wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí ( giữa kì II )

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

1. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{L}{C}}

b)

f = 12πCLf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{C}{L}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt[]{LC}

d)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

2.

2. Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần và giảm độ tự cảm của cuộn dây thuần cảm xuống 3 lần thì tần số dao động của mạch

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 2 lần

3.

3. Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch

a)

tăng 2 lần

b)

tăng √2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm √2 lần

4.

4. Một mạch dao động gồm tụ điện mắc với cuộn dây có lõi sắt. Nếu rút lõi sắt ra khỏi cuộn dây thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

a)

không đổi

b)

giảm

c)

tăng

d)

không xác định được

5.

5. Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích q của 1 bản tụ điện ?

a)

i cùng pha với q

b)

i ngược pha với q

c)

i sớm pha π/2 so với q

d)

i trễ pha π/2 so với q

6.

6. Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kì của dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nào ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để trả lời

7.

7. Ở đâu xuất hiện từ trường ?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi

c)

Xung quanh một ống dây không có điện

d)

Xung quanh chỗ có tia lửa điện

8.

9. Sóng điện từ có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây ?

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

9.

10. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 120 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 3mH. Chu kì của mạch là

a)

1,2π ( μs )

b)

0,6π ( μs )

c)

2,4π ( μs )

d)

1,8π ( μs )

10.

11. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 120 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 3mH. Tần số của mạch là

a)

265,26 kHz

b)

530,52 kHz

c)

132,63 kHz

d)

795,77 kHz

11.

12. Điện trường xoáy không có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Làm phát sinh từ trường biến thiên

b)

Các đường sức từ là các đường cong hở

c)

Vectơ cường độ điện trường xoáy có phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ

d)

Không tách rời từ trường biến thiên

12.

13. Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau đây ?

a)

Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

b)

Có thể bị phản xạ, khúc xạ

c)

Truyền được trong chân không

d)

Mang năng lượng

13.

14. Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến là dựa trên hiện tượng

a)

giao thoa sóng điện từ

b)

cộng hưởng dao động điện từ

c)

nhiễu xạ sóng điện từ

d)

phản xạ sóng điện từ

14.

15. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ không đúng ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Sóng điện từ là sóng mang năng lượng

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa

d)

Tốc độ truyền sóng điện từ gần bằng tốc độ ánh sáng

15.

16. Một sóng điện từ có bước sóng 20m. Tần số của sóng điện từ là

a)

15.106 Hz

b)

1,5.106 Hz

c)

15π.106Hz\frac{15}{\pi}.10^6Hz

d)

152π.106Hz\frac{15}{2\pi}.10^6Hz

16.

17. Trong điện trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc nhau

d)

có phương lệch nhau góc 450

17.

18. Cho một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cam có hệ số tự cảm không đổi. Tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi tăng điện dung của tụ lên 8 lần thì tần số dao động của mạch

a)

tăng 64 lần

b)

tăng 16 lần

c)

giảm 2√2 lần

d)

giảm 64 lần

18.

19. Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hòa LC là không đúng?

a)

Điện tích trong mạch dao động biến thiên điều hòa

b)

Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện

c)

Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm

d)

Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện

19.

20. Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH (lấy π2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch chọn sóng thu được có giá trị

a)

300m

b)

600m

c)

300km

d)

1000m

20.

21. Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?

a)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio)

b)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi)

c)

Sóng phát ra từ một cái âm thoa

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang chảy

21.

22. Trong mạch dao động LC, cuộn cảm có L=5.10H. Lấy π2 = 10. Để tần số dao động của mạch là 0,05MHz thì tụ điện của mạch phải có giá trị là

a)

1μF

b)

2μF

c)

10nF

d)

2pF

22.

23. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến

a)

Máy thu thanh

b)

Máy thu hình

c)

Chiếc điện thoại di động

d)

Cái điều khiển tivi

23.

24. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

a)

chỉ có máy phát sóng vô tuyến

b)

chỉ có máy thu sóng vô tuyến

c)

có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến

d)

không có máy phát và máy thu sóng vô tuyển

24.

25. Biến điệu sóng điện tử là gì ?

a)

Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ

b)

Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện tử tần số cao

c)

Là làm cho biên độ sóng điện tử tăng lên

d)

Là tách sóng điện tử tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

25.

26. Tác dụng của tầng điện li đối với sóng vô tuyến cực ngắn

a)

bị tầng điện li hấp thụ mạnh vào ban ngày

b)

bị tầng điện li phản xạ mạnh vào ban đêm

c)

tầng điện li cho sóng vô tuyến cực ngắn truyền qua

d)

bị tầng điện li hấp thụ, phản xạ hay cho truyền qua tùy thuộc vào cường độ sóng

26.

27. Trong hình vẽ bên, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của vec tơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} , cảm ứng từ B\overrightarrow{B} , vận tốc truyền sóng v\overrightarrow{v} của một sóng điện từ

a)

b)

c)

d)

27.

28. Một sóng điện từ có bước sóng 1500 m truyền trong không khí. Tần số của sóng là

a)

2.105 Hz

b)

2 MHz

c)

5.10-6 Hz

d)

5 mHz

28.

1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a=0,3mm, khoảng cách từ mặt hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu do ( λđ = 0.76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λ = 0,4μm ) cùng một phía của vân trung tâm là

a)

1.8mm

b)

1.5mm

c)

2.7mm

d)

2.4mm

29.

2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là

1 mm, khoảng cách từ mặt hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1.2 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,45 μm

b)

0,60 μm

c)

0,65 μm

d)

0,55 μm

30.

3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là

1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55μm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là

a)

1,2mm

b)

1,0mm

c)

1,3mm

d)

1,1mm

31.

4. Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55 nm

b)

0,55 mm

c)

0,55 μm

d)

0,55 pm

32.

5. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

a)

4 mm

b)

2,8 mm

c)

2 mm

d)

3,6 mm

33.

6. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

a)

9,6 mm

b)

24,0 mm

c)

6,0 mm

d)

12,0 mm

34.

7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng vân là 1mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm 50cm thì khoảng vân lúc này là 1,25mm. Bước sóng λ là

a)

0,50 μm

b)

0,48 μm

c)

0,72 μm

d)

0,60 μm

35.

8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 μm, khoảng cách giữa hai khe là 3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

a)

0,25mm

b)

0,45mm

c)

0,50mm

d)

0,75mm

36.

9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm

a)

3,5mm

b)

3mm

c)

4mm

d)

5mm

37.

10. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 600 nm. Tần số của ánh sáng này là

a)

2.1014Hz

b)

5.1011Hz

c)

2.1011Hz

d)

5.1014Hz

38.

11. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 6 là

a)

0,78mm

b)

7,8mm

c)

6,50mm

d)

0,65mm

39.

12. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, khoảng cách vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,57μm

b)

0,60μm

c)

1,00μm

d)

0,50μm

40.

13. Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số không đổi và vận tốc không đổi

b)

tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

c)

tần số thay đổi và vận tốc không đổi

d)

tần số không đổi và vận tốc thay đổi

41.

14. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

42.

15. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ = D/(ai)

b)

λ = (iD)/a

c)

λ = (aD)/i

d)

λ = (ai)/D

43.

16. Một sóng ảnh sáng đơn sắc có tần số f1, khi truyền trong môi trường có chiết suất n1 thì có vận tốc v1 có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

a)

f2 = f1

b)

v2.f2 = v1f1

c)

v2 = v1

d)

λ2 = λ1

44.

17. Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

lam

b)

chàm

c)

tím

d)

đỏ

45.

18. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Sóng ánh sáng là sóng ngang

b)

Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện tử

d)

Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

46.

19. Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm

47.

20. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

b)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

c)

Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc

48.

22. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

49.

23. Tia X có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại

b)

lớn hơn bước sóng của tỉa màu đỏ

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím

50.

24. Tia tử ngoại

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

b)

không truyền được trong chân không

c)

có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước

d)

được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn

51.

25. Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

b)

Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ảnh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím

c)

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau

52.

26. Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục

a)

Chất khí ở áp suất lớn

b)

Chất khí ở áp suất thấp

c)

Chất lỏng

d)

Chất rắn

53.

27. Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

là sóng dọc

c)

có tính chất sóng

d)

luôn truyền thẳng

54.

28. Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

d)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

55.

29. Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ\gamma . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ\gamma tia hồng ngoại

b)

tia γ\gamma tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy

c)

tia γ\gamma , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại

d)

tia γ\gamma , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại

56.

30. Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch phương truyền

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc

d)

bị đổi màu

57.

1. Tia hồng ngoại

a)

có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím

b)

có cùng bản chất với tia gamma

c)

không có tác dụng nhiệt

d)

không truyền được trong chân không

58.

2. Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

tia hồng ngoại

d)

tia gamma

59.

3. Chiếu xiên góc lần lượt bốn tia sáng đơn sắc màu cam, màu lam, màu đỏ, màu chàm từ không khí vào nước với cùng một góc tới. So với phương của tia tới, tia khúc xạ bị lệch ít nhất là tia màu

a)

cam

b)

đỏ

c)

chàm

d)

lam

60.

4. Quang phổ liên tục của ánh sáng do một vật phát ra

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

b)

phụ thuộc vào ban chất và nhiệt độ của vật đó

c)

chi phụ thuộc vào bản chất của vật đó

d)

chi phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

61.

5. Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím lần lượt là n1, n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần các chiết suất này là

a)

n1, n2, n3, n4

b)

n4, n2, n3, n1

c)

n4, n3, n1, n2

d)

n1, n4, n2, n3

62.

6. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Gọi i là khoảng vân, trên màn quan sát, vân tối gần vân sáng trung tâm nhất cách vân sáng trung tâm một khoảng

a)

2i

b)

i2\frac{i}{2}

c)

i4\frac{i}{4}

d)

i

63.

7. Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm

b)

Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh

c)

Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia X có khả năng đâm xuyên

64.

8. Khi nói về hiện tượng quang điện, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau

b)

Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

c)

Quang phổ liên tục gồm một dãi có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

d)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào ban chất của vật phát sáng

65.

9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vẫn đo được trên màn quan sát là 1,14mm. Trên màn, tại điểm M cách vẫn trung tâm một khoảng 5,7 mm có

a)

vân sáng bậc 6

b)

vân tối thứ 5

c)

vân sáng bậc 5

d)

vân tối thứ 6

66.

10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm. Bước sóng λ2

a)

0,45 μm

b)

0,52 μm

c)

0,48 μm

d)

0,75 μm

67.

11. Gọi nc, nv, nl lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng ?

a)

nc > nv > nl

b)

nv > nl > nc

c)

nl > nc > nv

d)

nc > nl > nv

68.

12. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 μm. Ánh sáng này có màu

a)

vàng

b)

đỏ

c)

lục

d)

tím

69.

13. Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 μm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

70.

14. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là sai ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Sóng điện từ lan truyền với tốc độ như nhau trong các môi trường khác nhau

c)

Sóng điện từ tuân theo quy luật phản xạ, khúc xạ, giao thoa

d)

Sóng điện từ mang năng lượng

71.

15. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm, khoảng vân đo được trên màn là 1mm. Nếu dịch chuyển ra xa hai khe (theo phương vuông góc với màn) một đoạn 20 cm thi khoảng vân đo được là 1,2 mm. Khoảng cách giữa hai khe trong thí nghiệm này là

a)

1,0 mm

b)

0,6 mm

c)

1,2 mm

d)

0,5 mm

72.

16. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 9mm có vân sáng bậc 10. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

600 nm

b)

640 nm

c)

540 nm

d)

480 nm

73.

17. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều

a)

có thể kích thích phát quang một số chất

b)

là các tia không nhìn thấy

c)

không có tác dụng nhiệt

d)

bị lệch trong điện trường

74.

18. Tia X được tạo ra bằng cách nào trong các cách sau đây

a)

Chiều tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn

b)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

c)

Chiều chùm electron có động năng lớn vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

d)

Chiều một chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

75.

1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

a)

3

b)

6

c)

2

d)

4

76.

2. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

a)

i2 = 0,60 mm

b)

i2 = 0,40 mm

c)

i2 = 0,50 mm

d)

i2 = 0,45 mm

77.

4. Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

a)

nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm

b)

lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

c)

vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

d)

vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm

78.

5. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5.1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5.1014 Hz

79.

6. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 μm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26mm ( vân trung tâm ở chính giữa ). Số vân sáng là

a)

15

b)

17

c)

13

d)

11

80.

7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm và λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ

a)

λ2 và λ3

b)

λ3

c)

λ1

d)

λ2

81.

8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5 μm

b)

0,7 μm

c)

0,4 μm

d)

0,6 μm

82.

9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4.5 mm, quan sát được

a)

2 vân sáng và 2 vân tối

b)

3 vân sáng và 2 vân tối

c)

2 vân sáng và 3 vân tối

d)

2 vân sáng và 1 vân tối

83.

1. Một chùm sáng trắng song song đi từ không khí vào thủy tinh, với góc tới lớn hơn không, sẽ

a)

chỉ có phản xạ

b)

có khúc xạ, tán sắc và phản xạ

c)

chỉ có khúc xạ

d)

chỉ có tán sắc

84.

2. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh

a)

không có các vận màu khác nhau trên màn

b)

một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối

d)

Vân trung tâm là vẫn trắng, hai bên là vãn cầu vồng màu tim ở trong đó ở ngoài

85.

3. Chọn câu phát biểu sai

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

b)

Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

c)

Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

d)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76μm

86.

4. Quang phổ vạch hấp thụ là

a)

Hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

b)

Hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng

c)

Hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau

d)

Dải màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

87.

5. Nói về giao thoa ảnh sáng, tìm phát biểu sai

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

c)

Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

d)

Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau

88.

6. Hiện tượng cầu vồng sau cơn mưa là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

tán xạ ánh sáng

89.

7. Trong thí nghiệm lâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1 m. khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm. Tại M trên màn quan sát (E) cách vân sáng trung tâm 3.5 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy

a)

Vân sáng thứ 3

b)

Vân sáng thứ 4

c)

Vân tối thứ 4

d)

Vân tối thứ 3

90.

8. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ

b)

Tia Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

c)

Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch

d)

Sóng ánh sáng là sóng ngang

91.

9. Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 1,5 mm, cách màn 2 m. Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0.48 um và λ2 = 0,64 um. Xác định khoảng cách nhỏ nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó

a)

2.56mm

b)

2,26mm

c)

1,92 mm

d)

3,56mm

92.

10. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm < λ <0,7μm. Hai khe cách nhau 2mm, màn hứng vẫn giao thoa cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó

a)

4 ánh sáng đơn sắc

b)

1 ánh sáng đơn sắc

c)

3 ánh sáng đơn sắc

d)

2 ánh sáng đơn sắc

93.

11. Khi nghiêng các đĩa CD dưới ánh sáng mặt trời, ta thấy xuất hiện các màu sặc sỡ như màu cầu vồng. Đó là kết quả của hiện tượng

a)

Giao thoa ảnh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Phản xạ ánh sáng

d)

Tán sắc ánh sáng

94.

12. Chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là

a)

Một chùm phân kỳ màu trắng

b)

Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu

c)

Một chùm phân kỳ nhiều màu

d)

Một chùm tia song song

95.

13. Bức xạ có bước sóng khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m là sóng nào dưới đây

a)

Tia Rơnghen

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại

96.

14. Tia Rơnghen là sóng điện từ

a)

Có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

b)

Được phát ra từ những vật bị nung nóng đến 500°C

c)

Không có khả năng đâm xuyên

d)

Mắt thường nhìn thấy được

97.

15. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể

a)

Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

b)

Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

c)

Rắn

d)

Lỏng

98.

6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?

a)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

b)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

c)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

d)

Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

99.

17. Trong thí nghiệm lâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vẫn sáng trung tâm là

a)

i/4

b)

i/2

c)

i

d)

2i

100.

18. Trong thí nghiệm lâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

101.

19. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng khe Young, khi đưa toàn bộ hệ thống từ không khí vào trong môi trường có chiết suất n, thì khoảng vân giao thoa thu được trên màn thay đổi như thế nào ?

a)

Giữ nguyên

b)

Tăng lên n lần

c)

Giảm n lần

d)

tăng n2 lần