wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ

Total questions: 107

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?

a)

Chuyển động thẳng đều, không ngừng.

b)

Chuyển động không ngừng quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.

c)

Chuyển động không ngừng quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Chuyển động hỗn loạn quanh các phân tử rất xa nhau.

2.

Nguyên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do:

a)

nhiệt độ.

b)

va chạm.

c)

khối lượng chất.

d)

thể tích bình.

3.

Chọn nhận định đúng về nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí.

4 lines
4.

yên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do:

a)

A. nhiệt độ

b)

B. va chạm

c)

C. khối lượng chất

d)

D. thể tích bình

5.

Chọn nhận định đúng về nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí.

a)

A. Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

B. Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

C. Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

D. Phân tử khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

A. Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Gây áp suất lên thành bình.

c)

C. Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

D. Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

7.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

b)

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

C. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

d)

D. Các phân tử khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí?

a)

A. Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

B. Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

C. Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

D. Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

9.

Chọn phát biểu đúng. Khí lí tưởng là:

a)

Chất khí trong đó các phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chất khí trong đó các phân tử luôn luôn đứng yên.

c)

Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Chất khí trong đó các phân tử ở rất gần nhau.

10.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

11.

Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì thể tích V sẽ:

a)

Giảm, tỉ lệ với áp suất.

b)

Tăng, không tỉ lệ với áp suất.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất p.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một

4 lines
13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

A. Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

B. Tích của áp suất và thể tích là một hằng số

c)

C. Đồ thị p - V là một đường hypebol

d)

D. Áp suất tỉ lệ với thể tích

14.

Hệ thức đúng của định luật Boyle:

a)

A. p1.V2 = p2.V1

b)

B. pV = const.

c)

C. pV = const.

d)

D. Vp = const.

15.

Định luật Boyle biểu diễn mối quan hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí được xác định trong điều kiện:

a)

Thể tích không đổi

b)

Áp suất không đổi

c)

Nhiệt độ không đổi

d)

Cả nhiệt độ và thể tích không đổi

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Boylo:

a)

A. Trong quá trình đẳng nhiệt, thương của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

b)

B. Trong quá trình đẳng nhiệt, tổng của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

c)

C. Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

d)

D. Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

17.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ thể tích V1 = 8lít, áp suất p1=2atm đến thể tích V2= 5lít. Tính áp suất p2 của khối khí sau khi bị nén.

4 lines
18.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất ban đầu là p1 = 10atm được nén đẳng nhiệt đến thể tích V2 = 3cm3 và áp suất p2 = 20atm. Thể tích ban đầu V1 của khối khí là:

4 lines
19.

Một xilanh thể tích V1 = 2500cm3 chứa một khối khí ở áp suất p1. Pit-tông nén đẳng nhiệt khối khí trong xilanh xuống thể tích V2 = 100cm3 với áp suất p2 = 5.105Pa. Tính áp suất p

4 lines
20.

Một xilanh thể tích V1 = 2500cm3 chứa một khối khí ở áp suất p1. Pit-tông nén đẳng nhiệt khối khí trong xilanh xuống thể tích V2 = 100cm3 với áp suất p2 = 5.105Pa. Tính áp suất p1 của khối khí khi đó.

a)

A. 5 Pa.

b)

B. 4,5 Pa.

c)

C. 2.104Pa.

d)

D. 2 Pa.

21.

Nén đẳng nhiệt một khối khí trong xilanh có thể tích V1 = 250dm3, áp suất p1 = 2.105Pa xuống thể tích V2 với áp suất p2 = 5.104Pa. Tính thể tích V2 của khối khí sau khi bị nén.

a)

A. 1000dm3.

b)

B. 300dm3

c)

C. 400dm3.

d)

D. 200dm3

22.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí từ thể tích V1 = 9 lít đến thể tích V2 = 6 lít thì áp suất tăng một lượng ∆p= 50 kPa. Tính áp suất ban đầu của khí đó.

a)

A. 1000 kPa.

b)

B. 100 kPa.

c)

C. 4000 kPa.

d)

D. 200 kPa.

23.

 Một bọt khí nối từ đáy giếng sâu h = 6 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là p0 = 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là ρ = 1003 kg/m3, gia tốc trọng trường g = 9,9 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu.

4 lines
24.

Một bọt khí có thể tích V1 = 5.10-5 m3 nổi từ đáy giếng sâu h = 8 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích V2 của bọt khí xấp xỉ là bao nhiêu? Coi áp suất khí quyển là p0 = 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là ρ = 1003 kg/m3; gia tốc trọng trường g = 9,9 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu.

a)

A. V2 = 8,92.10-5 m3

b)

B. V2 = 8,92.10-4 m3

c)

C. V2 = 8,92.10-3 m3

d)

D. V2 = 8,92.10-2 m3

25.

Quá trình đẳng áp là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

26.

Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:

4 lines
27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Chales:

4 lines
28.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

4 lines
29.

Hệ thức đúng của định luật Charles là gì?

a)

p1.V2 = p2.V1

b)

pV = const.

c)

VT = const.

d)

Vp = const.

30.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định?

a)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ tuyệt đối giảm.

b)

Áp suất của chất khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích giảm.

d)

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thì thể tích tăng.

31.

Ở 300 K thì thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 400 K khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

5 lít

b)

6 lít

c)

8 lít

d)

7 lít

32.

Có một lượng khí chiếm thể tích 4 lít ở 280 K. Tìm nhiệt độ sau khi nung nóng đẳng áp khối khí trên đến khi thể tích đạt 10 lít.

4 lines
33.

Tìm thể tích ban đầu của một khối khí ở 300 K biết sau khi nung nóng đẳng áp thì thể tích của khối khí là 20 lít và nhiệt độ là 1000 K.

4 lines
34.

Có một lượng khí chiếm thể tích 4 lít ở nhiệt độ T1. Biết nhiệt độ sau khi nung nóng đẳng áp của lượng khí đó là 600 K và thể tích lúc sau là 8 lít. Xác định nhiệt độ T1 lúc ban đầu.

4 lines
35.

Một lượng khí xác định có nhiệt độ T1 = 300K, thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp đến khi thể tích tăng 3 lần. Nhiệt độ cuối cùng của khối khí là:

a)

900K

b)

600K

c)

300K

d)

273K

36.

Thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí biết thế tích khí tăng từ V1 = 2,5 lít lên V2 = 5 lít. Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thay đổi như thế nào?

4 lines
37.

Thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí biết thế tích khí tăng từ V1 = 2,5 lít lên V2 = 5 lít. Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2,5 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

38.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một mol khí lý tưởng, từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) như hình vẽ. Giá trị V2 bằng bao nhiêu?

a)

20 dm3

b)

90 dm3

c)

40 dm3

d)

50 dm3

39.

Nhiệt độ ban đầu của một khối khí là T1 = 300K sau khi đun nóng lượng khí đó trong điều kiện đẳng áp thì nhiệt độ đo được là T2 = 600K, còn thể tích tăng thêm 3 lít so với thể tích ban đầu. Tính thể tích V2 của khí.

a)

2 lít

b)

6 lít

c)

4 lít

d)

5 lít

40.

Thể tích ban đầu ở nhiệt độ t1 của một lượng khí là V1 = 2 lít sau khi đun nóng đẳng áp thì thể tích của khối khí là V2 = 4 lít và nhiệt độ t2 tăng thêm 27oC so với nhiệt độ ban đầu. Xác định nhiệt độ ban đầu và lúc sau của lượng khí.

a)

T1 = 27 K, T2 = 54 K

b)

T1 = 54 K, T2 = 27 K

c)

T1 = 300 K, T2 = 600 K

d)

T1 = 600 K, T2 = 300 K

41.

Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là:

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ

d)

Áp suất

42.

Ba thông số biểu diễn trạng thái của một lượng khí xác định là:

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích

c)

Thể tích, nhiệt độ, khối lượng

43.

Biểu thức mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:

a)

VTp=const

b)

p1.V1T1 = p2.V2T2

c)

pV ~ 1T

d)

pTV=const

44.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (phương trình Clapeyron):

a)

pV = nRT

b)

pV = nR

c)

pV = nT

45.

Quá trình đẳng tích là:

4 lines
46.

Hiện tượng có liên quan đến quá trình đẳng tích là:

a)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

c)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

d)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

47.

Khi thể tích của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì:

4 lines
48.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng?

a)

p1T1=p2T2

b)

p1T2=p2T1

c)

p2T1=p2T2

49.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng?

a)

p1T1=p2T2

b)

p1T2=p2T1

c)

p2T1=p2T2

d)

pV = const

50.

Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 4 lít ở nhiệt độ T1 = 100K và áp suất p1 = 200 Pa. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 2 lít và nhiệt độ T2 = 200K. Áp suất p2 của khối khí khi đó là:

a)

A. 500 Pa

b)

B. 800 Pa

c)

C. 700 Pa

d)

D. 600 Pa

51.

Trong một nhà máy, người ta điều chế được thể tích V1 = 4 lít khí ôxi ở áp suất p1 = 560mmHg và nhiệt độ T1 = 310K. Thực hiện biến đổi trạng thái của lượng khí trên về điều kiện tiêu chuẩn có áp suất p2 = 760mmHg và nhiệt độ T2 = 273K thì thể tích khối khí khi đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

A. 3,5 lít

b)

B. 2,6 lít

c)

C. 4,8 lít

d)

D. 5,2 lít

52.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được thể tích V1 khí Hidro ở áp suất p1 = 2.105Pa và nhiệt độ T1 = 300K. Thực hiện biến đổi trạng thái lượng khí trên về điều kiện tiêu chuẩn có áp suất p2 = 105Pa và nhiệt độ T2 = 273K thì thể tích khối khí đo được là V2 = 145,6 cm3. Thể tích V1 ban đầu của khối khí bằng bao nhiêu?

4 lines
53.

Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất p1 và nhiệt độ 320K. Pit tông nén xuống làm cho nhiệt độ tăng lên đến 448K, thể tích của hỗn hợp khí giảm chỉ còn 0,2dm3 và áp suất đo được lúc này là 21atm. Tính áp suất ban đầu p1 của hỗn hợp khí nén.

a)

A. 1,5 atm

b)

B. 2,0 atm

c)

C. 2,5 atm

d)

D. 3,5 atm

54.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí dưới áp suất 2 atm và nhiệt độ 300K. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ

4 lines
55.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí dưới áp suất 2 atm và nhiệt độ 300K. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 lít và áp suất đạt tới 25 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén lúc này.

a)

250 K

b)

375 K

c)

475 K

d)

575 K

56.

Một bình kín chứa một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ T1 = 400K, áp suất p1 = 10atm. Cần phải đun nóng khí trong bình đến nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu để áp suất trong bình là p2 = 20atm? Biết thể tích của bình không thay đổi.

a)

500 K

b)

800 K

c)

600 K

d)

700 K

57.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ, khi đèn sáng nhiệt độ của bóng đèn là 673 K, áp suất trong bóng đèn bằng áp suất khí quyển 1atm. Coi đây là quá trình đẳng tích. Áp suất khí trong bóng đèn khi đèn chưa sáng ở 295K là:

a)

0,5 atm

b)

0,44 atm

c)

0,525 atm

d)

0,7 atm

58.

Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 293 K và áp suất p1. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 313 K thì áp suất trong bình là 1,068.105 Pa. Tìm áp suất p1 của bình.

a)

102 Pa

b)

105 Pa

c)

103 Pa

d)

104 Pa

59.

Một khối khí đựng trong một bình kín có áp suất bằng 0,875 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng 560 K, coi thể tích khí không đổi. Tính nhiệt độ ban đầu của khối khí.

a)

180 K

b)

280 K

c)

380 K

d)

480 K

60.

Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất 1atm. Đun nóng đẳng tích đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất tăng thêm 0,5 atm so với áp suất ban đầu.

a)

40,5°C

b)

420°C

c)

147°C

d)

87°C

61.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=13.N.ρ.v2

b)

p=NmV.v2

c)

p=13.NmV

d)

p=13.v2

62.

Công thức áp suất chất khí trong bình:

a)

p=23.μ.Eđ

b)

p=μ.Eđ

c)

p=23.Eđ

d)

p=23.μ

63.

Áp suất khí không phụ thu

4 lines
64.

Công thức áp suất chất khí trong bình:

a)

p=13.N.ρ.v2

b)

p=NmV.v2

c)

p=13.NmV

d)

p=13.v2

65.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử

b)

Khối lượng phân tử

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử

d)

Lực liên kết phân tử

66.

Áp suất của một phân tử khí tác dụng lên thành bình là:

a)

pm=mV.v2

b)

pm=mV

c)

pm=mD.v2

d)

pm=mv2

67.

Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử có giá trị 10-4 J/m3. Tính áp suất của khí trong bình.

a)

1,6710-4 Pa

b)

6,6710-5 Pa

c)

2,67.10-5 Pa

d)

5,6710-4 Pa

68.

Ở nhiệt độ phòng và áp suất 105 Pa, không khí có khối lượng riêng khoảng 1,29 kg/m3. Xác định giá trị trung bình của bình phương tốc độ các phân tử không khí.

4 lines
69.

Cho khối lượng riêng của không khí là 1,89 kg/m3 ở áp suất p. Biết giá trị trung bình của bình phương tốc độ các phân tử không khí là 3,17.105. Tính áp suất p.

4 lines
70.

Ở áp suất 4.105 Pa, không khí có khối lượng riêng khoảng 2,95 kg/m3. Xác định giá trị trung bình của bình phương tốc độ các phân tử không khí.

4 lines
71.

Tìm phát biểu sai. Hạt nhân  ZAXcó:

a)

Z proton

b)

(A - Z) neutron

c)

A nucleon

d)

Z neutron

72.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi các hạt nhân của chúng có:

a)

số nucleon giống nhau nhưng số neutron khác nhau

b)

số neutron giống nhau nhưng số proton khác nhau

c)

số proton giống nhau nhưng số neutron khác nhau

d)

khối lượng giống nhau nhưng số proton khác nhau

73.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

4 lines
74.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

4 lines
75.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z proton.

b)

Số nucleon bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Số neutron N bằng hiệu số khối A và số proton Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện.

76.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

(a)  

77.

Chọn đáp án câu đúng. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:

a)

số proton.

b)

số neutron.

c)

số nucleon.

d)

khối lượng nguyên tử

78.

Hai hạt nhân 13T và 23He có cùng:

4 lines
79.

Trong các hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương

4 lines
80.

Số khối của một hạt nhân là:

4 lines
81.

Trong hạt nhân nguyên tử 24He có

a)

4 proton.

b)

2 proton.

c)

4 electron.

d)

2 nucleon.

82.

Trong hạt nhân nguyên tử 92235U có

a)

235 proton.

b)

143 neutron.

c)

235 electron.

d)

143 nucleon.

83.

Hạt nhân 1124Na có

a)

11 proton và 24 neutron.

b)

13 proton và 11 neutron.

c)

24 proton và 11 neutron.

d)

11 proton và 13 neutron.

84.

So với hạt nhân 1737Cl, hạt nhân 1327Al có:

a)

ít hơn 4 electron

b)

ít hơn 10 neutron

c)

ít hơn 4 proton

d)

ít hơn 4 nucleon

85.

So với hạt nhân 1429Si, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn

a)

11 neutron và 6 proton.

b)

5 neutron và 6 proton.

c)

6 neutron và 5 proton.

d)

5 neutron và 12 proton.

86.

Trong các hạt nhân. 24He, 2040Ca, 2656Fe và 92235U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

24He

b)

2040Ca

c)

2656Fe

d)

92235U

87.

Trong các hạt nhân. 11H, 1120Na, 2964Cu và 56137Ba, hạt nhân bền vững nhất là

a)

56137Ba

b)

2964Cu

c)

1120Na

d)

11H

88.

Biết 1 mol chất 510Bo có số nguyên tử là NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của 510Bo bằng 10 g/mol. Số proton có trong 2 (g) 510Bo là

4 lines
89.

Biết số Avôgađrô là NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của 92238U bằng 238 g/mol. Số neutron có trong 119 gam 92238U xấp xỉ bằng

4 lines
90.

Phản ứng hạt nhân là:

a)

sự va chạm giữa các hạt nhân.

b)

sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

quá trình biến đổi từ hạt nhân này thành hạt nhân khác.

d)

A, B và C đều đúng.

91.

Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn

a)

số khối

b)

điện tích.

c)

số nucleon

d)

khối lượng.

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng biệt.

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon.

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

93.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

4 lines
94.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết

b)

Năng lượng liên kết riêng

c)

Số hạt proton

d)

Số hạt nucleon

95.

Năng lượng liên kết riêng là:

a)

năng lượng cần để giải phóng một nucleon ra khỏi hạt nhân

b)

năng lượng cần để giải phóng một electron ra khỏi nguyên tử

c)

năng lượng liên kết tính trung bình cho một nucleon trong hạt nhân

d)

là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử

96.

Chọn đáp án đúng. Phản ứng hạt nhân được chia làm hai loại:

a)

phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng tổng hợp hạt nhân

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng hạt nhân tự phát

d)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch

97.

Trong các định luật sau định luật nào là định luật bảo toàn số khối.

4 lines
98.

Phản ứng hạt nhân tự phát là:

a)

Phản ứng xảy ra khi các hạt nhân tương tác với nhau và tạo thành các hạt nhân khác

b)

Quá trình xảy ra ở hạt nhân không bền vững, tự phân rã thành các hạt nhân khác

c)

Phản ứng xảy ra khi các hạt nhân tương tác với nhau và nhưng không bị biến đổi

d)

Quá trình xảy ra ở hạt nhân bền vững, phải chịu kích thích từ bên ngoài mới bị phân rã

99.

Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m 0 của các nucleon cấu tạo nên hạt nhân gọi là:

4 lines
100.

Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m 0 của các nucleon cấu tạo nên hạt nhân gọi là:

a)

A. độ hụt khối

b)

B. định luật bảo toàn số khối

c)

C. định luật bảo toàn điện tích

d)

D. định luật bảo toàn khối lượng

101.

Năng lượng nghỉ của hạt nhân được tính bằng:

a)

A. tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c2

b)

B. tích khối lượng hạt nhân với thừa số c2

c)

C. tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c

d)

D. tích khối lượng hạt nhân với thừa số c

102.

Lực hạt nhân là:

a)

A. lực từ

b)

B. lực tương tác giữa các nucleon

c)

C.lực điện

d)

D. lực điện từ

103.

Kết quả nào sau đây là sai khi nói về khi nói về định luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích? Phương trình phản ứng hạt nhân Z1A1X1 + Z2A2X2→ Z3A3X3+ Z4A4

a)

A. A1 + A2 = A3 + A4.

b)

B. Z1 + Z2 = Z3 + Z4.

c)

C. A1 + A2 + A3 + A4 = 0.

d)

D. Z1 + Z2 - Z3 - Z4 =0.

104.

Cho 1amuc2 = 931,5 MeV. Hạt proton có khối lượng mp = 1,007276 amu, thì có năng lượng nghỉ E xấp xỉ là

a)

A. 938,28 MeV.

b)

B. 980,48 MeV.

c)

C. 9,382 MeV.

d)

D. 93,08 MeV.

105.

Cho 1amuc2 = 931,5 MeV. Hạt neutron có năng lượng nghỉ E = 980,65MeV. Khối lượng mn của hạt neutron có giá trị xấp xỉ là

a)

A. 1,0528 amu

b)

B. 1,0425 amu

c)

C. 1,0356 amu

d)

D. 1,0121 amu

106.

Hạt nhân 1737Cl có năng lượng liên kết là Elk = 318,14 MeV. Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt nhân 1737Cl có giá trị xấp xỉ là bằng

a)

A. 8,5984 MeV/nucleon.

b)

B. 7,3680 MeV/nucleon.

c)

C. 8,2532 MeV/nucleon.

d)

D. 9,2782 MeV/nucleon.

107.

Biết độ hụt khối của hạt nhân 612C là Δm = 0,099 amu. Cho 1amuc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân 612C là:

4 lines