wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 01.LÝ 12

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)

b)

c)

d)

2.

Phương trình vận tốc dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
3.

Tốc độ ở vị trí cân bằng

A. B. C. D.

a)

vMax = ωA\omega A

b)

vMax = - ωA-\omega A

c)

vMax = ω2A\omega2A

d)

vMax = ω2A-\omega2A

4.

Tốc độ ở li độ x

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn câu Sai

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn công thức tần số góc dao động điều hòa sai

a)
b)
c)
d)
7.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

8.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

v sớm pha hơn x là π/2

b)

a sớm pha hơn v là π/2

c)

a ngược pha với x

d)

x sớm pha hơn v là π/2

9.

Chọn câu sai. Mối liên hệ giữa chuyển động tròn điều vào dao động điều hòa

a)

biên độ A = bán kính R

b)

tốc độ góc chính là tần số góc w

c)
d)
10.

Chọn câu sai

a)

Chu kì là thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

b)

Tần số là số dao động thực hiện trong thời gian nào đó.

c)
d)
11.

Xác định câu sai:

Pha ban đầu ở một số vị trí đặc biệt

a)
b)
c)
d)
12.
a)

Biên độ là A

b)

Tần số góc là f

c)
d)
13.

Chọn câu sai

a)

A = xMax

b)

vMax = wA

c)
d)
14.

Chọn câu sai. Thời gian ngắn nhất vật đi từ

a)
b)
c)
d)
15.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn câu SAI:

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn câu SAI.

Pha ban dầu một số vị trí đặc biệt:

a)

b)

c)

d)

18.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn câu SAI.

Trong mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa

a)

A = R

b)

Tốc độ dài của c/đ tròn đều là vận tốc dao động cực đại

c)

Tốc độ góc = Tần số góc

d)

A # R

22.

Chọn câu SAI

a)

b)

c)

d)

23.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

A. Biên độ và tốc độ.

b)

B. Li độ và tốc độ.

c)

C. Biên độ và gia tốc.

d)

D. Biên độ và cơ năng.

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

28.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

29.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

30.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

31.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

32.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

33.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

34.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

35.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

36.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

37.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

38.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

39.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

40.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

41.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

42.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

43.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

44.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

45.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

46.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

47.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

48.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

49.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

50.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

51.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm

52.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

53.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

54.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

55.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

56.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

57.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

58.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

59.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

60.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

61.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

b)

π

c)

1

d)

4

62.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

63.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

64.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

65.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

66.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

67.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

68.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

pha tại thời điểm t

69.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A

70.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

71.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

72.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

73.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

74.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

75.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

76.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

77.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

78.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

79.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

80.

Trong dao động điều hòa, số lần giao động trong một giây là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

81.

Cho các dao động điều hoà sau x=10cos(3πt+0,25π)x=10\cos(3\pi t+0,25\pi) cm. Tại thời điểm t=1s thì li độ của vật là bao nhiêu?

a)
5√2 cm.
b)
- 5√2cm.
c)
5 cm.
d)
10 cm.
82.
Tìm phát biểu đúng về dao động điều hòa? Trong quá trình dao động của vật
a)
gia tốc luôn cùng pha với li độ.
b)
gia tốc luôn ngược pha với vận tốc.
c)
gia tốc luôn cùng pha với vận tốc.
d)
gia tốc luôn trái dấu với li độ.
83.
Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi
a)
li độ cực đại.
b)
li độ cực tiểu.
c)
vận tốc cực đại hoặc cực tiểu.
d)
vận tốc bằng 0.
84.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn (biên) thì
a)
Chuyển động của vật là chậm dần đều.
b)
thế năng của vật giảm dần.
c)
Vận tốc của vật giảm dần.
d)
lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.
85.
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
a)
Cùng pha so với li độ.
b)
Ngược pha so với li độ.
c)

Sớm pha π\pi /2 so với li độ

d)

Trễ pha π\pi /2 so với li độ.

86.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x=3cos(πt+π/2)x=3\cos(\pi t+\pi/2) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

a)
0cm.
b)
1,5(s).
c)
1,5( (rad).
d)
0,5(Hz).
87.
Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:
a)
Quỹ đạo dao động.
b)
Cách kích thích dao động.
c)
Chu kỳ và trạng thái dao động.
d)
Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.
88.
Dao động điều hoà là
a)
Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
b)
Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c)
Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.
d)
Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.
89.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
a)

Trễ pha π\pi /2 so với li độ.

b)
Cùng pha với so với li độ.
c)
Ngược pha với vận tốc.
d)

Sớm pha π\pi /2 so với vận tốc.

90.
Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
a)
Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
b)
Vật ở vị trí có li độ cực đại.
c)
Gia tốc của vật đạt cực đại.
d)
Vật ở vị trí có li độ bằng không.
91.
Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:
a)
Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0.
b)
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0.
c)
Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
d)
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
92.
Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0. Kết luận đúng là
a)
Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω=2,19 rad/s.
b)
Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s.
c)
Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω = 1,265 rad/s.
d)
Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2√2rad/s.
93.

Vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos(\omega t+\psi) . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào

a)
Đường tròn.
b)
Đường thẳng.
c)
Elip.
d)
Parabol.
94.
Một vật dao động điều hoà, li độ x, gia tốca. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x và gia tốc a có dạng nào?
a)
Đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ.
b)
Đuờng thẳng không qua gốc toạ độ.
c)
Đuờng tròn.
d)
Đường hipepol.
95.
Một vật dao động nằm ngang trên quỹ đạo dài 10cm, tìm biên độ dao động.
a)
10 cm.
b)
5 cm.
c)
8 cm.
d)
4cm.
96.
Trong một chu kỳ vật đi được 20 cm, tìm biên độ dao động của vật.
a)
10 cm.
b)
4cm.
c)
5cm.
d)
20 cm.
97.

Một vật dao động theo phương trình x=0,04cos(10πtπ/4)(m).x=0,04\cos(10\pi t-\pi/4)(m). Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật.

a)
4( m/s; 40 m/s2.
b)
0,4( m/s; 40 m/s2.
c)
40( m/s; 4 m/s2.
d)
0,4( m/s; 4m/s2.
98.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x=5cos(2πt+π/3)cmx=5\cos(2\pi t+\pi/3)cm . Xác định gia tốc của vật khi x = 3 cm.

a)
- 12m/s2.
b)
- 120 cm/s2.
c)
1,2 m/s2.
d)
- 60 m/s2.
99.

Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a=400π2x.a=-400\pi^2x. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

a)
20
b)
10
c)
40
d)
5
100.
Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0,05m, tần số 2,5 Hz. Gia tốc cực đại của vật bằng
a)
12,3 m/s2.
b)
6,1 m/s2.
c)
3,1 m/s2.
d)
1,2 m/s2.
101.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x=20cos(2πtπ/2)cm.x=20\cos(2\pi t-\pi/2)cm. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 s là

a)
- 4 m/s2.
b)
2 m/s2.
c)
9,8 m/s2.
d)
10 m/s2.
102.

Một vật dao động điều hoà có phương trính của li độ: x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos(\omega t+\psi) . Biểu thức gia tốc của vật là

a)

a=ω2x.a=-\omega^2x.

b)

a=ω2v.a=-\omega^2v.

c)

a=ω2x.sin(ωt+ψ).a=-\omega^2x.\sin(\omega t+\psi).

d)

a=ω2.a=-\omega^2.

103.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T=3,14s. Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x=2cm với vận tốc v=0,04m/s.
a)

π/3\pi/3 rad.

b)

π/4.\pi/4.

c)

π/6.\pi/6.

d)

π/4-\pi/4 rad.

104.

Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc độ là 30π30\pi (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40π40\pi (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:

a)
A = 5cm, f = 5Hz.
b)
A = 12cm, f = 12Hz.
c)
A = 12cm, f = 10Hz.
d)
A = 10cm, f = 10Hz.
105.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(4πt+π/6)x=4\cos(4\pi t+\pi/6) , x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là

a)
1/8 s.
b)
4 s.
c)
1/4 s.
d)
1/2 s.
106.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(4πt+π/6)x=5\cos(4\pi t+\pi/6) cm. Biên độ, tần số và li độ tại thời điểm t = 0,25s của dao động.

a)
A = 5 cm, f = 1Hz, x = 4,33cm.
b)
A = 5√2 cm, f = 2Hz, x = 2,33 cm.
c)
5√2cm, f = 1 Hz, x = 6,35 cm.
d)
A = 5cm, f = 2 Hz, x = -4,33 cm.
107.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm, tìm pha dao động ứng với x = 4√3 cm.
a)

±π/6.\pm\pi/6.

b)

π/2.\pi/2.

c)

π/4.\pi/4.

d)

π/3.\pi/3.

108.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x=5cos(5πtπ/4)x=5\cos(5\pi t-\pi/4) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có:

a)
biên độ 0,05cm.
b)
tần số 2,5Hz.
c)
tần số góc 5 rad/s.
d)
chu kì 0,2s.
109.
Một vật dao động điều hòa, vận tốc khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s, gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s2. Chu kì dao động là:
a)
1s.
b)
2s.
c)
3s.
d)
1,5s.
110.
Một vật dao dộng điều hòa có chu kỳ T = 3,14s và biên độ là 1m. tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật lúc đó là bao nhiêu?
a)
0,5m/s.
b)
1m/s.
c)
2m/s.
d)
3m/s.