wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết sóng ánh sáng

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

2.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

3.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

4.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

5.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

6.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

7.

Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng ánh sáng tím

b)

bước sóng < bước sóng ánh sáng tím

8.

Tia X (rơn-ghen): dùng để chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng tia tử ngoại

b)

bước sóng < bước sóng tia tử ngoại

9.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

c)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

10.

Chọn câu đúng. Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

a)

đơn sắc, có màu hồng.

b)

đơn sắc, không màu ở ngoài đấu đỏ của quang phổ.

c)

có bước sáng nhỏ dưới . 0,4μm0,4\mu m

d)

có bước sóng từ 0,75μm0,75\mu m tới cỡ milimét.

11.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng:

a)

Quang điện.

b)

Nhiệt.

c)

Thắp sáng.

d)

Hoá học ( làm đèn phim ảnh ).

12.

Chọn câu đúng. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

a)

cao hơn nhiệt độ môi trường.

b)

trên 1000C

c)

Trên 00C

d)

Trên 0K

13.

Thân thể con người bình thường có thể phát ra bức xạ nào dưới đây:

a)

tia X.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia tử ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

b)

Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

15.

Có thể chữa bệnh ung thư nông ở ngoài da của người. Người ta có thể sử dụng các tia nào sau đâ y ?

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia âm cực.

16.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

a)

cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại vàt tia tử ngoại không nhìn thấy bằng mắt thường.

17.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

18.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

19.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

20.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

21.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

22.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có

a)

A. tần số tăng, bước sóng giảm.

b)

C. tần số không đổi, bước sóng không đổi.

c)

B. tần số giảm, bước sóng tăng.

d)

D. tần số không đổi, bước sóng tăng.

23.

Công thức xác định khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

24.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

25.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

26.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

27.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

28.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

ánh sáng có bản chất sóng.

b)

ánh sáng là sóng điện từ

c)

ánh sáng là sóng ngang

d)

ánh sáng có thể bị tán sắc.

29.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

30.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)

vận tốc của ánh sáng

b)

bước sóng của ánh sáng

c)

chiết suất của một môi trường

d)

tần số ánh sáng

31.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

32.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:

a)

Không có hiện tượng giao thoa.

b)

Có hiện tượng giao với các vân sáng màu trắng.

c)

Chíng giữa màn hìng có vạch trắng, hai bên là khoảng tối đen.

d)

Có hiện tượng giao thoa với một vân sáng ở giữa màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân sáng trung tâm có màu cầu vồng, với tím ở trong, đỏ ở ngoài.

33.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

34.

Chọn câu sai. Trong giao thoa ánh sáng Y-âng, khi quan sát trên màn thì

a)
các vân sáng luôn cách đều nhau.
b)
các vân tối luôn cách đều nhau.
c)
khoảng các giữa các vân sáng liên tiếp bằng khoảng cách giữa các vân tối liên tiếp.
d)
khoảng các giữa các vân sáng liên tiếp không bằng khoảng các giữa các vân tối liên tiếp.
35.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 7 ở hai bên vân trung tâm là
a)
x = 10i
b)
x = 9,5i
c)
x = 3,5i
d)
x = 4i
36.

Câu 13 : Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Tác dụng sinh lí.

b)

B. Kích thích cho một số chất phát quang.

c)

C. Tìm khuyết tật bên trong vật đúc.

d)

D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

37.

Câu 10: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

38.

Câu 4: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.

b)

B. Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...

c)

C. Tia tử ngoại làm đen kính ảnh.

d)

D. Tia tử ngoại là dòng các êlectron có động năng lớn.

39.

Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

40.

Câu 1: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

41.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

42.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

43.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu tím và tần số f.

b)

màu cam và tần số 1,5f.

c)

màu cam và tần số f.

d)

màu tím và tần số 1,5f.

44.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

45.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò sưởi điện.

c)

lò vi sóng.

d)

hồ quang điện.

46.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

47.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

48.

Khi nói về tia X và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tần số của tia X nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tần số của tia X lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

d)

Tia X và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

49.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

50.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

51.

Tia X

a)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

b)

cùng bản chất với sóng âm

c)

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

d)

cùng bản chất với tia tử ngoại

52.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

53.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

54.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

55.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.

b)

Tia tử ngoại làm đen kính ảnh

c)

Tia tử ngoại là dòng electron có động năng lớn.

d)

Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...

56.

Câu 1.   Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

57.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

58.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

59.

Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là:

a)

vđ = vt = vv

b)

vđ < vt < vv

c)

vđ > vv > vt

d)

vđ < vtv < vt

60.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

61.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sáng có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

62.

Câu 8: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn là ánh sáng trắng.

b)

B. Tập hợp hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau không cho ta ánh sáng trắng.

c)

C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau

d)

D. Ánh sáng màu xanh cũng có thể là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau.

63.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

64.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

c)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

65.

Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

66.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có:

a)

A. tần số tăng, bước sóng giảm.

b)

B. tần số giảm, bước sóng tăng.

c)

C. tần số không đổi, bước sóng không đổi

d)

D. tần số không đổi, bước sóng tăng

67.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

d)

Ánh sáng do Mặt trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

68.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng:

a)

Phản xạ toàn phần

b)

phản xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

70.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.

c)

Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.

d)

Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.

71.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

72.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.

b)

Tia X có tác dụng làm đen kinh ảnh

c)

Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

d)

Tia X có khả năng đâm xuyên.

73.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X .

c)

tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

74.

Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

75.

Câu 6: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

A. Mặt Trời.

b)

B. Hồ quang điện.

c)

C. Đèn thủy ngân.

d)

D. Cục than hồng.

76.

Câu 11 : Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

a)

A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ

b)

B. lớn hơn tần số của tia gamma.

c)

C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

d)

D. lớn hơn tần số của tia màu tím.

77.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

78.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

79.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

80.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

cam

c)

đỏ

d)

tím

81.

Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch khỏi phương ban đầu

b)

bị đổi màu

c)

bị thay đổi tần số

d)

không bị tán sắc

82.

Chọn câu đúng: Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu tơn nhằm chứng minh

a)

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

c)

ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

d)

ánh sáng có bất kì màu gì, khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.

83.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

84.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ.

85.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

tần số ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

d)

chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

86.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

87.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

2λ.

b)

1,5λ.

c)

3λ.

d)

2,5λ

88.
Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây
a)
tia X.
b)
ánh sáng nhìn thấy.
c)
tia hồng ngoại.
d)
tia tử ngoại.
89.
Hồ quang điện không thể phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau:
a)
Tia gamma
b)
Tia tử ngoại
c)
Tia hồng ngoại
d)
Ánh sáng nhìn thấy
90.
Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
a)
kích thích phát quang.
b)
nhiệt.
c)
hủy diệt tế bào.
d)
gây ra hiện tượng quang điện.
91.
Trong y học, tia X được ứng dụng để
a)
chiếu điện, chụp điện.
b)
phẫu thuật mạch máu.
c)
chữa một số bệnh ngoài da.
d)
phẫu thuật mắt.
92.
Thứ tự bước sóng tăng dần của các bức xạ là
a)
Tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
b)
Tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
c)
Tia gamma, tia X, tia tử ngoại.
d)
Tia gamma, tia tử ngoại.
93.
Một bức xạ điện từ đơn sắc khi lan truyền trong môi trường chiết suất 1,5 có bước sóng 0,75 μm. Bức xạ đó là
a)
tia màu tím.
b)
tia màu đỏ.
c)
tia hồng ngoại.
d)
Tia tử ngoại.
94.
Cho các nhận định về tính chất, ứng dụng của tia tử ngoại như sau:
a)
(1) Dùng để chữa bệnh còi xương.
b)
(2) Dùng để chiếu, chụp điện.
c)
(3) Bị nước, thủy tinh hấp thụ rất mạnh.
d)
(4) Dùng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
95.
Sóng điện từ nào sau đây thể hiện tính chất hạt mạnh nhất?
a)
Tia hồng ngoại.
b)
Ánh sáng nhìn thấy.
c)
Tia X.
d)
Tia tử ngoại.
96.
Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là
a)
Tia hồng ngoại.
b)
Tia tử ngoại.
c)
Tia gamma.
d)
Tia Rơn-ghen.
97.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ứng dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
a)
tia X dùng làm ống nhòm giúp quan sát ban đêm.
b)
tia tử ngoại dùng để sấy khô, sưởi ấm, chụp ảnh bên trong sản phẩm.
c)
tia hồng ngoại dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm, chữa bệnh còi xương.
d)
tia hồng ngoại dùng để chụp ảnh ban đêm, chụp ảnh hồng ngoại của thiên thể.
98.

Có thể chữa bệnh ung thư nông ở ngoài da của người. Người ta có thể sử dụng các tia nào sau đâ y ?

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia âm cực.