wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1: Cơ – Nhiệt

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị hình 1.1 cho biết điều gì về chuyển động của chất điểm trong mặt phẳng Oxy?

4 lines
2.

Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian t, ta sẽ tính được q

4 lines
3.

Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên quã

4 lines
4.

Một ôtô chuyển động từ A, qua các điểm B, C rồi đến D. Đoạn AB dài 50km, đường khó đi nên xe chạy với tốc độ 20km/h. Đoạn BC xe chạy với tốc độ 80 km/h, sau 3h30’ thì tới C. Tại C xe nghỉ 50 phút rồi đi tiếp đến D với vận tốc 30km/h. Tính tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường từ A đến D, biết CD = 3AB.

4 lines
5.

Chất điểm chuyển động thẳng với độ lớn của vận tốc biến đổi theo qui luật: v = v0 - kt^2 (SI), trong đó v0 và k là những hằng số dương. Xác định quãng đường chất điểm đã đi kể từ lúc t = 0 cho đến khi dừng.

4 lines
6.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

4 lines
7.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6t - 4.5t^2 + t^3 với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm:

4 lines
8.

Từ độ cao 20m so với mặt đất, người ta ném đứng một vật A với vận tốc vo, đồng thời thả rơi tự do vật B. Bỏ qua sức cản không khí. Tính vo để vật A rơi xuống đất chậm hơn 1 giây so với vật B. Lấy g = 10m/s^2

4 lines
9.

Chất điểm chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc phụ thuộc vào tọa độ x theo qui luật: v = bx. Lúc t = 0, chất điểm ӣ gốc tọa độ. Xác định vận tốc của chất điểm theo thời gian t.

4 lines
10.

Tính tốc độ của xe khi qua A.

4 lines
11.

Tính gia tốc của xe.

4 lines
12.

Tính tốc độ trung bình của xe khi trên đoạn OA.

4 lines
13.

Tính quãng đường vật đã đi kể từ lúc t = 1s đến lúc t = 7,5s.

4 lines
14.

Chất điểm M chuyển động trên đưӡng tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung , O là điểm mốc trên đư

4 lines
15.

Chọn phát biểu đúng:

a)

a) Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kỳ.

b)

b) Phương trình quỹ đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động.

c)

c) Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp, ta có thể tìm được phương trình quỹ đạo và ngược lại.

d)

d) a, b, c đều đúng.

16.

Tính tốc độ trung bình của chất điểm trong thời gian từ lúc t = 0 cho đến khi dừng.

a)

v_tb = v0

b)

v_tb = 0.5v

c)

v_tb = 0.5v

d)

v_tb = 0.5v

17.

The position of a moving point in the Oxy plane is determined by the radius vector. What is its trajectory?

a)

circle

b)

ellipse

c)

straight line

d)

hyperbola

18.

The position of a moving point in the Oxy plane is determined by the radius vector. What is its trajectory?

a)

straight line

b)

ellipse

c)

circle

d)

any curve

19.

Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: x = 10 sin(2t) (SI), y = 10sin(2t). Quỹ đạo của chất điểm là đường:

a)

a) thẳng

b)

b) tròn

c)

c) elíp

d)

d) sin

20.

What is the subject of study in Physics?

a)

Transformation from one substance to another.

b)

The generation of electricity.

c)

The study of living organisms.

d)

The study of matter and energy.

21.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: . Gia tốc của chất điểm triệt tiêu vào thời điểm nào?

a)

t = 0,75s

b)

t = 0,5s

c)

t = 0,25s

d)

Không có thời điểm nào.

22.

The position of a moving point in the Oxy plane is determined by the radius vector. What is its trajectory?

a)

straight line

b)

ellipse

c)

circle

d)

parabola

23.

Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được.

a)

2000 m

b)

4000 m

c)

8000 m

d)

16000 m

24.

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:

a)

sự thay đổi về phương của vận tốc.

b)

sự thay đổi về độ lớn của vận tốc.

c)

sự nhanh, chậm của chuyển động.

d)

sự thay đổi của tiếp tuyến quĩ đạo.

25.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với vận tốc (hệ SI). Ban đầu nó ở gốc tọa độ O. Quĩ đạo của nó là đường:

a)

a) thẳng.

b)

b) tròn.

c)

c) parabol.

d)

d) hyperbol.

26.

Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên quỹ đạo, ta dựa vào:

a)

a) phương trình quỹ đạo của vật.

b)

b) phương trình chuyển động của vật.

c)

c) đồng thời a và b.

d)

d) hoặc a, hoặc b.

27.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a)

nhanh dần.

b)

chậm dần.

c)

nhanh dần đều.

d)

đều.

28.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần

29.

Vectơ gia tốc của chất điểm chuyển động trên qũi đạo cong thì:

a)

a) vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

b) hướng vào bề lõm của quĩ đạo.

c)

c) cùng phương với vectơ vận tốc.

d)

d) hướng ra ngoài bề lõm của quĩ đạo.

30.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là vo. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến an của vật trên quỹ đạo ӣ thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?

a)

an = 0

b)

an = g

c)

an = 2vo^2/gt

d)

an = vo^2/gt

31.

Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.2. Tại thời điểm t = 2s, chất điểm đang:

a)

chuyển động đều.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

đứng yên.

32.

Chọn phát biểu đúng:

a)

a) Tốc độ của chất điểm có giá trị bằng quãng đưӡng nó đi được trong một đơn vị thӡi gian.

b)

b) Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động tại từng điểm trên qũi đạo là tốc độ tức thӡi.

c)

c) Vectơ vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và sự nhanh chậm của chuyển động.

d)

d) a, b, c đều đúng.

33.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a)

thẳng

b)

tròn

c)

tròn đều

d)

đều

34.

Xác định quãng đường chất điểm đã đi kể từ lúc t = 0 cho đến khi dừng.

a)

s = 0.5v0v/k

b)

s = 0.5v0^2v/3k

c)

s = 0.5v0^2v/3k

d)

s = 0.5v0^2v/3k

35.

Xác định tầm xa mà viên đạn đạt được.

a)

46000 m

b)

55400 m

c)

60000 m

d)

65000 m

36.

Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thӡi?

a)

a) Ôtô chuyển động từ A đến B với tốc độ 40km/h.

b)

b) Vận động viên chạm đích với tốc độ 10m/s.

c)

c) Xe máy chuyển động với tốc độ 30km/h trong thӡi gian 2 giӡ thì đến TPHCM.

d)

d) Tốc độ của ngưӡi đi bộ là 5 km/h.

37.

Xác định dạng quỹ đạo của chất điểm, biết phương trình chuyển động: x = 4.e^2t; y = 5.e^-2t; z = 0 (hệ SI)

a)

a) đường sin

b)

b) hyperbol

c)

c) elíp

d)

d) đường tròn

38.

Tính thӡi gian dự định chuyển động ban đầu của ôtô.

a)

a) 2 giӡ

b)

b) 3 giӡ

c)

c) 2,5 giӡ

d)

d) 3,5 giӡ

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a) Các đại lượng vật lý có thể vô hướng hoặc hữu hướng.

b)

b) Áp suất là đại lượng hữu hướng.

c)

c) Lực là đại lượng hữu hướng.

d)

d) Thời gian là đại lượng vô hướng.

40.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là vo. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc tiếp tuyến at của vật trên quỹ đạo ӣ thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?

a)

at = 0

b)

at = 0.5vo^2/gt

c)

at = 2vo^2/gt

d)

at = vo^2/gt

41.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: . Tính độ lớn của gia tốc lúc t = 1s.

a)

1m/s^2

b)

2m/s^2

c)

0m/s^2

d)

4m/s^2

42.

Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:

a)

sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

tính chất của chuyển động.

c)

hình dạng quĩ đạo.

d)

sự thay đổi của vận tốc.

43.

Tính quãng đường ôtô đã đi kể từ lúc t = 0 đến khi dừng.

a)

100 m

b)

150 m

c)

200 m

d)

50 m

44.

Một chất điểm có phương trình chuyển động: x1t y2t1 =−, thì quĩ đạo là đường:

a)

a) parabol.

b)

b) tròn tâm O là gốc tọa độ.

c)

c) thẳng không qua gốc tọa độ.

d)

d) thẳng qua gốc tọa độ.

45.

Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: . Tính độ lớn vận tốc của chất điểm lúc t = 2s.

a)

15m/s

b)

20m/s

c)

25m/s

d)

0m/s

46.

Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian t, ta sẽ tính được quãng đường s mà chất điểm đã đi trong thời gian ∆t = t2 - t1 theo công thức nào sau đây?

a)

s = v.∆t

b)

svd=t

c)

s = vtb.∆t

d)

a, b, c đều đúng.

47.

Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B. Xe I đi nửa đường đầu với tốc độ không đổi v1, nửa đường sau với tốc độ v2. Xe II đi nửa thời gian đầu với tốc độ v1, nửa thời gian sau với tốc độ v2. Hỏi xe nào tới B trước?

a)

Xe I

b)

Xe II

c)

Xe I, nếu v1 > v2

d)

Xe I, nếu v1 < v2

48.

Chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox, có đồ thị như hình 1.2. Quãng đường chất điểm đã đi từ lúc t = 0 đến t = 6s là:

a)

3m

b)

4m

c)

5,6m

d)

7,5m

49.

Động học nghiên cứu về:

a)

a) Các trạng thái đúng yên và điều kiện cân bằng của vật.

b)

b) Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân.

c)

c) Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.

d)

d) Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.

50.

Một viên đá được ném đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc v = 100m/s. Sau bao lâu kể từ lúc ném, nó rơi xuống đất? (g = 10m/s^2)

a)

1000s

b)

100s

c)

2000s

d)

500s

51.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ gia tốc luôn không đổi.

b)

Vectơ vận tốc luôn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc

d)

Gia tốc tiếp tuyến bằng không.

52.

Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x = – 1 + 3t^2 – 2t^3 (hệ SI, với t ≥ 0). Chất điểm dừng lại để đổi chiều chuyển động tại vị trí có tọa độ:

a)

a) x = 1 m

b)

b) x = 0 m

c)

c) x = – 1 m

d)

d) x = – 0,5 m

53.

Tính tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đưӡng AB.

a)

a) 35 km/h

b)

b) 36 km/h

c)

c) 38 km/h

d)

d) 43,3km/h

54.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

a)

Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.

b)

Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo của vật là đường cong

c)

Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Cả a, b, c đều đúng

55.

Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B với tốc độ v1= 30km/h; rồi ngược dòng từ B về A với tốc độ v2= 20km/h. Tính tốc độ trung bình trên lộ trình đi – về của canô.

a)

25 km/h

b)

26 km/h

c)

24 km/h

d)

0 km/h

56.

Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x = 10 + 6t^2 – 4t^3 (hệ SI, với t ≥ 0). Giai đoạn đầu, vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương của trục Ox và đạt tốc độ cực đại là:

a)

a) 6 m/s

b)

b) 3 m/s

c)

c) 2 m/s

d)

d) 12,5 m/s

57.

Súng đại bác đặt ngang mặt nước biển, bắn đạn với vận tốc đầu nòng 100m/s. Tính tầm xa cực đại của đạn.

a)

100m

b)

1000m

c)

800m

d)

2000m

58.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

a) không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn.

b)

b) luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc.

c)

c) không đổi về độ lớn.

d)

d) a, b, c đều sai.

59.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

a)

6 m

b)

9 m

c)

12 m

d)

15 m

60.

Một máy bay đang bay theo phương ngang, một hành khách thả rơi một vật nhỏ. Bỏ qua sức cản không khí, hành khách đó sẽ thấy vật rơi theo phương nào?

a)

a) Song song với máy bay.

b)

b) Thẳng đứng.

c)

c) Xiên một góc nhọn so với hướng chuyển động của máy bay.

d)

d) Xiên một góc tù so với hướng chuyển động của máy bay.

61.

Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

9 giờ

c)

10 giờ

d)

9 giờ 30 phút

62.

Hai xe gặp nhau tại vị trí C cách A bao nhiêu kilômét?

a)

100 km

b)

120 km

c)

60 km

d)

230 km

63.

Trong chuyển động thẳng, vận tốc và gia tốc của chất điểm có mối quan hệ nào sau đây? v → a →

a)

v.a = 0

b)

v.a > 0

c)

v.a < 0

d)

Hoặc a, hoặc b, hoặc c.

64.

Ô tô chuyển động thẳng, nhanh dần đều, lần lượt đi qua A, B với vận tốc vA = 1m/s ; vB = 9 m/s. Vận tốc trung bình của ôtô trên quãng đường AB là:

a)

5m/s

b)

4 m/s

c)

6m/s

d)

Chưa đủ số liệu để tính.

65.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

không đổi cả về phương, chiều và độ lớn.

b)

không đổi về độ lớn.

c)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

a, b, c đều đúng.

66.

ợp với mặt phẳng ngang một góc 30o. Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s^2.

a)

2000m

b)

4000m

c)

8000m

d)

16000m

67.

Thả rơi hòn bi sắt và cái lông chim ӣ cùng một điểm và cùng một lúc. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì:

a)

Cái lông chim và hòn bi sắt đều rơi nhanh như nhau.

b)

Hòn bi sắt luôn rơi nhanh hơn hơi lông chim.

c)

Cái lông chim rơi nhanh hơn hòn bi sắt, vì nó nhẹ hơn.

d)

Thời gian rơi của hòn bi sắt tùy thuộc vào kích thước của hòn bi.

68.

Chất điểm chuyển động trên đưӡng thẳng với vận tốc biến đổi theo qui luật cho bӣi đồ thị hình 3.1. Tính quãng đưӡng vật đã đi kể từ lúc t = 1s đến lúc t = 7,5s.

a)

30cm

b)

120cm

c)

50cm

d)

130cm

69.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?

a)

a) Ô tô đi vào garage.

b)

b) Xe lửa từ Sài gòn tới Nha Trang.

c)

c) Con sâu róm bò trên chiếc lá khoai lang.

d)

d) Cái võng đu đưa.

70.

Chất điểm chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc phụ thuộc vào tọa độ x theo qui luật: v = bx. Kết luận nào sau đây về tính chất chuyển động của chất điểm là đúng?

a)

Đó là chuyển động đều.

b)

Đó là chuyển động nhanh dần đều.

c)

Đó là chuyển động chậm dần đều.

d)

Đó là chuyển động có gia tốc biến đổi theo thời gian.

71.

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x = cos(t); y = cos(2t). Quỹ đạo là:

a)

a) parabol

b)

b) hyperbol

c)

c) elip

d)

d) đường tròn

72.

Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x = – 1 + 3t^2 – 2t^3 (hệ SI, với t ≥ 0). Chất điểm đi qua gốc tọa độ vào thời điểm nào?

a)

a) t = 0 s

b)

b) t = 1s

c)

c) t = 0,5 s

d)

d) t = 1s hoặc t = 0,5s

73.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.

a)

26m

b)

5,2m

c)

37m

d)

130m

74.

Chất điểm chuyển động trên đưӡng thẳng với vận tốc biến đổi theo qui luật cho bӣi đồ thị hình 3.1. Gia tốc của chất điểm trong thӡi gian từ 2,5s đầu là:

a)

0,1m/s^2

b)

0,2m/s^2

c)

0,3m/s^2

d)

0,5m/s^2

75.

Chất điểm M chuyển động trên đưӡng tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung , O là điểm mốc trên đưӡng tròn. Vận tốc góc của chất điểm lúc t = 0,5s là:

a)

4 rad/s

b)

2 rad/s

c)

8 rad/s

d)

3 rad/s

76.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Chất điểm có tính chất nào dưới đây?

a)

đều

b)

nhanh dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần

77.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Lúc t = 0 thì chất điểm:

a)

đang đứng yên.

b)

đang chuyển động nhanh dần.

c)

đang chuyển động chậm dần.

d)

đang chuyển động với gia tốc góc bằng không.

78.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 0,5m với phương trình: s = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc tiếp tuyến của chất điểm lúc t = 2s.

a)

26 m/s^2

b)

36 m/s^2

c)

74 m/s^2

d)

9 m/s^2

79.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a) Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.

b)

b) Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.

c)

c) Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.

d)

d) Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.

80.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6t - 4.5t^2 + t^3 với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí:

a)

a) x = 0m

b)

b) x = 2.5m

c)

c) 2m

d)

d) x = 2m và x = 2.5m

81.

Một vật nhỏ được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h xuống mặt đất. Trong giây cuối nó đi được 15m. Tính độ cao h. Lấy g = 10 m/s^2.

a)

15 m

b)

20 m

c)

25 m

d)

30 m

82.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.

a)

26m

b)

5,2m

c)

37m

83.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = -12t + 3t^2 + 2t^3, với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Trong thời gian 5 giây kể từ lúc t = 2s, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a)

a. Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.

b)

b. Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.

c)

c. Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.

d)

d. Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.

84.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc góc lúc t = 2s.

a)

36 rad/s^2

b)

7,2 rad/s^2

c)

3,6 rad/s^2

d)

72 rad/s^2

85.

Chất điểm chuyển động trên đưӡng thẳng với vận tốc biến đổi theo qui luật cho bӣi đồ thị hình 3.1. Xét trong thӡi gian từ 2,5s đầu, chuyển động của chất điểm có tính chất:

a)

đều theo chiều dương.

b)

nhanh dần đều theo chiều dương.

c)

chậm dần đều theo chiều âm, sau đó nhanh dần đều theo chiều dương.

d)

chậm dần đều theo chiều dương, sau đó nhanh dần đều theo chiều âm.

86.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của viên đạn sau khi ra khỏi nòng súng (bỏ qua sức cản không khí).

a)

Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nằm ngang.

b)

Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nghiêng góc 60o so với phương ngang.

c)

Nếu mục tiêu (mặt đất) nằm trong tầm bắn thì có 2 góc ngắm để trúng đích.

d)

Độ cao cực đại mà viên đạn đạt được sẽ lớn nhất khi nòng súng nghiêng một góc 45o.

87.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc pháp tuyến của chất điểm lúc t = 1s.

a)

20 m/s^2

b)

18 m/s^2

c)

36 m/s^2

d)

2m/s^2

88.

Thả một vật từ đỉnh tòa tháp cao 20m thì sau bao lâu nó chạm đất? (Bỏ qua sức cản không khí).

a)

1s

b)

2s

c)

1,5s

d)

3s

89.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 0,5m với phương trình: s = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính vận tốc góc trung bình của chất điểm trong thời gian 4s, kể từ lúc t = 0.

a)

7 rad/s

b)

14 rad/s

c)

28 rad/s

d)

50 rad/s

90.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = -12t + 3t^2 + 2t^3, với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Trong thời gian 1 giây đầu tiên, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a)

a. Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.

b)

b. Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.

c)

c. Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.

d)

d. Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.

91.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc góc trung bình của chất điểm trong 2 giây đầu tiên.

a)

36 rad/s^2

b)

7,2 rad/s^2

c)

3,6 rad/s^2

d)

72 rad/s^2

92.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = -12t + 3t^2 + 2t^3, với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí:

a)

a) x = 1m

b)

b) x = -2m

c)

c) x = -7m

d)

d) x = 0m

93.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung, O là điểm mốc trên đường tròn. Gia tốc góc của chất điểm lúc t = 0,5s là:

a)

6 rad/s

b)

12 rad/s

c)

3 rad/s

d)

0 rad/s

94.

Tính vận tốc trung bình trên đoạn đường xe đã đi kể từ lúc bắt đầu hãm đến khi dừng.

a)

13,3 m/s

b)

15 m/s

c)

17,3 m/s

d)

20 m/s

95.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10 + 6t^2 - 4t^3 (hệ SI); t ≥ 0. Gia tốc của chất điểm bằng không tại thời điểm nào?

a)

t = 0,5 s

b)

t = 1 s

c)

t = 2 s

d)

t = 1,5 s

96.

A với vận tốc v o, đồng thời thả rơi tự do vật B. Bỏ qua sức cản không khí. Tính v o để vật A rơi xuống đất chậm hơn 1 giây so với vật B. Lấy g = 10m/s^2

a)

8,3 m/s

b)

9 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s