wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12-LÝ THUYẾT-CHƯƠNG 6,7

Total questions: 114

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
a)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu váo kim loại một ánh sáng thích hợp.
b)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
c)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào một điện trường mạnh.
d)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào một dung dịch.
2.
Phát biểu nào sau đây là không đúng: Wđ0max của e quang điện phụ thuộc vào:
a)
bản chất của kim loại.
b)
λ của chùm sáng kích thích.
c)
f của chùm sáng kích thích.
d)
cường độ của chùm sáng kích thích.
3.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
a)
Khi tăng cường độ chùm sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
b)
Khi tăng bước sóng chùm sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần
c)
Khi giảm bước sóng chùm sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần
d)
Khi có hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giảm bước sóng chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng lên.
4.
Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sai?
a)
Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phô tôn mang năng lượng.
b)
Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phô tôn trong chùm.
c)
Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng.
d)
Các phô tôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
5.
Kết quả thí nghiệm hiện tượng quang điện cho biết: “ hiện tượng quang điện phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng chiếu vào catod vì công để bức e ra khỏi catod không phụ thuộc vào kim loại làm catod “
a)
Kết quả đúng, giải thích đúng.
b)
Kết quả đúng, giải thích sai.
c)
Kết quả sai, giải thích đúng
d)
Kết quả sai, giải thích sai.
6.
Với kim loại làm catod nhất định, khi giảm λ (với λ < λ0) của ánh sáng kích thích chiếu vào catod thì Wđ0max của quang electron
a)
không đổi.
b)
giảm đi
c)
tăng lên.
d)
giảm rồi lại tăng.
7.
Động năng ban đầu cực đại của quang electron có được là do:
a)
UAK lớn
b)
λ chiếu vào catod lớn.
c)
Do λ chiếu vào catod < λ0
d)
Cả A. và C
8.
Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
a)
sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
b)
cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
c)
sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
d)
sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô (TS ĐH -2007)
9.
Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
a)
Wđ0max của electron quang điện tăng chín lần
b)
công thoát của êlectrôn giảm ba lần
c)
Wđ0max của electron quang điện tăng ba lần
d)
số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần. (TS ĐH- 2007)
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
b)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
c)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.
d)
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
11.
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35(m. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng
a)
0,1 (m
b)
0,2 (m
c)
0,3 (m
d)
0,4 (m
12.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
a)
Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
b)
Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
c)
Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
d)
Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
13.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
b)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
c)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích.
d)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại.
14.
Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào là không đúng?
a)
Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.
b)
Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm.
c)
Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
d)
Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
15.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
b)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.
c)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
d)
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
16.
Phát biểu nào là đúng? Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì :
a)
bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị (0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
b)
bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
c)
cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
d)
Cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
17.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
a)
bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp
b)
electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
c)
electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
d)
điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
18.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
b)
Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
c)
Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
d)
Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.
19.
Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,6(m. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz; f4 = 6,0.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
a)
Chùm bức xạ 1
b)
Chùm bức xạ 2
c)
Chùm bức xạ 3
d)
Chùm bức xạ 4
20.
Trong hiện tượng quang dẫn của một chất bán dẫn. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron tự do là A thì bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn ở chất bán dẫn đó được xác định từ công thức
a)
hc/A
b)
hA/c
c)
c/hA
d)
A/hc
21.
Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu Rơdơpho ở điểm nào dưới đây
a)
Hình dạng quỹ đạo của các electron.
b)
Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.
c)
Trạng thái có năng lượng ổn định.
d)
Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
22.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “ các trạng thái dừng của nguyên tử” trong mẫu nguyên tử Bo?
a)
Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.
b)
Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên.
c)
Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được.
d)
Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng.
23.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử hấp thụ phôton thì chuyển trạng thái dừng.
b)
Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử bức xạ phôton thì chuyển trạng thái dừng.
c)
Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng: Mỗi khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụ photon có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó
d)
Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử hấp thụ ánh sáng nào thì sẽ phát ra ánh sáng đó.
24.
Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn (êlectron) quang điện
a)
không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích.
b)
phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích.
c)
phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích.
d)
không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt.
25.
Pin quang điện là nguồn điện trong đó
a)
quang năng được biến đổi thành điện năng.
b)
hóa năng được biến đổi thành điện năng
c)
nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
d)
cơ năng được biến đổi thành điện năng
26.
Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrôn quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại
a)
có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.
b)
có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại.
c)
có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
d)
có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
27.
Quang điện trở được chế tạo từ
a)
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
b)
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
c)
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp.
d)
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp.
28.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng? (TNPT-2009)
a)
Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
b)
Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
c)
Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
d)
Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
29.
Trong hiện tượng quang điện những cách thực hiện sau đây cách nào có thể làm tăng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
a)
Tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích
b)
Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anốt và catốt.
c)
Thay ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn.
d)
Thay ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn hơn.
30.
Chọn câu đúng.
a)
Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
b)
Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
c)
Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
d)
Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện. Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.
31.
Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
b)
Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
c)
Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
d)
Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
32.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
b)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
c)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp
d)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn
a)
Hiện tượng giải phòng electron liên kết thành electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
b)
Có thể gây ra hiện tượng quang dẫn với ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn giới hạn quan dẫn.
c)
Mỗi phôtôn khi bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết thành một electron tự do gọi là electron dẫn.
d)
Một lợi thế của hiện tượng quang dẫn là ánh sáng kích không cần phải có bước sóng ngắn.
34.
Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?
a)
Hiện tượng quang điện
b)
Hiện tượng quang dẫn
c)
Hiện tượng quang điện ngoài
d)
Hiện tưîng phát quang của các chất rắn
35.
Tìm phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo
a)
Nguyên tử chỉ tồn tại ở những trạng thái có năng lượng hoàn toàn xác định gọi là trạng thái dừng.
b)
Nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng cao luôn có xu hướng chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn.
c)
Trong các trạng thái dừng của nguyên tử electron chỉ chuyển động trên những quỹ đạo cò bán kính xác định gọi là quỹ đạo dừng.
d)
Khi nguyên tử chuyển trạng thái dừng thì electron ở võ nguyên tử thay đổi quỹ đạo và nguyên tử phát ra một phôtôn.
36.
Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rudơpho ở điểm nào sau dưới đây
a)
Hình dạng quỹ đạo của các electrôn
b)
Lực tương tác giữa hạt nhân nguyên tử và êlectrôn
c)
Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng ổn định
d)
Mô hình nguyên tử có hạt nhân
37.
Tiên đề về bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử có nội dung là
a)
nguyên tử hấp thụ photon, thì chuyển trạng thái dừng
b)
nguyên tử bức xạ phô tôn thì chuyển trạng thái dừng
c)
mỗi khi chuyển trạng thái dừng, nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụphoton có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó
d)
nguyên tử hấp thụ ánh sáng nào, thì sẽ phát ra ánh sáng đó
38.
Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
a)
Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.
b)
Khi bước sóng có ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện.
c)
Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng.
d)
A, B và C đều sai.
39.
Điều nào sau đây sai khi nói về quang điện trở?
a)
Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.
b)
Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi khi được chiếu sáng
c)
Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.
d)
Cả 3 câu đều sai.
40.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện
a)
Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng.
b)
Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
c)
Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d)
Cả 3 câu đều đúng.
41.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phát quang?
a)
Sự huỳnh quang của chất khí và chất lỏng và sự lân quang của chất rắn gọi là sự phát quang.
b)
Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
c)
Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo đèn huỳnh quang.
d)
Cả 3 câu đều đúng.
42.
Phát biểu nào sau đây là đúngkhi nói về hiện tượng huỳnh quang?
a)
Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào bình đựng dung dị ch fluorexein trong rượu, hiện tư ợng huỳnh quang chắc chắn s ẽ xảy ra.
b)
Năng lượng photon ánh sáng huỳnh quang bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng photon ánh sáng kích thích.
c)
Trong hiện tượng huỳnh quang, ánh sáng huỳnh quang sẽ tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
d)
Cả 3 câu đều đúng.
43.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự lân quang?
a)
Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp gọi là sự lân quang.
b)
Nguyên nhân chính của sự phát sáng lân quang là do các tinh thể bị nóng lên quá mức.
c)
Ánh sáng lân quang có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8 s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
d)
Hiện tượng lân quang thường xảy ra với chất rắn.
44.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về laze?
a)
Laze là một nguồn sáng phát ra chùm sáng song song, kết hợp, có tính đơn sắc rất cao và có cường độ lớn.
b)
Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.
c)
Tia laze được ứng dụng trong thông tin liên lạc vô tuyến, các đầu đọc đĩa CD và dùng để khoan, cắt chính xác các vật liệu trong công nghiệp...
d)
Cả 3 câu đều đúng.
45.
Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung 2 giả thuyết của Bo?
a)
Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang nằm ở trạng thái dừng.
b)
Trong các trạng thái dừng, nguyên từ không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
c)
Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượ ng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên tử sẽ phát ra photon.
d)
Thời gian sống trung bình của nguyên tử trong các trạng thái kích thích rất ngắn cỡ 10-8 s
46.
Phát biểu nào là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử Hidro?
a)
Trong các trạng thái dừng electron trong nguyên tử Hidro chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tròn có bán kính hoàn toàn xác định..
b)
Bán kính của các quỹ đạo dừng tăng tỷ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp.
c)
Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng lớn, bán kính nhỏ ứng với năng lượng nhỏ.
d)
Cả 3 câu đều đúng.
47.
Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?
a)
Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
b)
Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu, nghĩa là bền vững hơn, là phản ứng toả năng lượng.
c)
Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu, nghĩa là kém bền vững hơn, là phản ứng thu năng lượng.
d)
Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hydrô, hêli,......thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch
48.
Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
a)
Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron.
b)
Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
c)
Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.
d)
Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
49.
Khẳng định nào liên quan đến phản ứng phân hạch là đúng?
a)
Nếu s > 1 thì hệ thống gọi là vượt hạn, không khống chế được phản ứng dây chuyền, trường hợp này được sử dụng để chế tạo bom nguyên tử.
b)
Nếu s = 1 thì hệ thống gọi là tới hạn, phản ứng dây chuyền vẫn tiếp diễn, nhưng không tăng vọt, năng lượng toả ra không đổi và có thể kiểm soát được
c)
Nếu s < 1 thì hệ thống gọi là dưới hạn, phản ứng dây chuyền không xảy ra
d)
Tất cả đều đúng.
50.
Chọn câu đúng. Có thể thay đổi hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào
a)
Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh
b)
Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh
c)
Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
d)
Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ
51.
Trong một hạt nhân bền số neutron luôn luôn
a)
Nhỏ hơn số proton
b)
Lớn hơn hay bằng số electron
c)
Lớn hơn số electro
d)
Nhỏ hơn hay bằng số electron
52.
Sự dịch chuyển nào sau đây trong nguyên tử hydro phát ra photon có tần số cao nhất?
a)
n = 2 đến n = 6
b)
n = 6 đến n = 2
c)
n = 2 đến n = 1
d)
n = 1 đến n = 2
53.
Trong sự phát xạ quang điện, số electron bật ra trong mỗi giây:
a)
Tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng
b)
Tỷ lệ thuận với bước sóng ánh sáng
c)
Tỷ lệ với công thoát của vật liệu
d)
Không câu nào ở trên đúng
54.
Đồng vị _x0001_phân rã beta phát ra một electron. Sản phẩm của sự phân rã là
a)
_x0001_
b)
_x0001_
c)
_x0001_
d)
_x0001_
55.
Phản ứng dây chuyền có nghĩa là:
a)
Sự tổng hợp electron và neutron để tạo nên hạt nhân
b)
Việc đốt Uranium trong một loại lò đặc biệt gọi là lò phản ứng
c)
Sự phân chia liên tiếp của các hạt nhân nặng dưới tác dụng của neutron phát ra do sự phân chia các hạt nhân nặng khác
d)
Sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành các hạt nhân nặng
56.
Nếu hiệu điện thế trên một ống tia X tăng gấp đôi, năng lượng của tia X đặc trưng phát ra bởi ống đó sẽ
a)
Tăng gấp đôi
b)
Tăng gấp bốn
c)
Giảm một nửa
d)
Không đổi
57.
Một hạt nhân phóng xạ tự nhiên phân rã do phóng xạ (. Đánh dấu câu đúng liên quan đến sự phóng xạ này.
a)
sự kiện tren không xảy ra, không có chất phóng xạ ( tự nhiên
b)
Khối lượng hạt nhân mẹ > tổng khối lượng của HN con và hạt (
c)
Hạt nhân mẹ có số hiệu nguyên tử > của hạt nhân con là 4 đơn vị
d)
Khối lượng hạt nhân mẹ < tổng khốilượng của hạt nhân con và hạt (
58.
Loại phóng xạ nào có khả năng xuyên sâu ít nhất?
a)
Hạt beta
b)
Tia X
c)
Tia gamma
d)
Hạt alpha
59.
Khi một hạt nhân phân rã, số khối mới của nó sẽ:
a)
Không bao giờ lớn hơn số khối ban đầu
b)
Luôn luôn lớn hơn số khối ban đầu
c)
Luôn luôn nhỏ hơn số khối ban đầu
d)
Không bao giờ nhỏ hơn số khối ban đầu
60.
Tính chất hóa học của một nguyên tử được xác định bởi:
a)
Năng lượng liên kết
b)
Số các đồng vị
c)
Nguyên tử số
d)
Số khối
61.
Một hạt bị giam trong hộp có năng lượng 8eV ở trạng thái n = 2. Năng lượng thấp nhất hạt có thể có là:
a)
0,5eV
b)
1eV
c)
2eV
d)
4Ev
62.
Nếu hai nguyên tử là đồng vị của nhau, chúng có
a)
Cùng số electron trong nguyên tử trung hòa
b)
Cùng số khối
c)
Cùng số neutron
d)
Cùng số nuclôn
63.
Khi một mẫu phóng xạ phân rã, chu kỳ bán rã của nó:
a)
Không đổi
b)
Giảm đi
c)
Tăng lên
d)
Một trong ba trường hợp trên, tùy theo loại hạt nhân
64.
Khi đồng vị Bismuth 83Bi213 phân rã thành đồng vị Polonium 84Po213, nó phát ra
a)
Một hạt α
b)
Một positron
c)
Một tia γ
d)
Một electron
65.
Trong nhà máy điện nguyên tử, lò phản ứng hạt nhân được dùng để cungcấp:
a)
Điện
b)
Hơi nước
c)
Nhiệt
d)
Neutron
66.
Vật lý cổ điển không thể giải thích:
a)
Sự có mặt của electron trong nguyên tử
b)
Tại sao nguyên tử có thể bền vững
c)
Tại sao các nguyên tử có thể bức xạ sóng điện từ
d)
Tại sao các electron trong nguyên tử lại chuyển động
67.
Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là:
a)
Nửa thời gian cần thiết để phân rã một nửa
b)
Nửa thời gian cần thiết để chất đó phân rã hết
c)
Thời gian cần thiết để phân rã một nửa
d)
Thời gian cần thiết để phần còn lại của một mẫu phân rã sau khi đã phân rã nửa rồi
68.
Hạt nhân 53I131 có
a)
53 prôton và 131 neutron.
b)
131 prôton và 53 neutron
c)
78 prôton và 53 neutron
d)
53 prôton và 78 neutron
69.
Khi hai deuteron ( 1H2) kết hợp lại để tạo thành hạt He, rất nhiều năng lượng được giải phóng (xấp xỉ 24MeV) bởi vì
a)
Hạt nhân He vở ngay lập tức, giải phóng nhiều năng lượng
b)
Hai hạt deuteron có tổng khối lượng nhỏ hơn hạt nhân He
c)
Hai hạt deuteron có tổng khối lượng lớn hơn hạt nhân He
d)
Các electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân He
70.
Một hạt nhân thừa neutron có thể phân rã phát ra
a)
Một positron
b)
Một neutron
c)
Một electron
d)
Một proton
71.
Uranium làm giàu là nhiên liệu tốt hơn trong lò phản ứng so với Uranium tự nhiên bởi vì nó có tỷ lệ lớnhơn của:
a)
Deuterium
b)
92U238
c)
Neutron chậm
d)
92U235
72.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết (TS ĐH - 2007)
a)
tính riêng cho hạt nhân ấy
b)
của một cặp prôtônưprôtôn
c)
tính cho một nuclôn
d)
của một cặp prôtônưnơtrôn (nơtron)
73.
Phản ứng nhiệt hạch là sự
a)
kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao
b)
phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt
c)
phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
d)
kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao
74.
Cho phản ứng hạt nhân: _x0001_. Hạt nhân X là
a)
_x0001_
b)
_x0001_
c)
_x0001_
d)
_x0001_(TNPT -2007)
75.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân _x0001_gồm
a)
Z nơtron và A prôton.
b)
Z prôton và A nơtron.
c)
Z prôton và (A – Z) nơtron.
d)
Z nơtron và (A + Z) prôton.
76.
Phát biểu nào sau đây là đúng?. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có:
a)
số khối A bằng nhau.
b)
số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
c)
số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
d)
khối lượng bằng nhau.
77.
Đơn vị nào không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?
a)
Kg
b)
MeV/c
c)
MeV/c2
d)
u
78.
Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
a)
u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H
b)
u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C
c)
u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C
d)
u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C
79.
Hạt nhân _x0001_có cấu tạo gồm:
a)
238p và 92n
b)
92p và 238n
c)
238p và 146n
d)
92p và 146n
80.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Năng lượng liên kết là
a)
năng lượng của nguyêntử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
b)
năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết tạo thành hạt nhân.
c)
năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
d)
năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
81.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân phát ra sóng điện từ.
b)
Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân phát ra các tia (, (, (.
c)
Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.
d)
Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
82.
Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
a)
Tia ỏ là dòng các hạt nhân nguyên tử.
b)
Tia ( là dòng hạt mang điện.
c)
Tia ( là sóng điện từ.
d)
#VALUE!
83.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
a)
_x0001_
b)
_x0001_
c)
_x0001_
d)
_x0001_
84.
Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ (- hạt nhân _x0001_biến đổi thành hạt nhân _x0001_thì
a)
Z' = (Z + 1); A' = A
b)
Z' = (Z -1); A' = A
c)
Z' = (Z + 1); A' = (A -1)
d)
Z' = (Z -1); A' = (A + 1)
85.
Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ (+hạt nhân_x0001_biến đổi thành hạt nhân _x0001_thì
a)
Z' = (Z – 1); A' = A
b)
Z' = (Z – 1); A' = (A + 1)
c)
Z' = (Z + 1); A' = A
d)
Z' = (Z + 1); A' = (A – 1)
86.
Trong phóng xạ (+ hạt prôton biến đổi theo phương trình nào dưới đây?
a)
p ( n + e+ + v
b)
p ( n + e+
c)
n ( p + e- + v
d)
n ( p + e-
87.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Tia ( là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli _x0001_
b)
Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia ỏ bị lệch về phía bản âm.
c)
Tia ( ion hóa không khí rất mạnh.
d)
Tia ( có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
88.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Hạt (+ và hạt (- có khối lượng bằng nhau.
b)
Hạt (+ và hạt (- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
c)
Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt (+ và hạt (- bị lệch về hai phía khác nhau.
d)
Hạt (+ và hạt (- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng)
89.
Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
b)
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
c)
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
d)
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. (TNPT- 2008)
90.
Hạt pôzitrôn (_x0001_) là
a)
hạt β+
b)
Hạt _x0001_
c)
Hạt β−
d)
Hạt _x0001_
91.
Cho phản ứng hạt nhân _x0001_thì hạt X là
a)
prôtôn.
b)
nơtrôn.
c)
Pôzitrôn
d)
êlectrôn. (TNPT-2008)
92.
Phóng xạ β- là
a)
sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
b)
phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
c)
phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
d)
phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
93.
Hạt nhân càng bền vững khi có
a)
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
b)
năng lượng liên kết càng lớn.
c)
số nuclôn càng lớn.
d)
số nuclôn càng nhỏ.
94.
Hạt nhân Triti (_x0001_) có
a)
3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.
b)
3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).
c)
3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
d)
3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).(TS CĐ -2007)
95.
Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
a)
số prôtôn.
b)
số nơtrôn (nơtron).
c)
khối lượng.
d)
số nuclôn.
96.
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng của hai hạt nhân X1 và X2 tạo thành hạt nhân Y và một nơtron bay ra:_x0001_,nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân X1, X2 và Y lần lượt là a, b và c và thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó:
a)
a+b+c
b)
a + b - c
c)
C - b - a
d)
không tính được vì không biết động năng của các hạt trước phản ứng
97.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực tương tác điện (lực Coulomb)
b)
Quá trình phóng xạ hạt nhân phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ,..
c)
Trong phóng xạ hạt nhân khối lượng được bảo toàn
d)
Phóng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
98.
Cơ chế phân rã phóng xạ (+ có thể là
a)
một pôzitrôn có sẵn trong hạt nhân bị phát ra
b)
một prôtôn trong hạt nhân phóng ra một pôzitrôn và một hạt khác để chuyển thành nơtrôn
c)
một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành một pôzitrôn
d)
một êlectrôn của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một pôzitrôn
99.
Chọn câu sai. Tia γ:
a)
Gây nguy hại cơ thể
b)
Có khả năng đâm xuyên rât mạnh
c)
Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
d)
Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen
100.
Tia phóng xạ β không có tính chất nào sau đây
a)
Mang điện tích âm
b)
Đâm xuyên mạnh
c)
Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện
d)
Làm phát quang một số chất
101.
Chọn câu sai khi nói về tia β
a)
Mang điện tích âm
b)
Có bản chất như tia X
c)
Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng
d)
Làm ion hóa chất khí nhưng yếu hơn tia α
102.
Chọn câu sai khi nói về tia γ
a)
Không mang điện tích
b)
Có bản chất như tia X
c)
Có khả năng đâm xuyên rất lớn
d)
Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng
103.
Chọn câu sai:
a)
Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau
b)
Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toàn nên khối lượng của các hạt cũng được bảo toàn
c)
Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ
d)
Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài
104.
Chọn câu sai:
a)
Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli
b)
Tia β+ gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
c)
Tia β- gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân
d)
Tai α lệch trong điện trường ít hơn tia β
105.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β
b)
Vì tia β- là các electron nên nó được phóng ra từ lớp vỏ của nguyên tử
c)
Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ γ
d)
Photon γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn
106.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
b)
Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân
c)
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn
d)
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn
107.
Chọn câu đúng. Trong các phân rã (, (, (hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã là
a)
α
b)
(
c)
γ
d)
Cả ba
108.
Quan sát các tia phóng xạ do khối chất _x0001_phát ra, người ta thấy có cả tia ( và (-. Đó là do
a)
hạt nhân _x0001_phóng ra hạt (, sau đó hạt ( phóng ra hạt (-
b)
hạt nhân _x0001_phóng ra hạt (- , sau đó hạt nhân con phân rã (
c)
hạt nhân _x0001_phóng ra hạt (-, sau đó hạt (- phóng ra hạt (
d)
hạt nhân _x0001_phóng ra đồng thời hạt ( và (-
109.
Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây:
a)
biến đổi hạt nhân.
b)
tạo ra hạt nhân bền vững hơn.
c)
xảy ra một cách tự phát
d)
#VALUE!
110.
Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào?
a)
Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng
b)
Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
c)
Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
d)
Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài.
111.
Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng.
b)
Tổng năng lượng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.
c)
Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn các hạt nhân tham gia trước phản ứng.
d)
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ các hạt trước phản ứng.
112.
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch có nhiều dạng nhưng chủ yếu là dạng
a)
độ hụt khối của các hạt sau phản ứng so với các hạt trước phản ứng.
b)
các notron.
c)
việc chuyển mức năng lượng của các electron trong nguyên tử.
d)
động năng của các hạt sau phản ứng
113.
Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ :
a)
Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ.
b)
Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra.
c)
Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.
d)
Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ.
114.
Năng lượng liên kết riêng có thể dùng để đánh giá mức độ bền vững của các hạt nhân. Đại lượng đó
a)
giảm xuống đến bằng không đối với những hạt nhân nặng có tính phóng xạ.
b)
tỷ lệ thuận với tỉ số nơtron/proton trong một hạt nhân.
c)
tỷ lệ nghịch với tổng số nơtron và proton trong hạt nhân.
d)
có giá trị lớn nhất cho những hạt nhân nằm ở giữa bảng tuần hoàn