wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì 2

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)

Kí sinh.

b)

Ức chế - cảm nhiễm

c)

Cộng sinh.

d)

. Hội sinh.

2.

Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh.

c)

Hợp tác.

d)

Hội sinh.

3.

Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Kí sinh - vật chủ.

b)

Hội sinh

c)

Cộng sinh.

d)

Hợp tác.

4.

Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Hợp tác

d)

Kí sinh - vật chủ

5.

Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?

a)

Phân bố đều

b)

Phân bố theo nhóm

c)

Phân bố theo chiều thẳng đứng.

d)

Phân bố ngẫu nhiên.

6.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thề giao phối?

a)

Mật độ cá thể

b)

Độ đa dạng về loài.

c)

Tỉ lệ các nhóm tuổi.

d)

Tỉ lệ giới tính.

7.

Quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột lợn và lợn thuộc quan hệ

a)

cộng sinh.

b)

. hội sinh.

c)

hợp tác

d)

kí sinh.

8.

Hiện tượng khống chế sinh họcý nghĩa gì trong quần xã?

a)

Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học.

b)

Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học.

c)

Làm tăng mối quan hệ giữa các loài.

d)

Làm giảm mối quan hệ giữa các loài.

9.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến

a)

Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.

c)

Làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.

d)

Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.

10.

Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã

a)

Các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại.

b)

Ít nhất có một loài bị hại.

c)

Tất cả các loài đều bị hại

d)

Không có loài nào có lợi.

11.

Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ

a)

. Cạnh tranh.

b)

Sinh sản

c)

Hợp tác.

d)

Dinh dưỡng.

12.

Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

a)

hội sinh.

b)

. kí sinh.

c)

ức chế - cảm nhiễm

d)

cộng sinh.

13.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?

a)

. Kí sinh.

b)

. Ức chế - cảm nhiễm.

c)

Cạnh tranh.

d)

Cộng sinh.

14.

Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại

a)

Quan hệ hội sinh

b)

Quan hệ vật chủ - vật kí sinh

c)

Quan hệ cộng sinh

d)

. Quan hệ ức chế - cảm nhiễm

15.

Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ

a)

cộng sinh

b)

kí sinh

c)

hội sinh.

d)

. ức chế - cảm nhiễm

16.

: Mối quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại thuộc về

a)

Quan hệ kí sinh

b)

Quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ cộng sinh

d)

Quan hệ hội sinh.

17.

Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

. kí sinh.

d)

hợp tác.

18.

Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ đối kháng?

a)

Chim sâu và sâu ăn lá

b)

Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn

c)

Chim sáo và trâu rừn

d)

Lúa và cỏ dại

19.

Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp?

a)

Cộng sinh.

b)

Hợp tác

c)

Vật ăn thịt – con mồi.

d)

Kí sinh.

20.

Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?

a)

Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y

b)

. Tầm gửi và cây thân gỗ

c)

Giun đũa và lợn

d)

. Cỏ dại và lúa

21.

Quan hệ giữa các loài sinh vật nào sau đây thuộc quan hệ cạnh tranh?

a)

Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa.

b)

Chim sáo và trâu rừng

c)

Trùng roi và mối.

d)

Cây tầm gửi và cây thân gỗ.

22.

: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh?

a)

Cây tầm gửi và cây thân gỗ.

b)

Cá ép sống bám trên cá lớn và cá lớn.

c)

Hải quỳ và cua.

d)

Chim mỏ đỏ và linh dương.

23.

Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ

a)

Hội sinh

b)

Ức chế - cảm nhiễm

c)

Cạnh tranh khác loài.

d)

Động vật ăn thịt và con mồi.

24.

Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia?

a)

Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.

b)

Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

c)

Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường.

d)

cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.

25.

Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới đúng?

a)

Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng.

b)

Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng.

c)

Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật.

d)

Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái.

26.

Khi nói về mối quan hệ ăn thịt – con mồi, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Con mồi thường có số lượng cá thể nhiều hơn số lượng vật ăn thịt.

b)

Sự biến động số lượng con mồi và số lượng vật ăn thịt có liên quan chặt chẽ với nhau.

c)

Trong quá trình tiến hóa, vật ăn thịt hình thành đặc điểm thích nghi nhanh hơn con mồi.

d)

Vật ăn thịt thường có kích thước cơ thể lớn hơn kích thước con mồi.

27.

Trong quần xã sinh vật, kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu hướng

a)

Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống

b)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng sử dụng nguồn sống

c)

Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống

d)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

28.

Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ kiếm ăn ở một tầng nước nhất định. Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau này là

a)

Hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thủy vực.

b)

Tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực

c)

Tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn.

d)

Tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.

29.

: Cho các ví dụ:

I. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.

II. Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.

III. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.

IV. Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là

a)

I và IV

b)

III và IV

c)

II và III

d)

I và II.

30.

Diễn thế nguyên sinh

a)

Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.

b)

Thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.

c)

Xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người

d)

Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

31.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về thành phần loài trong quần xã?

I. Một quần xã ổn định thường có số lượng loài lớn và số lượng cá thể mỗi loài lớn.

II. Trong một sinh cảnh xác định, khi số lượng loài của quần xã tăng lên thì số lượng cá thể ở mỗi loài tăng theo.

III. Loài ưu thế là loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài có số lượng cá thể nhiều hơn hẳn loài các khác.

IV. Loài đặc trưng là loài có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

32.

Cho các ví dụ sau:

I. Sán lá gan sống trong gan bò

. II. Ong hút mật hoa.

III. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm.

IV. Trùng roi sống trong ruột mối.

Những ví dụ phản ánh mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

a)

II, III

b)

I, IV

c)

. II, IV

d)

I, III

33.

Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - sinh vật ăn thịt, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học

b)

Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi.

c)

Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ.

d)

Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ

34.

Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.

b)

Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toà

c)

Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng

d)

Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.

35.

Có thể hiểu diễn thế sinh thái là sự

a)

Thay đổi hệ động vật trước, sau đó thay đổi hệ thực vật

b)

Biến đổi số lượng cá thể sinh vật trong quần xã.

c)

Thay thế quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác

d)

Thu hẹp vùng phân bố của quần xã sinh vật.

36.

Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn

a)

Độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản.

b)

Độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

c)

Sinh khối ngày càng giảm.

d)

Tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.

37.

: Khi nói về diễn thế nguyên sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi.

b)

Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

c)

. Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái.

d)

Diễn thế nguyên sinh chỉ chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh.

38.

: Bên cạnh những tác động của ngoại cảnh, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật gây ra diễn thế sinh thái. Nhóm loài sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong diễn thế là

a)

. Nhóm loài ngẫu nhiên.

b)

Nhóm loài đặc trưng.

c)

Nhóm loài thứ yếu.

d)

Nhóm loài ưu thế.

39.

Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh v

b)

Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định

c)

Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã

d)

Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã

40.

Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn:

I. Quần xã đỉnh cực.

II. Quần xã cây gỗ lá rộng

III. Quần xã cây thân thảo.

IV. Quần xã cây bụi.

V. Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm.

Trình tự đúng của các giai đoạn là

a)

V->III->II->IV-I

b)

I->II->III->IV->V

c)

V->III->IV->II->I

d)

V->II->III->IV->I

41.

Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:

I. Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

II. Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

III. Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

IV. Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh diễn thế thứ sinh

a)

II và III.

b)

I và IV

c)

. I và II

d)

. III và IV.

42.

Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh, diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là:

I. Môi trường chưa có sinh vật.

II. Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực).

III. Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong.

IV. Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau.

a)

I, III, IV, II.

b)

I, II, III, IV.

c)

. I, IV, III, II.

d)

. I, II, IV, III.

43.

Cho các giai đoạn chính trong quá trình diễn thế sinh thái ở một đầm nước nông như sau:

I. Đầm nước nông có nhiều loài sinh vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau: một số loài tảo, thực vật có hoa sống trên mặt nước; tôm, cá, cua, ốc,…

II. Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ

III. Các chất lắng đọng tích tụ ở đáy làm cho đầm bị nông dần. Thành phần sinh vật thay đổi; các sinh vật thủy sinh ít dần, đặc biệt là các loài động vật có kích thước lớn.

IV. Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng, xuất hiện cỏ và cây bụi.

Trật tự đúng của các giai đoạn trong quá trình diễn thế trên là

a)

II->I->IV->III

b)

I->II->III->IV

c)

III->IV->II->I

d)

I->III->IV->II

44.

Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diễn thế thứ sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

II. Song song với quá trình biến đổi quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường

III. Diễn thế sinh thái có thể xảy ra do tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã

IV. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

45.

Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho có thay thế. Theo thời gian, sau có là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái thứ sinh.

II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này.

III. Độ đa dạng sinh học giảm dần trong quá trình biến đổi này.

IV. Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

46.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?

a)

Sinh vật tự dưỡng.

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

c)

. Sinh vật phân huỷ.

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

47.

Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây thường có sinh khối lớn nhất?

a)

Động vật ăn thực vật

b)

Sinh vật phân hủy

c)

Sinh vật sản xuất.

d)

Động vật ăn thịt.

48.

: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật phân giải?

a)

Cỏ.

b)

Nấm hoại sinh

c)

Vi khuẩn hoại sinh.

d)

Giun đất.

49.

Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

a)

Hệ sinh thái đồng ruộng

b)

Rừng nguyên sinh

c)

Hệ sịnh thái biển

d)

Rừng lá rộng ôn đới

50.

So với hệ sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo

a)

Ổn định hơn do con người thường bổ sung năng lượng cho chúng. .

b)

Có độ đa dạng sinh học thấp hơn

c)

Là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.

d)

có khả năng tự điều chỉnh cao hơn.

51.

: Trong một hệ sinh thái trên cạn, sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi nhóm sinh vật nào sau đây

a)

Thực vật tự dưỡng, chủ yếu là thực vật có hoa

b)

Sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật

c)

Sinh vật sản xuất, chủ yếu là thực vật

d)

Sinh vật phân giải, chủ yếu là nấm và vi khuẩn

52.

Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường vô sinh của quần xã).

b)

Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người.

d)

Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái chỉ được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật.

53.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.

b)

Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

c)

Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

d)

Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

54.

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

b)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

c)

. Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

d)

Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên.

55.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nấm thuộc nhóm sinh vật tự dưỡng.

b)

Nhóm sinh vật sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật.

c)

Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

d)

. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

56.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4.

57.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

Lúa → chuột → diều hâu → rắn.

b)

Lúa → diều hâu → chuột → rắn.

c)

Lúa → rắn → chuột → diều hâu.

d)

Lúa → chuột → rắn → diều hâu.

58.

Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ

a)

Bậc 3

b)

Bậc 4

c)

Bậc 5

d)

Bậc 6

59.

Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây có tổng sinh khối lớn nhất?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 3.

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật sản xuất.

60.

Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau:

cỏ->sâu->gà->cáo->hổ trong chuỗi thức ăn này sinh vật tiêu thụ bậc 3

a)

cáo

b)

c)

thỏ

d)

hổ

61.

Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn nhất?

a)

. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất

b)

Bậc dinh dưỡng cấp 1.

c)

. Bậc dinh dưỡng cấp 3

d)

Bậc dinh dưỡng cấp 2

62.

Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào

a)

Mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã.

b)

. Mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã.

c)

Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã.

d)

Vai trò của các loài sinh vật trong quần xã.

63.

Cơ sở để xác định chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là

a)

Mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài.

b)

Mối quan hệ về nơi ở giữa các loài trong quần xã.

c)

Vai trò của các loài trong quần xã.

d)

Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.

64.

: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào -> Tôm ->Cá rô ->Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

d)

. Sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

65.

: Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái

I. Thực vật nổi II. Động vật nổi III. Giun IV. Cỏ V. Cá ăn thịt

Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái là:

a)

III và IV.

b)

I và IV.

c)

. II và III.

d)

. II và V.

66.

Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2

a)

Châu chấu và sâu.

b)

Rắn hổ mang.

c)

. Rắn hổ mang và chim chích.

d)

Chim chích và ếch xanh.

67.

Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lưới thức ăn ở rừng mưa nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn ở thảo nguyên.

b)

trong diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã đỉnh cực phức tạp hơn so với quần xã suy thoái

c)

Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.

d)

Lưới thức ăn của quần xã vùng ôn đới luôn phức tạp hơn so với quần xã vùng nhiệt đớ

68.

Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất

a)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2.

b)

Sinh vật phân hủy.

c)

Sinh vật sản xuất.

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1.

69.

Quần xã sinh vật nào sau đây thường có lưới thức ăn phức tạp nhất?

a)

Quần xã rừng mưa nhiệt đới.

b)

Quần xã rừng rụng lá ôn đới.

c)

Quần xã rừng lá kim phương Bắc

d)

Quần xã đồng rêu hàn đới.

70.

Một quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì

a)

Ổ sinh thái của mỗi loài càng rộng

b)

. Lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp.

c)

Số lượng cá thể của mỗi loài càng lớn

d)

Số lượng loài trong quần xã càng giảm.

71.

Khi nói về lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

b)

. Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.

c)

Trong lưới thức ăn, mỗi loài sinh vật chỉ thuộc một bậc dinh dưỡng nhất định.

d)

Trong một chuỗi thức ăn, một mắt xích chỉ có một loài sinh vật.

72.

Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô -> Sâu ăn lá ngô -> Nhái -> Rắn hổ mang -> Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước là

a)

Nhái, rắn hổ mang, diều hâu

b)

Cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu

c)

Cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái

d)

Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang

73.

Cho lưới thức ăn của một ao nuôi như sau

Nếu trong ao nuôi trên, cá mè hoa là đối tượng chính tạo nên sản phẩm kinh tế, cá mương và cá măng là các loài tự nhiên thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cá mè hoa thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

b)

Để tăng hiệu quả kinh tế, cần giảm sự phát triển của các loài thực vật nổi.

c)

. Mối quan hệ giữa cá mè hoa và cá mương là quan hệ cạnh tranh.

d)

Tăng số lượng cá mương sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế trong ao.

74.

Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn. Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:

a)

Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3.

b)

Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích.

c)

Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn.

d)

nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt.

75.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào ->Tôm ->Cá rô -> Chim bói cá. Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh.

II. Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.

III. Tôm, cá rô và chim bói cá đều là sinh vật tiêu thụ.

IV. Sự tăng, giảm số lượng chim bói cá sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

76.

Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H, I. Cho biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn.

II. Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn.

III. Loài D có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4.

IV. Quan hệ giữa loài H và loài I là quan hệ cạnh tranh.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

77.

Phát biểu nào sau đây đúng với tháp sinh thái?

a)

Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn.

b)

Các loại tháp sinh thái bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên.

c)

Tháp khối lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn.

d)

Các loại tháp sinh thái không phải bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên.

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với tháp sinh thái?

a)

Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

b)

Tháp sinh khối luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

c)

Tháp số lượng được xây dựng dựa trên sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng.

d)

Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

79.

Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Hoang mạc

b)

. Rừng lá rụng ôn đới.

c)

Thảo nguyên.

d)

Rừng mưa nhiệt đới.

80.

Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Savan

b)

Hoang mạc

c)

Thảo nguyên

d)

Rừng mưa nhiệt đới

81.

Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng loài cao nhất?

a)

Rừng rụng lá ôn đới.

b)

Rừng mưa nhiệt đới.

c)

Rừng lá kim phương Bắc

d)

Đồng rêu hàn đới.

82.

Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

. Rừng rụng lá ôn đới.

b)

Đồng rêu hàn đới.

c)

Rừng lá kim phương Bắc (rừng Taiga)

d)

Rừng mưa nhiệt đới.

83.

Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái có năng suất sinh vật sơ cấp cao nhất

a)

Rừng thông phương Bắc.

b)

Savan.

c)

Rừng ôn đới.

d)

. Rừng mưa nhiệt đới

84.

Trong hệ sinh thái trên cạn, thực vật hấp thụ nitơ qua hệ rễ dưới dạng

a)

NO và NH4+

b)

NO3- và N2

c)

N2O và NO3-

d)

NO3- và NH4+

85.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- thành N2 ?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định nitơ

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

86.

trong chu trình cacbon, CO2 từ môi trường đi vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 3.

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

87.

Hệ sinh thái nào sau đây nằm ở vùng cận Bắc cực?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

. Thảo nguyên.

c)

Rừng lá kim phương Bắc

d)

Đồng rêu hàn đới.

88.

Hệ sinh thái nào sau đây đặc trưng cho vùng nhiệt đới?

a)

Thảo nguyên

b)

. Đồng rêu

c)

Hoang mạc

d)

Rừng Địa Trung Hải

89.

Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?

a)

. Khí nitơ.

b)

khí cacbon dioxit

c)

khí neon

d)

khí heli

90.

Trong chu trình sinh địa hoá, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nitơ ở dạng NO3- thành nitơ ở dạng NH4+ ?

a)

Động vật đa bào.

b)

. Vi khuẩn phản nitrat hoá.

c)

. Vi khuẩn cố định nitơ trong đất

d)

. Thực vật tự dưỡng.

91.

Trong chu trình sinh địa hóa, cacbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

d)

Sinh vật sản xuất.

92.

Dựa vào mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn, có thể sắp xếp các khu sinh học sau đây theo trình tự đúng

a)

Rừng lá kim phương Bắc

->đồng rêu -> rừng lá rụng ôn đới

->rừng mưa nhiệt đới.

b)

. Đồng rêu ->rừng lá kim phương Bắc-> rừng lá rụng ôn đới-> rừng mưa nhiệt đới

c)

Đồng rêu-> rừng lá rụng ôn đới

->rừng lá kim phương Bắc-> rừng mưa nhiệt đới.

d)

Đồng rêu-> rừng lá kim phương Bắc ->rừng mưa nhiệt đới-> rừng lá rụng ôn đới.

93.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên.

II. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monoxit (CO).

III. Trong chu trình nitơ, thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NH4+ và NO3-.

IV. Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

94.

Trong một hệ sinh thái trên cạn, năng lượng được tích luỹ lớn nhất ở bậc dinh dưỡng

a)

cấp 1

b)

cấp 2

c)

cấp 3

d)

cấp cao nhất

95.

Trong hệ sinh thái, quá trình sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp các chất hữu cơ được thực hiện bởi nhóm

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

b)

. Sinh vật phân giải

c)

. Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật sản xuất

96.

Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

d)

Sinh vật sản xuất.

97.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái?

a)

Trong hệ sinh thái sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.

b)

Trong hệ sinh thái sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn.

c)

Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình.

d)

Trong hệ sinh thái càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần.

98.

Giải thích nào dưới đây không hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?

a)

Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột...).

b)

Phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt cho cơ thể.

c)

Phần lớn năng lượng được tích vào sinh khối.

d)

Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu...).

99.

: Trong một hệ sinh thái:

a)

Năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn.

b)

Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó

c)

Sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình

d)

Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình

100.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái?

a)

. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng.

b)

Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không.

c)

Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất.

d)

Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn.

101.

Trong hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng được sinh vật hấp thụ cuối cùng đều

a)

Chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo.

b)

Sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật.

c)

Giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt năng.

d)

Chuyển cho các sinh vật phân giải.

102.

: Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng thất thoát tới 90%, trong đó có khoảng 70% năng lượng bị tiêu hao do

a)

. Hoạt động hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể, ...)

b)

Các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).

c)

Chất thải (phân động vật và chất bài tiết)

d)

Hoạt động của nhóm sinh vật phân giải

103.

Trong một hệ sinh thái,

a)

Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.

b)

Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.

c)

Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng

d)

Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng

104.

Hiệu suất sinh thái

a)

Tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.

b)

Hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng liên tiếp.

c)

Tỉ số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng.

d)

Hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp.

105.

sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1500000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:

a)

10% và 9%

b)

10% và 12%

c)

9% và 10%

d)

12% và 10%

106.

Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

a)

Dầu mỏ.

b)

Khoáng sản.

c)

than đá

d)

rừng

107.

Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh?

a)

dầu mỏ

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

tài nguyên đất

d)

tài nguyên sinh vật

108.

Những tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

a)

Địa nhiệt và khoáng sản

b)

Đất, nước và sinh vật.

c)

Năng lượng mặt trời và năng lượng gió

d)

Năng lượng sóng và năng lượng thủy triều.

109.

Những tài nguyên nào sau đây thuộc dạng tài nguyên tái sinh?

a)

Năng lượng mặt trời và năng lượng gió

b)

sinh vật

c)

Năng lượng sóng biển và năng lượng thủy triều

d)

Khoáng sản

110.

Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

. II. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh.

III. Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

IV. Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng làm nương rẫy.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

111.

Có bao nhiêu hoạt động sau đây có thể dẫn đến hiệu ứng nhà kính?

I. Quang hợp ở thực vật. II. Chặt phá rừng. III. Đốt nhiên liệu hóa thạch. IV. Sản xuất công nghiệp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4