wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vat Ly 12

Total questions: 110

Worksheet time: 21hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình học phân tử,

a)

Giữa các phân tử chỉ có lực hút

b)

Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng

d)

Giữa các phân tử không có khoảng cách

2.

Chọn phát biểu sai khi nói về mô hình động học phân tử về cấu tạo chất

a)

Các chất được cấu tạo từ các hat riêng biệt là phân tử

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích vật càng lớn

d)

Giữa các phân tử có lực hút và đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử

3.

Vật rắn có hình dạng xác định vì các phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

Không chuyển động

b)

Chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể

c)

Đứng sát nhau

d)

Chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn

a)

Có hình dạng xác dịnh nhưng thể tích không xác định

b)

Có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định

c)

Có thể tích và hình dạng xác định

d)

Có thể tích và hình dạng không xác định

5.

Chất rắn kết tinh là chất rắn

a)

Có cấu trúc tinh thể

b)

Có cấu trúc đa tinh thể

c)

Không có cấu trúc mạng tinh thể

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể

6.

Chất rắn vô định hình là chất rắn

a)

Có cấu trúc tinh thể

b)

Có cấu trúc đa tinh thể

c)

Không có cấu trúc mạng tinh thể

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể

7.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thể lỏng?

a)

Khoảng cách giữa phân tử rất lớn so với kích thước của chúng

b)

Lực tương tác phân tử yếu hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn

c)

Thể tích và hình dạng không xác định

d)

Các phân tử chuyển động quanh vị trí cân bằng xác định

8.

Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử chất lỏng

a)

dao động tại các vị trí cân bằng xác định

b)

có thể chuyển động phân tán ra xa nhau

c)

dao động quanh các vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi

d)

có thể chuyển động tự do

9.

Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình

a)

nóng chảy

b)

hóa hơi

c)

chất lỏng

d)

đông đặc

10.

Một vật rắn khi nung nóng thì mềm dần. Đó là

a)

chất rắn kết tinh

b)

chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đơn tinh thể

d)

chất rắn đa tinh thể

11.

Viên long não thường dùng giảm kích thước theo thời gian mà không chảy thành chất lỏng. Hiện tượng
này minh hoạ cho sự chuyển thể nào trong vật lí?

a)

Nóng chảy

b)

Ngưng tụ

c)

Thăng hoa

d)

Bay hơi

12.

Đầu năm 2024, các quốc gia Bắc Âu đã chứng kiến thời tiết cực lạnh, với nhiệt độ thấp nhất trong 25
năm ở mức -44,3℃, người dân đã đun sôi nước, nhanh chóng mang ra ngoài và hất tung nó theo hình vòng cung
trên không trung, ngay lập tức biến thành một đám mây băng giá. Đây là hiện tượng

a)

ngưng kết

b)

đông đặc

c)

ngưng tụ

d)

nóng chảy

13.

Khi đúc đồng, gang, thép,… người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?

a)

Nung nóng

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Thăng hoa

d)

Hóa hơi và ngưng tụ

14.

Vào mùa hè, khi phơi quần áo ngoài trời, ta thường thấy quần áo khô nhanh hơn so với các mùa khác
trong năm. Hiện tượng trên có nguyên nhân chủ yếu liên quan đến sự chuyển thể nào dưới đây?

a)

Sự bay hơi

b)

Sự đông đặc

c)

Sự thăng hoa

d)

Sự ngưng tụ

15.

Vào mùa hè, khi ta lấy chai nước ra khỏi tủ lạnh thì trên bề mặt chai nước sẽ xuất hiện một lớp nước.
Đây là hiện tượng

a)

Ngưng tụ

b)

Thăng hoa

c)

Ngưng kết

d)

Nóng chảy

16.

Đá khô (dry ice) là tên gọi của carbon dioxide ở dạng đóng băng (thể rắn). Ở điều kiện áp suất khí quyển,
đá khô gặp nước sẽ chuyển sang thể khí. Người ta ứng dụng hiện tượng này của đá khô để tạo khói trong tổ chức
sự kiện, giải trí, ăn uống,… Hiện tượng tạo khói của đá khô liên quan đến sự chuyển thể nào sau đây?

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự hóa hơi

c)

Sự ngưng kết

d)

Sự thăng hoa

17.

Một nghiên cứu được công bố cuối tháng 2/2024 trên tạp chí Geophysical Research Letters băng biển
Bắc cực đang tan nhanh với tốc độ kinh ngạc, nhanh hơn so với những gì mà các nhà khoa học dự báo trước đó.
Băng tan liên quan đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Ngưng tụ

d)

Bay hơi

18.

Nội năng của một vật là

a)

ổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

năng lượng nhiệt của vật

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

19.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm
thay đổi

a)

trọng lượng của các vật

b)

nhiệt dung riêng của các vật

c)

khối lượng của các vật

d)

nội năng của các vật

20.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật

b)

nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật

c)

khoảng cách trung bình giữa các phân tử

d)

tốc độ trung bình của các phân tử

21.

Nội năng của một khối khí xác định không đổi khi


a)

thể tích của khối khí không đổi

b)

nhiệt độ và thể tích của khối khí không đổi

c)

nhiệt độ của khối khí thay đổi

d)

khối khí nhận năng lượng nhiệt từ vật khác

22.

Một vật đang được làm lạnh sao cho thể tích của vật không thay đổi. Nội năng của của vật

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng rồi giảm

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật 1 của nhiệt động lực học? Độ biến thiên nội năng của vật bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

24.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là

a)

∆U = Q + A

b)

Q = ∆U + A

c)

A = ∆U + Q

d)

∆U = Q - A

25.

Hệ thức ∆U = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?

a)

Nhận công và truyền nhiệt

b)

Nhận nhiệt và sinh công

c)

Truyền nhiệt và nội năng giảm

d)

Nhận công và nội năng tăng

26.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa tỏa nhiệt, vừa nhận công là

a)

∆U = Q + A; Q > 0; A < 0

b)

∆U = Q + A; Q > 0; A > 0

c)

∆U = Q + A; Q < 0; A > 0

d)

∆U = Q + A; Q < 0; A < 0

27.

Một khối khí xác định nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ căn cứ kết luận

28.

Một khối khí xác định tỏa nhiệt và thực hiện công thì nội năng của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ căn cứ kết luận

29.

Khi cho muỗng inox vào cốc nước nóng (nhiệt độ cao hơn muỗng inox). Sau một thời gian thì nội năng của muỗng inox

a)

và của nước đều tăng

b)

và của nước đều giảm

c)

tăng, nội năng của nước giảm

d)

giảm, nội năng của nước tăng

30.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Cọ xát hai vật vào nhau

d)

Nén khí trong xi lanh

31.

Người ta thực hiện công 1200J để nén khí trong cylinder. Khí truyền ra bên ngoài nhiệt lượng 800 J. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

1000 J

b)

400 J

c)

300 J

d)

600 J

32.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 500 J cho một lượng khí trong cylinder, khí thực hiện một công 200 J để đẩy piston lên. Nội năng của khí

a)

Tăng 300J

b)

Giảm 700J

c)

Giarm 300J

d)

Tăng 700J

33.

Một khối khí được chứa trong một cylinder. Một người thực hiện công 80 J làm không khí trong cylinder nén lại. Khi đó khí nóng lên và tỏa ra môi trường nhiệt lượng 50 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

a)

-130J

b)

130J

c)

-30J

d)

30J

34.

Truyền cho khối khí trong cylinder một nhiệt lượng 100 J, khối khí nở ra và sinh một công 70 J đẩy piston lên. Nội năng của khối khí trong cylinder

a)

giảm 30J

b)

tăng 30J

c)

tăng 170J

d)

không đổi

35.

Một lượng khí được truyền nhiệt lượng 10 kJ để nóng lên, đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ. Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là

a)

10 kJ

b)

100 J

c)

90 kJ

d)

110 kJ

36.

Trong một quá trình nén khí thì khí nhận công 1,2.105 J và nội năng khí tăng thêm 8.104 J. Lượng khí này đã

a)

tỏa nhiệt 2.105 J

b)

tỏa nhiệt 4.104 J

c)

nhận nhiệt 4.104 J

d)

nhận nhiệt 2.105 J

37.

Một chất khí tỏa nhiệt lượng 400 J và nội năng tăng thêm 600 J. Chất khí này đã

a)

nhận công 1000 J

b)

nhận công 200 J

c)

thực hiện công 200 J

d)

thực hiện công 1000 J

38.

Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một cylinder đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy piston đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa piston và cylinder có độ lớn 20 N và coi piston chuyển động thẳng đều. Độ
biến thiên nội năng của khối khí bằng

a)

2,5 J

b)

0,5 J

c)

-0,5 J

d)
  • -2,5 J

39.

Cung cấp nhiệt lượng 800 J cho một khối khí trong cylinder hình trụ thì khí giãn nở đẩy piston làm thể tích
của khối khí tăng thêm 0,75 lít. Biết áp suất của khối khí là 2.105 Pa và không đổi trong quá trình giãn nở. Nội năng
của khối khí trong quá trình này

a)

tăng thêm 600 J

b)

tăng thêm 650 J

c)

giảm đi 1600 J

d)

giảm đi 400 J

40.

Một vật có khối lượng 3 kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng dài 4 m,
nghiêng 30° so với mặt nằm ngang. Tốc độ của vật ở chân mặt phẳng là 4 m/s. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sự trao
đổi nhiệt với mặt phẳng nghiêng và môi trường. Nội năng của vật trong quá trình này

a)

tăng thêm 36 J

b)

tăng thêm 18 J

c)

giảm đi 18 J

d)

giảm đi 36 J

41.

Một quả bóng có khối lượng 500g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua lực cản không khí. Độ biến thiên nội năng của quả bóng là

a)

350 J

b)

50 J

c)

35 J

d)

15 J

42.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc trực tiếp với nhau, nhiệt năng sẽ truyền từ vật có

a)

khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

b)

nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

c)

nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

d)

vị trí cao hơn sang vật có vị trí thấp hơn

43.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là sự truyền

a)

nhiệt độ từ vật này sang vật khác

b)

động năng từ vật này sang vật khác

c)

nội năng từ vật này sang vật khác

d)

động năng của các phân tử này sang các phân tử khác

44.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt độ là

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (0C)

c)

Fahrenheit (0F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

45.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Vôn kế

d)

Tốc kế

46.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0 C

c)

273 C

d)

273 K

47.

Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

a)

mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường

b)

mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh

c)

mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể

d)

mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời

48.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại?

a)

Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, sau đó là miếng nhôm

b)

Nhiệt độ miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, sau đó là miếng chì

c)

Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, sau đó là miếng chì

d)

Nhiệt độ của ba miếng đồng, nhôm và chì bằng nhau

49.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6 K thì nhiệt độ Celsius

a)

tăng thêm hơn 6 C

b)

tăng thêm 279 C

c)

tăng thêm 6 C

d)

tăng thêm 267 C

50.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu Kelvin?

a)

35 K

b)

135 K

c)

308 K

d)

293 K

51.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Theo thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu C?

a)

566 C

b)

20 C

c)

273 C

d)

293 C

52.

Một vật được làm lạnh từ nhiệt độ 100 C xuống còn 30 C. Nhiệt độ của vật khi đó đã giảm đi bao nhiêu Kelvin (K) theo thang nhiệt độ Kelvin?

a)

343 K

b)

203 K

c)

70 K

d)

303 K

53.

Bản tin dự báo thời tiết cho biết nhiệt độ không khí của Cần Thơ vào ngày mai có thể dao động từ 19 C
đến 28 C. Nhiệt độ này tương ứng với khoảng nhiệt độ bao nhiêu theo thang nhiệt độ Kelvin (K)?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K

54.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết nhiệt lượng

a)

cần cung cấp cho 1 kg chất đó giảm đi 1 K

b)

mà 1 kg chất đó tỏa ra để giảm nhiệt độ

c)

cần cung cấp cho 1 kg chất đó tăng thêm 1 C

d)

mà 1 m3 chất đó tỏa ra để giảm nhiệt độ

55.

Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng

b)

Độ tăng nhiệt độ của vật

c)

Nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

d)

Cả ba phương án trên

56.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó


a)

nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

b)

nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ sôi

c)

nóng chảy hoàn toàn

d)

tính từ nhiệt độ mà chất đó bắt đầu nóng chảy tới nhiệt độ mà chất đó nóng chảy hoàn toàn

57.

Một mẫu chất rắn kết tinh khối lượng m đang thực hiện quá trình nóng chảy với nhiệt nóng chảy riêng λ, nhiệt lượng được cung cấp cho mẫu là Q. Công thức thể hiện đúng mối liên hệ giữa các đại lượng là

a)

m=Q. λ

b)

λ=Q/m

c)

λ=m/Q

d)

λ=Q.m

58.

Chọn khẳng định sai

a)

Nhiệt lượng mà vật thu vào phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật

b)

Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng cần thiết để làm vật nóng lên càng lớn

c)

Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ

d)

Với cùng khối lượng và độ tăng nhiệt độ, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào sẽ lớn
hơn

59.

Biểu thức tính nhiệt dung riêng của một chất là

a)

c=Q/m

b)

c=m/Q

c)

c=Q.m.∆T

d)

c=Q/m.∆T

60.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = mcΔt = mc(t2 - t1), t2 là:

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật

b)

Nhiệt độ lúc sau của vật

c)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lượng

61.

Một vật có khối lượng m, nhiệt dung riêng c, nhiệt độ ban đầu là t0, nhiệt độ sau khi thu nhiệt lượng Q là t. Biểu thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào là

a)

Q = m. (t - t0)

b)

Q = m. (t0 - t)

c)

Q = m. c. (t - t0)

d)

Q = c. (t - t0)

62.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị đo của nhiệt dung riêng của một chất là

a)

J/(kg.K)

b)

J

c)

J.K/kg

d)

J/kg

63.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi

b)

nhiệt lượng cần để làm cho một gram chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi

c)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1℃

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

64.

Gọi m, L lần lượt là khối lượng của chất lỏng và nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng. Nhiệt lượng Q cần thiết để làm hóa hơi hoàn toàn lượng chất lỏng đó ở nhiệt độ xác định có hệ thức là

a)

Q=m/L

b)

Q= 1/2m.L

c)

Q=m.L

d)

Q=2m.L

65.

Nhiệt dung riêng của đồng nhỏ hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg đồng và 1kg nhôm thêm 100C thì:

a)

Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau

d)

Không khẳng định được

66.

Nhiệt nóng chảy riêng của sắt ở áp suất tiêu chuẩn là 2 77 105 J/kg. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối sắt sẽ tỏa ra nhiệt lượng là 2,77 105 khi nóng chảy hoàn toàn

b)

Mỗi kilogam sắt cần thu nhiệt lượng là 2,77 105 để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

c)

Mỗi kilogam sắt cần tỏa nhiệt lượng là 2,77 105 để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

d)

Khối sắt sẽ thu vào nhiệt lượng là 2,77 105 khi nóng chảy hoàn toàn

67.

Mỗi kilogram nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất tiêu chuẩn. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

2,3.106 là nhiệt nóng chảy của nước đá

b)

2,3.106 là nhiệt hóa hơi của nước

c)

2,3.106 là nhiệt nóng chảy riêng của nước đá

d)

2,3.106 là nhiệt hóa hơi riêng của nước

68.

Khi các phân tử khí va chạm vào thành bình, chúng gây ra hiện tượng gì?

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Áp suất lên thành bình

c)

Khối lượng giảm

d)

Tăng kích thước phân tử

69.

Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do

a)

các phân tử chất khí va chạm vào nhau

b)

các phân tử chất khí đẩy nhau

c)

các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa

d)

khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa

70.

Mô hình động lực học phân tử chất khí lý tưởng giả định rằng các phân tử khí:

a)

Luôn hút nhau

b)

Luôn đẩy nhau

c)

Không tương tác khi không va chạm

d)

Có kích thước lớn

71.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giữa hai va chạm liên tiếp, các phân tử chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

Các phân tử luôn tương tác với nhau

c)

Các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua

d)

Va chạm của các phân tử với nhau là va chạm mềm

72.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn

b)

Có thể nén được dễ dàng

c)

Có hình dạng và thể tích riêng

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng

73.

Trong mô hình khí lý tưởng, giữa hai va chạm liên tiếp, các phân tử khí chuyển động như thế nào?

a)

Thẳng đều

b)

Dao động

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động hỗn loạn

74.

Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm

b)

không tương tác với nhau

c)

hút nhau khi ở xa nhau

d)

đẩy nhau khi gần nhau

75.

Chuyển động Brown là chuyển động

a)

hỗn loạn, rồi dừng lại sau va chạm

b)

có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì của các hạt nhẹ trong chất lỏng và chất khí

c)

chứng tỏ các phân tử chất khí luôn đứng yên sau va chạm

d)

Nhiệt độ giảmluôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định

76.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí

a)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp

c)

có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng

d)

của dòng khí trong khí quyển

77.

Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình?

a)

Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm

b)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm

c)

Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng

d)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng

78.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể

b)

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm

c)

Có khối lượng không đáng kể

d)

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao

79.

Khi nói về mô hình khí lí tưởng thì phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phân tử khí ở gần nhau nên thể tích của các phân tử khí rất lớn so với thể tích của bình chứa nó

b)

Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, nên có thể bỏ qua

c)

Giữa hai va chạm, phân tử khí lí tưởng chuyển động nhanh dần đều

d)

Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và dính vào thành bình

80.

Câu dưới đây mô tả các hạt của một chất khí bên trong một bình kín có thể tích không đổi. Chất khí được đun nóng làm các hạt khí trong bình

a)

chuyển động nhanh hơn

b)

va chạm vào thành bình với lực nhỏ hơn

c)

tiến lại gần nhau hơn

d)

giãn nở

81.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi

a)

áp suất không đổi

b)

thể tích không đổi

c)

nhiệt độ không đổi

d)

khối khí giãn nở tự do

82.

Khi một khối khí lý tưởng xác định được nén lại sao cho nhiệt độ của nó không thay đổi thì áp suất của khối khí trong quá trình nén đó sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm

83.

Trong hệ toạ độ pOV, đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng đi qua gốc toạ độ O

b)

đường thẳng song song trục p

c)

đường thẳng vuông góc với trục p

d)

đường cong hyperbol

84.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle?

a)

p~ 1/V

b)

V~ 1/p

c)

V~ p

d)

p1V1=p2V2

85.

Với p là áp suất và V là thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định. Với định luật Boyle, đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

V

b)

p

c)

p/V

d)

pV

86.

Trạng thái của một khối lượng khí không đổi có thể được xác định thông qua

a)

Thể tích V và áp suất p

b)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T

c)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T

d)

Thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T

87.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi

b)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi

88.

Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa những yếu tố nào khi nhiệt độ không đổi?

a)

Áp suất và thể tích

b)

Thể tích và nhiệt độ

c)

Nhiệt độ và áp suất

d)

Lượng khí và nhiệt độ

89.

Khi nói về nội dung của định luật Boyle. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó

b)

Áp suất của một khối lượng khí xác định luôn tăng

c)

Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó

d)

Thể tích khối khí giảm thì áp suất tăng

90.

Trong hệ toạ độ pOT, đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng song song trục T

b)

đường thẳng song song trục p

c)

đường thẳng có phương qua O

d)

đường cong hyperbol

91.

Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí trong bình kín, mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tăng

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ giảm

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi

92.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi áp suất khí tăng lên 2 lần thì thể tích khí

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

93.

Câu nào sau đây diễn tả nội dung của định luật Charles?

a)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó

b)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius của nó

c)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm

d)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định giảm khi nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng

94.

Nén đẳng nhiệt một khối khí lí tưởng xác định có thể tích ban đầu là 12 lít đến khi giảm còn 3 lít thì áp suất thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

95.

Gọi p,V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?

a)

p. V = hằng số

b)

V/T = hằng số

c)

V. T = hằng số

d)

p/T = hằng số

96.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả định luật Charles?

a)

V1/T1=V2/T2

b)

T1/V1=V2/T2

c)

p1V1=p2V2

d)

p1V1=p2V2

97.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Charles?

a)

p1/V1=p2/V2

b)

T1/V1=T2/V2

c)

p1V1=p2V2

d)

V/T = hằng số

98.

Trong quá trình làm lạnh đẳng áp một khối khí lí tưởng xác định thì

a)

áp suất của khối khí tăng

b)

áp suất của khối khí giảm

c)

thể tích của khối khí tăng

d)

thể tích của khối khí giảm

99.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ

c)

Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ

d)

Đường thẳng cát trục áp suát tại điểm p = 0

100.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

hằng số

b)

p1T1= p2T2

c)

p/V = hằng số

d)

V/T = hằng số

101.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào của một lượng khí xác định?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối và áp suất

b)

Nhiệt độ tuyệt đối và thể tích

c)

Áp suất và thể tích

d)

Áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối

102.

Một khối khí lí tưởng xác định có các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Khi khối khí thực hiện quá trình biến đổi trạng thái hệ thức nào sau đây không đổi?

a)

VT/p

b)

p2.V/T

c)

pV/T

d)

pVT

103.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối khí xác định

a)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ thang Celsius

c)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

104.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T. Phương trình Clapeyron viết cho khối lượng khí này là

a)

pV = n/M.RT

b)

pV = mRT

c)

pV = MRT

d)

pV = nRT

105.

Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lý tưởng là

a)

p1V1/T1 = p2V2/T2

b)

p1/V1 = p2/V2

c)

p1/T1 = p2/T2

d)

p1V1 = p2V2

106.

Hệ thực nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lý tưởng ?

a)

pV/T = hằng số

b)

p1V1/T1 = p2V2/T2

c)

pV~ T

d)

pT/V = hằng số

107.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

108.

Áp suất của một khối khí lý tưởng tác dụng lên thành bình tỉ lệ thuận với

a)

động lượng trung bình của các phân tử khí

b)

động năng trung bình của các phân tử khí

c)

thể tích của khối khí

d)

bình phương của số phân tử khí

109.

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí

a)

không phụ thuộc nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

110.

Trong một quá trình biến đổi trạng thái, khối khí không thực hiện công. Đây có thể là quá trình gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Quá trình bất kì