wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phat

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

b)

phụ thuộc vào thể tihs của vật

c)

phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

2.

Hạt nhân nguyên tử có thể được cấu tạo từ

a)

nucleon, electron.

b)

proton, electron.

c)

neutron, electron.

d)

proton, neutron.

3.

Trong kí hiệu hạt nhân, đại lượng Z cho biết số lượng của loại hạt nào trong hạt nhân?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Số khối.

4.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có:

a)

cùng số nucleon nhưng khác số proton.

b)

cùng số neutron nhưng khác số proton.

c)

cùng số nucleon nhưng khác số neutron.

d)

cùng số proton nhưng khác số neutron.

5.

Hạt nhân có:

a)

35 neutron.

b)

35 nucleon.

c)

17 neutron.

d)

18 nucleon.

6.

Năng lượng tối thiểu dùng để tách toàn bộ số nucleon ra khỏi hạt nhân được gọi là gì?

a)

Bảo toàn năng lượng.

b)

Năng lượng ion hóa.

c)

Năng lượng liên kết riêng.

d)

Năng lượng liên kết hạt nhân.

7.

Mức độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào đại lượng vật lí nào?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Độ hụt khối.

c)

Năng lượng liên kết riêng.

d)

Số khối và số neutron.

8.

Phản ứng tổng hợp hạt nhân là gì?

a)

Là phản ứng hạt nhân trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.

b)

Là phản ứng hạt trong đó hạt nhân phân hạch ra các phân tử nhỏ hơn.

c)

Là phản ứng hạt trong đó hạt nhân phân rã ra các phân tử nhỏ hơn.

d)

Phản ứng trong đó một hạt nhân nặng hợp nhất với một hạt nhân nhẹ để tạo ra hạt nhân mới.

9.

Để đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ, người ta dùng đại lượng nào?

a)

Độ phóng xạ.

b)

Mật độ phóng xạ.

c)

Cường độ phóng xạ.

d)

Hằng độ phóng xạ.

10.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của phóng xạ hạt nhân?

a)

Chụp ảnh PET cắt lớp bên trong cơ thể

b)

Xạ trị ung thư

c)

Gây đột biến gene trên cây trồng tạo giống mới

d)

Cắt lớp thuỷ tinh

11.

Tác dụng của cuộn cảm ứng đối với dòng xoay chiều là

a)

gây cảm ứng điện trở nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây ra cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

Ngăn chặn hoàn toàn chiều xoay của dòng.

d)

only allow line power going by a direction.

12.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

b)

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

C. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

d)

D. Sóng điện từ mang năng lượng.

13.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

14.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

15.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. vôn (V).

b)

B. tesla (T).

c)

C. Vôn/mét (V/m).

d)

D. am-pe (A).

16.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

d)

có năng lượng liên kết riêng càng lớn.

17.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

phản ứng hạt nhân tự phát.

b)

phản ứng tổng hợp hạt nhân.

c)

phản ứng phân hạch.

d)

phản ứng tổng hợp hai hạt nhân nặng.

18.

Câu 17. Bộ phận chính của nhà máy điện hạt nhân là

a)

lò phản ứng hạt nhân.

b)

đường vào của nước làm mát.

c)

tháp làm mát.

d)

bộ phận sinh hơi.

19.

Câu 21. Hãy chọn câu đúng. Liên hệ giữa hằng số phân rã và chu kì bán rã T là

a)

b)

c)

d)

20.

Câu 22. Hình bên mô tả một chiếc hộp được dùng để cất trữ chất phóng xạ. Vật liệu nào là thích hợp nhất để làm hộp?

a)

Nhôm.

b)

Đồng.

c)

Chì.

d)

Thép.

21.

Nội năng của vật là:

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và cơ năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng cơ năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

22.

Kí hiệu và đơn vị nội năng của vật là:

a)

A. U (J)

b)

B. W (J)

c)

C. A (J)

d)

D. Q (J)

23.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:

a)

0oC

b)

B. 100oC

c)

C. 50oC

d)

D. 75oC

24.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:

a)

A. 0oC

b)

B. 50oC

c)

C. 100oC

d)

D. 75oC

25.

Trong thang nhiệt độ Fahrenhiet, nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:

a)

A. 0oF

b)

B. 32oF

c)

C. 100oF

d)

D. 212oF

26.

Thiết bị dùng để đo nhiệt độ là:

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Tốc kế

c)

C. Cân

d)

D. Đồng hồ

27.

Nhiệt độ hóa hơi của rượu là:

a)

100oC

b)

0oC

c)

78oC

d)

50oC

28.

Các thông số trạng thái của một khối khí xác định là:

a)

Diện tích, áp suất, nhiệt độ.

b)

Thể tích, áp suất, nhiệt độ

c)

Thể tích, vận tốc, nhiệt độ

d)

Công suất, áp suất, lực.

29.

Biểu thức đúng của định luật Boyle là:

a)

p1.V2 = p2.V1

b)

p.T = hằng số

c)

p1.V1 = p2.V2

d)

V.T = hằng số

30.

Biểu thức đúng của định luật Charles:

a)

p.V = hằng số

b)

V.T = hằng số

c)

V/T = hằng số

d)

p.T = hằng số

31.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

32.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

33.

Biểu thức cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều là :

a)

i = Uocos(ωt + φi)

b)

i = Icos(ωt + φi)

c)

i = Ucos(ωt + φi)

d)

i = Iocos(ωt + φi)

34.

Biểu thức hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều là :

a)

u = Ucos(ωt + φu)

b)

u = Icos(ωt + φu)

c)

u = Uocos(ωt + φu)

d)

u = Iocos(ωt + φu)

35.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=U2I=\frac{U}{\sqrt[]{2}}

b)

I=Uo2I=\frac{Uo}{\sqrt[]{2}}

c)

I=U.2I=U.\sqrt[]{2}

d)

I=Io2I=\frac{Io}{\sqrt[]{2}}

36.

Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng với hiệu điện thế cực đại là:

a)

U=I2U=\frac{I}{\sqrt[]{2}}

b)

U=Uo2U=\frac{U_o}{\sqrt[]{2}}

c)

U=Uo.2U=U_o.\sqrt[]{2}

d)

U=Io2U=\frac{I_o}{\sqrt[]{2}}

37.

Trong biểu thức về cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều thì Io là:

a)

giá trị cực đại của cường độ dòng điện.

b)

giá trị cực tiểu của cường độ dòng điện.

c)

giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.

d)

giá trị tức thời của cường độ dòng điện.

38.

Trong biểu thức về hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều thì Uo là:

a)

giá trị cực tiểu của hiệu điện thế.

b)

giá trị cực đại của hiệu điện thế.

c)

giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế.

d)

giá trị tức thời của hiệu điện thế.

39.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng giao thoa.

40.

Hạt nhân Na1123Na_{11}^{23} có cấu tạo gồm:

a)

12 prôton và 11 nơtron

b)

11 prôton và 12 nơtron

c)

11 prôton và 23 nơtron

d)

12 prôton và 23 nơtron

41.

Hạt nhân Co2760Co_{27}^{60} có cấu tạo gồm:

a)

33 prôton và 27 nơtron

b)

27 prôton và 60 nơtron

c)

33 prôton và 60 nơtron

d)

27 prôton và 33 nơtron

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hạt nhân:

a)

Hạt nhân được tạo thành bởi prôton, nơtron và electron.

b)

Hạt nhân được tạo thành bởi prôton và electron.

c)

Hạt nhân được tạo thành bởi prôton và nơtron.

d)

Hạt nhân được tạo thành bởi nơtron và electron.

43.

Đồng vị là

a)

các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.

b)

các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.

c)

các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số prôtôn khác nhau.

d)

các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.

44.

Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử

a)

Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử.

b)

Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron.

d)

Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân.

45.

Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về các bức xạ điện từ?

a)

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.

b)

B. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.

c)

C. Tia X có tác dụng lên kính ảnh.

d)

D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

47.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

48.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

49.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

50.

Đơn vị của từ thông qua mạch kín là:

a)

Tesla (T)

b)

Vebe (Wb)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

51.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

52.

Nội năng của khối khí lí tưởng phụ thuộc vào

a)

áp suất

b)

nhiệt độ

c)

thể tích

53.

Nội năng của một hệ là

a)

hiệu giữa công hệ nhận được và nhiệt lượng mà hệ truyền ra bên ngoài.

b)

tổng năng lượng do chuyển động và tương tác của các phân tử trong hệ.

c)

năng lượng sinh ra từ phản ứng hóa học trong hệ.

54.

Câu 6. Tiến sĩ Mark Mendell, nhà dịch tễ học của Bộ Y tế Công cộng California, Mỹ, cho biết ngồi điều hòa quá lâu khiến da bị khô, cơ thể mất nước, dễ mắc bệnh về hô hấp. Nguyên nhân này được cho là Quá trình làm mát không khí nóng của máy lạnh tạo ra lượng lớn độ ẩm và ngưng tụ trong phòng. Để đảm bảo không

khí trong phòng khô thoáng máy lạnh hút độ ẩm từ trong phòng. Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây ra khô da, cơ thể mất nước khi ngồi máy lạnh là do

a)

A. nhiệt độ phòng máy lạnh thấp nên quá trình bay hơi của nước trên bề mặt lớp da kém.

b)

B. nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ môi trường nên quá trình bay hơi diễn ra nhanh hơn.

c)

C. độ ẩm môi trường thấp làm quá trình bay hơi của nước trên bề mặt lớp da diễn ra nhanh.

d)

D. độ ẩm không khí thấp và chênh lệch nhiệt độ cơ thể và môi trường cao.

55.

Câu 9. Một hạt proton được phóng với vận tốc ban đầu theo phương song song cùng chiều với một dòng điện không đổi có cường độ dòng điện I. Sau đó hạt proton sẽ chuyển động

a)

A. hướng lại gần dòng điện.

b)

B. hướng ra xa dòng điện.

c)

C. quanh dòng điện theo chiều kim đồng hồ.

56.

Câu 18. Trong sơ đồ của nhà máy điện hạt nhân, hơi nước trực tiếp là quay tuabin máy phát điện thuộc vòng trao đổi nhiệt nào?

a)

A. Vòng trao đổi nhiệt sơ cấp (vòng 1).

b)

B. Vòng trao đổi nhiệt thứ cấp (vòng 2).

c)

C. Vòng trao đổi nhiệt sơ cấp và thứ cấp

57.

Câu 11. Khoảng giữa tháng 3 năm 2015, khi bàn giao tài sản do thay đổi nhân sự phụ trách an toàn bức xạ, một nhà máy thép tại Bà Rịa – Vũng Tàu phát hiện một nguồn phóng xạ Co2760 đã bị thất lạc. Nhà chức trách chỉ đạo phải khẩn cấp tìm nguồn phóng xạ đã bị thất lạc này.

Việc khẩn cấp tìm kiếm nguồn phóng xạ Co2760 bị thất lạc là rất quan trọng vì nguồn này

a)

A. rất đắt tiền

b)

B. khó sản xuất nên khó tìm thấy trên thị trường

c)

C. có thể gây nguy hiểm đến sức khỏe dân cư.

d)

D. cần thiết trong việc khảo sát sức khỏe bền của thép.

58.

Câu 13. Một dây dẫn được đặt nằm ngang theo hướng Nam - Bắc trong một từ trường đều có cảm ứng từ nằm ngang hướng về phía Đông. Trong dây dẫn có dòng electron chuyển động theo chiều về phía Nam. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Lực từ tác dụng lên dây có hướng là hướng đông.

b)

B. Lực từ tác dụng lên dây có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.

c)

C. Lực từ tác dụng lên dây có phương thẳng đứng, chiều hướng lên.

d)

D. Lực từ tác dụng lên dây có hướng là hướng tây.

59.

Câu 1. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

A. Nóng chảy.

b)

đông đặc

c)

thăng hoa

d)

ngưng tụ

60.

Câu 2. Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng Mặt Trời mà vẫn giữ cho ...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống của con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

a)

A. “nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.

b)

B. “nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.

c)

. “nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”

61.

Câu 1. Các đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ duy nhất.

b)

B. Các đường sức từ luôn luôn là những đường cong không khép kín.

c)

C. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định.

62.

. Từ trường của dòng điện không đổi nào sau đây có hình dạng là những đường tròn đồng tâm?

a)

Dòng điện cuộn đều thành một đĩa tròn.

b)

B. Dòng điện thẳng dài vô hạn.

c)

C. Dòng điện tròn gồm N vòng dây

63.

Câu 5. Khi đi tiêm vắc-xin, các bác sĩ thường xoa một lớp cồn lên da trước khi tiêm. Khi thoa cồn lên da, người được tiêm vắc-xin sẽ có cảm giác lạnh trên vùng da đó là vì

a)

A. lớp da hấp thụ hơi lạnh từ cồn.

b)

B. bác sĩ thực hiện công làm nội năng của da giảm.

c)

C. cồn thu nhiệt từ lớp da và bay hơi.

d)

D. lớp da thực hiện công làm cồn bay hơi.

64.

Câu 11. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia hồng ngoại?

a)

A. Có khả năng biến điệu.

b)

B. Tác dụng nhiệt dùng để sấy khô.

c)

C. Khử trùng diệt khuẩn.

d)

D. Làm phát quang một số chất

65.

Câu 18. Trong các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

A. Khối lượng được bảo toàn.

b)

B. Năng lượng toàn phần được bảo toàn.

c)

C. Số khối được bảo toàn.

66.

Câu 2: Năng lượng nào sau đây không phải năng lượng tái tạo?

a)

A. Năng lượng mặt trời.

b)

B. Năng lượng gió.

c)

C. Năng lượng địa nhiệt.

d)

D. Năng lượng hóa thạch.

67.

Câu 3: Một vật được làm lạnh sao cho thể tích của vật không thay đổi thì nội năng của vật

a)

giảm

b)

tăng

c)

ko đổi

68.

Câu 14: Trong y học người ta sử dụng một chùm tia có bước sóng cỡ 10−11 m đến 10−8 m chiếu qua cơ thể để tạo hình ảnh các cấu trúc có vị trí, độ dày và tỷ trọng khác nhau bên trong cơ thể. Để có được hình ảnh phải sử dụng loại tia gì?

a)

A. Tia hồng ngoại.

b)

B. Tia tử ngoại.

c)

C. Tia Röntgen (tia X)

d)

D. Tia gamma (tia 𝛾).

69.

Câu 1. Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì

a)

A. cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

B. cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

C. cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

70.

Vật chất được cấu tạo bởi một số lượng lớn các hạt có kích thước rất nhỏ như phân tử , nguyên tử ,ion gọi chung là

a)

ion

b)

nguyên tử

c)

phân tử

71.

nếu khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết

a)

càng lớn

b)

ko đáng kể

c)

càng nhỏ

72.

nhiệt lượng vật thu vào khi

a)

nhiệt độ tăng

b)

nhiệt độ thay đổi

c)

thể tích giảm

73.

Câu 2. Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tia beta cộng β + là dòng hạt positron.

b)

B. Tia gamma γ có bản chất là sóng điện từ

c)

C. Tia beta trừ β – là dòng hạt nhân hydrogen 1 1H .

d)

D. Tia alpha α là dòng hạt nhân helium 4 2He .

74.

3. Cách nào là an toàn nhất để xử lí một lượng lớn chất thải có tính phóng xạ cao?

a)

A. Chôn sâu dưới lòng đất ở vùng có thềm đá khô cằn

b)

B. Thiêu trên ngọn lửa.

c)

C. Bơm ra sông hồ.

d)

D. Rót xuống giếng nước.

75.

Câu 4. Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở khu vực nào sau đây

a)

A. Vực thẳm Challenger (nơi sâu nhất dưới lòng đại dương).

b)

B. Vùng xích đạo.

c)

C. Đỉnh núi Everest.

d)

D. Vùng Bắc Cực và Nam Cực

76.

Câu 10. Hạt cơ bản nào cấu tạo nên hạt nhân của nguyên tử?

a)

A. Hạt electron

b)

B. Hạt higg

c)

C. Hạt photon

d)

D. Hạt nucleon

77.

Câu 16. Lực tương tác của các nucleon trong hạt nhân có bản chất là lực nào?

a)

A. Lực tương tác điện từ

b)

B. Lực tương tác mạnh

c)

C. Lực tương tác hấp dẫn

d)

D. Lực tương tác yếu

78.

Câu 17. Hình vẽ sau cho thấy một hộp lót chì được sử dụng để bảo quản một nguồn phóng xạ. Để đảm bảo an toàn về phóng xạ, giải thích nào sau đây hợp lý nhất về việc lót chì bên trong hộp?

a)

A. Chì ngăn chặn bức xạ thoát ra khỏi hộp

b)

B. Chì làm cho nguồn phóng xạ ổn định hơn.

c)

C. Chì giúp nguồn phóng xạ duy trì lâu hơn

79.

Câu 18. Trong trường hợp nào sau đây không xảy ra tương tác từ?

a)

A. Đặt kim nam châm ở gần một nam châm chữ U

b)

B. Đưa thanh nam châm đến gần một thanh sắt non

c)

C. Đặt kim nam châm ở gần một dây dẫn mang dòng điện.

d)

D. Đưa thanh nam châm đến gần nắm cửa bằng đồng

80.

2. Mạng điện sinh hoạt ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng 220 V. Điện áp cực đại của mạng điện này là bao nhiêu?

a)

A. 110√2 (V)

b)

A. 110√2 (V)

c)

C. 110 (V

d)

D. 220√2 (V)

81.

Câu 23. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

a)

A. cường độ dòng điện.

b)

B. đường kính của đoạn dây dẫn.

c)

C. độ lớn cảm ứng từ

d)

D. độ dài đoạn dây dẫn.

82.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?

a)

A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là phản ứng toả năng lượng.

b)

B. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nặng

c)

C. Phản ứng hạt nhân trên Mặt Trời chủ yếu là phản ứng nhiệt hạch.

83.

Câu 30. Loại phản ứng hạt nhân được khai thác bên trong các nhà máy điện hạt nhân ngày nay là gì?

a)

A. phản ứng nhiệt hạch.

b)

B. phóng xạ

c)

C. phản ứng tổng hợp hạt nhân

d)

D. phản ứng phân hạch.

84.

. Một chất phóng xạ giải phóng một loại hạt từ bên trong hạt nhân của nó. Hạt đó có cấu trúc gồm hai proton và hai neutron. Tên gọi của quá trình này là gì?

a)

A. Phóng xạ beta cộng (𝛽 +)

b)

B. Phóng xạ beta trừ (𝛽 −)

c)

C. Phóng xạ alpha (𝛼)

d)

D. Phóng xạ gamma (𝛾)

85.

Sóng nào sau đây không phải là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian?

a)

A. Sóng ánh sáng

b)

B. Sóng vô tuyến

c)

C. Sóng Wifi

d)

D. Sóng âm thanh

86.

Thiết bị nào sau đây không hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

A. Đàn vĩ cầm

b)

B. Bếp từ.

c)

C. Máy biến áp.

d)

D. Đàn guitar điện

87.

: Dây của đàn ghi ta điện làm bằng vật liệu gì?

a)

nhôm

b)

thép

c)

sắt

d)

nilong

88.

Sóng nào sau đây không phải là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian?

a)

A. Sóng âm.

b)

B. Sóng hồng ngoại.

c)

C. Sóng ánh sáng.

d)

D. Sóng Wi-Fi

89.

Câu 2: Với nam châm điện ở hình trên, kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. A là cực từ bắc, B là cực từ nam.

b)

B. A là cực từ nam, B là cực từ bắc.

c)

C. A và B đều là cực từ bắc.

d)

D. A và B đều là cực từ nam.

90.

: Muốn tăng từ trường của nam châm điện ta có thể

a)

A. tăng cường độ dòng điện và tăng số vòng dây.

b)

B. tăng cường độ dòng điện và giảm số vòng dây

c)

C. giảm cường độ dòng điện và giảm số vòng dây

d)

D. giảm cường độ dòng điện và tăng số vòng dây.

91.

: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

A. Dòng điện không đổi

b)

B. Hạt mang điện chuyển động.

c)

C. Hạt mang điện đứng yên

d)

D. Nam châm hình chữ U

92.

Câu 16: Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì chúng luôn hút nhau. Kết luận nào sau đây về hai thanh đó là đúng?

a)

A. Đó là hai thanh nam châm.

b)

B. Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

c)

C. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt.

d)

D. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt.

93.

Câu 17: Sóng điện từ là

a)

A. điện trường lan truyền trong không gian.

b)

B. từ trường lan truyền trong không gian.

c)

C. điện từ trường lan truyền trong không gian.

d)

D. dao động cơ lan truyền trong không gian.

94.

Câu 28: Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện người ta dùng

a)

A. quy tắc bàn tay phải.A. quy tắc bàn tay phải.

b)

B. quy tắc bàn tay trái.

95.

Câu 32: Dụng cụ nào sau đây chỉ hoạt động với dòng điện xoay chiều?

a)

A. Bóng đèn

b)

B. Động cơ điện.

c)

C. Máy biến áp

96.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trường đều?

a)

A. có các đường sức từ thẳng, song song và cách đều nhau

b)

B. chỉ có độ lớn cảm ứng từ tại mọi điểm bằng nhau.

c)

C. vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau.

d)

D. vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm cùng hướng và cùng độ lớn

97.

Câu 39: Bỏ qua trọng lượng khung dây, nếu khung tự do thì hệ lực từ tác dụng lên khung làm cho khung

a)

A. chuyển động sang trái.

b)

B. chuyển động sang phải

c)

C. đứng yên nhưng làm cho khung dây có xu hướng co nhỏ lại.

d)

D. đứng yên nhưng làm cho khung dây có xu hướng phình to hơn.

98.

một thiết bị điện sử dụng trong truyền tải điện năng đi xa. Đó là

a)

A. Động cơ điện

b)

B. Máy phát điện.

c)

C. Máy biến áp.

d)

D. Công-tơ điện.

99.

: Trường có hai thành phần là điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau được gọi là

a)

A. điện từ trường

b)

B. điện trường xoáy

c)

C. điện trường tĩnh

d)

D. trường hấp dẫn

100.

Câu 47: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

c)

C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2 rad.

d)

D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

101.

Câu 52: Trong sóng điện từ, điện trường có hướng

a)

A. song song với hướng của từ trường.

b)

B. ngược với hướng của từ trường

c)

C. vuông góc với hướng của từ trường.

d)

D. tạo với hướng của từ trường góc 45°

102.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ.

b)

B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường tại một điểm trong từ trường về mặt tác dụng lực

c)

C. Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

103.

Câu 60: Các tia/sóng nào sau đây không thể di chuyển qua chân không

a)

A. Các hạt β.

b)

B. Tia hồng ngoại.

c)

C. Sóng vô tuyến

d)

D. Sóng siêu âm.

104.

Câu 61: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ lớn cảm ứng từ dọc theo trục và bên trong một ống dây dài? (1) Đường kính của ống dây. (2) Số vòng trên một đơn vị chiều dài của ống dây. (3) Cường độ dòng điện chạy qua ống dây

a)

A. Chỉ yếu tố (1

b)

B. Chỉ yếu tố (3).

c)

C. Chỉ yếu tố (1) và (2

d)

D. Chỉ yếu tố (2) và (3)

105.

Câu 71: Trường có hai thành phần là điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau được gọi là

a)

A. điện từ trường.

b)

B. điện trường xoáy

c)

C. điện trường tĩnh

d)

D. trường hấp dẫn.

106.

Câu 76: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp?

a)

A. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện

b)

c

107.

Câu 79: Dòng điện được truyền từ nhà máy đến nơi tiêu thụ là dòng điện xoay chiều, nhưng một số thiết bị điện tử lại sử dụng dòng điện một chiều. Làm thế nào chuyển từ dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?

a)

A. Dùng các biện pháp chỉnh lưu.

b)

B. Dùng máy biến áp

c)

C. Tăng tần số dòng điện.

108.

Câu 85: Một người đang thực hiện chụp ảnh y tế như hình bên. Trong đó thiết bị sử dụng từ trường mạnh. Đây là ứng dụng trong y tế của

a)

A. sóng siêu âm

b)

B. cộng hưởng từ.

c)

C. tia X

d)

D. tia gamma.

109.

Câu 91: Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?

a)

A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn

b)

B. Đơn vị của từ thông là Weber (Wb).

c)

C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé

d)

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0

110.

Câu 96: Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau

c)

C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

111.

Câu 100: Khi bầu trời có sét, xuất hiện một số tạp âm (tiếng sột soạt) ở loa của một số thiết bị như máy thu thanh,... Nguyên nhân là do đâu?

a)

A. Tiếng sấm làm cho màng loa rung động theo

b)

B. Điện từ trường do tia sét tạo ra gây nên dòng điện cảm ứng trong các mạch điện khiến xuất hiện tạp âm trong loa.

c)

C. Ánh sáng của tia sét quá mạnh khiến loa bị nhiễm tạp âm

d)

D. Không khí bị dẫn nén liên tục tạo nên tạp âm trong loa.

112.

Câu 105: Từ trường không tương tác với

a)

A. điện tích đứng yên

b)

B. điện tích chuyển động.

c)

C. nam châm vĩnh cửu

d)

D. dòng điện

113.

Câu 106: Một vòng dây tròn dẫn điện được nối với nguồn điện. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến độ lớn cảm ứng từ tại tâm của vòng dây?

a)

A. Hiệu điện thế của nguồn điện.

b)

B. Khối lượng riêng của vòng dây.

c)

C. Điện trở của vòng dây.

d)

D. Đường kính của vòng dây.

114.

Câu 110: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Điện trường xuất hiện khi có từ trường biến thiên.

b)

B. Từ trường xuất hiện khi có điện trường biến thiên.

c)

C. Trường điện từ lan truyền trong không gian được gọi là sóng điện từ.

d)

D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên với pha lệch nhau một góc vuông.