wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 - CHƯƠNG 4

Total questions: 100

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Điện áp xoay chiều u=220 2cos(100πt+π6)Vu=220\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)V   có giá trị cực đại là

a)

220 2  V220\ \sqrt[\ ]{2}\ V  

b)

220 V220\ V  

c)

110 2 V110\ \sqrt[]{2}\ V  

d)

110 V110\ V  

2.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}  

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}  

c)

U1U2=N1N2U_1U_2=N_1N_2  

d)

U1U2=(N1N2)2\frac{U_1}{U_2}=\left(\frac{N_1}{N_2}\right)^2  

3.

Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

2 A\sqrt[]{2}\ A  

b)

2 2 A2\ \sqrt[]{2}\ A  

c)

1 A1\ A  

d)

2 A2\ A  

4.

Một dòng điện có cường độ i = 2√2cos100πt (A) chạy qua đoạn mạch chỉ có điện trở 100 Ω. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

400 W

b)

800 W

c)

200 W

d)

100 W

5.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

k=cosϕui=RR2+ZL2k=\cos\phi_{ui}=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+Z_L^2}}  

b)

k=cosϕui=ZLRk=\cos\phi_{ui}=\frac{Z_L}{R}  

c)

k=cosϕui=R2+ZL2Rk=\cos\phi_{ui}=\frac{\sqrt[]{R^2+Z_L^2}}{R}  

d)

k=cosϕui=RZLk=\cos\phi_{ui}=\frac{R}{Z_L}  

6.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện có dung kháng ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

k=cosϕui=RR2+ZC2k=\cos\phi_{ui}=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+Z_C^2}}  

b)

k=cosϕui=ZCRk=\cos\phi_{ui}=\frac{-Z_C}{R}  

c)

k=cosϕui=RR2ZC2k=\cos\phi_{ui}=\frac{R}{\sqrt[]{R^2-Z_C^2}}  

d)

k=cosϕui=R2+ZC2Rk=\cos\phi_{ui}=\frac{\sqrt[]{R^2+Z_C^2}}{R}  

7.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với tổng trở Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

k=cosϕui=RZ=URUk=\cos\phi_{ui}=\frac{R}{Z}=\frac{U_R}{U}  

b)

k=cosϕui=ZLZCR=ULUCURk=\cos\phi_{ui}=\frac{Z_L-Z_C}{R}=\frac{U_L-U_C}{U_R}  

c)

k=cosϕui=ZR=UURk=\cos\phi_{ui}=\frac{Z}{R}=\frac{U}{U_R}   

d)

k=cosϕui=R2+ZC2Rk=\cos\phi_{ui}=\frac{\sqrt[]{R^2+Z_C^2}}{R}  

8.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này là

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

b)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}  

c)

ω=12π LC\omega=\frac{1}{2\pi\ \sqrt[]{LC}}  

d)

ω=2π LC\omega=2\pi\ \sqrt[]{LC}  

9.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số riêng của mạch dao động này là

a)

f=1LCf=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

b)

f=2πLCf=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

f=12π LCf=\frac{1}{2\pi\ \sqrt[]{LC}}  

d)

f=2π LCf=2\pi\ \sqrt[]{LC}  

10.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì riêng của mạch dao động này là

a)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

b)

T=2πLCT=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

T=12π LCT=\frac{1}{2\pi\ \sqrt[]{LC}}  

d)

T=2π LCT=2\pi\ \sqrt[]{LC}  

11.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50 Hz

b)

100 Hz

c)

50π Hz

d)

100π Hz

12.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 V

b)

110 V

c)

220√2 V

d)

110√2 V

13.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

a)

ZL=ωLZ_L=\omega L  

b)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}  

c)

ZL= ωLZ_L=\ \sqrt[]{\omega L}  

d)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\sqrt[]{\omega L}}  

14.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện này là

a)

ZC=ωCZ_C=\omega C  

b)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}  

c)

ZC= ωCZ_C=\ \sqrt[]{\omega C}  

d)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\sqrt[]{\omega C}}  

15.

Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện ngoài

b)

cảm ứng điện từ

c)

điện - phát quang

d)

cộng hưởng điện

16.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước

b)

thạch anh

c)

chân không

d)

thủy tinh

17.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

a)

12 mA

b)

6 mA

c)

24 mA

d)

18 mA

18.

Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ=Φ0cos(ωt+π2)Wb\Phi=\Phi_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)Wb   thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e=E0cos(ωt+ϕ)V.e=E_0\cos\left(\omega t+\phi\right)V.    Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ

a)

0 rad0\ rad  

b)

π rad\pi\ rad  

c)

π2 rad\frac{\pi}{2}\ rad  

d)

π2 rad-\frac{\pi}{2}\ rad  

19.

Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=100 2cos(100πt) Ve=100\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\ V (t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

a)

100 2 rads100\ \sqrt[]{2}\ \frac{rad}{s}  

b)

100πt rads100\pi t\ \frac{rad}{s}  

c)

100π rads100\pi\ \frac{rad}{s}  

d)

0 rads0\ \frac{rad}{s}  

20.

Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=100 2cos(100πt) Ve=100\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\ V (t tính bằng s). Suất điện động cực đại có giá trị là

a)

100 2 V100\ \sqrt[]{2}\ V  

b)

100πt V100\pi t\ V  

c)

100π V100\pi\ V  

d)

100 V100\ V  

21.

Cường độ dòng điện i = 2√2cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng là

a)

2 A

b)

2√2 A

c)

4 A

d)

√2 A

22.

Điện áp xoay chiều u=220 2cos(100πt+π6)Vu=220\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)V   có giá trị hiệu dụng là

a)

220 2  V220\ \sqrt[\ ]{2}\ V  

b)

220 V220\ V  

c)

110 2 V110\ \sqrt[]{2}\ V  

d)

110 V110\ V  

23.

Cường độ dòng điện i = 2√2cos100πt (A) có giá trị cực đại là

a)

2 A

b)

2√2 A

c)

4 A

d)

√2 A

24.

Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

a)

tăng rồi giảm

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

25.

Sóng điện từ có tần số f = 10 MHz truyền trong chân không với tốc độ c = 3.108 m/s. Bước sóng của sóng điện từ này là

a)

30 m

b)

60 m

c)

3 m

d)

6 m

26.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

b)

trễ pha 30o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

c)

sớm pha 60o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

d)

cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

27.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+ϕ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\phi\right) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

a)

I=UωLI=\frac{U}{\omega L}  

b)

I=U2ωLI=\frac{U\sqrt[]{2}}{\omega L}  

c)

I=UωLI=U\omega L  

d)

I= 2UωLI=\ \sqrt[]{2}U\omega L  

28.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+ϕ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\phi\right) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là

a)

I=UωCI=\frac{U}{\omega C}  

b)

I=U2ωCI=\frac{U\sqrt[]{2}}{\omega C}  

c)

I=UωCI=U\omega C  

d)

I= 2UωCI=\ \sqrt[]{2}U\omega C  

29.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài

b)

Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn

c)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung

d)

Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

30.

Để truyền thông tin liên lạc dưới nước (tàu ngầm), người ta thường dùng

a)

sóng dài

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng trung

d)

sóng ngắn

31.

Để truyền thông tin liên lạc dưới nước (tàu ngầm), người ta thường dùng

a)

sóng dài

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng trung

d)

sóng ngắn

32.

Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s. Một sóng điện từ có bước sóng 6 m trong chân không thì có chu kì là

a)

2.10-8 s

b)

4.10-8 s

c)

5.10-7 s

d)

1.10-8 s

33.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện

b)

Giảm tiết diện dây dẫn

c)

Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện

d)

Tăng chiều dài dây dẫn

34.

Sóng vô tuyến nào được dùng để thông tin liên lạc vũ trụ

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng cực ngắn

d)

sóng ngắn

35.

Trong một máy biến áp, cuộn sơ cấp có N1 = 1200 vòng, cuộn dây thứ cấp có N2 = 60 vòng. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là U1 = 120 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

U2 = 120 V

b)

U2 = 12 V

c)

U2 = 6 V

d)

U2 = 60 V

36.

Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

P2 = 0,5P1

b)

P2 = P1

c)

P2 = 2P1

d)

P2 = 4P1

37.

Một sóng điện từ có tần số f = 25 MHz thì có chu kì là

a)

4.10-2 s

b)

4.10-11 s

c)

4.10-5 s

d)

4.10-8 s

38.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại

a)

ω2LC=R\omega^2LC=R  

b)

ω2LC=1\omega^2LC=1  

c)

ωLC=R\omega LC=R  

d)

ωLC=1\omega LC=1  

39.

Trong chiếc điện thoại di động

a)

chỉ có máy phát sóng vô tuyến

b)

có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến

c)

chỉ có máy thu sóng vô tuyến

d)

không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến

40.

Đặt điện áp u=200 2cos(100πt+π2)Vu=200\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)V vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i=5 2cos(100πt+π6)A.i=5\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)A.  Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0

b)

1

c)

0,5

d)

0,71

41.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trờ của đoạn mạch là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{\left|R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2\right|}  

d)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{\left|R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2\right|}  

42.

Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u=220 2cos(100πtπ4)Vu=220\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)V  (t tính bắng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là

a)

-220 V

b)

220 V

c)

- 110√2 V

d)

110√2 V

43.

Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là

a)

0,5E0

b)

E0

c)

2E0

d)

0,25E0

44.

Sóng điện từ

a)

là sóng ngang và truyền được trong chân không

b)

là sóng dọc và truyền được trong chân không

c)

là sóng ngang và không truyền được trong chân không

d)

là sóng dọc và không truyền được trong chân không

45.

Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=2.104πF.C=\frac{2.10^{-4}}{\pi}F.    Dung kháng của tụ điện là

a)

50 Ω

b)

100 Ω

c)

150 Ω

d)

200 Ω

46.

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng cực ngắn

b)

sóng ngắn

c)

sóng trung

d)

sóng dài

47.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR = 100√2 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

0,87

b)

0,71

c)

0,5

d)

1

48.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng điện từ không mang năng lượng

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π

c)

Sóng điện từ là sóng dọc

d)

Sóng điện từ truyền được trong chân không

49.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

λ=cf\lambda=\frac{c}{f}  

b)

λ=cf\lambda=cf  

c)

λ=c2πf\lambda=\frac{c}{2\pi f}  

d)

λ=2πcf\lambda=2\pi cf  

50.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R thì cường độ dòng điện i trong đoạn mạch

a)

cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

b)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

d)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

51.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện i trong đoạn mạch

a)

cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

b)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

d)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

52.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện i trong đoạn mạch

a)

cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

b)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

d)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch

53.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng T của mạch là

a)

1,57.10-10 s

b)

3,14.10-5 s

c)

6,28.10-10 s

d)

1,57.10-5 s

54.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để dòng điện i cùng pha với hiệu điện thế u giữa hai đầu đoạn mạch

a)

ω2LCR=0\omega^2LC-R=0  

b)

ω2LCR1=0\omega^2LCR-1=0  

c)

ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

d)

ω2LC+1=0\omega^2LC+1=0  

55.

Cho dòng điện có cường độ i = 5√2cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung C=250πμF.C=\frac{250}{\pi}\mu F. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

a)

220 V

b)

200 V

c)

250 V

d)

400 V

56.

Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích q trên một bản tụ điện biến thiên điều hoà và

a)

cùng pha với cường độ dòng điện i trong mạch

b)

lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện i trong mạch

c)

ngược pha với cường độ dòng điện i trong mạch

d)

lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện i trong mạch

57.

Từ  Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

a)

sóng trung

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng ngắn

d)

sóng dài

58.

Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức vMA\frac{v_M}{A} có cùng đơn vị với biểu thức

a)

I0Q0\frac{I_0}{Q_0}  

b)

Q0I0\frac{Q_0}{I_0}  

c)

I0Q02I_0Q_0^2  

d)

Q0I02Q_0I_0^2  

59.

Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ

a)

biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ

b)

trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

c)

làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống

d)

tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

60.

Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ)  (ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

U=IZU=IZ  

b)

U=I2ZU=I^2Z  

c)

Z=IUZ=IU  

d)

Z=I2UZ=I^2U  

61.

Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

62.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số f

a)

của cả hai sóng đều giảm

b)

của cả hai sóng đều không đổi

c)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

d)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng

63.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Điện ạ́p giữa hai đầu đoạn mạch u sớm pha hơn cường độ dòng điện i trong mạch khi

a)

ZL>ZCZ_L>Z_C  

b)

ZL<ZCZ_L<Z_C  

c)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

d)

ZL=ZC2Z_L=\frac{Z_C}{2}  

64.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Điện ạ́p giữa hai đầu đoạn mạch u trễ pha hơn cường độ dòng điện i trong mạch khi

a)

ZL>ZCZ_L>Z_C  

b)

ZL<ZCZ_L<Z_C  

c)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

d)

ZL=2ZCZ_L=2Z_C  

65.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần và tụ điện lần lượt là UL và UC. Điện ạ́p giữa hai đầu đoạn mạch u sớm pha hơn cường độ dòng điện i trong mạch khi

a)

UL>UCU_L>U_C  

b)

UL<UCU_L<U_C  

c)

UL=UCU_L=U_C  

d)

UL=UC2U_L=\frac{U_C}{2}  

66.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần và tụ điện lần lượt là UL và UC. Điện ạ́p giữa hai đầu đoạn mạch u trễ pha hơn cường độ dòng điện i trong mạch khi

a)

UL>UCU_L>U_C  

b)

UL<UCU_L<U_C  

c)

UL=UCU_L=U_C  

d)

UL>3UCU_L>3U_C  

67.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần và tụ điện lần lượt là UL và UC. Điện ạ́p giữa hai đầu đoạn mạch u cùng pha với cường độ dòng điện i trong mạch khi

a)

UL>UCU_L>U_C  

b)

UL<UCU_L<U_C  

c)

UL=UCU_L=U_C  

d)

UL>2UCU_L>2U_C  

68.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I0 và cường độ hiệu dụng là I. Công thức nào sau đây đúng?

a)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}  

b)

I=I02I=\frac{I_0}{2}  

c)

I=I0 2I=I_0\ \sqrt[]{2}  

d)

I=2I0I=2I_0  

69.

Một điện áp xoay chiều hình sin có điện áp cực đại là U0 và điện áp hiệu dụng là U. Công thức nào sau đây đúng?

a)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{2}  

c)

U=U0 2U=U_0\ \sqrt[]{2}  

d)

U=2U0U=2U_0  

70.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp N1 nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp N2. Khi hoạt động ở chế độ có tải, máy biến áp này có tác dụng làm

a)

giảm giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều

b)

giảm tần số của dòng điện xoay chiều

c)

tăng giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều

d)

tăng tần số của dòng điện xoay chiều

71.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp N1 lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp N2. Khi hoạt động ở chế độ có tải, máy biến áp này có tác dụng làm

a)

giảm giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều

b)

giảm tần số của dòng điện xoay chiều

c)

tăng giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều

d)

tăng tần số của dòng điện xoay chiều

72.

Bộ phận nào sau đây có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản?

a)

Ống chuẩn trực

b)

Mạch biến điệu

c)

Buồng tối

d)

Mạch tách sóng

73.

Bộ phận nào sau đây có trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản?

a)

Ống chuẩn trực

b)

Mạch biến điệu

c)

Buồng tối

d)

Mạch tách sóng

74.

Bộ phận nào sau đây không có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản?

a)

Micrô

b)

Mạch biến điệu

c)

Anten phát

d)

Mạch tách sóng

75.

Bộ phận nào sau đây không có trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản?

a)

Loa

b)

Mạch biến điệu

c)

Anten thu

d)

Mạch tách sóng

76.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là

a)

tanϕui=ZLR\tan\phi_{ui}=\frac{Z_L}{R}  

b)

tanϕui=RZL\tan\phi_{ui}=\frac{R}{Z_L}  

c)

tanϕui=RR2+ZL2\tan\phi_{ui}=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+Z_L^2}}  

d)

tanϕui=R2+ZL2R\tan\phi_{ui}=\frac{\sqrt[]{R^2+Z_L^2}}{R}  

77.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện thì dung kháng của đoạn mạch là ZC. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là

a)

tanϕui=ZCR\tan\phi_{ui}=\frac{-Z_C}{R}  

b)

tanϕui=RZC\tan\phi_{ui}=\frac{R}{-Z_C}  

c)

tanϕui=RR2+ZC2\tan\phi_{ui}=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+Z_C^2}}  

d)

tanϕui=R2+ZC2R\tan\phi_{ui}=\frac{\sqrt[]{R^2+Z_C^2}}{R}  

78.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với cảm kháng ZL và dung kháng ZC. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là

a)

tanϕui=ZLZCR\tan\phi_{ui}=\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanϕui=RZLZC\tan\phi_{ui}=\frac{R}{Z_L-Z_C}  

c)

tanϕui=RR2+(ZLZC)2\tan\phi_{ui}=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C^{ }\right)^2}}  

d)

tanϕui=R2+(ZLZC)2R\tan\phi_{ui}=\frac{\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C^{ }\right)^2}}{R}  

79.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 20 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là 30 Ω. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là

a)

ϕui=0,983\phi_{ui}=0,983  

b)

ϕui=0,588\phi_{ui}=0,588  

c)

ϕui=0,563\phi_{ui}=0,563  

d)

ϕui=0,337\phi_{ui}=0,337  

80.

Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp là máy hạ áp thì

a)

U2U1<1\frac{U_2}{U_1}<1  

b)

U2U1>1\frac{U_2}{U_1}>1  

c)

U2U1=1\frac{U_2}{U_1}=1  

d)

U2=1U1U_2=\frac{1}{U_1}  

81.

Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp là máy tăng áp thì

a)

U2U1<1\frac{U_2}{U_1}<1  

b)

U2U1>1\frac{U_2}{U_1}>1  

c)

U2U1=1\frac{U_2}{U_1}=1  

d)

U2=1U1U_2=\frac{1}{U_1}  

82.

Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi N1 và N2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp. Nếu máy biến áp là máy hạ áp thì

a)

N2N1<1\frac{N_2}{N_1}<1  

b)

N2N1>1\frac{N_2}{N_1}>1  

c)

N2N1=1\frac{N_2}{N_1}=1   

d)

N2=1N1N_2=\frac{1}{N_1}   

83.

Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi N1 và N2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp. Nếu máy biến áp là máy tăng áp thì

a)

N2N1<1\frac{N_2}{N_1}<1  

b)

N2N1>1\frac{N_2}{N_1}>1  

c)

N2N1=1\frac{N_2}{N_1}=1   

d)

N2=1N1N_2=\frac{1}{N_1}   

84.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng

a)

trộn sóng âm tần với sóng cao tần

b)

biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

c)

biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

d)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

85.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng

a)

trộn sóng âm tần với sóng cao tần

b)

biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

c)

biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

d)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

86.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 60 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 80 Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

20 Ω

b)

70 Ω

c)

100 Ω

d)

140 Ω

87.

Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 20 Ω. Điện dung của tụ điện có giá trị là

a)

0,064 F

b)

1,59.10-4 F

c)

5,0.10-4 F

d)

0,20 F

88.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

a)

I=UZCI=\frac{U}{Z_C}  

b)

I=(UZC)2I=\left(\frac{U}{Z_C}\right)^2  

c)

I=ZCUI=\frac{Z_C}{U}  

d)

I=U2ZCI=U^2Z_C  

89.

Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha gồm các nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi roto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

a)

f=npf=np  

b)

f=npf=\frac{n}{p}  

c)

f=pnf=\frac{p}{n}  

d)

f=1npf=\frac{1}{np}  

90.

Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng

a)

phản xạ kém ở mặt đất

b)

phản xạ rất tốt trên tầng điện li

c)

đâm xuyên tốt qua tầng điện li

d)

phản xạ kém trên tầng điện li

91.

Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

π2\frac{\pi}{2}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

3π2\frac{3\pi}{2}  

92.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π rad/s vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,2πH.L=\frac{0,2}{\pi}H. Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40 Ω

b)

20 Ω

c)

20√2

d)

10√2 Ω

93.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 50 Ω và 100 Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,71

c)

0,87

d)

1

94.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng ngắn vô tuyến?

a)

2 m

b)

20 000 m

c)

600 m

d)

60 m

95.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng cực ngắn vô tuyến?

a)

2 m

b)

20 000 m

c)

600 m

d)

60 m

96.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng dài vô tuyến?

a)

2 m

b)

20 000 m

c)

600 m

d)

60 m

97.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng trung vô tuyến?

a)

2 m

b)

20 000 m

c)

600 m

d)

60 m

98.

Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha gồm các nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi roto quay đều với tốc độ n vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

a)

f=npf=np  

b)

f=np60f=\frac{np}{60}  

c)

f=p60nf=\frac{p}{60n}  

d)

f=60npf=\frac{60}{np}  

99.

Đặt điện áp u = 200cos(100πt + π/2) V (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện.  Pha ban đầu của cường độ dòng điện i là

a)

π rad

b)

π/2 rad

c)

0 rad

d)

−π/2 rad

100.

Đặt điện áp u = 300cos(100πt + π/4) V (t tính bằng s) vào hai đầu một cuộn cảm thuần.  Pha ban đầu của cường độ dòng điện i là

a)

3π/4 rad

b)

π/4 rad

c)

π/2 rad

d)

−π/4 rad