wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn Điện 11 - Phần 1 - Chương 1-2-3

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết electron, vật nhiễm điện

a)

dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

âm là vật chí có các điện tích âm.

c)

dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

2.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa hai vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần

3.

Hai điện tích điểm tác điện giữa hai điện tích là q1, q2 trái dấu, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là 

a)

F=k. q1.q2r2F=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

b)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r}  

c)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=q1.q2k.rF=\frac{q_1.q_2}{k.r}  

4.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình thường khoảng

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

electron là hạt mang điện tích âm - 1,6.1019(C)1,6.10^{-19}\left(C\right)  

b)

electron là hạt mang có khối lượng 9,1.10319,1.10^{-31}  kg.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion.

d)

Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

6.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

Chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng đều là điện tích dương.

c)

chúng trái dấu nhau.

d)

chúng cùng dấu nhau.

7.

Trong hệ SI Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

Jun trên giấy (J/s).

b)

Vôn trên mét (V/m)

c)

Cu lông trên vôn (C/V)

d)

Niutown trên mét (N/m)

8.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMNU_{MN}  và hiệu điện thế U UNMU_{NM}  

a)

UMN=UNMU_{MN}=U_{NM}  

b)

UMN=UNMU_{MN}=-U_{NM}  

c)

UMN=1UNMU_{MN}=\frac{1}{U_{NM}}  

d)

UMN=1UNMU_{MN}=-\frac{1}{U_{NM}}  

9.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

10.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

11.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

12.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

13.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

14.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

15.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

16.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr

c)

E và nr

d)

E và r/n

17.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 8 electron thì nó

a)

trung hoà về điện

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

sẽ là ion dương

d)

có điện tích không xác định được

18.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

19.

Điện trở tương đương khi hai điện trở giống nhau có giá trị 30Ω ghép song song là

a)

15 Ω

b)

60 Ω

c)

0 Ω

d)

900 Ω

20.

Điện trở tương đương khi hai điện trở có giá trị 15 Ω ghép nối tiếp là

a)

15 Ω

b)

30 Ω

c)

7,5 Ω

d)

45 Ω

21.

Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 15J. Suất điện động của nguồn điện đó là

a)

10V

b)

22,5V

c)

16,5V

d)

13,5V

22.

Nếu ghép cả 5 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3V thì bộ nguồn sẽ có thể đạt được giá trị suất điện động

a)

2V

b)

7V

c)

10V

d)

15V

23.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật bất kì đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

24.

Hai điện tích q1=3.10-9C; q2=4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

7.10-9 N

b)

12.10-5 N

c)

7.10-5 N

d)

2,4.10-6 N

25.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

26.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn là

a)

ion dương

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

27.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn loại p chủ yếu là

a)

ion dương

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

28.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn loại n chủ yếu là

a)

electron

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

29.

Hai điện tích điểm q1, q2q_1,\ q_2  đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng là

a)

F=kq1+q2r2F=k\frac{|q_1+q_2|}{r^2}

b)

F=kq1q22rF=k\frac{|q_1q_2|}{2r}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q_1q_2|}{r^2}

d)

F=kq1q2rF=k\frac{|q_1q_2|}{r}

30.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm q đặt trong chân không gây ra tại một điểm M cách q một đoạn r là

a)

E=kqr2E=\frac{k\left|q\right|}{r^2}

b)

E=kq2rE=\frac{k\left|q\right|}{2r}

c)

E=kqrE=\frac{k\left|q\right|}{r}

d)

E=kq2r2E=\frac{k\left|q\right|}{2r^2}

31.

Đơn vị của cường độ điện trường E là

a)

Cu-lông (C)

b)

Vêbe (Wb)

c)

Vôn trên mét (V/m)

d)

Tesla (T)

32.

Vectơ cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về mặt

a)

tác dụng lực

b)

thực hiện công

c)

dự trữ năng lượng

d)

thế năng của điện tích

33.

Lực điện F tác dụng lên điện tích q > 0 đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường E là

a)

F=qEF=qE  

b)

F=2qEF=2qE  

c)

F=qE2F=qE^2  

d)

F=qE22F=\frac{qE^2}{2}  

34.

Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều từ M đến N có hiệu điện thế U là

a)

A=qUA=qU  

b)

A=qU2A=qU^2  

c)

A=2qUA=2qU  

d)

A=qU22A=\frac{qU^2}{2}  

35.

Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều có cường độ điện trường E từ M đến N với MN = d là

a)

A=qEdA=qEd  

b)

A=qE2dA=qE^2d  

c)

A=2qEdA=2qEd  

d)

A=q2EdA=q^2Ed  

36.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N (với MN = d) trong điện trường đều có cường độ điện trường E là

a)

U=EdU=Ed  

b)

U=E2dU=E^2d  

c)

U=2EdU=2Ed  

d)

U=Ed2U=Ed^2  

37.

Một tụ điện có điện dung C đặt vào hiệu điện thế không đổi U. Điện tích của tụ điện là

a)

Q=CUQ=CU  

b)

Q=CU2Q=CU^2  

c)

Q=2CUQ=2CU  

d)

Q=CU22Q=\frac{CU^2}{2}  

38.

Một điện lượng q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t. Cường độ dòng điện I là

a)

I=qtI=\frac{q}{t}  

b)

I=qtI=qt  

c)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}  

d)

I=q2tI=\frac{q}{2t}  

39.

Gọi A là công của lực lạ dịch chuyển điện tích q > 0 qua nguồn điện. Suất điện động E của nguồn điện là

a)

E=AqE=\frac{A}{q}  

b)

E=A2qE=\frac{A}{2q}  

c)

E=AqE=Aq  

d)

E=2AqE=\frac{2A}{q}  

40.

Cho mạch điện kín chứa nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r. Mạch ngoài có điện trở R. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

I=ER+rI=\frac{E}{R+r}  

b)

I=E2(R+r)I=\frac{E}{2\left(R+r\right)}  

c)

I=E(R+r)2I=\frac{E}{\left(R+r\right)^2}  

d)

I=E2(R+r)2I=\frac{E}{2\left(R+r\right)^2}  

41.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I trong thời gian t là

a)

A=UItA=UIt  

b)

A=UI2tA=UI^2t  

c)

A=UItA=\frac{UI}{t}  

d)

A=UIt2A=UIt^2  

42.

Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I là

a)

P=UIP=UI  

b)

P=UI2P=UI^2  

c)

P=2UIP=2UI  

d)

P=12UIP=\frac{1}{2}UI^{ }  

43.

Đơn vị của điện năng tiêu thụ A của 1 đoạn mạch điện là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Fara (F)

44.

Đơn vị của công suất điện tiêu thụ P của 1 đoạn mạch điện là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Fara (F)

45.

Nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua trong thời gian t là

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=RIt2Q=RIt^2  

c)

Q=RItQ=RIt  

d)

Q=12RI2tQ=\frac{1}{2}RI^2t  

46.

Công suất toả nhiệt trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua là

a)

P=RI2P=RI^2  

b)

P=2RI2P=2RI^2  

c)

P=RIP=RI  

d)

P=12RI2P=\frac{1}{2}RI^2  

47.

Nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Fara (F)

48.

Công suất toả nhiệt trên điện trở R có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Fara (F)

49.

Đặt một hiệu điện thế không đổi U giữa hai đầu điện trở R. Công suất toả nhiệt trên điện trở R là

a)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}  

b)

P=U22RP=\frac{U^2}{2R}  

c)

P=URP=\frac{U}{R}  

d)

P=2URP=\frac{2U}{R}  

50.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công của nguồn điện trong thời gian t là

a)

Ang=EItA_{ng}=EIt  

b)

Ang=EIt2A_{ng}=EIt^2  

c)

Ang=EI2tA_{ng}=EI^2t  

d)

Ang=2EItA_{ng}=2EIt  

51.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công suất của nguồn điện là

a)

Png=EIP_{ng}=EI  

b)

Png=EI2P_{ng}=EI^2  

c)

Png=2EIP_{ng}=2EI  

d)

Png=12EI2P_{ng}=\frac{1}{2}EI^2  

52.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Hiệu điện thế mạch ngoài là UN.U_N.   Hiệu suất của nguồn điện là

a)

H=UNEH=\frac{U_N}{E}  

b)

H=EUNH=\frac{E}{U_N}  

c)

H=EUNH=E-U_N  

d)

H=E+UNH=E+U_N  

53.

Suất điện động E của nguồn điện có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

54.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

55.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Công tơ điện

d)

Ampe kế

56.

Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:

a)

I=qt

b)

I = q/t

c)

I = t/q

d)

I = q/e

57.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V

d)

9,6V

58.

Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103C

b)

2.10-3C

c)

18.10-3C

d)

18C

59.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

10 mA

b)

2,5mA

c)

0,2mA

d)

0,5mA

60.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Ấm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

61.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

b)

c)

d)

12Ω

62.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường 2A chạy qua trong 1 giờ là

a)

12J

b)

43200J

c)

10800J

d)

1200J

63.

Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn điện sinh ra trong thời gian một phút là 720J. Công suất của nguồn điện bằng:

a)

4,2W

b)

12W

c)

1,2W

d)

42W

64.

Cho mạch điện như hình 11.4, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không đáng kể, E = 3V, r = 1Ω, IA = 0,5

a)

b)

c)

d)

65.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các nguyên tử.
b)
các electron.
c)
các ion dương.
d)
các ion âm.
66.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
b)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
67.
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện là
a)
điện trở.
b)
hiệu điện thế.
c)
cường độ dòng điện.
d)
Công suất điện.
68.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Héc (Hz).
b)
Ampe (A).
c)
Culông (C).
d)
Vôn V.
69.
Công của dòng điện có đơn vị là
a)
W.
b)
kV
c)
J/s.
d)
kWh.
70.
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Niutơn (N).
b)
Oát (W).
c)
Culông (C).
d)
Jun (J).
71.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
tĩnh điện kế.
b)
ampe kế.
c)
công tơ điện.
d)
vôn kế.
72.
Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
73.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
Công suất điện gia đình sử dụng.
b)
Thời gian sử dụng điện của gia đình.
c)
Số dụng cụ, thiết bị gia đình đã sử dụng.
d)
Điện năng gia đình đã sử dụng.
74.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
Bóng đèn nêon.
b)
Bàn ủi điện.
c)
Acquy đang nạp điện.
d)
Quạt điện.
75.

Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

76.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

77.

Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)

H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

78.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

79.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm

 cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch..

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng trở của nguồn

80.

Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

81.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

82.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ gần bằng 0.

d)

điện trở thuần.

83.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

84.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Ang = Eit

b)

Ang = UIt

c)

Ang = Ei

d)

Ang = UI

85.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω\Omega  mắc nối tiếp với điện trở R2 = 100 Ω\Omega  , điện trở của đoạn mạch là bao nhiêu Ω\Omega  

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

86.

Đoạn mạch gồm R1 = 100 Ω\Omega  mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω\Omega  , điện trở toàn mạch là bao nhiêu Ω\Omega  

a)

75

b)

100

c)

150

d)

400

87.

Câu 9 Bộ nguồn nối tiếp có suất điện động ζb\zeta_b   là ?

a)

ζb=ζ1+ζ2+...+ζn\zeta_b=\zeta_1+\zeta_2+...+\zeta_n  

b)

ζb=ζ1ζ2...ζn\zeta_b=\zeta_1-\zeta_2-...-\zeta_n  

c)

ζb=ζ1+ζ2\zeta_b=\zeta_1+\zeta_2  

d)

Không đáp án nào đúng

88.

Câu 6 Công suất nguồn điện nào sao đây đúng ?

a)

Png=ζ.IP_{ng}=\zeta.I  

b)

Png=ζP_{ng}=\zeta  

c)

Png=U.IP_{ng}=U.I  

d)

Không đáp án nào đúng

89.

Câu 10 Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua là ?

a)

Q= I2.RQ=\ I^2.R  

b)

Q= I2.R.tQ=\ I^2.R.t  

c)

Q= R.tQ=\ R.t  

d)

Một đáp án khác

90.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

91.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

0,5 Ω.

d)

1 Ω.

92.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

93.

Công của dòng điện được xác định theo công thức?

a)

A = EIt.

b)

A = UIt. 

c)

A = EI.

d)

A = UI.

94.

Chọn tên của dụng cụ này - công dụng của dụng cụ:

a)

Công tơ điện - Đo hiệu điện thế.

b)

Công suất điện -Đo công suất tiêu thụ

c)

Am pe kế -Đo điện trở

d)

Đồng hồ đo điện - Đo điện năng tiêu thụ.

95.

Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với

a)

1kWs

b)

1kWh

c)

1kWp

d)

1kWn

96.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

97.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

98.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

99.

Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

100.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế  

b)

Lực kế

c)

công tơ

d)

ampe kế

101.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

c)

chỉ cần có nguồn điện

d)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn

102.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

dự trữ điện tích của nguồn điện

b)

tạo ra điện tích dương trong một giây

c)

sinh công trong mạch điện

d)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

103.

Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ

a)

Hoá năng thành điện năng  

b)

Quan năng thành điện năng

c)

Cơ năng thành điện năng    

d)

 Nội năng thành điện năng

104.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V  

d)

9,6V

105.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

I = 3E/r

b)

I = E/3r

c)

I = 3E/2r

d)

I = 2E/3r

106.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nói. Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 1Ω, E = 6V, r = 1Ω. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

a)

0,5A

b)

2V

c)

1,5A

d)

1A

107.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nói. Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 1Ω, E = 6V, r = 1Ω. Hiệu điện thế hai cực của nguồn điện là

a)

5,5V

b)

4V

c)

5V

d)

4,5V

108.

Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 1Ω, R2 = 5Ω, R3 = 12Ω, E = 3V, r = 1Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 bằng

a)

2,4V

b)

0,4V

C. 1,2V

D. 9V

c)

1,2V

9V

d)

9V

109.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian