wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết vật lí

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử thì các chất:

a)

được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử

b)

liền một khối

c)

không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt

d)

liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt

2.

Chuyển động của các phân tử:

a)

chuyển động cơ

b)

chuyển động quang

c)

chuyển động nhiệt

d)

chuyển động từ

3.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

chuyển động của các phân tử là do lực tương tác gây ra

b)

các phân tử chuyển động không ngừng

c)

các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

các phân tử khí chuyển động koong ngừng

4.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là sai?

a)

lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

b)

lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

c)

lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

5.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng xác định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

6.

Tính chất nào sau đây không phải là của các phân tử chất rắn?

a)

dao động quanh vị trí cân bằng xác đinhj

b)

lực tương tác phân tử rất yếu

c)

có hình dạng và thể tích xác định

d)

khoảng cách trung bình giữa các phân tử cỡ kích thước phân tử

7.

Chuyển động của các phân tử chất khí:

(a)  

8.

lực liên kết của các phân tử chất lỏng

(a)  

9.

Nhiệt độ càng cao, thì các phân tử chuyển động càng:

(a)  

10.

Chất rắn nào sau đây là chất rắn kết tinh:

a)

nhựa

b)

muối ăn

c)

socola

d)

thủy tinh

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác giữa các phân tử?

a)

giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy

b)

giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy

c)

giữa các phân tử chỉ có lực đẩy

d)

giữa các phân tử chỉ có lực hút

12.

Cùng 1 khối lượng nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về, chọn phương án sai

a)

thể tích

b)

khối lượng riêng

c)

kích thước của các nguyên tử

d)

trật tự của các nguyên tử

13.

Theo mô hình cấu tạo các chất thì:

a)

ở thể rắn, các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi

b)

các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

chất rắn kết tinh không có hình dạng và cấu trúc tinh thể xác định

d)

ở thể khí, các phân tử ở rất gần nhau và chuyển động hỗn loạn không ngừng

14.

xét cấu trúc của chất rắn thì:

a)

các phân tử chất rắn ở rất gần nhau và sắp xếp một cách chặt chẽ, có trật tự

b)

chất rắn có thể tích và hình dạng không xác định

c)

muối ăn và kim cương là chất rắn vô định hình

d)

chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể

15.

xét cấu trúc của chất lỏng thì:

a)

khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất rắn và nhỏ hơn khoảng cách trung bình của các phân tử trong chất khí

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định

c)

Chất lỏng có thể tích xác định nhưng hình không có hình dạng xác đinh mà có hình dạng của phần bình chứa nó

d)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể khí.

16.

xét cấu trúc của chất khí thì:

a)

khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng

b)

trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng kể

c)

một lượng không khí luôn có thể tích và hình dạng riêng xác định

d)

các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía, chiếm toàn bộ không gian bình chứa

17.

chất nào không nén được?

a)

chỉ có chất rắn

b)

chất rắn, chất lỏng

c)

chất khí, chất lỏng

d)

chất khí, chất rắn

18.

Chất rắn nào sau đây là chất rắn vô định hình:

a)

thủy tinh

b)

băng phiến

c)

hợp kim

d)

kim loại

19.

Điều này sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy

c)

trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

d)

nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài

20.

Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn thì:

a)

mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

b)

nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

c)

mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định

d)

mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt đô nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó

21.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

nóng chảy và bay hơi

b)

nóng chảy và đông đặc

c)

bay hơi và đông đặc

d)

bay hơi và ngưng tụ

22.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

sương đọng trên lá cây

b)

khăn ướt sẽ khôi khi phơi ngoài nắng

c)

cục nước đá bỏ từ tủ lạnh ra ngoài, sau một thời gian thì tan thành nước

d)

đun nước đổ đầy ấm

23.

hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên. Băng tan ở 2 cực. Băng tan là quá trình:

a)

nóng chảy

b)

sự sôi

c)

đông đặc

d)

bay hơi

24.

Thời gian nước đá đông đặc từ phút nào:

a)

từ phút thứ 6 đến phút thứ 18

b)

từ phút thứ 12 trở đi

c)

từ phút thứ 0 đến phút thứ 16

d)

từ phút thứ 6 đến phút thứ 12

25.

Thời gian từ phút thứ 0 đến phút thứ 6 chất này ở thể nào?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

hơi

d)

không xác định được

26.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

nước trong cốc càng nhiều

b)

nước trong cốc càng ít

c)

nước trong cốc càng nóng

d)

nước trong cốc càng lạnh

27.

hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ:

a)

sương đọng trên lá cây

b)

sự tạo thành sương mù

c)

sự tạo thành hơi nước

d)

sự tạo thành mây

28.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ anof của chất lỏng

b)

chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

d)

chỉ xảy ra đối với một số chất lỏng

29.

Việc làm sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của 1 chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

a)

dùng 2 đĩa giống nhau

b)

dùng 2 chất lỏng khác nhau

c)

dùng 2 nhiệt độ khác nhau

d)

dùng cùng 1 loại chất lỏng

30.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

tăng dần lên

b)

giảm dần đi

c)

không thay đổi

d)

khi tăng khi giảm

31.

Với cùng 1 chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất

a)

nóng chảy

b)

đông đặc

c)

hóa hơi

d)

ngưng tụ

32.

Viết công thức tính nhiệt hóa hơi của chất lỏng. ( Ghi liền luôn đừng cách ra nha)




(a)  

33.

Nêu đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng.



(a)  

34.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức:

a)

λ=Q-m

b)

λ=Q+m

c)

λ=Q.m

d)

λ=Q/m

35.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

b)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

c)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn

36.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

nhiệt độ và áp suất bên ngoài của vật rắn

b)

bản chất của vật rắn

c)

nhiệt độ, áp suất, bản chất của vật rắn

d)

nhiệt độ và bản chất của vật rắn

37.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Q/m gọi là

a)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

b)

trọng lượng riêng của vật

c)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật

d)

khối lượng riêng của vật

38.

Tính nhiệt lương cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 0℃. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.10^5 J/kg ( đổi sang kJ)

(a)  

39.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng

d)

Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

40.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.10^5J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 bằng

(a)  

41.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L = 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 100 °C là ( Đổi sang kJ)

(a)  

42.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

cân đồng hồ

b)

nhiệt kế

c)

vôn kế

d)

oát kế

43.

Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với:

a)

0K

b)

0 độ C

c)

273 độ C

d)

273K

44.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

b)

từ vật có nhiệt độ lớn hơn sang vật có nhiệt độ nhỏ hơn

c)

từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

d)

từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp

45.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt không thể truvền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau

c)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

d)

Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn

46.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0 °C.

d)

1 °C tương ứng với 273 K.

47.

khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

nhiệt độ xen-xi-út tăng thêm hơn 6 độ C

b)

nhiệt độ xen-xi-út tăng thêm 6 độ C

c)

nhiệt độ xen-xi-út tăng thêm 279 độ C

d)

nhiệt độ xen-xi-út tăng thêm 267 độ C

48.

Tính chất vật lý nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế

a)

sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn

b)

sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh

c)

sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật

d)

sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện từ

49.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên 420C?

a)

Nhiệt độ cơ thể người nằm trong khoảng từ 340C đến 420C.

b)

không thể làm khung nhiệt độ khác

c)

thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 420C.

d)

chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

50.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi? 

a)

nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35°C đến 42°C

b)

nhiệt kế rượu có thang chia độ từ -30°C đến 60°C

c)

nhiệt kế thủy ngân có thang chia độ từ -10°C đến 110°C

d)

nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30°C đến 45°C

51.

Công thức đổi nhiệt độ từ Celsius sang Kelvin

a)

T(K)=t(°C)+273

b)

T(K)=t(°C)-273

c)

T(K)=t(°C).273

d)

T(K)=t(°C)/273

52.

Đọc trên thang đo của nhiệt kế, mức thủy ngân ở vạch 30 chỉ nhiệt độ là 300C. Vậy nhiệt độ này tương ứng với nhiệt độ bao nhiêu trong thang Kelvin?

a)

330K

b)

300K

c)

303K

d)

-243K

53.

Cho các nhiệt độ theo thang Kelvin: 310 K, 330 K, 312 K. Em hãy cho biết các nhiệt độ tương ứng với thang nhiệt độ Celsius theo thứ tự trên?

a)

570C, 390C, 370C.

b)

390C, 370C, 570C.

c)

390C, 570C, 370C.

d)

370C, 390C, 570C.

54.

hãy cho biết nhiệt độ 500C ứng với bao nhiêu độ Kelvin?

a)

233 K

b)

323 K

c)

232 K

d)

223 K

55.

Công thức đổi nhiệt độ từ Fahrenheit sang Celsius

a)

T(°F)= t(°C)+212

b)

T(°F)=1,8.t(°C)+32

c)

T(°F)=1,8.t(°C)-32

d)

T(°F)=1,8.t(°C)

56.

Nhiệt độ nước đá đang tan theo thang Celsius là 00C, thì theo thang Fahrenheit nhiệt độ nước đá đang tan là

(a)  

57.

Xác định nhiệt độ 98,60F tương ứng với bao nhiêu độ C?

(a)  

58.

Mẹ của bạn Minh đo nhiệt độ cho bạn ý bằng nhiệt kế hồng ngoại nhưng khi đo không để ý điều chỉnh lại đơn vị nhiệt độ nên được kết quả là 100,40F. Theo em bạn Minh có nhiệt độ theo thang Celsius là bao nhiêu?

(a)  

59.

Một thang đo X lấy điểm băng là – 10 X, lấy điểm sôi là 90 X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40 °C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng 

a)

30X

b)

40X

c)

50X

d)

20X

60.

Giả sử có một thang nhiệt độ kí hiệu là Z. Nhiệt độ sôi của nước theo thang này là 60 Z, điểm băng của nước là – 15 Z. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit (Fa-ren-hai) là bao nhiêu nếu thang Z là – 90 Z? 

(a)  

61.

ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius

a)

160℃

b)

100℃

c)

0℃

d)

260℃

62.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

ΔU = A - Q.

b)

ΔU = Q - A.

c)

A = ΔU - Q.

d)

ΔU = A + Q.

63.

Vật nhận công :

(a)  

64.

Vật truyền nhiệt :

(a)  

65.

Nội năng của hệ tăng thì:

a)

ΔU = 0

b)

ΔU < 0

c)

ΔU > 0

d)

không xác định

66.

Nội năng của vật là:

(a)  

67.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng là 1 dạng năng lượng

c)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

68.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí bằng

a)

500 kJ

b)

750 kJ

c)

250kJ

d)

500kJ

69.

Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xi-lanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là

(a)  

70.

Thực hiện công 100 J để nén khí trong xi-lanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20 J thì

a)

Nội năng của khí tăng 80J

b)

Nội năng của khí giảm 80J

c)

Nội năng của khí tăng 120J

d)

Nội năng của khí giảm 120J

71.

Người ta truyền cho khối khí trong xi-lanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ta thực hiện công 80J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

(a)  

72.

1 người có khối lượng 60kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m xuống 1 bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của người và nước trong bể bơi. Bỏ qua các hao phí do năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s^2

(a)  

73.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 25J cho 1 lượng khí trong xi-lanh đặt nằm ngang. Lượng khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động trong xi-lanh được 10cm. Bỏ qua áp suất không khí bên ngoài xi-lanh. Tính độ biến thiên nội năng của lượng khí khi biết lực ma sát giữa pit-tông và xi-lanh có độ lớn 20N

(a)  

74.

Sự sôi xảy ra ở

a)

Nhiệt độ sôi trên 100 độ C

b)

100 độ C

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Dưới 100 độ C

75.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

c)

Khối lượng riêng của chất lỏng

d)

Khối lượng của chất lỏng

76.

Phát biểu nào sau đây là sai? Nhiệt dung riêng của 1 chất

a)

Cho biết nhiệt lượng cần truyền để 1kg chất đó tăng thêm 1 độ C

b)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất đó

c)

Phụ thuộc vào bản chất của chất đó

d)

Có đơn vị là J/kg.K

77.

Nhiệt dung riêng có cùng đơn vị với đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng

b)

nhiệt độ

c)

khối lượng

d)

cả 3 phương án đều sai

78.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy, để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15C thì

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì

c)

2 khối đều cần nhiệt lượng như nhau

d)

Không khẳng định được

79.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 1kg nước từ 25C đến 60C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. ( Đơn vị kJ)

(a)  

80.

1 ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 400g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng 740000 J thì ấm đạt đến nhiệt độ 80C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài. Biết cAl = 880 J/kg.K, cH2O = 4190 J/kg.K. Nhiệt độ ban đầu của ấm là

(a)  

81.

Thả 1 quả cầu bằng nhôm khối lượng 0,105kg được đun nóng tới 142C vào 1 cốc đựng nước ở 20C, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 42C. Bỏ qua sự truyền nhiệt cho cốc và môi trường bên ngoài. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K và của nước là 4200 J/kg.K. Khối lượng của nước trong cốc là

(a)  

82.

1 người lắc 1 bình cà phê nóng bịt kín trong vài phút. Nhiệt độ của cà phê trong bình sẽ thay đổi như thế nào?

a)

giảm mạnh

b)

giảm nhẹ

c)

không thay đổi

d)

tăng nhẹ

83.

Thả đồng xu bằng kim loại có nhiệt độ phòng vào 1 cốc nước nóng thì

a)

nội năng của đồng xu tăng

b)

Nội năng của đồng xu giảm

c)

Nhiệt độ của đồng xu không thay đổi

d)

Nhiệt độ của đồng xu giảm

84.

Cho nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ là 4,18.10^3 J/kg.K. Nhiệt lượng cần thiết để đun sôi 1kg nước ở 20C là

(a)  

85.

tốc độ bay hơi của một lượng chất lỏng

a)

không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

b)

càng lớn nếu nhiệt độ chất lỏng càng cao

c)

càng lớn nếu diện tích bề mặt chất lỏng càng lớn

d)

phụ thuộc vào áp suất của khí trên bề mặt chất lỏng

86.

người ta thực hiện công 40 J lên khối trong xi-lanh làm trong nội năng khối khí tăng thêm 20 J thì khối khí

a)

tỏa nhiệt 20 J

b)

nhận nhiệt 20 J

c)

tỏa nhiệt 40 J

d)

nhận nhiệt 40 J

87.

chọn phát biểu sai

a)

trong quá trình thực hiện công có sự chuyển hóa từ một dạng năng lượng khác sang nội năng

b)

quá trình truyền nhiệt là quá trình làm thay đổi nội năng không có sụ thực hiện công

c)

quá trình truyền nhiệt chỉ có sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác

d)

trong quá trình thực hiện công chỉ có sự chuyển hóa từ động năng sang nội năng

88.

khi nói về sự nóng chảy thì

a)

nhiệt độ nóng chảy của chì là 327 độ C, đây cũng là nhiệt độ đông đặc của chì

b)

khi đun nóng một thanh socola thì thanh mềm dần cho đến khi trở thành chất lỏng,trong quá trình này nhiệt độ của nó tăng liên tục

c)

hàn điện, luyện kim là một trong những ứng dụng của sự bay hơi

d)

nhựa đường là một chất rắn kết tinh vì có cấu trúc tinh thể

89.

người ta nhúng một khối sắt có khối lượng 1 kg vào trong 1 kg nước cùng ở nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J rồi để cho đến khi sắt và nước cân bằng nhiệt . sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiệt nhiều hơn?

a)

chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng

b)

sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn

c)

nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn

d)

chưa xác định được

90.

nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân là -39 độ C. Làm lạnh thủy ngân lỏng đến nhiệt độ nào thì thủy ngân đông đặc?

a)

-39 độ C

b)

39 độ C

c)

0 độ C

d)

100 độ C

91.

trong công thức tính nhiệt lượng thu vào : Q= m.c.∆t=mc(t2-t1), t2 là:

a)

nhiệt độ lúc đầu của vật

b)

nhiệt độ lúc sau của vật

c)

thời điểm vật bắt đầu nhận nhiệt độ

d)

thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng

92.

tính nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt đọ của một miếng nhôm có khối lượng 810 g từ 20 độ C đến 75 độ C.Biết nhiệt dung riêng cuả nhôm là 880 J/kg.K

(a)  

93.

tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun 3 lít nước từ nhiệt độ 25 độ C lên 100 độ C, biết khối lượng riêng củ nước la 1000kg/m^3 và nhịt dung rieng của nước là 4180 J/kg,K

(a)  

94.

Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

a)

nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt thì không

b)

nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không

c)

nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt thì không

d)

nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không

95.

khi năng lượng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì:

a)

nội năng của vật tăng

b)

nội năng của vật tăng rồi giảm

c)

nội năng của vật cũng giảm

d)

nội năng của vật không thay đổi