wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dien xoay chieu

Total questions: 95

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lí hoạt động máy phát điện xoay chiều là gì?

a)

Khi số đường sức từ của nam châm xuyên qua tiết diện của cuộn dây luân phiên tăng giảm thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây cũng luân phiên đổi chiều

b)

Khi số đường sức từ của nam châm xuyên qua tiết diện của cuộn dây không đổi thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây cũng không đổi

c)

Khi số đường sức từ của nam châm xuyên qua tiết diện của cuộn dây luân phiên tăng giảm thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây cũng không đổi

d)

Tất cả đều sai

2.

Máy phát điện xoay chiều gồm mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Bộ phận đứng yên trong máy phát điên xoay chiều là gì?

a)

Rôto

b)

Stato

c)

Standing

d)

Moving

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Bộ phận đứng yên gọi là rôto

b)

Bộ phận quay gọi là stato

c)

Có 2 loại máy phát điện xoay chiều

d)

Máy phát điện quay càng nhanh thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây của máy càng nhỏ

5.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Nhiệt năng thành điện năng

d)

Điện năng thành nhiệt năng

6.

Máy phát điện công nghiệp cho dòng điện có cường độ

a)

1 kA

b)

10kA

c)

100 kA

d)

1 A

7.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

8.

Trong máy phát điện xoay chiều rôto là nam châm, khi máy hoạt động thì nam châm có tác dụng gì?

a)

Tạo ra từ trường

b)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng

c)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây giảm

d)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây biến thiên

9.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên

b)

Chuyển động đi lại như con thoi

c)

Luôn quay quanh một trục theo 1 chiều

d)

Luân phiên đổi chiều quay

10.

Trên thực tế, người ta làm quay rôto của máy phát điện xoay chiều bằng cách nào?

a)

Dùng động cơ nổ

b)

Dùng tuabin nước

c)

Dùng cánh quạt gió

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

11.

Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Bộ phận đứng yên gọi là stato

b)

Bộ phận đứng yên là roto

c)

Cả 2 bộ phận roto và stato đều đứng yên

d)

Bộ phận quay gọi là stato

12.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong kĩ thuật, có nhiều cách làm quay roto của máy phát điện, vị dụ như:

a)

dùng động cơ nổ

b)

dùng tuabin nước

c)

tất cả đáp án đều đúng

d)

dùng cánh quạt gió

14.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:

a)

Stato là phần cảm, rôto là phần ứng.

b)

Phần nào quay là phần ứng.

c)

Stato là phần ứng, rôto là phần cảm.

d)

Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.

15.

Trong các máy phát điện lớn trong công nghiệp, người ta dùng (a)   thay cho nam châm vĩnh cửu để tạo ra từ trường mạnh.

16.

Máy phát điện xoay chiều đều có hai bộ phận chính là:

a)

đáp án khác

b)

vỏ sắt và cuộn dây dẫn

c)

nam châm và vỏ sắt

d)

nam châm và cuộn dây dẫn

17.

Ở Việt Nam, các máy cung cấp điện có tần số bao nhiêu cho lưới điện quốc gia?

a)

60 Hz

b)

50 Hz

c)

70 Hz

d)

80 Hz

18.

Máy phát điện công nghiệp cho dòng điện có cường độ:

a)

1kA

b)

10kA

c)

10A

d)

100kA

19.

Chọn phát biểu đúng

a)

Bộ phận đứng yên gọi là roto.

b)

Bộ phận quay gọi là stato.

c)

Có hai loại máy phát điện xoay chiều.

d)

Máy phát điện quay càng nhanh thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây của máy càng nhỏ.

20.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều

b)

Luân phiên đổi chiều quay.

c)

Chuyển động đi lại như con thoi.

d)

Luôn đứng yên.

21.

Chọn đáp án đúng: Máy phát điện xoay chiều 1 pha nghiên cứu trong bài có

a)

Phần cảm là nam châm quay quanh trục

b)

Phần cảm là cuộn dây quay quanh trục

c)

Phần ứng là nam châm quay quanh trục

d)

Phần ứng là cuộn dây quay quanh trục

22.

Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?

a)

Roto: nam châm; Stato: cuộn dây

b)

Stato: nam châm; Roto: cuộn dây

c)

Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.

d)

Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.

23.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

50

d)

100

24.

Máy phát điện xoay chiều tạo ra trên cơ sở hiện tượng:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm

25.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

26.

Ưu việt của dòng 3 pha so với dòng 1 pha là:

a)

Tiết kiệm dây dẫn trong quá trình truyền tải

b)

Tạo ra đồng thời được 3 dòng điện 1 pha

c)

Chế tạo máy đơn giản hơn

d)

TIết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng

27.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

28.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

3000vòng/phút.

b)

1500vòng/phút.

c)

500vòng/phút.

d)

750vòng/phút.

29.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

30.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

31.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

32.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

33.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

34.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

35.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

36.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

37.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

38.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

39.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

40.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

41.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

42.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi:

a)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng lên.

b)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại đang giảm mà chuyển sang tăng.

c)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm đi.

d)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.

44.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

45.

Chọn phát biểu đúng

a)

Bộ phận đứng yên gọi là roto

b)

Bộ phận quay gọi là stato.

c)

Có hai loại máy phát điện xoay chiều.

d)

Máy phát điện quay càng nhanh thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây của máy càng nhỏ.

46.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

47.

Trong máy phát điện xoay chiều roto là nam châm,khi máy hoạt động thì nam châm có tác dụng gì?

a)

Tạo ra từ trường.

b)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng.

c)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây giảm.

d)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

48.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

49.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

50.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian.

a)

Giá trị cực đại.

b)

Giá trị cực tiểu.

c)

Giá trị trung bình.

d)

Giá trị hiệu dụng.

51.

Dòng điện xoay chiều giống dòng điện một chiều ở ?

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng phát sáng

c)

tác dụng từ

d)

Cả 3 đáp án trên.

52.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

53.

hao phí chủ yếu trong quá trình truyền tải điện năng là do điện năng đã chuyển hóa thành:

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

54.

Phương án làm giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện hữu hiệu nhất là:

a)

Tăng tiết diện dây dẫn

b)

Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ

c)

Tăng hiệu điện thế

d)

Giảm tiết diện dây dẫn

55.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức

a)

Php=I.RP_{hp}=I.R

b)

Php=P2RU2P_{hp}=\frac{P^2R}{U^2}

c)

Php=U.IP_{hp}=U.I

d)

Php=P2U2RP_{hp}=\frac{P^2U^2}{R}

56.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

57.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

58.

 Vì sao khi cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín như thí nghiệm ở hình 32.1 thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

vì số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi.

b)

vì hiệu điện thế trong cuộn dây thay đổi.

c)

vì cường độ dòng điện trong cuộn dây thay đổi.

d)

vì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây thay đổi.

59.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Nam châm điện

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

Không có loại nam châm nào cả

60.

Trường hợp nào sau đây có số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây khác với các trường hợp còn lại?

a)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

b)

Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây.

c)

Để nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm.

d)

Đưa nam châm và cuộn dây lại gần nhau.

61.

Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I 0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu ứng I theo công thức:

a)

I0 = I/2

b)

I0 = 2I

c)

I0 =I/ 2\sqrt[]{2}

d)

I0 =I/ 2\sqrt[]{2}

62.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là

a)

2 2\sqrt[]{2} A

b)

1 A

c)

2\sqrt[]{2} A

d)

2 A

63.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

has the value of the rate of rate thoả thuận với điện trở của mạch.

64.

C= 104π\frac{10^{-4}}{\pi} (F) một điện thế xoay chiều hiệu

u=141cos(100 π\pi t) V. Dung kháng của tụ điện là

a)

Z C = 200 Ω\Omega

b)

Z C = 100 Ω\Omega

c)

Z C = 50 Ω\Omega

d)

Z C = 25 Ω\Omega

65.

Mạch RLC nối tiếp có lợi ích khi điện

a)

Thay đổi f để I max .

b)

Thay đổi f để P max.

c)

Thay đổi f để U R ­ tối đa .

d)

cả 3 trường hợp trên đều đúng.

66.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có hội tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   .

b)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}   .

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}

d)

trễ pha π4\frac{\pi}{4}

67.

Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1π\frac{1}{\pi} (H) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 cos(100πt) V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức

a)

tôi = 2 2\sqrt[]{2} cos100πt (A)

b)

tôi = 2 2\sqrt[]{2} cos(100πt + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

c)

i = 2cos(100πt - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

tôi = 2 2\sqrt[]{2} cos(100πt - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

68.

Điện áp u =141 2\sqrt[]{2} cos100πt(V) có giá trị hiệu dụng bằng

a)

282 V .

b)

100 V

c)

200 V

d)

141V

69.

Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2\sqrt[]{2} cos100πtV vào hai đầu một đoạn mạch bao gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1π\frac{1}{\pi} H và hội tụ điện có dung lượng C = 1042π\frac{10^{-4}}{2\pi} F. Cường độ dòng điện hiệu ứng dụng trong đoạn mạch là

a)

2 A

b)

1,5 A

c)

0,75 A

d)

2 2\sqrt[]{2} Một

70.

Một đoạn mạch xoay chiều bao gồm điện trở R truy vấn nối tiếp với cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng với giá trị R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đoạn đầu mạch với cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng

a)

0

b)

π2\frac{\pi}{2}

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

π4\frac{\pi}{4}

71.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

72.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

73.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

74.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

75.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

76.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

77.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

78.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

79.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

80.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

81.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

82.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

83.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

84.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

85.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

86.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

87.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

88.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

89.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
90.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
91.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

92.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

93.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

94.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

95.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng