wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12.ONTHIHK1.1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng.

a)

A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

b)

B. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

c)

C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

d)

D. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

3.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

A. cùng pha với nhau.

b)

B. ngược pha với nhau.

c)

C. lệch pha với nhau π\pi /2

d)

D. lệch pha với nhau π\pi /4

4.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

A. nhanh dần đều

b)

B. chậm dần đều.

c)

C. nhanh dần

d)

D. chậm dần

5.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

A. độ cứng lò xo

b)

B. vĩ độ địa lý.

c)

C. đặc tính của hệ dao động

d)

D. khối lượng quả cầu.

6.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hò theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

A. hướng về vị trí biên.

b)

B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

c)

C. hướng về vị trí cân bằng.

d)

D. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

7.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

b)

Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.

c)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

d)

Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

8.

Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của con lắc lo xo dao động điều hòa

a)

Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên động năng của vật tăng.

b)

Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

c)

Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thi động năng của vật lớn nhất

d)

Khi động năng của vật tăng thi thế năng của vật tăng.

9.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

c)

gia tốc trọng trường

d)

chiều dài con lắc

10.

Chu kỳ dao động điều hò của con lắc đơn

a)

thay đổi khi khối lượng con lắc thay đổi

b)

thay đổi khi biên độ thay đổi

c)

thay đổi tại những nơi khác nhau trên mặt đất

d)

tỷ lệ thuận với chiều dài dây treo

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

b)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

c)

Với dao động nhỏ thi dao động của con lắc là dao động điều hòa.

d)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

12.

Chọn câu sai ? Dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa là:

a)

dao động điều hoà

b)

dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực

c)

dao động có biên độ thay đổi theo thời gian

d)

dao động có biên độ không đổi

13.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thi vật tiếp tục dao động

a)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

b)

với tần số bằng tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

14.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật?

a)

Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ

b)

Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà cùng chiều khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng

c)

Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng , lực kéo về có giá trị cực đại vi lúc đó vận tốc của vật là lớn nhất

15.

Một chất điểm dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 8 cm. Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì là

a)

16 cm

b)

8 cm.

c)

4 cm

d)

12 cm

16.

Một con lắc lo xo dao động điều hò theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thi tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

tăng 2\sqrt{2} lần.

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 2 lần

17.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

lò xo không biến dạng

b)

lò xo có chiều dài cực đại

c)

vật có vận tốc cực đại

d)

vật đi qua vị trí cân bằng

18.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

19.

Một con lắc lo xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Khi thế năng của con lắc bằng động năng của nó thi li độ của quả cầu là

a)

x = 222\sqrt{2} cm

b)

X = ±22\pm2\sqrt{2} cm

c)

x = 424\sqrt{2} cm

d)

x = ±2\pm\sqrt{2} cm

20.

Một con lắc lo xo dao động điều hò theo phương ngang với biên độ 3cm. Trong quá trìh dao động chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

a)

19 cm

b)

18 cm

c)

31 cm

d)

22 cm

21.

Một con lắc lo xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J. Biên độ dao động của nó là:

a)

0,04 m

b)

2 cm

c)

4 mm

d)

0,4 m

22.

Một con lắc đơn dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 2 lần , thì tần số dao động của nó là

a)

f 2\sqrt{2}

b)

f

c)

f/2

d)

f/ 2\sqrt{2}

23.

Hai dao động điều hò cùng phương cùng tần số, lệch nhau một góc π/2, dọc theo trục tọa độ Ox. Các vị trí cân bằng cùng có tọa độ x = 0. Tại thời điểm t, li độ của các dao động lần lượt là x1 = 4 cm và x2 = −3 cm, khi đó li độ của dao động tổng hợp bằng

a)

1 cm

b)

3 cm

c)

7 cm

d)

5 cm

24.

Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trìh dao động lần lượt là x1 = 3cos(5πt + φ1)(cm) và x2 = 7cos(5πt + φ2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên không thể nhận giá trị nào sau đây

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

4 cm

d)

3 cm

25.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=5cos(4 π\pi t)( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

20 π\pi   cm/s

b)

-20 π\pi  cm/s

c)

0 cm/s

d)

5 cm/s

26.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f = 2,5 Hz và có chiều dài quỹ đạo là 8 cm. Chọn gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trìh dao động của vật là

a)

x = 8 cos(5 π t+  π\pi\ t+\ \ \pi )

b)

x = 4 cos ( 5πt+π25\pi t+\frac{\pi}{2} )

c)

x = 4 cos ( 5πtπ25\pi t-\frac{\pi}{2} )

d)

x = 8 cos( 5πt+π25\pi t+\frac{\pi}{2} )

27.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc của nó là m/s. Tần số dao động của vật là

a)

0,25 Hz

b)

25 Hz

c)

50 Hz

d)

50 π\pi Hz

28.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2=10 ms2\pi^2=10\ \frac{m}{s^2} Dao động của con lắc có chu kì là

a)

0,8 s

b)

0,2 s

c)

0,6 s

d)

0,4 s

29.

Một con lắc lo xo có cơ năng W = 0,9 J và biên độ dao động A = 15 cm. Hỏi động năng của con lắc tại li độ x = -5 cm là bao nhiêu ?

a)

0,8 J

b)

0,6 J

c)

0,3 J

d)

0,2 J

30.


Một con lắc đơn chiều dài 0,64m, dao động điều hò tại nơi có g = 10m/s2 (lấy  π2=10\pi^2=10  ) . Tần số dao động của con lắc này bằng

a)

0,425 Hz

b)

0,55 Hz

c)

0,625 Hz

d)

0,375 Hz

31.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lo xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

a)

0,125 kg

b)

0,500 kg

c)

0,750 kg

d)

0,250 kg

32.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trìh truyền năng lượng

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

33.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thi phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc phương truyền sóng

d)

là phương thẳng đứng

34.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không

b)

rắn, lỏng và khí

c)

rắn, khí và chân không

d)

lỏng, khí và chân không

35.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thi đại lượng nào sau đây không đổi ?

a)

Tần số sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Biên độ sóng

d)

Bước sóng

36.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

37.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước , khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu

a)

Bằng một phần tư bước sóng

b)

Bằng một nửa bước sóng

c)

Bằng một bước sóng

d)

Bằng hai lần bước sóng

38.

Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước được tạo ra từ hai nguồn kết hợp cùng pha là S1 và S2. Gọi  λ\lambda   là bước sóng do hai nguồn phát ra . Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu giao thoa ở cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

λ4\frac{\lambda}{4}  

d)

2λ2\lambda  

39.

Một sóng cơ hìh sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T

b)

T

c)

0,5T

d)

2T

40.

Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là

a)

75 m

b)

7,5 m

c)

3 m

d)

30,5 m

41.

Một sóng cơ có tần số 50Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng có dao động ngược pha với nhau

a)

0,8m

b)

1,6m

c)

2,4m

d)

3,2m

42.

Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học, một điểm có biên độ cực tiểu khi

a)

hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng

b)

hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau

c)

hai sóng tới điểm đó ngược pha nhau

d)

hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng

43.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

2cm

b)

8cm

c)

4cm

d)

1cm

44.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là

a)

6cm

b)

12cm

c)

3cm

d)

9cm

45.

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là

a)

27,5 Hz

b)

440 Hz

c)

220 Hz

d)

50 Hz

46.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa ba cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm dao động là 4 mm. Vận tốc sóng trên mặt là bao nhiêu

a)

v = 0,2 m/s

b)

v = 0,4 m/s

c)

v = 0,6 m/s

d)

v = 0,8 m/s

47.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, điểm M cách trung điểm I của AB một đoạn 7cm thuộc

a)

cực đại thứ 4

b)

cực tiểu thứ 2

c)

cực đại thứ 2

d)

cực tiểu thứ 4

48.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên

 l , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc . Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=1g\omega=\sqrt{\frac{1}{g}}

49.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

50.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

51.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

52.

Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uO=4cos(20πt)u_O=4\cos\left(20\pi t\right)   (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là , coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 100 cm là

a)
b)
c)
d)
53.

Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(20 π\pi  t - x) (mm), x tính bằng m, t tính bằng s. Tần số  sóng có giá trị?

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

0,1Hz

d)

0,5Hz

54.

Một sóng có tần số góc 100π100\pi   rad/s và bước sóng 40cm . Tốc độ sóng là

a)

125,7m/s

b)

20m/s

c)

2000m/s

d)

25,7m/s

55.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại nguồn O có dạng u=3cos (5πt)\left(5\pi t\right)   , khoảng cách hai điểm gần nhau nhất lệch pha π4\frac{\pi}{4}   là 1m. Bước sóng là bao nhiêu?

a)

20m

b)

12,5m

c)

8m

d)

16m

56.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

57.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right)   . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
58.

Hai sóng kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ, cùng tần số, tốc độ lan truyền là . Trên đoạn AB khoảng cách hai cực đại liên tiếp là 1 cm. Tần số sóng là

a)

200Hz

b)

75Hz

c)

50Hz

d)

100Hz

59.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng truyền đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là

a)

0

b)

10cm

c)

535\sqrt[]{3}  cm

d)

525\sqrt[]{2}  cm

60.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 10Hz, ngược pha. Hai sóng truyền đi với biên độ không đổi. Điểm M cách A là 17cm, B là 11cm nằm trên một cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có hai cực đại khác. Tìm tốc độ truyền sóng?

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

61.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

62.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

63.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động

b)

chu kì dao động

c)

pha ban đầu

d)

tần số góc

64.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc

b)

ngược pha với vận tốc

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

d)

sớm pha undefined so với vận tốc

65.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn

a)

vận tốc cực đại, li độ bằng không.

b)

li độ và vận tốc bằng không

c)

gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

d)

gia tốc và vận tốc cực đại.

66.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình  x=5cos(4πtπ6)x=5\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  cm. Phương trình của vận tốc là

a)

v=20πsin(4πt+π3) v=-20\pi\sin\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\  cm/s

b)

v=20πsin(4πtπ6)v=-20\pi\sin\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  cm/s

c)

v=20πcos(4πt+π3) v=-20\pi\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\  cm/s

d)

v=4πsin(4πtπ6) v=-4\pi\sin\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\  cm/s

67.

Một vật dao động điều hòa có x = 10cos(4t + π/3) cm . Khi qua VTCB, tốc độ của vật bằng ... cm/s

(a)  

68.

Đối với một vật dao động điều hòa thì pha dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động

b)

chu kì dao động

c)

tần số dao động

d)

trạng thái dao động

69.

Xem chuyển động của em bé là dao động tuần hoàn. Nhận thấy rằng trong 1 phút, em bé thực hiện được 8 dao động. Chu kì dao động của em bé bằng

a)

7,5 s

b)

0,125 s

c)

0,13 s

d)

8 s

70.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=6cos(4πt) cmx=6\cos\left(4\pi t\right)\ cm . Biên độ dao động của vật là (a)   (cm)

71.

Một chất điểm dao động có đồ thị li độ như hình bên. Chu kì dao động bằng ... (2)

(a)  

72.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8 cm với tần số góc 10 rad/s . Lúc t = 0, vật qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=8cos(10t+π2)cmx=8\cos\left(10t+\frac{\pi}{2}\right)cm

b)

x=8cos(10tπ2)cmx=8\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)cm

c)

x=4cos(10tπ2)cmx=4\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)cm

d)

x=4cos(10πt+π2)cmx=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm

73.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

b)

Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

c)

Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

d)

Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau

74.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên

a)

tác dụng hóa của dòng điện

b)

tác dụng từ của dòng điện

c)

tác dụng quang điện

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện

75.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ tức thời trong mạch luôn có pha ban đầu bằng không

b)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

c)

Khi tần số của dòng điện qua tụ điện tăng thì dung kháng của tụ điện tăng

d)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

77.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

1100

b)

2200

c)

2500

d)

2000

78.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi giữ nguyên giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

chưa kết luận được

79.

Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C =  103123πF\frac{10^{-3}}{12\sqrt{3}\pi}F   mắc nối tiếp với điện trở R = 100 Ω\Omega  , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha π3\frac{\pi}{3}   so với u ở hai đầu mạch.
  

a)

f = 50 3\sqrt{3}  Hz

b)

f = 25Hz

c)

f = 50Hz

d)

f = 60Hz

80.

Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?

a)

1736kW

b)

576kW

c)

5760W

d)

57600W

81.

Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha

a)

Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi

82.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

n=60pfn=\frac{60p}{f}

b)

f=60npf=60np

c)

n=60fpn=\frac{60f}{p}

d)

f=60npf=\frac{60n}{p}

83.

Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch thì khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R

d)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

84.

Đặt điện áp u =  U0cosωt(V)U_0\cos\omega t\left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
   

a)

0,5

b)

0,85

c)

0,520,5\sqrt{2}  

d)

1

85.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=300cosωt(V)u=300\cos\omega t\left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC=200ΩZ_C=200\Omega  , điện trở thuần  R=100ΩR=100\Omega   và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL=200ΩZ_L=200\Omega  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng
   

a)

2A

b)

1,5A

c)

3A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A  

86.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?

a)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm

c)

Đoạn mạch có điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây

d)

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

87.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=2202cosωt(V)u=220\sqrt{2}\cos\omega t\left(V\right)  . Biết điện trở thuần của mạch là 100Ω100\Omega  . Khi  ω\omega  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch bằng

a)

242 W

b)

440 W

c)

220 W

d)

484 W

88.

Một đèn neon mắc vào điện áp xoay chiều  u=168cos(ωtπ2)Vu=168\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)V   . Nó sáng lên hoặc tắt đi mỗi khi điện áp tức thời có độ lớn lớn hơn hoặc bằng 84 V. Thời gian nó sáng lên trong mỗi nửa chu kì của dòng điện xoay chiều là


a)

T3\frac{T}{3}  

b)

T4\frac{T}{\text{4}}  

c)

T5\frac{T}{5}  

d)

T6\frac{T}{6}  

89.

Một cuộn dây thuần cảm được nối vào mạng điện xoay chiều 127V- 50Hz. Dòng điện cực đại chạy qua nó bằng 10 (A). Độ tự cảm của cuộn dây là

a)

0,057H

b)

0,075H

c)

0,314H

d)

3,140H

90.

Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

b)

1

c)

32\frac{\sqrt{3}}{2}

d)

0,5

91.

Đặt điện áp u = 200cos100  πt\pi t  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L = 110πH\frac{1}{10\pi}H   mắc nối tiếp với điện trở R =  10Ω10\Omega   thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
   

a)

500W

b)

1000W

c)

1500W

d)

2500W

92.

Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = 2.104πF\frac{2.10^{-4}}{\pi}F   . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u = 100cos(100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

a)

i = 2\sqrt{2}  cos(100πt – π/2)(A)

b)

i = 2cos(100 πt + π/4)(A)

c)

i = 2\sqrt{2}  cos (100 πt)(A)

d)

i = 2cos(100 πt)(A)

93.

Mắc tụ điện có điện dung 2.10 10610^{-6} F vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220V và tần số 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng:

a)

0,18A

b)

0,14A

c)

0,24A

d)

0,35A

94.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

95.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

96.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

97.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

98.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

b)

B. dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

c)

C. suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

d)

D. cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.

99.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

100.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp