Font size
WorksheetsCông thức lý - 100 câu
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
Biểu thức của định luật Cu- lông là:
F=kr2q1q2
F=r2q1q2
F=kr2∣q1q2∣
F=kr2∣q1q2∣
Công thức điện dung của tụ:
C=UQ
C=QU
Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r
E=k.r2∣Q∣
E=k. r∣Q∣
Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
I=q.t
I=tq
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch
A=U.I.t
P=U.I
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
A=U.I.t
P=U.I
Công suất của nguồn điện
Ang=ξ.I.t
Png=ξ.I
Công của nguồn điện
Ang=ξ.I.t
Png=ξ.I
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R
P=U.I.t
P=R.I2
Công thức định luật Ôm cho toàn mạch
I=RN+rξ
I=RU
Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R
I=RN+rξ
I=RU
Điện tích của hạt proton là:
-1,6.10-19C
không mang điện
1,6.10-19C
1,6.1019C
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
x = Atsin(ωt+φ)
x = Atan(ωt + φ)
x = Acotan(ωt + φ)
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
tốc độ cực đại được tính theo công thức
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?
T=f1
T=1.f
T=2π.f
T=f2π
Công thức tính chu kì của con lắc lò xo
T= 2πkm
T= km
T= mk
T= 2πmk
Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức
f =2π1km
f =2πkm
f =2πmk
f =2π1mk
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo
ω=mk
ω=km
ω=2π.mk
ω=2π.km
Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo
F=−kx
F=k∣x∣
F=k.x
F=k.ω
Công thức tính động năng của con lắc lò xo
Wđ=21m.v2
Wđ=21ma2
Wđ=21kx2
Wđ=21kA2
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo
Wt=21m.v2
Wt=21ma2
Wt=21kx2
Wt=21kA2
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21kA2
Công thức tính chu kì của con lắc đơn
T= 2πgl
T= 2gl
T= 2lg
T= 2πlg
Công thức tính tần số góc của con lắc đơn
ω=gl
ω=2π.lg
ω=2π.gl
Công thức tính tần số của con lắc đơn
f=2πlg
f=2π1gl
f=2πgl
f=2π1lg
Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?
A1≤A≤A2
∣A1−A2∣≤A≤A1+A2
A≥A1+A2
A≤A1+A2
Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , tần số f
v=λ.f
v=fλ
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , chu kì T
v=λ.T
v=Tλ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha
2λ
4λ
λ
Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωt
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:
uM=Acos2π(Tt−λx)
uM=Acos2π(Tt+λx)
Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng
Δφ = 2πλx
Δφ = 2π xλ
Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:
I=2I0
U=2U0
Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:
I=2I0
U=2U0
Dung kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Cảm kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R2 + (ZL −ZC)2
Độ lệch pha của u so với i là
tanφ = RZL−ZC
tanφ = RZC−ZL
Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:
I=ZU
I=UZ
Công suất của mạch điện xoay chiều
P = U.I.cosφ
P = U.I.sinφ
Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều
cosφ = ZR
sinφ = ZR
Công suất hao phí
ΔP=r.I2=r.(UcosψP)2
ΔP=r.I2=r.(UsinψP)2
Công thức máy biến áp
N2N1=U2U1=I1I2
N2N1=I2I1=U1U2
Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi
ZL=ZC
ZL=ZC
U=UR2+(UL−UC)2
Công thức tính tổng trở
Công thức liên hệ giữa các điện áp
Công thức tính độ lệch pha của U so với I
Công thức tính công suất tiêu thụ
Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi
ωL>ωC1
ωL=ωC1
ωL<ωC1
ω2LC=1
Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra?
f=n.p với n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^y
f=n.p với n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊt
Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:
L=4π.10−7.n.S
L=4π.10−7.N2.S
L=4π.10−7.lN2.S
L=4π.10−7.l2N2.S
Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?
f = d + d′
f1=d1−d′1
f1=d1+d′1
f =d − d′
Công thức nào sau đây KHÔNG đúng đối với thâú kính?
k=−dd′
f1=d1+d′1
D=f1
D=d1
Công thức tính Chu kì mạch dao động
T=2πLC1
T=2πLC
Công thức tính Tần số mạch dao động
f=2πLC
f=2πLC1
Công thức Tần số góc mạch dao động
ω=2πLC1
ω=LC1
Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng: q=q0cosωt
thì biểu thức cường độ dòng điện là:
i=ωq0cos(ωt−2π)
i=ωq0cos(ωt+2π)
Biểu thức cường độ dòng điện cực đại
I0=ω.q0
I0=ωq
Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung
λ=c.2πLC
λ=C.2πLc
Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?
nđ > nc > nv > …> nt
nđ < nc < nv < …< nt
Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?
λđ > λc > λv > …> λt
λđ < λc < λv < …< λt
Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng
xt=(k,+21) aλD
xt=kaλD
Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng
xs=(k,+21) aλD
xs=kaλD
Công suất hao phí
ΔP=r.I2=r.(UcosψP)2
ΔP=r.I2=r.(UsinψP)2
Công thức tính năng lượng của phôtôn là
ϵ=h.f=λhc
ϵ=fh=hcλ
Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau ϵđ , ϵl , ϵt
ϵt>ϵl>ϵđ
ϵđ>ϵl>ϵt
Công thức bán kính quỹ đạo dừng?
r=n2.r0
r=n.r0
Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?
ϵ=En−Em (với En>Em)
ϵ=En−Em (với En<Em )
Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?
B = 2.10-7I/R
B = 2π.10-7.I/R
B = 2π.10-7I.R
B = 4π.10-7I.N/R
Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức
Φ = B.S.sinα
Φ = B.S.cosα
Φ=B.S.ctanα
Φ = B.S.tanα
Công thức ký hiệu của hạt nhân?
Số khối A được tính theo công thức?
A = Z + N
A = Z - N
Công thức Anh-tanh giữa năng lượng và khối lượng?
E = mc2
E = mc
Công thức liên hệ giữa khối lượng động và khối lượng nghỉ?
m=1−c2v2m0
m0=1−c2v2m
Độ hụt khối của hạt nhân?
Δm=Z.mp+N.mn−mX
Δm=Z.mp+N.mn+mX
Năng lượng liên kết?
Wlk=Δm.c2
Wlk=m.c2
Năng lượng liên kết riêng?
Wlkr=AWlk
Wlkr=WlkA
Công thức định luật phóng xạ?
N=N0.e−λt
N=N0.eλt
Công thức tính chu kỳ bán rã?
T=λln2
T=ln2λ
Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:
Phóng xạ β+ là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:
Phóng xạ β− là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:
Công thức tính từ thông
N.B.S.sinα
N.B.S.cosα
N.B.t.sinα
N.B.s.sinα
Kí hiệu của từ thông
θ
Φ
Ψ
Θ
Đơn vị của từ thông
T
Wb
A
V
(NB) Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức
∣ecu∣=∣∣∣∣ΔtΔΦ∣∣∣∣ .
∣ecu∣=∣∣∣∣ΔΦΔt∣∣∣∣ .
∣ecu∣=∣ΔΦ.Δt∣ .
∣ecu∣=∣∣∣∣ΔtΦ∣∣∣∣ .
