wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kì 2

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Lực từ là lực tương tác

a)

Giữa hai nam châm

b)

Giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện

c)

Giữa hai điện tích đứng yên

d)

Giữa một điện tích đứng yên và một nam châm

2.

Khi nói về đường sức từ phát biểu nào sau đây đúng

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

b)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được 3 đường sức từ

d)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng? từ trường đều là từ trường có

a)

Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

b)

Vectơ cảm ứng từ như nhau tại mọi điểm

c)

Cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

d)

Các đường sức từ song song và cách đều nhau

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

a)

Có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

b)

Có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

d)

Có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

5.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

c)

Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

d)

Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

6.

Từ phổ là

a)

Hình ảnh của các đường mặt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

b)

Hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

c)

Hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

d)

Hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng song song

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

b)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

c)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

8.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

Các điện tích đứng yên

b)

Nam châm chuyển động

c)

Nam châm đứng yên

d)

Các điện tích chuyển động

9.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây

a)

Song song với các đường sức từ

b)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

c)

Vuông góc với vectơ cảm ứng từ

d)

Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện

10.

Cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

b)

Vuông góc với dây dẫn

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện

11.

Một đoạn dây dẫn chiều dài L có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây

a)

F=I.l²B

b)

F=IlB

c)

F=I²lB

d)

F=IlB²

12.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)

B=2π*10-⁷*I/R

b)

B=2*10-⁷*N*I/l

c)

B=2*10-⁷I/R

d)

B=2π*10-⁷I/R²

13.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức

a)

B=4πx10-⁷*I*N/l

b)

B=2π*10-⁷*I*N

c)

B=4π*I*N/l

d)

B=2π*10-⁷*N*I/l

14.

Các đường sức từ bên trong ống dây mang dòng điện có dạng, phân bố, đặc điểm như thế nào

a)

Là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau là từ trường đều

b)

Là các đường tròn và là từ trường đều

c)

Các đường xoắn ốc là từ trường đều

d)

Là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau là từ trường đều

15.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

Tiết diện dây dẫn

b)

Bán kính dây

c)

Cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

Số vòng dây

16.

Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện điện thẳng gây ra tại một điểm được tính bằng biểu thức

a)

B=2*10-⁷*I/R

b)

B=2*10-⁷I/R

c)

B=2π*10-⁷*I/R

d)

B=2π*10-⁷*I*N

17.

Trong không khí một dòng điện có cường độ 5A chạy trong dây dẫn thẳng dài tại điểm M cách dây dẫn 20 cm cảm ứng từ có độ lớn là

a)

5 x 10-⁸ T

b)

5 x 10-⁶ T

c)

2 x 10-⁸

d)

2 x 10-⁶

18.

Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M cùng Phương ngược chiều và có độ lớn lần lượt là 6 x 10-²T và 8 x 10-²T cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là

a)

0.02T

b)

0.1T

c)

7.10-²T

d)

14.10-²T

19.

Một vòng tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua cảm ứng từ tại tâm vòng tròn là 3,14 x 10-⁵ Tcường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

a)

15A

b)

5A

c)

10A

d)

20A

20.

Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4.10-⁵T

b)

4.10-⁵T

c)

2.10-⁵T

d)

10-⁵T

21.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 N

b)

0,04 N

c)

0N

d)

0,02 N

22.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8 x 10-⁴ T đường kính vòng dây là 10 cm cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là

a)

5A

b)

0, 5A

c)

1A

d)

10A

23.

Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây mỗi vòng dây có dòng điện Cường độ 0,5 A chạy qua . Tính toán thuế cảm ứng từ tâm bằng 6, 3x 10-⁵ T bán kính của khung dây đó là

a)

0,12 m

b)

0,19 m

c)

0,16 m

d)

0,1 m

24.

Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây mang dòng điện 5A Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

a)

8πmT

b)

8mT

c)

4mT

d)

4πmT

25.

Lực lorenxơ là

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

Lực từ sau dòng điện máy tác dụng lên dòng điện kia

26.

Độ lớn của lực lo-ren-xơ được tính theo công thức

a)

f=|q|.v.B

b)

f=|q|.v.B.sin a

c)

f=|q|.v.B.tan a

d)

f=|q|.v.B.cos a

27.

Phương của lực lo-ren-xơ

a)

Vuông góc với mặt phẳng hợp với vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

b)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

c)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

d)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

28.

Khi nói về lực lorenxơ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường phát biểu nào sau đây đúng

a)

Lực lo-ren-xơvuông góc với từ trường

b)

Lực lorenxơ cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

Lực lo ren xơhợp với hướng của vectơ vận tốc

d)

Lực lorenxơ có hướng không phụ thuộc vào dấu của điện tích

29.

Một điện tích 1,6 x 10-¹⁹ C bay vào một từ trường đều với vận tốc 5 x 10⁶ m/s theo phương hợp với các đường sức từ một góc 30° biết Độ lớn cảm ứng từ trường là 10-²T lực lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

a)

4.10-¹⁵N

b)

4.10-¹¹N

c)

8.10-¹¹N

d)

8.10-¹⁵N

30.

Một electron bay vào trong không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận tốc 2.10⁵ m/s vuông góc với các đường cảm ứng từ lực lo-ren-xơ tác dụng vào electron có độ lớn là

a)

3,2.10-¹⁴N

b)

6,4.10-¹⁴N

c)

3,2.10-¹⁵N

d)

6,4.10-¹⁵N

31.

Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2 x 10⁶ m/s vào vùng không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 T theo hướng hợp với các đường sức từ một góc 30° lực lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

a)

3,2.10-¹⁵N

b)

6,4.10-¹⁵N

c)

6,4.10-¹⁴N

d)

3,2.10-¹⁴N

32.

Một hạt mang điện tích q=3,2 x 10-¹⁹ C bay vào từ trường đều cảm ứng từ B=0,5T, với vận tốc v= 10⁶m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ lực lorenxơ tác dụng lên hạt là

a)

0

b)

6,4 x 10-¹³

c)

3,2 x 10-¹³

d)

1,6 x 10-¹³

33.

Từ thông có đơn vị là

a)

Vêbe(Wb)

b)

Niuton(N)

c)

Jun(J)

d)

Tesla(T)

34.

Một mạch kín đặt trong từ trường từ thông qua mạch biến thêm một lượng ∆ϕ trong khoảng thời gian∆t. Suất điện động cảm ứng trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Ec=∆t²/∆ϕ²

b)

Ec=-∆t/∆ϕ

c)

Ec=-∆ϕ²/∆t²

d)

Ec=-∆ϕ/∆t

35.

Chọn câu sai

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn

b)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé

c)

Đơn vị của từ thông là vêbe(Wb)

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng có thể dương âm hoặc bằng 0

36.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

Từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

b)

Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

c)

Mạch điện được đặt trong một từ trường đều

d)

Trong mạch có một nguồn điện

37.

Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là

a)

Làm thay đổi diện tích của khung dây

b)

Quay khung dây quanh trục đối xứng của nó

c)

Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên

d)

Đưa khung dây kín vào trong từ trường đều

38.

Từ thông qua mạch kín được xác định theo biểu thức

a)

ϕ=B.S.cosa

b)

ϕ=i.l.B.cosa

c)

ϕ=i.l.B.sina

d)

ϕ=B.S.sina

39.

Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện mạch kín

a)

Tỉ lệ với tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch kín đó

b)

Tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

c)

Tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch kín

d)

Tỉ lệ với vận tốc chuyển động của mạch kín trong từ trường

40.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho

a)

Từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ trường ban đầu

b)

Từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ban đầu

c)

Từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ban đầu

d)

Từ trường cảm ứng có tác dụng hỗ trợ sự biến thiên của từ trường ban đầu

41.

Một khung dây phẳng diện tích 0,8m² được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5mT biết vectơ cảm ứng từ B hợp với vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung một góc 60 độ. Từ thông qua khung dây có độ lớn là

a)

0,08mWb

b)

0,2mWb

c)

0,4mWb

d)

0,16mWb

42.

Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,06 m² được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s cho Độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

a)

1,5V

b)

15V

c)

3V

d)

6V

43.

Vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10-⁴T. từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-⁶ Wb. Góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là

a)

a=0°

b)

a=90°

c)

a=60°

d)

a=30°

44.

Một khung dây hình vuông có cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều 0,08 t mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong thời gian 0,2 s cảm ứng từ giảm xuống đến 0 độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây khoảng thời gian đó là

a)

1mV

b)

0,04mV

c)

0,5V

d)

8V

45.

Cuộn dây có N=100 vòng, mỗi vòng có diện tích S=300 cm². Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ quay đều cuộn dây để sau ∆t= 0.5s chúc của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

a)

1,2V

b)

4,8V

c)

3,6V

d)

0,6V

46.

Trong khoảng thời gian 0,1 S từ thông qua diện tích giới hạn bởi một khung dây tăng từ 0,6 wb lên đến 1,6 wb suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

10V

b)

22V

c)

16V

d)

6V

47.

Một vòng dây dẫn tròn phẳng có đường kính 2 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 1/5π T. Từ thông qua vòng dây khi vectơ cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến n của mặt phẳng vòng dây góc a=60° bằng

a)

√3.10-⁵

b)

10-⁵Wb

c)

10-⁴Wb

d)

√3.10-⁴Wb

48.

Một khung dây phẳng diện tích s=12cm², đặt trong một từ trường đều cảm ứng từ B=5.10-²T. mặt phẳng của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc 30°từ thông qua diện tích S bằng

a)

3.10-⁵Wb

b)

3√3.10-⁴Wb

c)

3.10-⁴Wb

d)

3√3.10-Wb

49.

Một mạch điện kín có độ tự cảm L dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên một lượng ∆i ngay trong khoảng thời gian ∆t xuất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Etc=-L.∆t/∆i

b)

Etc=-L.∆i/∆t

c)

Etc=-L.∆t/2∆i

d)

Etc=-L.∆i/2∆t

50.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh

b)

Dòng điện không đổi

c)

Dòng điện có giá trị nhỏ

d)

Dòng điện có giá trị lớn

51.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch kín do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra

b)

Hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên

d)

Hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu

52.

Trong hệ SI đơn vị của hệ thống tự cảm là

a)

Tesla(T)

b)

Henri(H)

c)

Fara(F)

d)

Vêbe(Wb)

53.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A từ thông riêng của mạch này là

a)

0,15mWb

b)

0,6mWb

c)

0,2mWb

d)

0,8mWb

54.

Một ống dây có 1000 vòng dây dài 50cm diện tích tiết diện ngang của ống dây là 10 cm². Độ tự cảm của ống dây là

a)

25.10-⁴H

b)

6,25.10-⁴H

c)

12,5.10-⁴H

d)

50.10-⁴H

55.

Dòng điện qua một ống dây biến đổi đều theo thời gian trong thời gian 0,01 s cường độ dòng điện tăng từ 1A đến 2A suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn là 20V. Độ tự cảm của ống dây là

a)

0,1H

b)

0,4H

c)

0,3H

d)

0,2H

56.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 h khi cường độ dòng điện biến thiên đều với tốc độ 200 a/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10V

b)

2,0kV

c)

0,1kV

d)

20V

57.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

Chân không

b)

Thủy tinh

c)

Nước

d)

Kim cương

58.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

Luôn lớn hơn 0

b)

Luôn bằng 1

c)

Luôn nhỏ hơn 1

d)

Luôn lớn hơn 1

59.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

b)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

d)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

60.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ thì

a)

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

b)

Luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

d)

Không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

61.

Theo điện thoại khúc xạ thì

a)

Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

c)

Góc tới tân bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

Góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0

62.

Trong hiện tượng khúc xạ

a)

Góc khúc xạ có thể lớn hơn nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ không thể bằng 0

d)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

63.

Chọn câu sai

a)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

d)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị

64.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn

b)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

c)

Phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém hơn

d)

Khi góc tới bằng hoặc lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh thì xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

65.

Phát biểu nào sau đây là sai ?khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì

a)

Cường độ sáng của chùm tia khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tia tới

b)

Chỉ còn chùm tia phản xạ không còn chùm tia khúc xạ

c)

Góc tới bằng hoặc lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Cường độ sáng của chùm tia phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tia tới

66.

Trong hiện tượng khúc xạ

a)

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

b)

Mọi tia sáng truyền từ mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng

c)

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

d)

Khi tia tới không vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường thì góc phản xạ r bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới i

67.

Biết chiết suất của nước và Thủy Tinh lần lượt là 1, 333 và 1,865 chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là

a)

1,599

b)

0,715

c)

0,532

d)

1,399

68.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí biết chiết suất của nước là 1,33 góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

48,75°

b)

36,94°

c)

53,06°

d)

41,25°

69.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5 với góc tới i = 60° tia khúc xạ r là

a)

b)

c)

d)

70.

Tia sáng đi từ thủy tinh n1 = 1,5 đến mặt phân cách với nước n2 = 4/3 điều kiện của góc tới I để không có tia khúc xạ trong nước là

a)

i≥62°44'

b)

i<48°35'

c)

i<41°48,

d)

i<62°44'

71.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9° thì góc khúc xạ là 8° tính góc khúc xạ khi góc tới là 60°

a)

50,4°

b)

58,67°

c)

51,34°

d)

47,25°

72.

Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ Thủy Tinh vào nước là 60° chiết suất của nước là n' = 4/3 .chiết suất của thủy tinh là

a)

n=1,73

b)

n=1,54

c)

n=1,41

d)

n=1,65

73.

Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với Góc tới bằng 45° thì góc khúc xạ bằng 25° để xảy ra phản xạ toàn phần thì tia sáng chiếu từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị thỏa mãn

a)

i>36°42'

b)

i>42°36'

c)

i<42°36'

d)

i<36°42'

74.

Khi chiếu tia tối đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính góc lệch D của tia sáng ngày khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

Tia tới và tia ló

b)

Tia ló và mặt bên thứ hai

c)

Tia tới và cạnh của lăng kính

d)

Tia tới và mặt bên thứ nhất

75.

Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

Một tam giác vuông cân

b)

Một tam giác bất kỳ

c)

Một hình vuông

d)

Một tam giác đều

76.

phát biểu nào sau đây về cấu tạo của lăng kính là không đúng

a)

Lăng kính là khối chất trong suốt đồng nhất giới hạn bởi hai mặt phẳng cắt nhau

b)

Góc chiết quang là góc hợp bởi hai mặt bên của lăng kính

c)

Cạnh của lăng kính là giao tuyến của hai trong ba mặt của lăng kính

d)

Góc chiết quanguang là góc hợp bởi hai mặt bên của lăng kính

77.

Khi chiếu một tia sáng đơn sắc đến mặt bên của lăng kính thì thấy tia này khúc xạ vào lăng kính và ló ra ở mặt bên thứ hai, khi đó góc lệch của tia sáng qua lăng kính là

a)

Góc hợp bởi tia tới và tia ló

b)

Góc hợp bởi tia đỏ và phát triển của mặt bên thứ hai

c)

Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia ló

d)

Góc hợp bởi tia tới và tia khúc xạ

78.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì ảnh của vật qua thấu kính luôn là

a)

Ảnh ảo cùng chiều so với vật

b)

Anh thật ngược chiều so với vật

c)

Ảnh thật cùng chiều so với vật

d)

Ảnh ảo ngược chiều so với vật

79.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kì là không đúng

a)

Có thể tạo ra chùm tia sáng hội tụ từ chùm sáng song song

b)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

c)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng hội tụ

d)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

80.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo

b)

Với thấu kính hội tụ vật thật luôn cho ảnh thật

c)

Với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật

d)

Với thấu kính hội tụ vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

81.

Ảnh thật là ảnh

a)

Hiện trên màn

b)

Ở phía trước thấu kính

c)

Không hiện trên màn

d)

Cùng chiều với vật

82.

Điều nào sau đây sai khi nói về thấu kính hội tụ

a)

Vật nằm trong khoàng f<d<2f cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

b)

Vật ảo cho ảnh thật nhỏ hơn vật

c)

Vật nằm trong khoảng 2f<d<°°cho ảnh thật nhỏ hơn vật

d)

Vật nằm trong khoảng 0<d<f cho ảnh ảo lớn hơn vật

83.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

20cm

b)

5cm

c)

2cm

d)

50cm

84.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính 15 cm số phóng đại ảnh của thấu kính là

a)

1/2

b)

1

c)

2

d)

1/4

85.

Đặt một mặt phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cách thấu kính 100 cm ảnh của vật

a)

Ngược chiều và bằng 1/4 vật

b)

Cùng chiều và bằng 1/3 vật

c)

Ngược chiều và bằng 1/3 vật

d)

Cùng chiều và bằng 1/4 vật

86.

Qua một thấu kính ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách thấu kính 36 cm đây là thấu kính

a)

Hội tụ có tiêu cự 24 cm

b)

Hội tụ có tiêu cự 12 cm

c)

Phân kì có tiêu cự 12 cm

d)

Phân kì có tiêu cự 24 cm

87.

Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật cách vật 100cm và cách kính 25 cm đây là một thấu kính

a)

Hội tụ có tiêu cự 18,75 cm

b)

Hội tụ có tiêu cự 100/3 cm

c)

Phân kì có tiêu cự 18,75 cm

d)

Phân kì có tiêu cự 100/ 3 cm

88.

Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm đây là

a)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm

b)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm

89.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cách thấu kính một khoảng 20 cm qua thấu kính cho ảnh thật A'B'cao gấp 3 lần AB tiêu cự của thấu kính là

a)

f=15cm

b)

f=-30cm

c)

f=-15cm

d)

f=30cm

90.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D=5dp và cách thấu kính một khoảng 10cm. Ảnh A'B' qua thấu kính là

a)

Ảnh ảo nằm trước thấu kính cách thấu kính một đoạn 20 cm

b)

Ảnh thật nằm sau thấu kính cách thấu kính một đoạn 60 cm

c)

Ảnh ảo nằm trước thấu kính cách thấu kính một đoạn 60 cm

d)

Ảnh thật nằm sau thấu kính cách thấu kính một đoạn 20 cm

91.

Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại

a)

Màng lưới

b)

Màng giác

c)

Lòng đen

d)

Thể thủy tinh

92.

Mắt cận thì điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở

a)

Điểm cực cận

b)

Điểm cực viễn

c)

Điểm cách mắt 25 cm

d)

Vô cực

93.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

a)

Độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất

b)

Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất

c)

Mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt

d)

Tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất

94.

Cách sửa các tật của mắt nào sau đây là sai

a)

Muốn sửa tật lão thị của người cận thị về già phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ nửa dưới là kính phân kì

b)

Muốn sửa tật lão thị của người cận thị về già phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm n trên là kính phân kì ở dưới là kính hội tụ

c)

Muốn sửa tật viễn thị phải đeo vào mắt thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp

d)

Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt thấu kính phân kì có độ tụ tích hợp

95.

Một người cận thị nhìn thấy rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 10cm đến 50 cm để khắc phục tật cận thị người này phải đeo sát mắt một kính phân kì có tiêu cự

a)

-50 cm

b)

-40 cm

c)

-25 cm

d)

-10 cm

96.

Một người có điểm cực cận cách mắt 40cm để đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 25 cm thì người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ

a)

1,5 dp

b)

1dp

c)

2,5 dp

d)

-1 dp

97.

Một người cận thị phải đeo kính cận số có tụ số D=-0,5 dp những xem tivi mà không muốn đeo kính người đó phải ngồi cách màn hình một khoảng xa nhất là

a)

2,0 m

b)

0,5 m

c)

1,0 m

d)

1,5 m

98.

Một người đeo kính có độ tụ - 1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết người này

a)

Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m

b)

Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m

c)

Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

d)

Mắt bị tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

99.

Kính lúp là

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài centimet

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài centimet

100.

Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chứng của kính hiển vi là đúng

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và Thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và Thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

101.

Độ dài quang học của kính hiển vi là

a)

Khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

b)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

c)

Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

d)

Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính

102.

Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng

a)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những thiên thể ở xa

b)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật có kích thước lớn ở gần

c)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật nhỏ ở gần

d)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật rất nhỏ rất xa

103.

Trên vành đai của một kính lúp có ghi 5x kính lúp này có tiêu cự là

a)

25 cm

b)

10 cm

c)

2,5 cm

d)

5 cm

104.

Vật kính và Thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự là f1 = 0,5 cm ở f2 = 25 mm có độ dài quang học là 17 cm người quan sát có khoảng cực cận là 20 cm độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

272

b)

27,2

c)

0,272

d)

2,72

105.

Vật kính và Thị kính của kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là f1 = 85 cm f2 = 5 cm độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

17

b)

1/3

c)

80

d)

90

106.

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = 20 dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là

a)

G°°= 4

b)

G°°=6

c)

G°°=5,5

d)

G°°=5

107.

Một thấu kính có tiêu cự f và độ tụ D công thức nào sau đây đúng

a)

D=1/f²

b)

D=1/2f

c)

D=2/f

d)

D=1/f