wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics Grade 12 Worksheet – Thermal Physics

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử thì

a)

các chất được cấu tạo từ các photon.

b)

các chất được cấu tạo từ các notron.

c)

các chất được cấu tạo từ các phân tử.

d)

các chất được cấu tạo từ các hạt nhân.

2.

Theo mô hình động học phân tử thì

a)

A. nhiệt độ của các chất không phụ thuộc vào sự chuyển động của các phân tử.

b)

B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

c)

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D. Các phân tử luôn đứng yên tại một vị trí xác định.

3.

Gọi khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn, lỏng khí lần lượt là dr, dl, dk. So sánh đúng là

a)

A. dr > dl > dk.

b)

B. dr < dl < dk.

c)

C. dr = dl > dk.

d)

D. dr = dl < dk.

4.

Khi nói về chất rắn, chọn đáp án sai

a)

A. Các phân tử gần nhau hơn trong chất lỏng.

b)

B. Lực liên kết giữa các phân tử rất mạnh.

c)

C. Các phân tử dao động quanh một vị trí xác định.

d)

D. Có thể tích phụ thuộc vào bình chứa.

5.

Khi nói về chất lỏng, chọn đáp án đúng

a)

Các phân tử xa nhau hơn trong chất rắn.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử rất nhỏ.

c)

Các phân tử dao động quanh một vị trí xác định.

d)

Có thể tích bằng thể tích bình chứa.

6.

Khi nói về chất khí, chọn đáp án sai

a)

Khoảng cách giữa phân tử rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử rất yếu.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía.

d)

Có hình dạng xác định.

7.

Sự chuyển thể từ chất rắn sang chất lỏng được gọi là

a)

sự hóa hơi.

b)

sự nóng chảy.

c)

sự thăng hoa.

d)

sự ngưng tụ.

8.

Sự chuyển thể từ chất khí sang chất lỏng được gọi là

a)

sự hóa hơi.

b)

sự nóng chảy.

c)

sự thăng hoa.

d)

sự ngưng tụ.

9.

Sự chuyển thể từ chất khí sang chất rắn được gọi là

a)

sự hóa hơi.

b)

sự ngưng kết.

c)

sự thăng hoa.

d)

sự ngưng tụ.

10.

Trong các sự chuyển thể sau, sự chuyển thể nào không liên quan đến chất rắn

a)

A. nóng chảy.

b)

B. ngưng kết.

c)

C. ngưng tụ.

d)

D. đông đặc.

11.

Chọn câu sai về sự nóng chảy

a)

A. Là sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

B. Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ không đổi.

c)

C. Là quá trình tỏa nhiệt lượng.

d)

D. Để các chất khác nhau, có cùng khối lượng, nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy thì cần nhiệt lượng khác nhau.

12.

Sự sôi là sự hóa hơi của chất lỏng

a)

A. xảy ra ở trong và bề mặt chất lỏng.

b)

B. chỉ xảy ra ở trong chất lỏng.

c)

C. chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

d)

D. chỉ xảy ra ở phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.

13.

Nước đang sôi ở nhiệt độ 100 ºC, nếu tăng nhiệt lượng cung cấp cho nước thì

a)

A. nhiệt độ của nước tăng lên, quá trình hóa hơi xảy ra nhanh hơn.

b)

B. nhiệt độ của nước không tăng, quá trình hóa hơi xảy ra nhanh hơn.

c)

C. nhiệt độ của nước tăng lên, quá trình hóa hơi xảy ra chậm hơn.

d)

D. nhiệt độ của nước không tăng, quá trình hóa hơi xảy ra chậm hơn.

14.

Nội năng của hệ bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật cấu tạo nên hệ.

b)

tổng động năng và nhiệt năng của các phân tử cấu tạo nên hệ.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên hệ.

d)

tổng động năng và nhiệt của các vật cấu tạo nên hệ.

15.

Các nào sau đây không làm thay đổi nội năng của một khối khí

a)

A. đưa khối khí lên cao.

b)

B. làm lạnh khối khí.

c)

C. nén khối khí.

d)

D. làm nóng khối khí.

16.

Nén khí từ từ trong xi lanh, nhiệt độ không đổi thì nội năng của khối khí

a)

thay đổi do sự thay đổi động năng của các phân tử.

b)

thay đổi do sự thay đổi thế năng của các phân tử.

c)

thay đổi do sự thay đổi động năng và thế của các phân tử.

d)

không đổi.

17.

Cung cấp nhiệt lượng cho một đồng xu thì nội năng của đồng xu

a)

thay đổi do sự thay đổi động năng của các phân tử.

b)

thay đổi do sự thay đổi thế năng của các phân tử.

c)

thay đổi do sự thay đổi động năng và thế của các phân tử.

d)

không đổi.

18.

Khi hệ nhận được công A và nhiệt lượng Q, nội năng của hệ thay đổi ΔU thì

a)

ΔU = Q + 2A.

b)

ΔU = A - Q.

c)

ΔU = Q - A.

d)

ΔU = Q + A.

19.

Trong công thức định luật 1 của nhiệt động lực học ΔU = Q + A. Nếu hệ nhận công từ ngoài lực và tỏa nhiệt ra môi trường thì

a)

A. A > 0, Q > 0.

b)

B. A > 0, Q < 0.

c)

C. A < 0, Q > 0.

d)

D. A < 0, Q < 0.

20.

Trong công thức định luật 1 của nhiệt động lực học ΔU = Q + A. Nếu hệ nhận nhiệt và dãn nở sinh công thì

a)

A. A > 0, Q > 0.

b)

B. A > 0, Q < 0.

c)

C. A < 0, Q > 0.

d)

D. A < 0, Q < 0.

21.

Cung cấp nhiệt lượng 120 J cho một khối khí, khối khí dãn nở sinh ra công bằng 50 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 170 J.

b)

giảm 170 J.

c)

giảm 70 J.

d)

tăng 70 J.

22.

Nén một khối khí bằng công 80 J, khối khí nóng lên và tỏa nhiệt lượng 20 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 60 J.

b)

giảm 60 J.

c)

tăng 100 J.

d)

giảm 100 J.

23.

Cho một lượng khí không đổi, đồng thời cung cấp nhiệt lượng 75 J và nén khí bằng công 35 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 40 J.

b)

tăng 110 J.

c)

giảm 40 J.

d)

giảm 110 J.

24.

Một quả bóng đang chứa khí nóng, nó dần nở sinh công 5 J và tỏa nhiệt lượng ra môi trường 11 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 16 J.

b)

giảm 16 J.

c)

tăng 6 J.

d)

giảm 6 J.

25.

Dùng nóng 1,5 lít nước để nó nóng lên từ 25 °C đến 55 °C. Coi sự tăng thể tích của nước là không đáng kể (thể năng tương tác giữa các phân tử nước không đổi). Nhiệt dung riêng của nước bằng 4200 J/Kg.K. Nội năng của khối khí tăng thêm

a)

6300 J.

b)

210 J.

c)

126000 J.

d)

189000 J.

26.

Chọn phát biểu sau về sự truyền năng lượng nhiệt

a)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

c)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có năng lượng nhiều hơn sang vật có năng lượng ít hơn.

d)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có năng lượng ít hơn sang vật có năng lượng nhiều hơn.

27.

Khi rửa tay ta thấy nước nóng là do

a)

năng lượng nhiệt từ tay truyền sang nước.

b)

năng lượng nhiệt từ nước truyền sang tay.

c)

nước và tay có cùng nhiệt độ.

d)

lượng nước chảy qua tay nhiều.

28.

Thang nhiệt độ Celsius, không độ (0 °C) được chọn ở mốc

a)

nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết.

c)

nhiệt độ mà các phân tử không chuyển động nhiệt.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

29.

Thang nhiệt độ Kelvin, không độ (0 K) được chọn ở mốc

a)

nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

nhiệt độ cơ thể người.

c)

nhiệt độ mà các phân tử không chuyển động nhiệt.

d)

nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết.

30.

Một độ chia trong thang nhiệt độ Celsius (1 °C) bằng

a)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

c)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi.

d)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi.

31.

Một độ Kelvin (1 K) bằng

a)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

32.

Ở độ không tuyệt đối (0 K), động năng chuyển động nhiệt

a)

lớn nhất.

b)

bằng nhau với mọi vật.

c)

bằng không.

d)

tối thiểu.

33.

Nội năng ở độ không tuyệt đối (0 K) nội năng của vật có giá trị

a)

lớn nhất.

b)

bằng nhau với mọi vật.

c)

bằng không.

d)

tối thiểu.

34.

Gọi t là nhiệt độ tính theo thang nhiệt độ của Celcius, T là nhiệt độ tính theo thang nhiệt độ Kelvin. Mối liên hệ t và T là

a)

T = t + 273.

b)

T = t – 273.

c)

T = t + 100.

d)

T = t – 100.

35.

Nhiệt độ nóng chảy của sắt là 1538 °C. Tính theo độ Kelvin, nhiệt độ nóng chảy của sắt bằng

a)

1811 K.

b)

1265 K.

c)

1638 K.

d)

1438 K.

36.

Nhiệt độ sôi ni tơ hóa lỏng là 77 K. Tính theo độ Celsius thì nhiệt độ ni tơ hóa lỏng bằng

a)

350 °C.

b)

-196 °C.

c)

177 °C.

d)

-23 °C.

37.

Câu 12. Thang nhiệt độ Fahrenheit với điểm nước đóng băng là 32 độ F (32 °F), điểm nước sôi là 212 độ F (212 °F). Công thức đổi từ độ Celsius (t) sang độ Fahrenheit (F) là

a)

F = 32 + 5t/9.

b)

F = 32 – 5t/9.

c)

F = 32 + 9t/5.

d)

F = 32 – 9t/5.

38.

Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để nhiệt độ của

a)

1 kg chất đó tăng thêm 1 K.

b)

1 g chất đó tăng thêm 1 K.

c)

1 kg chất đó tăng thêm 100 K.

d)

1 kg chất đó tăng thêm 100 K.

39.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là

a)

J/kg.K.

b)

kg.K/J.

c)

kg/J.K.

d)

J/kg.K.

40.

Nhiệt dung riêng của nước đá là 1800 J/kg.K có nghĩa là

a)

A. khi cung cấp cho 1 g nước đá nhiệt lượng 1800 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1 K.

b)

B. khi cung cấp cho 1 kg nước đá nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1800 K.

c)

C. khi cung cấp cho 1800 kg nước đá nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1 K.

d)

D. khi cung cấp cho 1 kg nước đá nhiệt lượng 1800 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1 K.

41.

Công cấp nhiệt lượng Q cho một khối chất có khối lượng m, nhiệt dung riêng c để nó tăng nhiệt độ ΔT. Công thức đúng là

a)

Q = m.c.ΔT².

b)

Q = m/c.ΔT.

c)

Q = m/c.ΔT.

d)

Q = m.c.ΔT.

42.

Nguồn nhiệt có công suất P cung cấp nhiệt cho m (kg) nước trong thời gian t, nhiệt độ của nước tăng thêm ΔT. Nhiệt dung riêng c của nước xác định bằng công thức

a)

c = mP/t.ΔT.

b)

c = P.t/m.ΔT.

c)

c = P.t.m.ΔT.

d)

c = P/t.m.ΔT.

43.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho

a)

1 kg chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ bất kì.

b)

1 kg chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

1 g chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

1 g chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ bất kì.

44.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/kg.

b)

J/kg.

c)

1/J.kg.

d)

kg/J.

45.

Để m (kg) một chất có nhiệt nóng chảy riêng λ chuyển hóa toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy thì phải cung cấp nhiệt lượng bằng Q. Công thức tính Q là

a)

Q = m/λ.

b)

Q = √m.

c)

Q = 1/λ.m.

d)

Q = λ.m.

46.

Nhiệt nóng hóa hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho

a)

1 kg chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi.

b)

1 kg chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ bất kì.

c)

1 g chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi.

d)

1 g chất đó để chuyển hóa hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ bất kì.

47.

Để m (kg) một chất có nhiệt hóa hơi riêng L chuyển hóa hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi thì phải cung cấp nhiệt lượng bằng Q. Công thức tính Q là

a)

Q = m.L.

b)

Q = L/m.

c)

Q = 1/mL.

d)

Q = m/L.

48.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.10^6 J/kg, nhiệt độ sôi của nước là 100 °C. Để hóa hơi hoàn toàn 1 kg nước có nhiệt độ 80 °C ta phải cung cấp nhiệt lượng

a)

A. bằng 2,26. 10610^6 J.

b)

B. nhỏ hơn 2,26 10610^6 J.

c)

C. lớn hơn 2,26 10610^6 J.

d)

D. có thể lớn hoặc nhỏ hơn 2,261062,26 \cdot 10^6 J.

49.

Khi cung cấp nhiệt lượng Q cho m = 0,2 kg đồng có nhiệt dung riêng c = 380 J/kg.K, đồng tăng nhiệt độ thêm ΔT = 25 K. Q có giá trị bằng

a)

76 J.

b)

1900 J.

c)

9500 J.

d)

380 J.

50.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước, người nhiệt cung cấp nhiệt lượng kế bằng m = 100 g, sau thời gian t = 90 s nhiệt độ của nước tăng từ 28 °C đến 32 °C. Nhiệt dung riêng của nước tính được từ thí nghiệm trên có kết quả bằng

a)

4200 J/kg.K.

b)

4180 J/kg.K.

c)

4320 J/kg.K.

d)

4050 J/kg.K.

51.

Hòa V1 lít nước ở nhiệt độ 80 °C với V2 lít nước ở nhiệt độ 20 °C để được 60 lít nước có nhiệt độ 35 °C. Giá trị của V1 bằng

a)

15 lít.

b)

30 lít.

c)

45 lít.

d)

10 lít.

52.

Nhôm có khối lượng riêng 2700 kg/m^3, nhiệt dung riêng 880 J/kg.K. Đồng có khối lượng riêng 8960 kg/m^3, nhiệt dung riêng 380 J/kg.K. Cùng một thể tích và cùng cung cấp một nhiệt lượng thì

a)

nhôm tăng nhiệt độ nhiều hơn đồng.

b)

đồng tăng nhiệt độ nhiều hơn nhôm.

c)

đồng và nhôm tăng nhiệt độ bằng nhau.

d)

không so sánh được độ tăng nhiệt độ của đồng và nhôm.

53.

Nhiệt nóng chảy riêng của chì là 0,25.10^5 J/kg. Để làm nóng chảy hoàn toàn 400 g chì ở nhiệt độ nóng chảy thì phải cung cấp nhiệt lượng là

a)

10 KJ.

b)

10 J.

c)

100 KJ.

d)

100 J.

54.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước bằng 2,3.10^6 J/kg. Để 0,2 kg nước hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi thì phải cung cấp nhiệt lượng là

a)

460 J.

b)

46 J.

c)

460 KJ.

d)

46 KJ.

55.

Theo mô hình động học phân tử thì

a)

các chất được cấu tạo từ các photon.

b)

các chất được cấu tạo từ các notron.

c)

các chất được cấu tạo từ các phân tử.

d)

các chất được cấu tạo từ các hạt nhân.

56.

Theo mô hình động học phân tử thì

a)

A. nhiệt độ của các chất không phụ thuộc vào sự chuyển động của các phân tử.

b)

B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

c)

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D. Các phân tử luôn đứng yên tại một vị trí xác định.

57.

Gọi khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn, lỏng khí lần lượt là dr, dl, dk. So sánh đúng là

a)

A. dr > dl > dk.

b)

B. dr < dl < dk.

c)

C. dr = dl > dk.

d)

D. dr = dl < dk.

58.

Khi nói về chất rắn, chọn đáp án sai

a)

A. Các phân tử gần nhau hơn trong chất lỏng.

b)

B. Lực liên kết giữa các phân tử rất mạnh.

c)

C. Các phân tử dao động quanh một vị trí xác định.

d)

D. Có thể tích phụ thuộc vào bình chứa.

59.

Khi nói về chất lỏng, chọn đáp án đúng

a)

Các phân tử xa nhau hơn trong chất rắn.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử rất nhỏ.

c)

Các phân tử dao động quanh một vị trí xác định.

d)

Có thể tích bằng thể tích bình chứa.

60.

Khi nói về chất khí, chọn đáp án sai

a)

Khoảng cách giữa phân tử rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử rất yếu.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía.

d)

Có hình dạng xác định.

61.

Sự chuyển thể từ chất rắn sang chất lỏng được gọi là

a)

sự hóa hơi.

b)

sự nóng chảy.

c)

sự thăng hoa.

d)

sự ngưng tụ.

62.

Sự chuyển thể từ chất khí sang chất lỏng được gọi là

a)

sự hóa hơi.

b)

sự nóng chảy.

c)

sự thăng hoa.

d)

sự ngưng tụ.

63.

Sự chuyển thể từ chất khí sang chất rắn được gọi là

a)

sự hóa hơi.

b)

sự ngưng kết.

c)

sự thăng hoa.

d)

sự ngưng tụ.

64.

Trong các sự chuyển thể sau, sự chuyển thể nào không liên quan đến chất rắn

a)

nóng chảy.

b)

ngưng kết.

c)

ngưng tụ.

d)

đông đặc.

65.

Chọn câu sai về sự nóng chảy

a)

Là sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ không đổi.

c)

Là quá trình toả nhiệt lượng.

d)

Để các chất khác nhau, có cùng khối lượng, nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy thì cần nhiệt lượng khác nhau.

66.

Chọn câu sai về sự hóa hơi

a)

Là sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí

b)

Trong quá trình hóa hơi, nhiệt độ không đổi.

c)

. Là quá trình thu nhiệt lượng.

d)

. Để các chất lỏng khác nhau, có cùng khối lượng, hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi thì cần nhiệt lượng như nhau

67.

Sự sôi là sự hóa hơi của chất lỏng

a)

xảy ra ở trong và bề mặt chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong chất lỏng.

c)

chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

d)

chỉ xảy ra ở phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.

68.

Nước đang sôi ở nhiệt độ 100 ºC, nếu tăng nhiệt lượng cung cấp cho nước thì

a)

nhiệt độ của nước tăng lên, quá trình hóa hơi xảy ra nhanh hơn.

b)

nhiệt độ của nước không tăng, quá trình hóa hơi xảy ra nhanh hơn.

c)

nhiệt độ của nước tăng lên, quá trình hóa hơi xảy ra chậm hơn.

d)

nhiệt độ của nước không tăng, quá trình hóa hơi xảy ra chậm hơn.

69.

Nội năng của hệ bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật cấu tạo nên hệ.

b)

tổng động năng và nhiệt năng của các phân tử cấu tạo nên hệ.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên hệ.

d)

tổng động năng và nhiệt của các vật cấu tạo nên hệ.

70.

Các nào sau đây không làm thay đổi nội năng của một khối khí

a)

A. đưa khối khí lên cao.

b)

B. làm lạnh khối khí.

c)

C. nén khối khí.

d)

D. làm nóng khối khí.

71.

Nén khí từ từ trong xilanh, nhiệt độ không đổi thì nội năng của khối khí

a)

thay đổi do sự thay đổi động năng của các phân tử.

b)

thay đổi do sự thay đổi thế năng của các phân tử.

c)

thay đổi do sự thay đổi động năng và thế của các phân tử.

d)

không đổi.

72.

Cung cấp nhiệt lượng cho một đồng xu thì nội năng của đồng xu

a)

thay đổi do sự thay đổi động năng của các phân tử.

b)

thay đổi do sự thay đổi thế năng của các phân tử.

c)

thay đổi do sự thay đổi động năng và thế của các phân tử.

d)

không đổi.

73.

Khi hệ nhận được công A và nhiệt lượng Q, nội năng của hệ thay đổi ΔU thì

a)

ΔU = Q + 2A.

b)

ΔU = A - Q.

c)

ΔU = Q - A.

d)

ΔU = Q + A.

74.

Trong công thức định luật 1 của nhiệt động lực học ΔU = Q + A. Nếu hệ nhận công từ ngoại lực và tỏa nhiệt ra môi trường thì

a)

A. A > 0, Q > 0.

b)

B. A > 0, Q < 0.

c)

C. A < 0, Q > 0.

d)

D. A < 0, Q < 0.

75.

Trong công thức định luật 1 của nhiệt động lực học ΔU = Q + A. Nếu hệ nhận nhiệt và dãn nở sinh công thì

a)

A. A > 0, Q > 0.

b)

B. A > 0, Q < 0.

c)

C. A < 0, Q > 0.

d)

D. A < 0, Q < 0.

76.

Cung cấp nhiệt lượng 120 J cho một khối khí, khối khí dãn nở sinh ra công bằng 50 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 170 J.

b)

giảm 170 J.

c)

giảm 70 J.

d)

tăng 70 J.

77.

Nén một khối khí bằng công 80 J, khối khí nóng lên và tỏa nhiệt lượng 20 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 60 J.

b)

giảm 60 J.

c)

tăng 100 J.

d)

giảm 100 J.

78.

Cho một lượng khí không đổi, đồng thời cung cấp nhiệt lượng 75 J và nén khí bằng công 35 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 40 J.

b)

tăng 110 J.

c)

giảm 40 J.

d)

giảm 110 J.

79.

Một quả bóng đang chứa khí nóng, nó dãn nở sinh công 5 J và tỏa nhiệt lượng ra môi trường 11 J. Nội năng của khối khí

a)

tăng 16 J.

b)

giảm 16 J.

c)

tăng 6 J.

d)

giảm 6 J.

80.

Dùng nóng 1,5 lít nước để nó nóng lên từ 25 °C đến 55 °C. Coi sự tăng thể tích của nước là không đáng kể (thế năng tương tác giữa các phân tử nước không đổi). Nhiệt dung riêng của nước bằng 4200 J/Kg.K. Nội năng của khối khí tăng thêm

a)

1,89.10^5 J.

b)

1,89.10^4 J.

c)

1,89.10^3 J.

d)

1,89.10^2 J.

81.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng về sự truyền năng lượng nhiệt

a)

năng lượng nhiệt từ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

năng lượng nhiệt từ truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

c)

năng lượng nhiệt từ truyền từ vật có năng lượng nhiều hơn sang vật có năng lượng ít hơn.

d)

năng lượng nhiệt từ truyền từ vật có năng lượng ít hơn sang vật có năng lượng nhiều hơn.

82.

Khi rửa tay ta thấy nước nóng là do

a)

năng lượng nhiệt từ tay truyền sang nước.

b)

năng lượng nhiệt từ nước truyền sang tay.

c)

nước và tay có cùng nhiệt độ.

d)

lượng nước chảy qua tay nhiều.

83.

Thang nhiệt độ Celsius, không độ (0 °C) được chọn ở mốc

a)

nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết.

c)

nhiệt độ mà các phân tử không chuyển động nhiệt.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

84.

Thang nhiệt độ Kelvin, không độ (0 K) được chọn ở mốc

a)

nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

nhiệt độ cơ thể người.

c)

nhiệt độ mà các phân tử không chuyển động nhiệt.

d)

nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết.

85.

Một độ chia trong thang nhiệt độ Celsius (1 °C) bằng

a)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

c)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi.

d)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi.

86.

Một độ Kelvin (1 K) bằng

a)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

c)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi.

d)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi.