wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT_KHTN 9_THẤU KÍNH 2

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
a)
đi qua tiêu điểm.
b)
song song với trục chính.
c)
truyền thẳng theo phương của tia tới.
d)
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
2.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló
a)
đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm .
b)
song song với trục chính.
c)
truyền thẳng theo phương của tia tới.
d)
đi qua tiêu điểm.
3.
Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló
a)
truyền thẳng theo phương của tia tới.
b)
đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.
c)
song song với trục chính.
d)
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
4.
Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
a)
chùm tia phản xạ.
b)
chùm tia ló hội tụ.
c)
chùm tia ló phân kỳ.
d)
chùm tia ló song song khác.
5.
Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
a)
phần rìa dày hơn phần giữa.
b)
phần rìa mỏng hơn phần giữa.
c)
phần rìa và phần giữa bằng nhau.
d)
hình dạng bất kỳ.
6.
Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có đặc điểm
a)
Thay đổi được.
b)
Không thay đổi được.
c)
Các thấu kính có tiêu cự như nhau.
d)
Thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn.
7.
Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng
a)
bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.
b)
đi qua hai tiêu điểm của thấu kính .
c)
tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.
d)
đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.
8.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A’B’
a)
là ảnh ảo .
b)
nhỏ hơn vật.
c)
ngược chiều với vật.
d)
vuông góc với vật.
9.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh là
a)
ảnh thật, ngược chiều với vật.
b)
ảnh thật luôn lớn hơn vật.
c)
ảnh ảo, cùng chiều với vật.
d)
ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau.
10.
Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là
a)
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
b)
ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
c)
ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật.
d)
ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
11.
Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất
a)
ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
b)
ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
c)
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
d)
ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.
12.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì
a)
OA = f.
b)
OA = 2f.
c)
OA > f.
d)
OA< f.
13.
Khi một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng
a)
bằng tiêu cự.
b)
nhỏ hơn tiêu cự.
c)
lớn hơn tiêu cự.
d)
gấp 2 lần tiêu cự.
14.
Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
a)
8cm
b)
16cm
c)
32cm
d)
48cm
15.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn
a)
f < OA < 2f.
b)
OA > 2f.
c)
0 < OA < f.
d)
OA = 2f.
16.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn
a)
OA < f.
b)
OA > 2f.
c)
OA = f.
d)
OA = 2f.
17.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA = f/2 cho ảnh A’B’. Ảnh A’B’ có đặc điểm
a)
là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.
b)
là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật.
c)
là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.
d)
là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật.
18.
Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:
a)
Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.
19.
Một vật thật muốn có ảnh cùng chiều và bằng vật qua thấu kính hội tụ thì vật phải
a)
đặt sát thấu kính.
b)
nằm cách thấu kính một đoạn f.
c)
nằm cách thấu kính một đoạn 2f.
d)
nằm cách thấu kính một đoạn nhỏ hơn f.
20.
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là
a)
ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
b)
ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
c)
ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.
d)
ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.
21.
Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?
a)
có phần rìa mỏng hơn ở giữa.
b)
làm bằng chất liệu trong suốt.
c)
có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.
d)
có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.
22.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló
a)
đi qua tiêu điểm của thấu kính.
b)
song song với trục chính của thấu kính.
c)
cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
d)
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
23.
Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
b)
Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
c)
Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.
d)
Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.
24.
Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là
a)
tia tới song song trục chính thấu kính.
b)
tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.
c)
tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.
d)
tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.
25.
Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì
a)
chùm tia ló là chùm sáng song song.
b)
chùm tia ló là chùm sáng phân kì.
c)
chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.
d)
không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.
26.
Thấu kính phân kì có thể
a)
làm kính đeo chữa tật cận thị.
b)
làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ.
c)
làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ.
d)
làm kính chiếu hậu trên xe ô tô.
27.
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng
a)
tiêu cự của thấu kính.
b)
hai lần tiêu cự của thấu kính.
c)
bốn lần tiêu cự của thấu kính.
d)
một nửa tiêu cự của thấu kính.
28.
Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là
a)
15cm
b)
20cm
c)
25cm
d)
30cm
29.
Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là
a)
12,5cm
b)
25cm
c)
37,5cm
d)
50cm
30.
Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là
a)
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
b)
ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
c)
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
d)
ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
31.
Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì
a)
ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.
b)
ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.
c)
ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.
d)
không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.
32.
Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm
a)
Đặt trong khoảng tiêu cự.
b)
Đặt ngoài khoảng tiêu cự.
c)
Đặt tại tiêu điểm.
d)
Đặt rất xa.
33.
Đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính
a)
ở tại quang tâm.
b)
ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
c)
ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
d)
ở rất xa so với tiêu điểm.
34.
Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ
a)
chúng cùng chiều với vật.
b)
chúng ngược chiều với vật.
c)
chúng lớn hơn vật.
d)
chúng nhỏ hơn vật.
35.
Nếu đưa một vật ra thật xa thấu kính phân kỳ thì ảnh của vật
a)
di chuyển gần thấu kính hơn.
b)
có vị trí không thay đổi.
c)
di chuyển ra xa vô cùng.
d)
cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
36.
Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ
a)
càng lớn và càng gần thấu kính.
b)
càng nhỏ và càng gần thấu kính.
c)
càng lớn và càng xa thấu kính.
d)
càng nhỏ và càng xa thấu kính.
37.
Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì
a)
A1B1 < A2B2.
b)
A1B1 = A2B2.
c)
A1B1 >A2B2.
d)
A1B1 >= A2B2
38.
Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì
a)
h = h'
b)
h = 2h'
c)
h = h'/2
d)
h < h'
39.
Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB khi
a)
OA < f
b)
OA = f
c)
OA > f
d)
OA = 2f
40.
Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kỳ. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là
a)
f/2
b)
f/3
c)
2f
d)
f
41.
Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là
a)
Ảnh ảo nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh thật lớn hơn vật.
42.
Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở
a)
Thể thủy tinh của mắt.
b)
Võng mạc của mắt.
c)
Con ngươi của mắt.
d)
Lòng đen của mắt.
43.
Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như
a)
Gương cầu lồi.
b)
Gương cầu lõm.
c)
Thấu kính hội tụ.
d)
Thấu kính phân kỳ.
44.
Mắt tốt khi nhìn vật ở xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật ở
a)
Trước màng lưới của mắt.
b)
Trên màng lưới của mắt.
c)
Sau màng lưới của mắt.
d)
Trước tiêu điểm của thể thuỷ tinh của mắt.
45.
Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách
a)
Thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.
b)
Thay đổi đường kính của con ngươi
c)
Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.
d)
Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.
46.
Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Điểm cực viễn là điểm xa nhất mà khi đặt vật tại đó mắt điều tiết mạnh nhất mới nhìn rõ.
b)
Điểm cực cận là điểm gần nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ được.
c)
Không thể quan sát được vật khi đặt vật ở điểm cực viễn của mắt.
d)
Khi quan sát vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất.
47.
Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự của thể thủy tinh mắt lớn nhất.
b)
Khi nhìn vật ở xa vô cực mắt phải điều tiết tối đa.
c)
Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt thay đổi theo độ tuổi.
d)
Mắt tốt, khi quan sát mà không phải điều điều tiết thì tiêu điểm của thể thuỷ tinh nằm trên màng lưới.
48.
Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng
a)
từ điểm cực cận đến mắt.
b)
từ điểm cực viễn đến vô cực.
c)
từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
d)
từ điểm cực viễn đến mắt.
49.
Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ ngắn nhất của mắt?
a)
Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
b)
Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn.
c)
Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.
d)
Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.
50.
Sự điều tiết mắt là sự thay đổi
a)
Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới.
b)
Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật cùng chiều với vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới.
c)
Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật lớn hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới.
d)
Vị trí của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới.
51.
Mắt tốt khi nhìn vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật hiện trên màng lưới. Khi đó tiêu điểm của thể thủy tinh ở vị trí
a)
trên thể thủy tinh của mắt.
b)
trước màng lưới của mắt.
c)
trên màng lưới của mắt.
d)
sau màng lưới của mắt.
52.
Một đặc điểm của mắt mà nhờ đó mắt nhìn rõ được vật khi quan sát các vật xa, gần khác nhau là
a)
thể thủy tinh có thể thay đổi độ cong.
b)
màng lưới có thể thay đổi độ cong.
c)
thể thủy tinh có thể di chuyển được.
d)
màng lưới có thể di chuyển được.
53.
Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở
a)
điểm cực cận.
b)
điểm cực viễn.
c)
khoảng cực cận.
d)
khoảng cực viễn.
54.
Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới mắt có độ cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm.
a)
0,5cm.
b)
1,0cm.
c)
1,5cm.
d)
2,0cm.
55.
Một người nhìn rõ một vật. Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới của mắt người đó là 2cm. Khoảng cách từ ảnh của vật đó đến thể thủy tinh của mắt
a)
bằng 0cm.
b)
bằng 2cm.
c)
bằng 5cm.
d)
bằng vô cùng.
56.
Bạn Anh quan sát một cột điện cao 8m, cách chỗ đứng 25m. cho rằng màng lưới của mắt cách thể thủy tinh 2cm. ảnh cột điện trong mắt sẽ có chiều cao là:
a)
64cm
b)
6,4cm
c)
64mm
d)
6.4mm
57.
Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?
a)
Nhìn vật ở điểm cực viễn.
b)
Nhìn vật ở điểm cực cận
c)
Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.
d)
Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận
58.
Trong trường hợp nào dưới đây mắt phải điều tiết mạnh nhất?
a)
Nhìn vật ở điểm cực viễn.
b)
Nhìn Vật ở điểm cực cận
c)
Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn
d)
Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận
59.
Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?
a)
có phần rìa mỏng hơn ở giữa.
b)
làm bằng chất liệu trong suốt.
c)
có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.
d)
có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.
60.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló
a)
đi qua tiêu điểm của thấu kính.
b)
song song với trục chính của thấu kính.
c)
cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
d)
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
61.
Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
b)
Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
c)
Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.
d)
Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.
62.
Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là
a)
tia tới song song trục chính thấu kính.
b)
tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.
c)
tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.
d)
tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.
63.
Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì
a)
chùm tia ló là chùm sáng song song.
b)
chùm tia ló là chùm sáng phân kì.
c)
chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.
d)
không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.
64.
Thấu kính phân kì có thể
a)
làm kính đeo chữa tật cận thị.
b)
làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ.
c)
làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ.
d)
làm kính chiếu hậu trên xe ô tô.
65.
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng
a)
tiêu cự của thấu kính.
b)
hai lần tiêu cự của thấu kính.
c)
bốn lần tiêu cự của thấu kính.
d)
một nửa tiêu cự của thấu kính.
66.
Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là
a)
15cm
b)
20cm
c)
25cm
d)
30cm
67.
Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là
a)
12,5cm
b)
25cm
c)
37,5cm
d)
50cm
68.
Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là
a)
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
b)
ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
c)
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
d)
ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
69.
Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì
a)
ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.
b)
ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.
c)
ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.
d)
không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.
70.
Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm
a)
Đặt trong khoảng tiêu cự.
b)
Đặt ngoài khoảng tiêu cự.
c)
Đặt tại tiêu điểm.
d)
Đặt rất xa.
71.
Đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính
a)
ở tại quang tâm.
b)
ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
c)
ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
d)
ở rất xa so với tiêu điểm.
72.
Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ
a)
chúng cùng chiều với vật.
b)
chúng ngược chiều với vật.
c)
chúng lớn hơn vật.
d)
chúng nhỏ hơn vật.
73.
Nếu đưa một vật ra thật xa thấu kính phân kỳ thì ảnh của vật
a)
di chuyển gần thấu kính hơn.
b)
có vị trí không thay đổi.
c)
di chuyển ra xa vô cùng.
d)
cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
74.
Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ
a)
càng lớn và càng gần thấu kính.
b)
càng nhỏ và càng gần thấu kính.
c)
càng lớn và càng xa thấu kính.
d)
càng nhỏ và càng xa thấu kính.
75.
Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì
a)
A1B1 < A2B2.
b)
A1B1 = A2B2.
c)
A1B1 >A2B2.
d)
A1B1 >= A2B2
76.
Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì
a)
h = h'
b)
h = 2h'
c)
h = h'/2
d)
h < h'
77.
Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB khi
a)
OA < f
b)
OA = f
c)
OA > f
d)
OA = 2f
78.
Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kỳ. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là
a)
f/2
b)
f/3
c)
2f
d)
f
79.

Khi đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ, ảnh A’B’ sẽ có đặc điểm gì?

a)

Ảnh thật, cùng chiều với vật, và lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều với vật, và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

80.

Nếu một vật được đặt tại khoảng cách bằng tiêu cự của thấu kính phân kỳ, ảnh của vật sẽ như thế nào?

a)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Không có ảnh.

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

81.

Khi ánh sáng đi qua thấu kính phân kỳ, tia sáng nào sẽ không bị lệch hướng?

a)

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

Tia tới có hướng ngược lại với tia ló.

c)

Tia tới song song với trục chính.

d)

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính.

82.
HỌ VÀ TÊN
4 lines
83.
Biểu hiện của mắt cận là
a)
chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
b)
chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
c)
nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
d)
không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
84.
Biểu hiện của mắt lão là
a)
chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
b)
chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
c)
nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
d)
không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
85.
Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F
a)
trùng với điểm cực cận của mắt.
b)
trùng với điểm cực viễn của mắt.
c)
nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt.
d)
nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.
86.
Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như
a)
Thấu kính phân kì.
b)
Thấu kính hội tụ.
c)
kính mắt.
d)
kính râm.
87.
Tác dụng của kính cận là để
a)
nhìn rõ vật ở xa mắt.
b)
nhìn rõ vật ở gần mắt.
c)
thay đổi võng mạc của mắt.
d)
thay đổi thể thủy tinh của mắt.
88.
Tác dụng của kính lão là để
a)
nhìn rõ vật ở xa mắt.
b)
nhìn rõ vật ở gần mắt.
c)
thay đổi võng mạc của mắt.
d)
thay đổi thể thủy tinh của mắt
89.
chọn câu phát biểu đúng:
a)
Mắt cận nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa.
b)
Mắt cận nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần.
c)
Mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa.
d)
Mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần.
90.
Mắt cận cần đeo loại kính
a)
phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa.
b)
hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa.
c)
phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần.
d)
hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần.
91.
Mắt cận có điểm cực viễn
a)
ở rất xa mắt.
b)
xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
c)
gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
d)
xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão.
92.
Tác dụng của kính cận là để
a)
tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.
b)
tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực viễn của mắt.
c)
tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.
d)
tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực viễn của mắt.
93.
Tác dụng của kính lão là để
a)
tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực cận của mắt.
b)
tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực cận của mắt.
c)
tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực cận của mắt.
d)
tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực cận của mắt.
94.
Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?
a)
Mắt cận, đeo kính hội tụ.
b)
Mắt lão, đeo kính phân kì.
c)
Mắt lão, đeo kính hội tụ.
d)
Mắt cận, đeo kính phân kì.
95.
Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm. Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính
a)
hội tụ có tiêu cự 50cm.
b)
hội tụ có tiêu cự 25cm.
c)
phân kỳ có tiêu cự 50cm.
d)
phân kỳ có tiêu cự 25cm.
96.
Mắt của bạn Đông có khoảng cực cận là 10cm, khoảng cực viễn là 50cm. Bạn Đông không đeo kính sẽ thấy vật cách mắt trong khoảng.
a)
từ 10cm đến 50cm.
b)
lớn hơn 50cm.
c)
lớn hơn 40cm.
d)
lớn hơn 10cm
97.
Khi không điều tiết, tiêu điểm mắt cận nằm ở
a)
trước màng lưới.
b)
trên màng lưới.
c)
sau màng lưới.
d)
trên thể thủy tinh.
98.
Khi không điều tiết, tiêu điểm mắt lão nằm ở
a)
trước màng lưới.
b)
trên màng lưới.
c)
sau màng lưới.
d)
trên thể thủy tinh.
99.
Khoảng cực cận của mắt cận
a)
bằng khoảng cực cận của mắt thường .
b)
lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường.
c)
nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường.
d)
lớn hơn khoảng cực cận của mắt lão.
100.
Khoảng cực cận của mắt lão
a)
bằng khoảng cực cận của mắt thường.
b)
lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường.
c)
nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường.
d)
nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận.
101.
Khoảng nhìn rõ của mắt cận (khoảng cách từ Cc đến Cv)
a)
bằng khoảng nhìn rõ của mắt lão.
b)
lớn hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão.
c)
nhỏ hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão.
d)
bằng khoảng nhìn rõ của mắt bình thường.
102.
Mắt của bạn Đông có khoảng cực viễn là 40cm. Loại kính thích hợp để bạn ấy đeo là
a)
hội tụ, có tiêu cự 40cm.
b)
phân kỳ, có tiêu cự 40cm.
c)
hội tụ, có tiêu cự lớn hơn 40cm.
d)
phân kỳ, có tiêu cự lớn hơn 40cm.