wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức lý - 100 câu

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Công thức điện dung của tụ:

a)

 C=QUC=\frac{Q}{U} 

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

3.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

4.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

 I=q.tI=q.t  

b)

 I=qtI=\frac{q}{t}  

5.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

6.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

7.

Công suất của nguồn điện

a)

 Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t 

b)

 Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I 

8.

Công của nguồn điện

a)

 Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t 

b)

 Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I 

9.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

 P=U.I.tP=U.I.t 

b)

 P=R.I2P=R.I^2 

10.

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

11.

Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

12.

Điện tích của hạt proton là:

a)

-1,6.10-19C

b)

không mang điện

c)

1,6.10-19C

d)

1,6.1019C

13.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

14.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

15.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

16.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

17.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

18.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

19.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

20.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

21.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

 ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

 ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

 T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

 T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

22.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

 T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

 T=1.fT=1.f  

c)

 T=2π.fT=2\pi.f  

d)

 T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

23.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

 T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} 

b)

 T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}} 

24.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

25.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

 ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

 ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\  

26.

Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo

a)

 F=kxF=-kx  

b)

 F=kxF=k\left|x\right| 

c)

 F=k.xF=k.x 

d)

 F=k.ωF=k.\omega 

27.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

 Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2 

28.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

 Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2 

29.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

 W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2 

30.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

31.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

 ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}} 

d)

 ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\  

32.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

 f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

 f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

 f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

 f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

33.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

 A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

 AA1+A2A\ge A_1+A_2 

d)

 AA1+A2A\le A_1+A_2 

34.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
35.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
36.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số  ff 

a)

 v=λ.fv=\lambda.f  

b)

 v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

37.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

38.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

39.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

40.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

41.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

42.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

43.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

44.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

45.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

46.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

 uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

 uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

47.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ =  2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

48.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

49.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

50.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

51.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

52.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

53.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

54.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2} 

b)

 Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2 

55.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ =  ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

56.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

 I=UZI=\frac{U}{Z} 

b)

 I=ZUI=\frac{Z}{U}  

57.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

58.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ =  RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

59.

Công suất hao phí

a)

 ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

 ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

60.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2=U2U1\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

61.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

 ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

 ZLZCZ_L\ne Z_C  

62.

 U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  

a)

Công thức tính tổng trở

b)

Công thức liên hệ giữa các điện áp

c)

Công thức tính độ lệch pha của U so với I

d)

Công thức tính công suất tiêu thụ

63.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi

a)

 ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

 ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

 ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

 ω2LC=1\omega^2LC=1  

64.

Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra? 

a)

 f=n.p   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=n.p\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

b)

 f=n.p     vi n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊtf=n.p\ \ \ \ \ với\ n:là\ số\ vòng\ trên\ phút   

65.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.107.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.107.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.107.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.107.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

66.

Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?

a)

 f = d + df\ =\ d\ +\ d'  

b)

 1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

 1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

 f =d  df\ =d\ -\ d'  

67.

Công thức nào sau đây KHÔNG đúng đối với thâú kính?

a)

k=ddk=-\frac{d'}{d}

b)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}

c)

D=1fD=\frac{1}{f}

d)

D=1dD=\frac{1}{d}

68.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

 T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} 

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

69.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

 f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC} 

b)

 f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} 

70.

Công thức Tần số góc mạch dao động

a)

 ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} 

b)

 ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}} 

71.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

 i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

 i=\omega q_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  

72.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

 I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

 I0=ωqI_0=\omega q  

73.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

 λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

 λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

74.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

75.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

76.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

 xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

 xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

77.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

 xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

 xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

78.

Công suất hao phí

a)

 ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

 ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

79.

Công thức tính năng lượng của phôtôn là

a)

 ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda} 

b)

 ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc} 

80.

Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau   ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

 ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

 ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

81.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

82.

Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?

a)

 ϵ=EnEm      (vi En>Em)\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\right) 

b)

  ϵ=EnEm      (vi En<Em )\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n<E_m\ \right) 

83.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?

a)

B = 2.10-7I/R

b)

B = 2π.10-7.I/R

c)

B = 2π.10-7I.R

d)

B = 4π.10-7I.N/R

84.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ=B.S.ctanα

d)

Φ = B.S.tanα

85.

Công thức ký hiệu của hạt nhân?

a)
b)
86.

Số khối A được tính theo công thức?

a)

A = Z + N

b)

A = Z - N

87.

Công thức Anh-tanh giữa năng lượng và khối lượng?

a)

E = mc2

b)

E = mc

88.

Công thức liên hệ giữa khối lượng độngkhối lượng nghỉ?

a)

 m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

 m0=m1v2c2m_0=\frac{m}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

89.

Độ hụt khối của hạt nhân?

a)

Δm=Z.mp+N.mnmX\Delta m=Z.m_p+N.m_n-m_X

b)

Δm=Z.mp+N.mn+mX\Delta m=Z.m_p+N.m_n+m_X

90.

Năng lượng liên kết?

a)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Wlk=m.c2W_{lk}=m.c^2

91.

Năng lượng liên kết riêng?

a)

Wlkr=WlkAW_{lkr}=\frac{W_{lk}}{A}

b)

Wlkr=AWlkW_{lkr}=\frac{A}{W_{lk}}

92.

Công thức định luật phóng xạ?

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

93.

Công thức tính chu kỳ bán rã?

a)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln2T=\frac{\lambda}{\ln2}

94.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
95.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
96.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
97.

Công thức tính từ thông

a)

N.B.S.sinαN.B.S.\sinα

b)

N.B.S.cosαN.B.S.\cosα

c)

N.B.t.sinαN.B.t.\sinα

d)

N.B.s.sinαN.B.s.\sinα

98.

Kí hiệu của từ thông

a)

θ\theta

b)

Φ\Phi

c)

Ψ\Psi

d)

Θ\Theta

99.

Đơn vị của từ thông

a)

T

b)

Wb

c)

A

d)

V

100.

(NB) Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức

a)

ecu=ΔΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right| .

b)

ecu=ΔtΔΦ\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right| .

c)

ecu=ΔΦ.Δt\left|e_{cu}\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right| .

d)

ecu=ΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Phi}{\Delta t}\right| .