Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ 1 – TẬP HỢP

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp là gì?

a)

Tập hợp là khái niệm cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống.

b)

Tập hợp là một phép toán cộng các số tự nhiên.

c)

Tập hợp là một loại hình học không gian.

d)

Tập hợp là một phương trình bậc hai.

2.

Tên tập hợp thường được ký hiệu bằng chữ cái in hoa nào?

a)

A, B, C, X, Y...

b)

a, b, c, x, y...

c)

1, 2, 3, 4, 5...

d)

α, β, γ, δ, ε...

3.

Để biểu diễn một tập hợp, ta thường có mấy cách?

a)

2 cách

b)

1 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

4.

Tập hợp có thể được minh họa bởi hình gì?

a)

Vòng kín (hình Venn)

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

5.

Tập hợp số tự nhiên được ký hiệu là gì?

a)

ℕ

b)

ℤ

c)

ℚ

d)

ℝ

6.

Tập hợp không có phần tử nào gọi là gì? Ký hiệu là gì?

a)

Tập hợp rỗng, ký hiệu: ∅

b)

Tập hợp đầy đủ, ký hiệu: U

c)

Tập hợp số nguyên, ký hiệu: Z

d)

Tập hợp tự nhiên, ký hiệu: N

7.

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là gì của tập hợp B? Ký hiệu như thế nào?

a)

Tập hợp con, ký hiệu: A ⊂ B

b)

Tập hợp rỗng, ký hiệu: A = ∅

c)

Tập hợp bằng, ký hiệu: A = B

d)

Tập hợp giao, ký hiệu: A ∩ B

8.

Bài 1. Cho các cách viết sau: A = {a, b, c, d}; B = {9; 13; 45}; C = {1; 2; 3}; Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

0.

9.

Bài 2. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A. A = [0; 1; 2; 3].

b)

B. A = (0; 1; 2; 3).

c)

C. A = 1; 2; 3.

d)

D. A = {0; 1; 2; 3}.

10.

Bài 3. Cho M = {a, 5, b, c}. Khẳng định sai là

a)

5 ∈ M.

b)

a ∈ M.

c)

d ∉ M.

d)

c ∉ M.

11.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6; 7; 8; 9}.

b)

B. A = {5; 6; 7; 8; 9}.

c)

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}.

d)

D. A = {6; 7; 8}.

12.

Bài 5. Cho tập hợp A = {6; 7; 8; 9; 10}. Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

a)

A. A = {x ∈ ℕ | 6 ≤ x ≤ 10}.

b)

B. A = {x ∈ ℕ | 6 < x ≤ 10}.

c)

C. A = {x ∈ ℕ | 6 ≤ x < 10}.

d)

D. A = {x ∈ ℕ | 6 ≥ x ≥ 10}.

13.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

{10; 11; 12}

b)

{9; 10; 11}

c)

{9; 10; 11; 12; 13}

d)

{9; 10; 11; 12}

14.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {2; 4; 6; 8}. Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là

a)

A. 1; 2.

b)

B. 2; 4.

c)

C. 6; 8.

d)

D. 4; 5.

15.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {2; 4; 6; 8}. Các phần tử chỉ thuộc tập A mà không thuộc tập B là

a)

6; 8.

b)

3; 4.

c)

1; 3; 5.

d)

2; 4.

16.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {2; 4; 6; 8}. Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A là

a)

6; 8.

b)

3; 4.

c)

1; 3; 5.

d)

2; 4.

17.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

0 không thuộc ¥*.

b)

Tồn tại số a thuộc ¥ nhưng không thuộc ¥*.

c)

Tồn tại số b thuộc ¥* nhưng không thuộc ¥.

d)

8 ∈ ¥.

18.

Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.

a)

A = {G, I, A, O, V, E, Â, N}

b)

A = {G, I, A, O, V, I, E, N}

c)

A = {G, I, A, O, V, E, N}

d)

A = {G, I, A, O, V, E, N, M}

19.

Viết tập hợp B các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.

a)

B = {H, O, C, S, I, N, H}

b)

B = {H, O, C, S, I, N}

c)

B = {H, O, C, S, I, N, G}

d)

B = {H, O, C, S, I, N, M}

20.

Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”.

a)

C = {H, I, N, O, C}

b)

C = {H, I, N, H, O, C}

c)

C = {H, I, N, H, O, G}

d)

C = {H, I, N, H, O, C, G}

21.

Viết tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.

a)

{V, I, E, T, N, A, M, Q, U, Ê, H, Ư, O, G}

b)

{V, I, E, Â, T, N, A, M, Q, U, H, Ỗ, Ô, G, T, O, Â}

c)

{V, I, E, T, N, A, M, Q, U, H, O, G, P, S, L}

d)

{V, I, E, T, N, A, M, Q, U, H, O, G, D, K, X}

22.

Một năm có bốn quý. Viết tập hợp A các tháng của quý ba trong năm.

a)

A = {7; 8; 9}

b)

A = {4; 5; 6}

c)

A = {10; 11; 12}

d)

A = {1; 2; 3}

23.

Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.

a)

B = {4; 6; 9; 11}

b)

B = {1; 3; 5; 7}

c)

B = {2; 4; 6; 8}

d)

B = {3; 6; 9; 12}

24.

Bài 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. a) A = {x ∈ ℕ | 10 < x < 16}.

a)

A = {11; 12; 13; 14; 15}

b)

A = {10; 11; 12; 13; 14}

c)

A = {12; 13; 14; 15; 16}

d)

A = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16}

25.

Bài 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. b) B = {x ∈ ℕ | 10 ≤ x ≤ 20}.

a)

B = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}

b)

B = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21}

c)

B = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}

d)

B = {9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}

26.

Bài 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. c) C = {x ∈ ℕ | 5 < x ≤ 10}.

a)

C = {6; 7; 8; 9; 10}

b)

C = {5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

C = {5; 6; 7; 8; 9}

d)

C = {7; 8; 9; 10}

27.

Bài 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. d) D = {x ∈ ℕ | 1 ≤ x < 11}.

a)

D = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

b)

D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

D = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}

d)

D = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}

28.

Bài 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. e) E = {x ∈ ℕ | x < 15}.

a)

E = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}

b)

E = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}

c)

E = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}

d)

E = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13}

29.

Bài 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. f) F = {x ∈ ℕ | x ≤ 6}.

a)

F = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

b)

F = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

c)

F = {2; 3; 4; 5; 6}

d)

F = {1; 2; 3; 4; 5}

30.

Bài 8: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

A = {x ∈ N | x là số chẵn, 2 ≤ x ≤ 10}

b)

A = {x ∈ N | x là số lẻ, 2 ≤ x ≤ 10}

c)

A = {x ∈ N | x là số nguyên tố, 2 ≤ x ≤ 10}

d)

A = {x ∈ N | x là bội của 3, 2 ≤ x ≤ 10}

31.

Bài 8: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

B = {x ∈ N | x là số lẻ và 1 ≤ x ≤ 11}

b)

B = {x ∈ N | x là số chẵn và 1 ≤ x ≤ 11}

c)

B = {x ∈ N | x là bội của 3 và 1 ≤ x ≤ 11}

d)

B = {x ∈ N | x là số nguyên tố và 1 ≤ x ≤ 11}

32.

Bài 8: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

C = {x ∈ ℕ | x chia hết cho 5 và 0 ≤ x ≤ 30}

b)

C = {x ∈ ℕ | x là số lẻ và 0 ≤ x ≤ 30}

c)

C = {x ∈ ℕ | x chia hết cho 3 và 0 ≤ x ≤ 30}

d)

C = {x ∈ ℕ | x là số nguyên tố và 0 ≤ x ≤ 30}

33.

Bài 8: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

D = {x ∈ N | x = 1 + 3k, k ∈ N, 0 ≤ k ≤ 6}

b)

D = {x ∈ N | x = 2k, 1 ≤ k ≤ 10}

c)

D = {x ∈ N | x < 20 và x là số lẻ}

d)

D = {x ∈ N | x là bội của 4, x < 20}

34.

Bài 9: Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.

a)

Cách 1: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | x < 10}.

b)

Cách 1: A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | x < 9}.

c)

Cách 1: A = {0; 2; 4; 6; 8}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | x là số chẵn, x < 10}.

d)

Cách 1: A = {1; 3; 5; 7; 9}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | x là số lẻ, x < 10}.

35.

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

a)

Cách 1: M = {6; 7; 8; 9; 10; 11}. Cách 2: M = {x ∈ ℕ | 5 < x < 12}.

b)

Cách 1: M = {5; 6; 7; 8; 9; 10}. Cách 2: M = {x ∈ ℕ | 5 ≤ x < 12}.

c)

Cách 1: M = {7; 8; 9; 10; 11; 12}. Cách 2: M = {x ∈ ℕ | 6 < x < 13}.

d)

Cách 1: M = {6; 7; 8; 9; 10}. Cách 2: M = {x ∈ ℕ | 5 < x < 11}.

36.

Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách.

a)

Cách 1: A = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | 9 < x ≤ 16} hoặc A = {x ∈ ℕ | 9 < x < 17}.

b)

Cách 1: A = {9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | 9 ≤ x ≤ 16}.

c)

Cách 1: A = {10; 11; 12; 13; 14; 15}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | 9 < x < 16}.

d)

Cách 1: A = {11; 12; 13; 14; 15; 16}. Cách 2: A = {x ∈ ℕ | 10 ≤ x ≤ 16}.

37.

Bài 12: Viết tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

a)

Cách 1: P = {1; 2; 3; ...; 10; 11}. Cách 2: P = {x ∈ ℕ* | x < 12}.

b)

Cách 1: P = {0; 1; 2; ...; 11; 12}. Cách 2: P = {x ∈ ℕ | x ≤ 12}.

c)

Cách 1: P = {2; 3; 4; ...; 12; 13}. Cách 2: P = {x ∈ ℕ* | x > 1}.

d)

Cách 1: P = {1; 2; 3; ...; 11; 12}. Cách 2: P = {x ∈ ℕ* | x ≤ 12}.

38.

Viết tập hợp Q các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7 bằng hai cách.

a)

Q = {1;2;3;4;5;6;7} hoặc Q = {x ∈ ℕ* | x ≤ 7}

b)

Q = {0;1;2;3;4;5;6;7} hoặc Q = {x ∈ ℕ | x ≤ 7}

c)

Q = {1;2;3;4;5;6;7;8} hoặc Q = {x ∈ ℕ* | x ≤ 8}

d)

Q = {2;3;4;5;6;7} hoặc Q = {x ∈ ℕ* | x ≥ 2 và x ≤ 7}

39.

Viết tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 17 bằng hai cách.

a)

A = {9;11;13;15;17} hoặc A = {7 < x ≤ 17 | x lẻ}

b)

A = {7;9;11;13;15} hoặc A = {7 < x < 17 | x lẻ}

c)

A = {8;10;12;14;16} hoặc A = {7 < x ≤ 17 | x chẵn}

d)

A = {9;11;13;15;17} hoặc A = {7 < x < 17 | x lẻ}

40.

Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 21 bằng hai cách.

a)

A = {14;16;18;20} hoặc A = {14 < x < 21 | x chẵn}

b)

A = {14;15;16;17;18;19;20} hoặc A = {14 < x < 21 | x lẻ}

c)

A = {13;15;17;19} hoặc A = {13 < x < 21 | x lẻ}

d)

A = {14;16;18;20;22} hoặc A = {14 < x < 22 | x chẵn}

41.

Viết tập hợp các chữ số của các số: a) 97542 b) 29634 c) 900000

a)

a) {9;7;5;4;2} b) {2;9;6;3;4} c) {9;0}

b)

a) {9;7;5;2;4} b) {2;9;3;6;4} c) {9;0;0}

c)

a) {9;7;5;4;2} b) {2;9;6;3;4} c) {9;0;0;0}

d)

a) {9;7;5;4;2} b) {2;9;6;3;4} c) {0;9;0}

42.

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

a)

C = {13;22;31;40}

b)

C = {12;21;30;40}

c)

C = {14;23;32;41}

d)

C = {11;22;33;44}

43.

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 6.

a)

D = {15; 24; 33; 42; 51; 60}

b)

D = {16; 25; 34; 43; 52; 61}

c)

D = {12; 21; 30; 39; 48; 57}

d)

D = {14; 23; 32; 41; 50; 59}

44.

Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 2.

a)

D = {101; 110; 200}

b)

D = {102; 120; 201}

c)

D = {111; 112; 211}

d)

D = {100; 101; 102}

45.

Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

a)

D = {103; 112; 121; 130; 202; 211; 220; 301; 310; 400}

b)

D = {100; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 109}

c)

D = {400; 310; 301; 220; 211; 202; 130; 121; 112; 111}

d)

D = {103; 112; 121; 130; 202; 211; 220; 301; 310; 401}

46.

Viết tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số là 3.

a)

D = {1002; 1011; 1020; 1101; 1110; 1200; 2001; 2010; 2100; 3000}

b)

D = {1003; 1030; 1300; 3001; 3010; 3100}

c)

D = {1111; 2220; 2202; 2022; 2002; 2222}

d)

D = {1001; 1010; 1100; 2000; 3000; 4000}

47.

Viết tập hợp D các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

a)

D = {20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97}

b)

D = {21; 32; 43; 54; 65; 76; 87; 98}

c)

D = {12; 23; 34; 45; 56; 67; 78; 89}

d)

D = {10; 21; 32; 43; 54; 65; 76; 87}

48.

Bài 23: Viết tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng 12.

a)

E = {26; 34; 43; 62}

b)

E = {24; 36; 42; 63}

c)

E = {21; 33; 48; 84}

d)

E = {23; 32; 46; 64}

49.

Bài 24: Viết tập hợp F các số tự nhiên có ba chữ số và tích ba chữ số ấy bằng 12.

a)

F = {223; 232; 322; 126; 162; 216; 261; 612; 621; 134; 143; 314; 341; 413; 431}

b)

F = {123; 132; 213; 231; 312; 321}

c)

F = {112; 121; 211; 113; 131; 311}

d)

F = {124; 142; 214; 241; 412; 421}

50.

Bài 25: Cho tập hợp A = {5; 7} và B = {2; 9}. a) Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

a)

Có 4 tập hợp như vậy: {5,2}, {5,9}, {7,2}, {7,9}

b)

Có 2 tập hợp như vậy: {5,2}, {7,9}

c)

Có 6 tập hợp như vậy: {5,2}, {5,9}, {7,2}, {7,9}, {5,7}, {2,9}

d)

Có 3 tập hợp như vậy: {5,2}, {5,9}, {7,2}

51.

Viết tập hợp gồm một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

a)

Có 2 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là: D = {5;2;9}, E = {7;2;9}.

b)

Có 3 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là: D = {5;2;9}, E = {7;2;9}, F = {5;7;9}.

c)

Có 4 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là: D = {5;2;9}, E = {7;2;9}, F = {5;7;9}, G = {2;5;7}.

d)

Có 1 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là: D = {5;2;9}.

52.

Cho tập hợp A = {1;2;3} và B = {4;5}. a) Viết tập hợp C một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

a)

Có 6 tập hợp C thỏa mãn yêu cầu là: {1;4}, {1;5}, {2;4}, {2;5}, {3;4}, {3;5}.

b)

Có 5 tập hợp C thỏa mãn yêu cầu là: {1;4}, {1;5}, {2;4}, {2;5}, {3;4}.

c)

Có 8 tập hợp C thỏa mãn yêu cầu là: {1;4}, {1;5}, {2;4}, {2;5}, {3;4}, {3;5}, {1;2}, {4;5}.

d)

Có 4 tập hợp C thỏa mãn yêu cầu là: {1;4}, {2;5}, {3;4}, {1;5}.

53.

Cho tập hợp A = {1;2;3} và B = {4;5}. b) Viết tập hợp D gồm một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?

a)

Có 3 tập hợp D thỏa mãn yêu cầu là: {1;4;5}, {2;4;5}, {3;4;5}.

b)

Có 2 tập hợp D thỏa mãn yêu cầu là: {1;4;5}, {2;4;5}.

c)

Có 6 tập hợp D thỏa mãn yêu cầu là: {1;4;5}, {1;5;4}, {2;4;5}, {2;5;4}, {3;4;5}, {3;5;4}.

d)

Có 1 tập hợp D thỏa mãn yêu cầu là: {1;4;5}.

54.

Cho tập hợp A = {0;3;6;9;12;15;18} và B = {0;2;4;6;8;10;12;14;16;18}. Viết tập hợp M gồm tất cả các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B.

a)

M = {0;6;12;18}.

b)

M = {3;6;9;12}.

c)

M = {0;3;6;9;12;15;18}.

d)

M = {2;4;8;10;14;16;18}.

55.

Cho tập hợp C = {trâu, bò, gà, vịt} và D = {chó, mèo, gà}. Viết tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc C vừa thuộc D.

a)

A = {gà}.

b)

A = {trâu, bò}.

c)

A = {chó, mèo}.

d)

A = {vịt, mèo}.

56.

Cho tập hợp C = {trâu, bò, gà, vịt} và D = {chó, mèo, gà}. Viết tập hợp gồm các phần tử thuộc C nhưng không thuộc D.

a)

B = {trâu, bò, vịt}.

b)

B = {gà, vịt}.

c)

B = {trâu, bò, chó}.

d)

B = {chó, mèo, vịt}.

57.

Cho tập hợp C = {trâu, bò, gà, vịt} và D = {chó, mèo, gà}. Viết tập hợp gồm các phần tử thuộc D nhưng không thuộc C.

a)

C = {chó, mèo}.

b)

C = {gà, vịt}.

c)

C = {trâu, bò}.

d)

C = {chó, gà}.

58.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6;8;10} và B = {1;3;5;7;9;11}. a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

a)

C = {2;4;6;8;10}

b)

C = {1;2;3;4;5}

c)

C = {1;3;5;7;9}

d)

C = {6;8;10;11}

59.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6;8;10} và B = {1;3;5;7;9;11}. b) Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

a)

D = {7;9;11}

b)

D = {1;3;5}

c)

D = {2;4;6}

d)

D = {8;10;11}

60.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6;8;10} và B = {1;3;5;7;9;11}. c) Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

a)

E = {1;3;5}

b)

E = {2;4;6}

c)

E = {7;9;11}

d)

E = {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11}

61.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6;8;10} và B = {1;3;5;7;9;11}. d) Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.

a)

F = {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11}

b)

F = {1;2;3;4;5;6;8;10}

c)

F = {1;3;5;7;9;11}

d)

F = {2;4;6;8;10;11}

62.

Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà 8 + x = 20.

a)

A = {12}

b)

A = {8}

c)

A = {20}

d)

A = {28}

63.

Viết tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 3 < 5.

a)

B = {0;1}

b)

B = {1;2}

c)

B = {0;1;2}

d)

B = {1}

64.

Bài 30: c) Viết tập hợp C các số tự nhiên x mà x + 0 = x.

a)

C = {0;1;2;3;4;...}

b)

C = {0}

c)

C = {1;2;3;4;...}

d)

C = {1}

65.

Viết tập hợp D các số tự nhiên x mà 25 - x ≤ 7.

a)

D = {18;19;20;21;22;23;24;25}

b)

D = {17;18;19;20;21;22;23;24}

c)

D = {16;17;18;19;20;21;22;23}

d)

D = {19;20;21;22;23;24;25;26}

66.

Cho hai tập hợp A = {x; y} và B = {a; b}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉ vào chỗ chấm cho thích hợp. y .......... B

a)

y ∉ B

b)

y ∈ B

c)

y ⊆ B

d)

y ⊇ B

67.

Cho hai tập hợp A = {x; y} và B = {a; b}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉ vào chỗ chấm cho thích hợp. x .......... A

a)

x ∈ A

b)

x ∉ A

c)

x ∈ B

d)

x ∉ B

68.

Cho hai tập hợp A = {x; y} và B = {a; b}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉ vào chỗ chấm cho thích hợp. a .......... B

a)

a ∈ B

b)

a ∉ B

c)

a ∈ A

d)

a ∉ A

69.

Cho hai tập hợp A = {x; y} và B = {a; b}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉ vào chỗ chấm cho thích hợp. a .......... A

a)

a ∉ A

b)

a ∈ A

c)

a ∈ B

d)

a ∉ B

70.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: 6 ............ A

a)

6 ∈ A

b)

6 ∉ A

c)

6 ⊂ A

d)

6 = A

71.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: 7 ............ A

a)

7 ∉ A

b)

7 ∈ A

c)

7 ⊆ A

d)

7 = A

72.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: {8; 10} ............ A

a)

{8; 10} ⊂ A

b)

{8; 10} ∈ A

c)

{8; 10} = A

d)

{8; 10} ∉ A

73.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: {6} ............ A

a)

{6} ⊂ A

b)

{6} ∈ A

c)

{6} = A

d)

{6} ⊆ A

74.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: {6; 8; 10} ............ A

a)

{6; 8; 10} = A

b)

{6; 8; 10} ⊂ A

c)

{6; 8; 10} ∈ A

d)

{6; 8; 10} ⊆ A

75.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: ∅ ............ A

a)

∅ ⊂ A

b)

∅ ∈ A

c)

∅ = A

d)

∅ ∉ A

76.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: {10} ............ A

a)

{10} ⊂ A

b)

{10} ∈ A

c)

{10} = A

d)

{10} ∉ A

77.

Bài 2: Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền kí hiệu thích hợp ∈; ∉; ⊂; ⊆; = vào chỗ chấm: 10 ............ A

a)

10 ∈ A

b)

10 ⊂ A

c)

10 ⊆ A

d)

10 = A

78.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊆; = thích hợp vào ô trống: 8 ............ A

a)

8 ∉ A

b)

8 ∈ A

c)

8 ⊆ A

d)

8 = A

79.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy chọn đáp án đúng: 5 ............ A

a)

5 ∈ A

b)

5 ∉ A

c)

5 ⊂ A

d)

5 ⊆ A

80.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊆; = thích hợp vào ô trống: {3; 7} ............ A

a)

{3; 7} ⊂ A

b)

{3; 7} ∈ A

c)

{3; 7} = A

d)

{3; 7} ∉ A

81.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊆; = thích hợp vào ô trống: {5} ............ A

a)

{5} ⊂ A

b)

{5} ∈ A

c)

{5} = A

d)

{5} ⊆ A

82.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊆; = thích hợp vào ô trống: ............ A

a)

{3; 5; 7} = A

b)

{3; 5; 7} ⊂ A

c)

{3; 5; 7} ∈ A

d)

{3; 5; 7} ⊆ A

83.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊆; = thích hợp vào ô trống: {7} ............ A

a)

{7} ⊂ A

b)

{7} ∈ A

c)

{7} = A

d)

{7} ⊆ A

84.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊆; = thích hợp vào ô trống: ∅ ............ A

a)

∅ ⊂ A

b)

∅ ∈ A

c)

∅ = A

d)

∅ ⊆ A

85.

Bài 3: Cho tập hợp A = {3; 5; 7}. Hãy điền kí hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊆; = thích hợp vào ô trống: 7 ............ A

a)

7 ∈ A

b)

7 ∉ A

c)

7 ⊂ A

d)

7 ⊆ A

86.

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 13 ............ M

a)

13 ∈ M

b)

13 ∉ M

c)

13 ∈ N

d)

13 ∉ N

87.

Bài 4: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 19 ............ M Chọn đáp án đúng:

a)

19 ∉ M

b)

19 ∈ M

c)

19 ⊆ M

d)

19 ⊂ M

88.

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 12 ............ M

a)

12 ∉ M

b)

12 ∈ M

c)

12 ⊆ M

d)

12 ⊇ M

89.

Bài 4: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 16 ............ M

a)

16 ∈ M

b)

16 ∉ M

c)

16 ⊆ M

d)

16 ⊇ M

90.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 7, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 3 ............ A

a)

3 ∉ A

b)

3 ∈ A

c)

3 ⊆ A

d)

3 ⊄ A

91.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 7, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 7 ............ A

a)

7 ∈ A

b)

7 ∉ A

c)

7 ∈ ∅

d)

7 ∉ ∅

92.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 7, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 6 ............ A

a)

6 ∈ A

b)

6 ∉ A

c)

7 ∉ A

d)

5 ∈ A

93.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 7, sau đó điền ký hiệu ∈; ∉ thích hợp vào chỗ chấm: 5 ............ A

a)

5 ∉ A

b)

5 ∈ A

c)

5 ⊂ A

d)

5 ⊆ A

94.

Gọi P là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp P.

a)

0, 2, 4, 6

b)

2, 4, 6, 8

c)

0, 2, 4, 8

d)

2, 4, 6

95.

Bài 1: Tập hợp P gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. Tập hợp P là tập nào dưới đây?

a)

P = {0, 2, 4, 6}

b)

P = {2, 4, 6, 8}

c)

P = {1, 3, 5, 7}

d)

P = {0, 2, 4, 8}

96.

Bài 2: Tập hợp Q gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Tập hợp Q là tập nào dưới đây?

a)

Q = {1, 3, 5, 7}

b)

Q = {2, 4, 6, 8}

c)

Q = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}

d)

Q = {3, 5, 7, 9}

97.

Bài 3: Tập hợp A gồm những phần tử nào sau đây?

a)

{a; x; y}

b)

{a; b}

c)

{x; y; b}

d)

{a; x; b}

98.

Bài 4: Tập hợp nào sau đây minh họa đúng các phần tử của M = {1; 3; 5; 7} và N = {1; 5}?

a)

M = {1; 3; 5; 7}, N = {1; 5}

b)

M = {1; 5}, N = {3; 7}

c)

M = {1; 3; 7}, N = {5}

d)

M = {1; 3; 5}, N = {7}

99.

Nhìn vào hình vẽ sau, hãy viết các phần tử của tập hợp A.

a)

A = {An, Bình, Cúc}

b)

A = {Bình, Cúc, Dũng}

c)

A = {An, Cúc, Dũng}

d)

A = {An, Bình, Dũng}

100.

Nhìn vào hình vẽ sau, hãy viết các phần tử của tập hợp B.

a)

B = {Cúc, Lan}

b)

B = {Cúc, Hồng}

c)

B = {Lan, Hồng}

d)

B = {Cúc, Lan, Hồng}