wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai

Total questions: 103

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh Xquang bụng nào chứng tỏ viêm phúc mạc ?

a)

Mức hơi dịch

b)

Bóng hơi dạ dày

c)

Liềm hơi dưới cơ hoành

d)

Tù g��c sườn hoành

2.

Tất cả những trường hợp mổ theo kế hoạch cần phải:

a)

Nhịn ăn tối thiểu trước mổ 6 giờ

b)

Được truyền dịch

c)

Được đặt xông dạ dày để hút

d)

Thụt tháo đại tràng

3.

Trong phẫu thuật trong ổ bụng, điều nào sau đây không đúng:

a)

Làm sạch ống tiêu hoá như súc rửa dạ dày hoặc thụt tháo phân.

b)

Phải thụt tháo trong 6 giờ trước phẫu thuật.

c)

Bệnh nhân phải nhịn ăn uống trước phẫu thuật ít nhất là 6 giờ.

d)

Cho bệnh nhân đi tiểu trước khi lên bàn phẫu thuật

4.

Yếu tố nào sau đây không đúng trong chăm sóc bệnh nhân sau mổ:

a)

Chống đau

b)

Thay băng 2 giờ/lần

c)

Cung cấp năng lượng, nước và điện giải

d)

Chống nhiễm trùng

5.

Triệu chứng đặc hiệu để chẩn đoán viêm ruột thừa là:

a)

Ấn tay vào hố chậu (P) đau, Điểm ruột thừa (+)

b)

Đau từng cơn ở hố chậu phải

c)

Nghiệm pháp Rovsing

d)

Nghiệm pháp Blumberg

6.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong viêm ruột thừa là:

a)

Đau từng cơn ở hố chậu phải

b)

Đau âm ỉ không thành cơn ở hố chậu phải

c)

Đau dữ dội ở hố chậu phải, hoặc đau âm ỉ từng cơn.

d)

Buồn nôn hoặc nôn

7.

Điểm đau ở giữa đường nối gai chậu trước trên bên phải và rốn:

a)

Điểm Mac-Burney

b)

Điểm Clado

c)

Điểm Lanz

d)

Điểm Rockey

8.

Phản ứng dội thành bụng có trong:

a)

Nghiệm pháp Blumberg

b)

Nghiệm pháp Rovsing

c)

Nghiệm pháp Obrasov

d)

Nghiệm pháp Siskovski

9.

Viêm phúc mạc toàn thể do:

a)

Đám quánh ruột thừa

b)

Áp xe ruột thừa vỡ mủ gây viêm phúc mạc

c)

Ruột thừa hoại tử khu trú ở hố chậu phải

d)

Đám quánh ruột thừa áp xe hóa

10.

Trong bệnh lý của viêm ruột thừa, trường hợp nào sau đây là không mổ ngay:

a)

Áp-xe ruột thừa vỡ

b)

Đám quánh ruột thừa

c)

Ruột thừa xung huyết

d)

Đám quánh ruột thừa áp-xe hóa

11.

Ruột thừa viêm được mạc nối lớn và ruột non đến bao bọc tạo nên:

a)

Ổ áp xe ruột thừa

b)

Đám quánh ruột thừa

c)

Ruột thừa xung huyết

d)

Đám quánh ruột thừa áp xe hoá

12.

Bệnh cấp cứu bụng hay gặp nhất:

a)

Sỏi mật

b)

Thủng dạ dày

c)

Tắc ruột, bán tắc

d)

Viêm ruột thừa

13.

Trong các xét nghiệm sau đây, xét nghiệm nào giúp chẩn đoán viêm ruột thừa tốt nhất:

a)

Công thức máu

b)

Urea máu.

c)

Chụp ổ bụng không chuẩn bị

d)

Siêu âm bụng

14.

Trong các biến chứng của viêm ruột thừa sau đây, biến chứng nào không phải phẫu thuật cấp cứu:

a)

Viêm phúc mạc do ruột thừa vỡ mủ

b)

Áp xe ruột thừa kích thước lớn

c)

Đám quánh ruột thừa

d)

Tắc ruột

15.

Tính chất đau bụng trong thủng dạ dày - tá tràng:

a)

Đau thường xuyên dữ dội

b)

Đau đột ngột, dữ dội vùng thượng vị

c)

Đau đột ngột vùng thượng vị

d)

Đau âm ỉ, liên tục

16.

Triệu chứng thực thể khi sờ chủ yếu trong thủng dạ dày tá tràng đến sớm là:

a)

Bụng cứng như gỗ

b)

Gõ mất vùng đục trước gan

c)

Gõ đục vùng thấp

d)

Gõ đục hai mạng sườn và hố chậu

17.

Chụp Xquang trong thủng dạ dày tá tràng nhằm mục đích:

a)

Tìm liềm hơi dưới cơ hoành

b)

Tìm các mức hơi dịch

c)

Tìm bóng gan lớn

d)

Tìm dấu hiệu mờ đục vùng thấp

18.

Dấu hiệu nào là quan trọng nhất để chẩn đoán tắc ruột cơ học:

a)

Đau bụng từng cơn.

b)

Nôn mửa.

c)

Bí trung đại tiện.

d)

Thấy các quai

19.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sỏi mật chủ yếu ở vùng nhiệt đới trong đó có Việt Nam:

a)

Nhiễm ký sinh trùng (giun đũa)

b)

Nhiễm trùng đường mật

c)

Chuyển hóa và tăng cao cholesterol máu

d)

Phối hợp vừa nhiễm vi trùng và ký sinh trùng

20.

Tam chứng Charcott gồm có các triệu chứng:

a)

Đau - sốt - vàng da

b)

Đau - tiểu vàng - vàng da

c)

Sốt - vàng da - vàng mắt

d)

Đau - nôn mửa - vàng mắt

21.

Nghiệm pháp Murphy dương tính trong khám lâm sàng gan mật chứng tỏ:

a)

Túi mật bị sỏi

b)

Túi mật bị ung thư

c)

Túi mật căng to

d)

Túi mật bị viêm cấp

22.

Để chẩn đoán là thoát vị bẹn, bệnh nhân có khối u tròn nằm trong ống bẹn khi khám thấy:

a)

Sờ thấy 2 tinh hoàn nằm trong bìu

b)

Chỉ sờ thấy tinh hoàn phía bên đối diện

c)

Khối u có lúc biến mất

d)

Khi ho, rặn khối u to hay lớn lên và di chuyển xuống

23.

Trĩ thường có triệu chứng sau:

a)

Đi cầu ra máu lẫn nhầy.

b)

Đi cầu ra máu đỏ tươi.

c)

Đi cầu ra máu đen.

d)

Không đi cầu ra máu.

24.

Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất của sỏi đường tiết niệu trên:

a)

Đái máu

b)

Đái máu toàn bãi

c)

Đái máu cuối bãi

d)

Đau quặn thận

25.

Đái máu trong sỏi đường tiết niệu trên là:

a)

Đái máu tự nhiên

b)

Đái máu đầu bãi

c)

Đái máu cuối bãi

d)

Đái máu toàn bãi và tự nhiên

26.

Đái máu trong sỏi bàng quang là:

a)

Đái máu tự nhiên

b)

Đái máu đầu bãi

c)

Đái máu cuối bãi

d)

Đái máu toàn bãi và tự nhiên

27.

Trong sỏi đường tiết niệu trên, siêu âm có các vai trò sau đây trừ:

a)

Phát hiện được sỏi cản quang

b)

Đánh giá mức độ ứ nước thận

c)

Đánh giá phần nào chức năng thận không qua đo độ dày nhu mô thận

d)

Phát hiện được sỏi không cản quang

28.

Sỏi niệu quản có thể gây ra các biến chứng sau, ngoại trừ:

a)

Thận ứ nước

b)

Thận ứ mủ

c)

Suy thận

d)

Bí tiểu cấp

29.

Triệu chứng hay gặp nhất trong sỏi niệu đạo là:

a)

Bí tiểu

b)

Rối loạn tiểu tiện dạng tiểu rắt tiểu buốt

c)

Đái tắc giữa dòng

d)

Đái máu toàn bãi

30.

Sau mỗi lần đi đái, bệnh nhân có cảm giác buốt và rát tăng lên là triệu chứng của:

a)

Đái buốt

b)

Đái rắt

c)

Đái tắc

d)

Đái rỉ

31.

Triệu chứng thường gặp của u xơ tiền liệt tuyến là:

a)

Đái khó

b)

Đái nhiều lần

c)

Bí đái

d)

Đái buốt

32.

Tình trạng tắc nghẽn đường tiểu do u xơ tiền liệt tuyến phụ thuộc:

a)

Độ lớn của u xơ

b)

Sự bù trừ bằng cách tăng co bóp của bàng quang

c)

Giai đoạn phát triển của u xơ

d)

Nguyên nhân bệnh sinh của u xơ

33.

Khi bí tiểu do u xơ tiền liệt tuyến việc cần làm ngay là:

a)

Siêu âm để chẩn đoán xác định bí tiểu.

b)

Đặt thông tiểu

c)

Điều trị nội khoa

d)

Điều trị ngoại khoa

34.

Một bệnh nhân bị chấn thương sọ não vào viện với các biểu hiện: Mở mắt tự nhiên, trả lời đúng tên, họ địa chỉ, thực hiện đúng theo y lệnh gì theo bảng điểm Glassgow bệnh nhân được bao nhiêu điểm:

a)

9 điểm

b)

11 điểm

c)

13 điểm

d)

15 điểm

35.

Một bệnh nhân bị chấn thương sọ não vào viện với các biểu hiện: Mở mắt khi gọi, bệnh nhân nói những tiếng vô nghĩa, cấu véo đáp ứng không chính xác th

4 lines
36.

Một bệnh nhân bị chấn thương sọ não vào viện với các biểu hiện: Mở mắt khi gọi, bệnh nhân nói những tiếng vô nghĩa, cấu véo đáp ứng không chính xác thì theo bảng điểm Glassgow bệnh nhân được bao nhiêu điểm:

a)

8 điểm

b)

9 điểm

c)

10 điểm

d)

11 điểm

37.

Một bệnh nhân bị chấn thương sọ não vào viện với các biểu hiện: Mở mắt khi cấu véo, bệnh nhân rên rỉ, ú ớ không thành tiếng, co cứng mất vỏ theo bảng điểm Glassgow bệnh nhân được bao nhiêu điểm:

a)

5 điểm

b)

6 điểm

c)

7 điểm

d)

8 điểm

38.

Gãy xương hở là, chọn câu đúng nhất:

a)

Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm

b)

Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm ở gần ổ gãy

c)

Gãy xương kèm vết thương phần mềm thông với ổ gãy

d)

Gãy xương kèm vết thương phần mềm rộng

39.

Bầm tím do gãy xương là loại bầm tím:

a)

Xuất hiện thường muộn

b)

Màu sắc đậm và lan rộng dần

c)

Là dấu hiệu thường xuyên có

d)

Xuất hiện sớm ngay sau chấn thương

40.

Ba triệu chứng chắc chắn trong gãy xương là:

a)

Biến dạng chi, cử động bất thường, tiếng lạo xạo

b)

Cử động bất thường, điểm đau chói, tiếng lạo xạo

c)

Biến dạng chi, bầm tím, mất cơ năng

d)

Tiếng lạo xạo, mất cơ năng, biến dạng chi

41.

Ba triệu chứng không chắc chắn trong gãy xương là:

a)

Biến dạng chi, cử động bất thường, tiếng lạo xạo

b)

Điểm đau sưng nề, bầm tím, mất cơ năng

c)

Biến dạng chi, bầm tím, mất cơ năng

d)

Tiếng lạo xạo, mất cơ năng, biến dạng chi

42.

Thời gian lành vết bỏng độ I:

a)

2-3 ngày

b)

Sau 5 ngày

c)

Sau 7 ngày

d)

Sau 8-13 ngày

43.

Có thể dùng kháng sinh trước phẫu thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phẫu thuật sạch là phẫu thuật bản thân không gây nhiễm khuẩn cho cơ thể hoặc do tính chất của bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Điều dưỡng viên cần trả lời mọi thắc mắc của người bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Điều dưỡng viên không cần báo cáo khi thấy các u, nhọt, vết thương trên da khi chuẩn bị vệ sinh bệnh nhân trước mổ

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sau 24 giờ đầu, nếu bệnh nhân chưa tự tiểu được thì cần đặt thông tiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trung tiện xuất hiện trở lại sau phẫu thuật từ 24 - 36 giờ

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cần cho bệnh nhân nằm đầu thấp để tránh trào ngược dịch dạ dày

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chăm sóc chân dẫn lưu và vết mổ bằng cách thay băng 1 - 2 lần/ ngày theo y lệnh

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Gãy xương hở là gãy xương có tổn thương da nơi gãy nhưng nơi này không thông với ổ gãy

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Gãy xương kín là loại gãy xương mà tổ chức da xung quang không bị tổn thương

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Biến chứng sốc do đau là một biến chứng kéo dài trong bệnh lý gãy xương

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Biến chứng sốc do mất máu là biến chứng muộn trong bệnh lý gãy xương

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Gãy xương đùi thường có biến chứng sốc do đau

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đau chói tại ổ gãy là một triệu chứng chắc chắn trong gãy xương

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi gãy chi trên, thường nhìn thấy bệnh nhân tay lành đỡ lấy tay đau, đầu nghiêng về phía tay gãy

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tai biến rối loạn dinh dưỡng chi là tai biến muộn trong bệnh lý gãy xương

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bỏng sâu có thể gây ra tổn thương tới xương, khớp, các tạng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thời kỳ sốc thần kinh trong bỏng thường kéo dài từ 1 - 6 giờ

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong thời kỳ phục hồi và di chứng, cần chú ý tập vận động hướng tới sinh hoạt bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong điều trị bỏng, cần vá da sớm che chỗ bỏng sâu, qua 3 tuần chưa che kín hết là chất lượng điều trị thấp

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Máu tụ ngoài màng cứng hay gặp nhất trong các thể khối máu tụ trong não

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thể chấn động não là thể hay gặp nhất trong chấn thương sọ não kín

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khoảng tỉnh là dấu hiệu quan trọng, bệnh nhân thường mê rồi tỉnh táo rồi mê sâu.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thang điểm Glasgow dùng để đánh giá về tri giác trong chấn thương sọ não

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Sau tai nạn, nếu xương sọ bị vỡ thì luôn luôn đó là chấn thương sọ não hở

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Ruột thừa viêm có diễn biến đơn giản, có thể tự khỏi, không có biến chứng nguy hiểm

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Ruột thừa viêm ở trẻ em dưới 10 tuổi, hội chứng nhiễm trùng nặng nề, giống viêm phổi

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Ruột thừa viêm ở người già, hội chứng nhiễm trùng rõ ràng, có khi sờ thấy khối u

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Ruột thừa viêm ở phụ nữ có thai có thể gây đẻ non hoặc xảy thai

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Chỉ số bạch cầu trong bệnh viêm ruột thừa cấp luôn luôn tăng

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Siêu âm là xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán viêm ruột thừa cấp

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Triệu chứng chính trong bệnh lý sỏi ống mật chủ là tam chứng Charcot

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khi túi mật viêm cấp thường có phản ứng Murphy (+)

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Viêm phúc mạc mật là một biến chứng của sỏi mật cần phẫu thuật cấp cứu

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sỏi mật có thể gây ra cơn đau trong viêm tụy cấp

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Ống mật chủ khi có sỏi sẽ giãn mỏng sau đó dày, giòn, dễ rách và chảy máu

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Sỏi mật ở Việt Nam có thành phần chủ yếu là cholesterol

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tắc ruột là sự đình chỉ lưu thông các chất trong lòng ruột

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Tắc ruột cơ học là khi các chất trong lòng ruột không lưu thông được do mất nhu động ruột

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tắc ruột cơ năng là khi lòng ruột có các cản trở cơ học như lòng ruột có bít tắc như búi giun, bã thức ăn

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dấu hiệu quai ruột nổi hay dấu hiệu rắn bò thường xuất hiện trong tắc ruột cơ năng

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Xquang bụng đứng trong tắc ruột thấy hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đau bụng lâm râm liên tục, ngày càng giảm, thường gặp trong bệnh cảnh tắc ruột

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Thoát vị bẹn nghẹt cần phẫu thuật theo kế hoạch

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Thoát vị bẹn khi các tạng trong bụng chui vào ống bẹn xuống bìu

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Bệnh nhân mắc thoát vị bẹn không phẫu thuật cần mang dụng cụ hỗ trợ thành bụng như quần chật, băng thun quấn

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khuyên người có tuổi không nên tập thể dục để tránh gặp thoát vị bẹn mắc phải

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Thủng dạ dày tá tràng là bệnh lý cấp cứu thường gặp, đứng thứ hai trong các cấp cứu phẫu thuật bụng

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nguyên nhân thường gặp gây nên bệnh lý thủng dạ dày - tá tràng là do ổ loét cấp tính dạ dày - tá tràng

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong bệnh lý thủng dạ dày tá tràng, khi chụp X quang bụng không chuẩn bị thấy hình ảnh mức hơi dịch

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khi thủng dạ dày tá tràng, cơn đau bụng được ví như bị dao đâm

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Yếu tố di truyền là một yếu tố nguy cơ gây ra bệnh trĩ

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Bệnh trĩ gây ra chảy máu tươi hậu môn và thường gây mất máu nặng

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trĩ ngoại được hình thành ở phía trên đường lược

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trĩ nội được hình thành ngày phía dưới đường lược

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Phế cầu là nguyên nhân hay gặp gây viêm phúc mạc nguyên phát?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Thủng ổ loét dạ dày là nguyên nhân hay gặp gây viêm phúc mạc nguyên phát

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Đau bụng là triệu chứng thực thể điển hình trong viêm phúc mạc

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Phản ứng thành bụng là triệu chứng cơ năng hay gặp trong viêm phúc mạc

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Sỏi canxi là sỏi không cản quang

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Bệnh nhân bị sỏi nên khuyến khích uống nhiều nước

a)

Đúng

b)

Sai