

58.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình bên. Biết thể tích của khối khí ở trạng thái (1) bằng 2 lít.

a)

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) không phải là đẳng quá trình

b)

Có thể biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) và đẳng áp từ trạng thái (3) sang trạng thái (2).

c)

Thể tích ở trạng thái (3) bằng 4 lít.

d)

Thể tích ở trạng thái (2) bằng 6 lít.

59.

Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với quá trình đẳng tích (thể tích không đổi)?

a)

p/T = hằng số

b)

p ~ 1/T

c)

p ~ T

d)

p1/T1 = p2/T2

60.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi như thế nào?

a)

Trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi.

b)

Trạng thái của một lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi.

c)

Trạng thái của một lượng khí nhất định khi áp suất không đổi.

d)

Khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi.

61.

Quá trình nào dưới đây có thể coi là quá trình đẳng tích?

a)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

c)

Bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước.

d)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

62.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đóng dạng thành đá.

b)

Tất cả các chất khí hóa lỏng.

c)

Tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

Chuyển động nhiệt của các phân tử hầu như dừng lại.

63.

Trong hệ tọa độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường cong cắt trục p tại điểm p0.

64.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên 200°C thì áp suất trong bình sẽ biến đổi như thế nào?

a)

Có thể tăng hoặc giảm.

b)

Tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ.

c)

Tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.

d)

Tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ.

65.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ và áp suất.

b)

Nhiệt độ và thể tích.

c)

Thể tích và áp suất.

d)

Nhiệt độ, thể tích và áp suất.

66.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pT/V = hằng số.

c)

VT/p = hằng số.

d)

p1V2/T1 = p2V1/T2.

67.

Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1. Biểu thức tính khối lượng riêng ρ2 của chất khí đó ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 là

a)

ρ2 = p2.T2p1.T1.p1\frac{p_2.T_2}{p_1.T_1}.p_1

b)

ρ2 = p1.T1p2.T2.p1\frac{p_1.T_1}{p_2.T_2}.p_1

c)

ρ2 = p2.T1p1.T2.p1\frac{p_2.T_1}{p_1.T_2}.p_1

d)

ρ2 = p1.T2p2.T1.p1\frac{p_1.T_2}{p_2.T_1}.p_1

68.

Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích ?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

69.

Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích.

a)

V1 > V2

b)

V1 < V2

c)

V1 = V2

d)

V1 ≥ V2

70.

Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là

a)

V3 > V2 > V1

b)

V3 = V2 = V1

c)

V3 < V2 < V1

d)

V3 ≥ V2 ≥ V1

71.

Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B có thể tích không đổi như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại −273°C.

b)

Khi t = 0°C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B.

c)

Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ.

d)

Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A.

72.

Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27°C và thể tích 76 cm^3. Thể tích của lượng khí ở điều kiện chuẩn (0°C và 760 mmHg) là bao nhiêu?

a)

22,4 cm^3

b)

32,7 cm^3

c)

68,25 cm^3

d)

78 cm^3

73.

Một lượng hơi nước ở t1 = 100°C và p1 = 1 atm được giữ trong bình kín. Làm nóng đến t2 = 150°C. Áp suất của hơi nước trong bình bằng bao nhiêu?

a)

1,50 atm

b)

1,13 atm

c)

1,25 atm

d)

1,37 atm

74.

Nén 10 lít khí ở 27°C để thể tích giảm còn 4 lít; quá trình nén nhanh làm nhiệt độ tăng lên 60°C. Áp suất đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78 lần

b)

2,24 lần

c)

2,85 lần

d)

3,2 lần

75.

Trong xi lanh động cơ trong có 2 dm^3 hỗn hợp khí ở 1 atm và 27°C. Pittông nén làm thể tích giảm bớt 1,8 dm^3 và áp suất tăng lên 14 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí sau nén là bao nhiêu?

a)

450 K

b)

1350 K

c)

1080 K

d)

150 K

76.

Ở thời kì nén của động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ hỗn hợp khí tăng từ 47°C đến 367°C và thể tích giảm từ 1,8 lít xuống 0,3 lít. Áp suất ban đầu là 100 kPa. Bỏ qua tổn thất, áp suất cuối thời kì nén gần bằng bao nhiêu?

a)

1,5×10^6 Pa

b)

1,2×10^6 Pa

c)

1,8×10^6 Pa

d)

2,4×10^6 Pa

77.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình bằng

a)

2.105Pa

b)

1,068.105Pa

c)

20.105Pa

d)

10,68.105Pa

78.

Khi ở 0°C áp suất của một khối khí bằng 0,875 atm, coi thể tích khí không đổi. Khi áp suất khối khí tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của nó tăng thêm là

a)

560 K

b)

287 K

c)

280°C

d)

287°C

79.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1°C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

361°C

b)

350°C

c)

87°C

d)

360°C

80.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1°C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/350 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

77°C

b)

360°C

c)

350°C

d)

361°C

81.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn (áp suất khí quyển p0 = 1,013·10^5 Pa và nhiệt độ 0°C = 273 K). Nung nóng bình lên tới 200°C. Bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình. Áp suất không khí trong bình là

a)

7,4·10^4 Pa

b)

1,755·10^5 Pa

c)

1,28·10^5 Pa

d)

58 467 Pa

82.

Một khí chứa trong một bình dung tích 5 lít có áp suất 20 kPa và nhiệt độ 27°C, khối lượng 1,28 g. Cho R = 8,31 J/(mol·K). Khối lượng mol của khí ấy gần nhất giá trị nào?

a)

32 g/mol

b)

44 g/mol

c)

2 g/mol

d)

28 g/mol

83.

Một khối khí lí tưởng biến đổi đẳng tích từ trạng thái (1) có nhiệt độ 400 K, áp suất  đến trạng thái (2) có nhiệt độ 800 K.

a)

Áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình (trạng thái 2) là 4,8 atm

b)

Đồ thị biến đổi khối khí đẳng tích trong hệ tọa độ (p, T) như hình H1

c)

Đồ thị biến đổi khối khí đẳng tích trong hệ tọa độ (V, T) như hình H2

d)

Công của khối khí thực hiện được trong quá trình đẳng tích là bằng 0

84.

Một lượng khí xác định có thể tích V = 100 cm3, nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Hằng số khí: R = 8,31 J/mol.K

a)

Nếu kết quả được làm tròn đến chữ số thứ ba sau dấu phẩy thập phân thì số mol của khối khí bằng 0,004 mol

b)

Giữ nhiệt độ không đổi, tăng áp suất tới 1,25.105Pa thì thể tích khí khi đó bằng

80 cm3

c)

Từ trạng thái ban đầu, nén khí để thể tích giảm đi 20 cm3, nhiệt độ khí tăng lên đến 390 thì áp suất khí lúc này bằng 5,2.105 Pa

d)

Nếu thể tích giảm bằng  thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu thì nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng 1200C

85.

Lốp xe máy được bơm ở nhiệt độ 270C tới áp suất 2 Bar. Khi đi ngoài trời nắng, nhiệt độ của lốp xe bằng 500C. Bỏ qua sự dãn nở của lốp xe theo nhiệt độ, coi khí trong lốp xe không bị thoát ra ngoài

a)

Quá trình biến đổi của khối khí trong lốp xe là quá trình đẳng tích

b)

Mật độ phân tử khí trong lốp xe tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Tích của áp suất và thể tích khí trong lốp xe không đổi

d)

Ở 500C, áp suất của khí trong lốp xe đó xấp xỉ bằng 2,15 Bar

86.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng được ứng dụng để:

a)

nghiên cứu, chế tạo các thiết bị liên quan đến chất khí như khí cầu, bình đong khí…

b)

nghiên cứu sự thay đổi áp suất, nhiệt độ, khối lượng riêng của không khí trong khí quyển

c)

nghiên cứu thu thập thông tin về môi trường và sự biến đổi khí hậu

d)

nghiên cứu chế tạo vật liệu đáp ứng các yêu cầu sử dụng khác nhau

87.

Một bình kín chứa 1 mol khí nitrogen ở áp suất 10510^5 Pa và nhiệt độ 27°C. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Khi nung bình thì quá trình biến đổi trạng thái trong trường hợp này là quá trình đẳng tích.

b)

Thể tích của bình xấp xỉ bằng 25 lít

c)

Nung bình đến khi áp suất khí bằng 5.105 Pa. Nhiệt độ của khối khí khi đó là 135°C.

d)

Giả sử một lượng khí thoát ra ngoài nên áp suất khí trong bình giảm còn 4.105 Pa, nhiệt độ vẫn được giữ không đổi so với câu c. Lượng khí đã thoát ra ngoài là 0,2 mol

88.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ V – T như hình vẽ. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 17 oC, khối khí có áp suất bằng 105 Pa; áp suất của khối khí đó ở trạng thái (2) bằng 1,5.105 Pa.

a)

Quá trình biến đổi của khối khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích

b)

Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) bằng  117oC

c)

Khối khí có áp suất xấp xỉ bằng 1,2.105 Pa ở nhiệt độ 75oC

d)

Khi nhiệt độ của khí trong bình là 107oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,3.105 Pa.

89.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai

a)

Các phân tử khí được coi là những quả cầu, đàn hồi tuyệt đối và kích thước của các phân tử rất nhỏ so với khoảng cách trung bình giữa chúng

b)

Tổng thể tích của các phân tử đáng kể so với thể tích của bình chứa khí

c)

Giữa hai lần va chạm liên tiếp, các phân tử chuyển động thẳng biến đổi đều

d)

Chuyển động của các phân tử tuân theo định luật I, II và III của Newton