wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

2.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

3.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

4.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

5.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

6.

Công thức tính cảm kháng trong mạch điện xoay chiều là

a)

ZL=ωLZ_L=\omega L  

b)

ZL=LZ_L=L  

c)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}  

d)

ZL=ωZ_L=\omega  

7.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

8.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

Cảm kháng giảm

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng.

d)

Dung kháng tăng

9.

Phát biểu nào sau đây đối với cuộn cảm đúng?

a)

Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.

b)

Điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của nó

c)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều.

d)

Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.

10.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

11.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 4 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

12.

Mạch điện xoay chiều chứa tụ điện C và cuộn cảm thuần L xác định, khi tần số dòng điện giảm thì:

a)

cảm kháng và dung kháng tăng.

b)

cảm kháng giảm và dung kháng tăng.                   

c)

cảm kháng và dung kháng giảm.

d)

cảm kháng tăng và dung kháng giảm.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần?

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện một góc p/2.

b)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2.

c)

Dòng điện cùng phahiệu điện thế

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm?

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện một góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc pi/2.

c)

Dòng điện cùng pha hiệu điện thế

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc pi /4.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện một góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc pi/2.

c)

Dòng điện cùng pha hiệu điện thế

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc pi /4.

16.

Mạch điện xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L nối tiếp với điện trở R thì dòng điện:

a)

luôn trể pha  pi/3 so với điện áp hai đầu mạch.

b)

luôn trể pha so với điện áp hai đầu mạch.

c)

luôn lệch pha pi/2 so với điện áp hai đầu mạch.

d)

luôn sớm pha so với điện áp hai đầu mạch.

17.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở R và tụ điện C nối tiếp thì dòng điện:

a)

luôn ngược pha với điện áp hai đầu mạch.

b)

luôn cùng pha với điện áp hai đầu mạch.

c)

luôn nhanh pha với điện áp hai đầu mạch

d)

luôn cùng pha với điện áp hai đầu mạch.

18.

Mạch điện xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và C thì cường độ dòng điện:

a)

luôn lệch pha pi/2 so với điện áp hai đầu mạch. 

b)

có giá trị hiệu dụng không phụ thuộc vào L và C.

c)

luôn trể pha so điện áp hai đầu mạch.

d)

uôn sớm pha so điện áp hai đầu mạch.

19.

Một điện trở thuần R mắc vào một mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc p/2

a)

người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.

b)

người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.

c)

người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.

d)

người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.

20.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

a)

không thay đổi.

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

bằng 1

21.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

a)

không thay đổi.

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

bằng 0.

22.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

c)

Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.

23.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

24.

Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

a)

Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

b)

Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

c)

Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

d)

Máy biến thế có thể tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

25.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

c)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

26.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

27.

Máy biến áp là loại máy dùng để :

a)

A. biến đổi điện áp và biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

B. biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

C. biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện một chiều.

d)

D. biến đổi điện áp và biến đổi chu kì của dòng điện xoay chiều.

28.

Cấu tạo của máy biến áp?

a)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với nguồn và cuộn dây thứ cấp nối với tải.

b)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với tải và cuộn dây thứ cấp nối với nguồn.

c)

Gồm 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối cách điện với nhau.

d)

Gồm cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp nối song song với nhau.

29.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

30.

Máy biến thế có cuộn dây:

a)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

b)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.

c)

Lấy điện ra là cuộn thứ cấp.

d)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

31.

Máy biến áp hoạt động dựa theo nguyên lý gì?

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Dao động điều hòa

c)

Dao động tắt dần

d)

Phản xạ toàn phần

32.

Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

a)

để máy biến thế ở nơi khô thoáng.

b)

lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép monhr ghép cách điện với nhau.

c)

lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép bạc.

d)

tăng độ cách điện trong máy biến thế.

33.

Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp, tác dụng của máy là

a)

tăng dòng điện, tăng hiệu điện thế.

b)

giảm dòng điện, tăng hiệu điện thế.

c)

tăng dòng điện, giảm hiệu điện thế.

d)

giảm dòng điện, giảm hiệu điện thế.

34.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

35.

Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

36.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

37.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

38.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

a)

 tạo ra dòng điện xoay chiều               

b)

tạo ra từ trường.

c)

tạo ra lực quay máy

d)

tạo ra suất điện động xoay chiều.

39.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
40.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có cuộn cảm L

a)
b)
c)
d)
41.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
42.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
43.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
44.

Mạch RLC nối tiếp có tổng trở

a)
b)
c)
d)
45.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
46.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
47.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
48.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
49.

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

50.

Mạch chỉ có cuộn cảm L, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)
51.

(NB) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 4 A.

b)

I = 2,83 A.

c)

I = 2 A.

d)

I = 1,41 A.

52.

(NB) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

U = 141 V.

b)

U = 50 V.

c)

U = 100 V.

d)

U = 200 V.

53.

(NB) Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng.

b)

cường độ cực đại.

c)

cường độ tức thời.

d)

cường độ trung bình.

54.

(TH) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(120πt + π/6) A. Tần số của dòng điện là

a)

50 Hz.

b)

60 Hz.

c)

100π Hz.

d)

120π Hz.

55.

(TH) Một khung dây có từ thông biến thiên qua nó cho bởi biểu thức Φ = 2,4cos(100t - π/3) Wb. Biểu thức suất điện động trong khung là

a)

e = 240cos(100t - 5π/6) V.

b)

e = 240cos(100t +π/6) V.

c)

e = 339,4cos(100t - 5π/6) V.

d)

e = 339,4cos(100t +π/6) V.

56.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

57.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

58.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

59.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

60.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

61.

(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u = 144cos(100πt +π/3) V.

b)

u = 144cos(100πt - 2π/3) V.

c)

u = 144 2\sqrt{2} cos(100πt +π/3) V.

d)

u = 144undefined cos(100πt -2π/3) V.

62.

(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

63.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

2\sqrt{2}  A.

d)

222\sqrt{2}  A.

64.

(TH) Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

65.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 2cos(100πt - 5π/6) A. 

b)

i = 2cos(100πt - π/2) A. 

c)

i = 2 2\sqrt{2}  cos(100πt - 5π/6) A. 

d)

i = 2undefined cos(100πt - π/2) A. 

66.

(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng

a)

30 Ω.

b)

40 Ω.

c)

25 Ω.

d)

50 Ω.

67.

(VD) Hai đầu mạch xoay chiều chỉ có tụ điện điện trở thuần mắc nối tiếp có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i =  22cos(100πt) A.2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ A.  Giá trị của điện trở thuần là

a)

50 Ω.50\ \Omega.  

b)

40 Ω.40\ \Omega.  

c)

502Ω.50\sqrt{2}\Omega.  .

d)

402Ω40\sqrt{2}\Omega  .

68.

(TH) Hai đầu mạch RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần, tụ điện; cuộn cảm thuần có điện áp hiệu dụng lần lượt là 40 V; 30 V; 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch là

a)

50 V.

b)

130 V.

c)

100 V.

d)

60 V.

69.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

70.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

71.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

72.

Máy phát điện xoay chiều tạo ra trên cơ sở hiện tượng:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm

73.

Trong máy phát điện :

a)

rôto là phần cảm

b)

stato là phần ứng

c)

phần ứng là phần tạo ra dòng điện

d)

phần cảm là phần tạo ra dòng điện

74.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?

a)

Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện 2 pha còn lại khác không.

b)

Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

c)

Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Khi cường độ dòng điện một pha cực đại thì cường độ dòng điện qua hai pha còn lại

75.

Trong các máy phát điện xoay chiều một pha

a)

bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato.

b)

phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato.

c)

phần tạo ra từ trường là rôto.

d)

suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.

76.

Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

c)

đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

77.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi từ dạng năng lượng ........ thành ...........?

a)

cơ năng, điện năng

b)

điện năng, cơ năng

c)

thế năng, điện năng

d)

điện năng, quang năng

78.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và vận tốc quay của rôto bằng n vòng/giây thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra là : 

a)

f = np

b)

 f = 60n  

c)

 f = n /p  

d)

60pn\frac{60p}{n}  

79.

Cho máy phát điện có 4 cặp cực, tần số là f = 50 Hz, tìm số vòng quay của roto ?

a)

25 vòng/s.

b)

50 vòng/s.

c)

12,5 vòng/s.

d)

75 vòng/s.

80.

Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực, quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là

a)

f = 40 Hz.

b)

f = 50 Hz.

c)

f = 60 Hz.

d)

f = 70 Hz.

81.

Máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có tỉ số N2/N1 bằng 3, khi U1 = 360v, I1 = 6a thì U2 và I2 bằng bao nhiêu?

a)

1 080 V; 18A

b)

120 V; 2 A

c)

1 080 V; 2A

d)

120 V; 18 A

82.

Một biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gầm 2 000 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120 V; 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

6 V; 96W

b)

24 V; 96W

c)

6 V; 4,8 W

d)

120 V; 4,8 W

83.

Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây , cuộn thứ cấp có 100 vòng dây . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 ( v ) . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là.

a)

5,5 v

b)

8,8 v

c)

11 v

d)

16 v

84.

Máy biến áp có cuộn sơ cấp 1200 vòng, cuộn thứ cấp có 60 vòng mắc vào nguồn điện có điện áp 220 V sẽ có điện áp ra ở cuộn thứ cấp là:

a)

A. 11 (V).

b)

B. 110 (V).

c)

C. 4400 (V).

d)

D. 22 (V).

85.

Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10.000 vòng và 200 vòng. Dùng máy này để tăng áp và đặt ở hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 220V. Điện áp ở cuộn thứ cấp là

a)

4,4 kV

b)

11.000 kV

c)

11 kV

d)

110 kV