Font size
WorksheetsÔn Tập Vật Lý 12
Total questions: 97
Worksheet time: 54mins
Xung quanh vật nào say đây không có từ trường ?
Dòng điện không đổi.
Hạt mang điện chuyển động.
Hạt mang điện đứng yên.
Nam châm hình chữ U.
Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây ?
Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.
Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
Một thanh nam châm và một thanh đồng nguyên chất đặt gần nhau.
Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
Từ trường là một dạng của vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của
lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
trọng lực tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
lực từ tác dụng lên một vật nặng hay một vật nhẹ đặt trong đó.
lực điện tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
lực điện trường tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
lực từ tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó.
Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đây đúng?
Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau.
Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau.
Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau.
Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau.
Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đây không đúng ?
Các cực khác tên của nam châm thì hút nhau.
Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau.
Các cực cùng tên của nam châm thì đẩy nhau.
Hai dòng điện không đổi, đặt song song ngược chiều thì hú
Một kim nam châm thử nằm cân bằng tại một điểm trong từ trường. Hướng của từ trường tại điểm đó được quy ước là hướng từ
địa cực Bắc sang địa cực Nam của Trái Đất.
địa cực Nam sang địa cực Bắc của Trái Đất.
cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm thử.
cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm thử.
Chiều của đường sức từ trùng với chiều
từ cực Nam tới cực Bắc của kim nam châm thử nằm cân bằng tại mỗi điểm.
từ cực Bắc tới cực Nam của kim nam châm thử nằm cân bằng tại mỗi điểm.
của dòng điện.
chuyển động của điện tích.
Đơn vị của từ thông là
Tesla (T).
Ampe (A)
Weber (Wb)
Volt (V).
Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi
các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 00.
các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 400.
Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực tiểu khi
các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 00.
các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 400.
Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trường hợp từ thông qua khung dây không thay đổi là
khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần.
khung dây quay quanh một đường kính của nó.
khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo.
khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo.
Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
trong mạch có một nguồn điện.
mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
Bố trí nam châm và mạch kín như hình vẽ. Từ thông qua vòng dây dẫn biến thiên khi
đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.
và nam châm cùng chuyển động đều lên trên với vận tốc
và nam châm cùng chuyển động đều xuống dưới với vận tốc
và nam châm cùng đứng yên.
Bố trí nam châm và mạch kín như hình vẽ. Từ thông qua vòng dây dẫn biến thiên khi
đứng yên, nam châm chuyển động lên trên.
và nam châm cùng chuyển động đều lên trên với vận tốc
và nam châm cùng chuyển động đều xuống dưới với vận tốc
và nam châm cùng đứng yên.
Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với các đường sức từ. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi vòng dây
bị làm cho biến dạng.
quay xung quanh phá
Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi vòng dây
bị làm cho biến dạng.
quay xung quanh pháp tuyến của nó.
dịch chuyển tịnh tiến dọc theo đường sức từ.
quay xung quanh một trục trùng với đường sức từ.
Định luật Lenz được dùng để xác định
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Một mạch kín phẳng không biến dạng đặt vuông góc với từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng?
Mạch chuyển động tịnh tiến.
Mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng
Mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.
Mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng
Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với
độ lớn của từ thông qua mạch.
tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
độ lớn của cảm ứng từ.
thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.
Đại lượng được gọi là
tốc độ biến thiên của từ thông.
lượng từ thông di chuyển qua diện tích
suất điện động cảm ứng.
độ biến thiên của từ thông.
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào
hiện tượng cảm ứng điện từ.
hiện tượng cộng hưởng.
hiện tượng tự cảm.
hiện tượng giao thoa.
Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều gồm hai bộ phận chính là
phần cảm và stato.
phần cảm và phần ứng.
phần cảm và rôto.
phần ứng và stato.
Trong máy phát điện xoay chiều, phần tạo ra từ trường là
phần cảm.
phần ứng.
rôto.
stato.
Trong máy phát điện xoay chiều, phần ứng là
nam châm điện.
nam châm vĩnh cửu.
cuộn dây dẫn.
không xác định.
Phát biểu nào sau đây về cấu tạo máy phát điện xoay chiều sau đây là đúng?
Phần cảm là cuộn dây dẫn, phần ứng là nam châm.
Một trong hai bộ phận chính được đặt cố định, gọi là rôto.
Một trong hai bộ phận chính được đặt cố định, gọi là stato.
Phần cảm là nam châm, phần ứng là cuộn dây dẫn.
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng tạo ra
từ trường.
dòng điện xoay chiều.
lực quay máy.
suất điện động xoay chiều.
Hoạt động của máy biến áp dựa trên
hiện tượng tự cảm.
hiện tượng cảm ứng điện từ.
từ trường quay.
tác dụng của lực từ.
Máy biến áp là thiết bị
biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện.
Máy biến áp là thiết bị
biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện.
không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện.
hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.
Dòng điện Foucault xuất hiện khi đặt khối vật dẫn trong
từ trường biến thiên.
từ trường.
điện trường.
điện trường tĩnh.
Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng điện Foucault?
Bếp điện từ.
Phanh điện từ.
Công tơ điện.
Đèn hình TV.
Bếp từ hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng tỏa nhiệt của
dòng điện Foucault.
của dòng điện khi qua vật dẫn.
từ trường.
điện trở khi có dòng điện chạy qua.
Muốn giảm hao phí toả nhiệt của dòng điện Foucault trên khối kim loại, người ta thường
chia khối kim loại thành nhiều lá thép ghép cách điện với nhau.
tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Khi sử dụng các dụng cụ điện, dòng điện Foucault sẽ xuất hiện trong
bếp điện.
quạt điện.
ấm điện.
bàn là điện.
Thiết bị nào dưới đây không sử dụng hiện tượng cảm ứng điện từ để hoạt động?
Bếp từ.
Guitar điện.
Sạc điện thoại không dây.
Bếp điện hồng ngoại.
Ứng dụng nào sau đây là ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ?
Đèn LED.
Sạc điện thoại không dây.
Máy giặt.
Tủ lạnh.
Thiết bị nào sau đây sử dụng cảm ứng điện từ để tạo ra âm thanh?
Loa bluetooth.
Đèn pin.
Máy pha cà phê.
Nồi cơm điện.
sau đây sử dụng cảm ứng điện từ để tạo ra âm thanh?
Loa bluetooth.
Đèn pin.
Máy pha cà phê.
Nồi cơm điện.
Sóng điện từ là
Điện trường lan truyền trong không gian.
Từ trường lan truyền trong không gian.
Điện từ trường lan truyền trong không gian.
Dao động cơ lan truyền trong không gian.
Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
vecto cường độ điện trường cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cảm ứng từ vuông góc với vecto cường độ điện trường
vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn cùng phương với phương truyền sóng
vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng
vecto cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cường độ điện trường vuông góc với vecto cảm ứng từ
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ?
Lan truyền với tốc độ rất lớn, cỡ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
Truyền được trong mọi môi trường, trừ chân không.
Có mang năng lượng.
Là sóng ngang.
Tính chất nào đây không phải là tính chất của sóng điện từ?
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ, phản xạ….
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ mang theo năng lượng.
Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây?
Xung quanh một quả cầu tích điện.
Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu.
Xung quanh một ống dây điện.
Xung quanh một tia lửa điện.
Thí nghiệm tán xạ alpha đã chứng tỏ rằng
các điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một không gian rất nhỏ ở trung tâm nguyên tử.
các điện tích dương của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử.
các điện tích âm của nguyên tử tập trung một không gian rất nhỏ ở trung tâm nguyên tử.
các điện tích âm của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử.
Số neutron có trong hạt nhân là
210.
84.
126.
294.
Số nucleon có trong hạt nhân là
8.
20.
6.
14.
Số proton có trong hạt nhân là
145.
239.
333.
94.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng hạt nhân?
kg.
amu.
Biết số Avogadro là 6,02.1023mol-1, khối lượng mol của hạt nhân argon là 40 gam/mol. Số neutron trong 1,6 gam là
hạt.
hạt.
hạt.
hạt
Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với Bán kính hạt nhânlớn hơn bán kính hạt nhân là
hơn 2,5 lần.
hơn 2 lần.
gần 2 lần.
1,5 lần.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
tính cho một nucleon.
tính riêng cho hạt nhân ấy.
của một cặp proton-proton.
của một cặp proton-neutron (neutron).
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số proton càng lớn.
số nucleon càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
khối lượng hạt nhân.
năng lượng liên kết.
độ hụt
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
khối lượng hạt nhân.
năng lượng liên kết.
độ hụt khối.
tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
Năng lượng nghỉ.
Độ hụt khối.
Năng lượng liên kết.
Năng lượng liên kết riêng.
Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
số proton.
số nucleon.
số neutron.
khối lượng.
Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn
năng lượng toàn phần.
động lượng.
số nucleon.
khối lượng.
Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau?
Định luật bảo toàn số hạt nucleon.
Định luật bảo toàn động lượng.
Định luật bào toàn số hạt proton.
Định luật bảo toàn điện tích.
Khi hạt nhân phóng xạ thì hạt nhân con tạo thành có số khối và điện tích lần lượt là
Câu 72: Khi hạt nhân phóng xạ thì hạt nhân con tạo thành có số khối và điện tích lần lượt là
A.
B.
C.
D.
Câu 73: Trong phản ứng hạt nhân, hạt nhân có
A. neutron và proton.
B. nucleon và proton.
C. neutron và proton.
D. neutron và proton.
Câu 74: Cho phản ứng hạt nhân. Phản ứng này là phản ứng
A. nhiệt hạch.
B. phân hạch.
C. toả năng lượng.
D. thu năng lượng.
Câu 75: Biết Năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành 3 hạt là
A.
B.
C.
D.
Câu 77: Cho phản ứng hạt nhân sau. Biết mCl = 36,9569 amu, mn = 1,0087 amu, mX = 1,0073 amu, mAr = 38,6525 amu. Phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,58.103 MeV.
B. Thu 1,58 eV.
C. Toả 1,58 MeV.
D. Toả 1,58 J.
Câu 78: Phóng xạ là quá trình
A. hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy.
B. phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững.
C. hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia.
D. hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.
Câu 79: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử Helium
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia bị lệch về phía bản âm.
C. Tia ion hóa không khí rất mạnh.
D. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
Câu 80: Khi bắn phá hạt nhân bằng hạt người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là
A.
B.
C.
D.
Câu 81: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia γ.
B. Tia β.
C. Tia α.
D. Tia X.
Câu 82: Tia β- không có tính chất nào sau đây?
A. Mang điện tích âm.
B. Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh.
C. Bị lệch về phía bản âm khi xuyên qua tụ điện.
D. Làm phát huỳnh quang một số chất.
có tính chất nào sau đây?
Mang điện tích âm.
Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh.
Bị lệch về phía bản âm khi xuyên qua tụ điện.
Làm phát huỳnh quang một số chất.
Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.
hằng số phóng xạ của của chất ấy giảm đi còn một nửa.
quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.
một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.
Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 gam. Khối lượng m0 là
5,60 gam.
35,84 gam.
17,92 gam.
8,96 gam.
Trong ngành y tế, bức xạ được sử dụng để chẩn đoán bệnh là bức xạ
tia X.
gamma.
tia cực tím.
hạt nhân.
Trong các vật liệu: nước, gỗ, nhôm và chì, vật liệu hiệu quả nhất khi được sử dụng để che chắn phóng xạ là
nước.
gỗ.
nhôm.
chì.
Đồng vị phóng xạ chữa bệnh ung thư hoạt động như thế nào?
Kích thích hệ miễn dịch của bệnh nhân.
Phá hủy tế bào ung thư bằng bức xạ.
Tăng cường khả năng hấp thụ dinh d
Đồng vị phóng xạ chữa bệnh ung thư hoạt động như thế nào?
Kích thích hệ miễn dịch của bệnh nhân.
Phá hủy tế bào ung thư bằng bức xạ.
Tăng cường khả năng hấp thụ dinh dưỡng của tế bào.
Làm giảm đau nhức của bệnh nhân.
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định tuổi của các cổ vật có nguồn gốc sinh vật?
Phương pháp phóng xạ
Phương pháp phóng xạ
Phương pháp phóng xạ
Phương pháp phân tích quang phổ.
Nguyên lý cơ bản của phương pháp xác định tuổi bằng phóng xạ là
Đo lường lượng phóng xạ còn lại trong mẫu vật so với lượng ban đầu.
Đo lường sự phân rã của phóng xạ thành
Đo lường lượng phóng xạ phân rã thành
Đo lường sự thay đổi quang phổ của mẫu vật qua thời gian
Chọn câu sai trong các câu sau:
Phóng xạ được dùng trong y tế: chẩn đoán hình ảnh: PET scan sử dụng phóng xạ để tạo ra hình ảnh chi tiết bên trong cơ thể, giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh, xạ trị.
Phóng xạ được sử dụng để đo độ dày của vật liệu và mức độ của các chất lỏng, chất rắn trong các bể chứa.
Sử dụng quá trình phân hạch hạt nhân để sản xuất điện năng. Lò phản ứng hạt nhân cung cấp một nguồn năng lượng lớn và ổn định.
Phóng xạ được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nên an toàn đối với con người và môi trường.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ?
Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, mũ, găng tay, áo chì.
Tẩy xạ khi bị nhiễm bẩn phóng xạ theo quy định.
Kiểm tra sức khỏe định kì.
Ăn uống, trang điểm trong phòng làm việc có chứa chất phóng xạ.
Trong các biển báo sau, biển báo nào nói về phóng xạ?
(3), (5).
(1), (3), (5).
(3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4), (5).
Biển báo nào không phải là biển báo nhận diện nguồn phóng xạ?
hình (b).
hình (c).
hình (d).
hình (a).
gập thành một khung dây có dạng tam giác vuông có dòng điện cường độ chạy qua như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có cảm ứng từ song song với cạnh và hướng từ trái sang phải, có độ lớn là Cho biết Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẳng hình vẽ.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng 0.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng
Lực từ tác dụng lên đoạn dây MA nhỏ nhất
Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng
Cho khối lượng của proton, neutron, lần lượt là Biết
Hạt nhân có 18 proton và 22 neutron. Hạt nhân có 3 proton và 3 neutron.
Công thức tính độ hụt khối của hạt nhânlà
Năng lượng liên kết của hạt nhân lần lượt bằng và
Hạt nhân bền vững hơn hạt nhân
Cho khối lượng của proton, neutron, hạt nhân hạt nhân lần lượt là Hãy cho các phát biểu sau đúng hay sai?
và đều là đồng vị của
Độ hụt khối của lớn lớn hơn độ hụt khối của
Năng lượng liên kết của nhỏ hơn năng lượng liên kết của
Hạt nhân kém bền vững hơn hạt nhân
Khi nói về phản ứng hạt nhân
Phản ứng hạt nhân có bảo toàn số khối, bảo toàn điện tích và bảo toàn khối lượng.
Phản ứng nhiệt hạch là quá trình hai hạt nhân nhẹ kết hợp lại để tạo thành một hạt nhân nặng hơn.
Trong một phản ứng hạt nhân nếu tổng khối lượng trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng sau phản ứng thì phản ứng này tỏa năng lượng.
Biết Cho phản ứng biết tổng khối lượng trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng sau phản ứng là . Phản ứng này tỏa năng lượng một lượng là
Câu 7: Hạt nhân hấp thụ một neutron nhiệt rồi vỡ ra thành hai hạt nhân và kèm theo giải phóng một số hạt neutron mới. Biết rằng tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là
Đây là qu�� trình phân hạch.
Hạt nhân X là rubidium
Quá trình này giải phóng kèm theo vô số hạt neutron mới.
Năng lượng toả ra sau phản ứng là
Câu 8: Hạt nhân americium là chất phóng xạ hạt alpha có chu kì bán rã là 432,2 năm. Ban đầu, có một mẫu nguyên chất có khối lượng
Hạt nhân con tạo thành là neptunium
Hằng số phóng xạ của là
Sau thời gian 864,4 năm khối lượng còn lại của mẫu là
Sau thời gian 216,1 năm khối lượng tạo thành xấp xỉ
Câu 9: Ban đầu có 100 gam chất phóng xạ phóng xạ tia α. Biết chu kì bán rã là 138 ngày, khối lượng nguyên tử là , số Avogadro là.
Hạt nhân con sinh ra là
Hằng số phóng xạ là
Số hạt Po ban đầu có trong mẫu chất xấp xỉ phân tử.
Thời gian Po bị phân rã 12,5 g là 414 ngày.
Câu 10: Chất phóng xạ là một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 62 giây. Ban đầu mẫu có khối lượng Lấy hạt/mol.
Công thức tính độ phóng xạ là
Độ phóng xạ ban đầu của mẫu trên gần đúng bằng
Độ phóng xạ của mẫu trên sau 10 phút là
Sau 143,96 giây thì độ phóng xạ của mẫu trên chỉ còn bằng độ phóng xạ ban đầu.
Cho các hình vẽ dưới đây, chọn số hình vẽ đúng về hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây gây bởi dòng điện trong vòng dây tròn?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Cho các hình vẽ dưới đây, chọn số hình vẽ đúng về hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải bằng bao nhiêu vôn?
(a)
Hình bên dưới mô tả nguyên tắc hoạt động của máy biến áp. Tìm số phát biểu đúng?
a. Máy biến áp hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
b. Lõi máy biến áp nóng lên khi hoạt động do tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều chạy từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp.
c. Lõi máy biến áp nóng lên khi hoạt động do tác dụng nhiệt của dòng điện Foucault xuất hiện trong lõi thép.
d. Để hạn chế dòng điện Foucault, lõi thép của máy biến áp được làm từ các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
