wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương lượng tử sánh sáng

Total questions: 99

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết lượng tử thì năng lượng của các phôtôn

a)

tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

b)

trong một chùm ánh sáng đơn sắc thì bằng nhau.

c)

phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn đó.

d)

tỉ lệ nghịch với tần số sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

2.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

b)

tấm kim loại bị nung nóng ở nhiệt độ cao.

c)

chiếu vào tấm kim loại một chùm bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

d)

chiếu vào tấm kim loại một chùm hạt α (hạt nhân hêli).

3.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

4.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

5.

Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vào kim loại

a)

Các phôtôn có bước sóng thích hợp.

b)

Các prôtôn có bước sóng thích hợp.

c)

Các electron có bước sóng thích hợp.

d)

Các nơtrôn có bước sóng thích hợp.

6.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

kim loại.

b)

bán dẫn.

c)

chất điện môi.

d)

chất điện phân.

7.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

b)

Giải phóng electron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion.

c)

giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

d)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

8.

Khi nói về thuyết lượng tử thì phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi cường độ của chùm sáng càng lớn.

b)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng càng lớn.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng của ánh sáng càng nhỏ.

d)

Năng lượng của phôtôn không phụ thộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn.

9.

Công thoát electron khỏi một tấm kim loại phụ thuộc vào

a)

cường độ của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

b)

tần số của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

c)

bước sóng của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

d)

bản chất của tấm kim loại đó.

10.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,32 μm.

b)

0,36 μm.

c)

0,41 μm.

d)

0,25 μm.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

a)

Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng.

b)

Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn.

c)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.

d)

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.

12.

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có tần số nào dưới đây thì chất này không thể phát quang?

a)

9.1014 Hz.

b)

8.1014 Hz.

c)

7.1014 Hz.

d)

5.1014 Hz.

13.

Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là λ0 = 0,3 μm. Công thoát electron ra khỏi tấm kim loại đó là

a)

6,1775 eV.

b)

5,1425 eV.

c)

3,3415 eV.

d)

4,1575 eV.

14.

Công thoát của electron khỏi kim loại là 6,625.10-19 J. Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

300 nm.

b)

350 nm.

c)

360 nm.

d)

260 nm.

15.

Giới hạn quang điện của kim loại là 0,75 μ\mu m. Công thoát electron của kim loại này bằng

a)

2,65. 103210^{-32} J.             

b)

26,5.undefinedJ. 

c)

26,5. 1019J10^{-19}J  

d)

2,65.undefined 

16.

Trong hiện tượng quang – phát quang có sự hấp thụ ánh sáng để

a)

làm cho vật phát sáng.

b)

tạo ra dòng điện trong vật.

c)

làm cho vật nóng lên.

d)

thay đổi điện trở của vật.

17.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.

b)

điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.

c)

điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.

d)

truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

18.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

19.

Khi chiếu tia tử ngoại vào kẽm thì

a)

Electron bị bứt ra

b)

Proton bị bứt ra

c)

Ion dương bị bứt ra

d)

Nguyên tử bị bứt ra

20.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

a)

Electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại Khi được chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

Dòng điện chạy trong mạch điện làm phát ra ánh sáng

c)

Chùm điện tích bắn vào bề mặt kim loại làm phát ra ánh sáng

d)

Phóng tia lửa điện ở điện áp cao

21.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là

a)

Cường độ ánh sáng kích thích phải đủ lớn

b)

Công suất của nguồn sáng kích thích phải đủ lớn

c)

Bước sóng của ánh sáng kích thích phải đủ ngắn

d)

Vùng kim loại được chiếu sáng phải đủ rộng

22.

Theo thuyết lượng tử thì ánh sáng là

a)

Dòng điện tích.

b)

Sóng điện từ.

c)

Dòng hạt năng lượng.

d)

Dòng proton.

23.

Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào

a)

Cường độ ánh sáng kích thích

b)

Diện tích bề mặt kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ của kim loại

24.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

25.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

26.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là

a)

6,625.1020J6,625.10^{-20}J

b)

6,625.1017 J6,625.10^{-17\ }J

c)

6,625.1018J.6,625.10^{-18}J.

d)

6,625.1019 J.6,625.10^{-19\ }J.

27.

Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10193,43.10^{-19} J.  Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

0,58 μm

b)

0,43 μm.

c)

0,30 μm.

d)

0,50 μm.

28.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Cả hai bức xạ.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó.

29.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

30.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

Hiện quang-phát quang

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

Nguyên tắc hoạt đông của pin quang điện

d)

Hiện tượng quang điện ngoài

31.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

huỳnh quang

b)

tán sắc ánh sáng

c)

quang-phát quang

d)

quang điện trong

32.

Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

33.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

C. Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

34.

Hiện tượng quang điện trong xảy ra với chất....

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

bán dẫn

d)

tất cả

35.

Nguyên tắc hoạt đông của quang trở dựa vào hiện tượng

a)

quang điện bên ngoài.

b)

quang điện bên trong.

c)

phát quang của chất rắn.

d)

vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.

36.

Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào

a)

bản chất của kim loại.

b)

điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.

c)

bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt.

d)

điện trường giữa anôt và catôt.

37.

Trên áo của người công nhân làm việc vào ban đêm thường có 1 dải màu vàng, nó dùng để làm gì?

a)

Để cho đẹp.

b)

Để phân biệt người này với người khác.

c)

Để dễ nhận biết khi có ánh sáng chiếu vào.

38.

Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại làm cho electron trên bề mặt nó bị bật ra ngoài. Đó là hiện tượng

a)

Quang điện trong.

b)

Quang điện ngoài.

c)

Tán sắc ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.

39.

Hiện tượng quang điện trong xảy ra với chất....

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

bán dẫn

d)

tất cả

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện trong

a)

có giới hạn quang điện lớn hơn giới hạn của hiện tượng quang điện ngoài, thường ở vùng hồng ngoại

b)

Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.

c)

Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng điện trong là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn).

d)

Trong hiện tượng quang điện trong, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron là rất lớn.

41.

Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở?

a)

Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.

b)

Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.

c)

Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.

d)

Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ.

42.

Pin quang điện là nguồn điện trong đó

a)

quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.

b)

năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.

d)

một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.

43.

Nguyên tắc hoạt đông của quang trở dựa vào hiện tượng

a)

quang điện bên ngoài.

b)

quang điện bên trong.

c)

phát quang của chất rắn.

d)

vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.

44.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong?

a)

Chiếu tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn này.

b)

Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào kim loại làm êlectron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó.

c)

Chiếu tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục.

d)

Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên.

45.

Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng?

a)

pin mặt trời

b)

đồ chơi lân quang

c)

đèn huỳnh quang

d)

ông phóng điện tử của tivi

46.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

b)

Giải phóng electron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion.

c)

giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

d)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

47.

(NB) Chất quang dẫn là chất

a)

dẫn điện tốt khi được chiếu sáng, dẫn điện kém khi không được chiếu sáng.

b)

dẫn điện kém khi bị chiếu sáng.

c)

cho ánh sáng truyền qua.

d)

phát ra ánh sáng khi được kích thích.

48.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về hiện tượng quang điện trong?

a)

electron hấp thụ ánh sáng và thoát ra khỏi liên kết.

b)

electron thoát ra khỏi liên kết để lại một lỗ trống.

c)

khi xảy ra hiện tượng quang điện trong, điện trở của bán dẫn tăng lên.

d)

mỗi electron được giải phóng thì tạo ta 2 hạt tải điện.

49.

(VD) So sánh nào sau đây là sai về hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài?

a)

Đều xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng.

b)

Ánh sáng kích thích phải có bước sóng đủ nhỏ mới xảy ra.

c)

Electron đều được giải phóng dưới tác dụng của ánh sáng.

d)

Electron đều bứt ra khỏi khối chất khi được chiếu ánh sáng.

50.

(VD) So sánh nào sau đây về hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài là đúng?

a)

Đều xảy ra với kim loại.

b)

Đều xảy ra với khi được chiếu ánh sáng.

c)

Đều có giới hạn quang điện như nhau.

d)

Đều làm tăng số hạt tải điện trong khối chất.

51.

(TH) Phát biểu nào sau đây về quang trở là sai?

a)

Được làm từ chất bán dẫn.

b)

Hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

c)

Điện trở càng giảm khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng mạnh.

d)

Độ dẫn điện không phụ thuộc vào cường độ ánh sáng chiếu vào.

52.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về pin quang điện?

a)

Có cấu tạo từ các lớp chất bán dẫn loại p và loại n.

b)

Chuyển quang năng thành điện năng.

c)

Hiệu suất khoảng 10 %.

d)

Suất điện động khoảng từ 5 đến 8 V.

53.

Quang điện trở là:

a)

điện trở có giá trị bằng 0 khi được chiếu sáng.

b)

điện trở có giá trị không đổi khi thay đổi bước sóng ánh sáng chiếu tới.

c)

điện trở có giá trị giảm khi được chiếu sáng.

d)

điện trở có giá trị tăng khi được chiếu sáng.

54.

Pin quang điện:

a)

là dụng cụ biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

b)

là dụng cụ biến nhiệt năng thành điện năng.

c)

hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.

d)

là dụng cụ có điện trở tăng khi được chiếu sáng.

55.

Dụng cụ nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?

a)

Pin nhiệt điện.

b)

Đèn LED.

c)

Quang trở.

d)

Tế bào quang điện.

56.

Giới hạn quang dẫn của chất CdS là 0,9 μm. Năng lượng tối thiểu của photon ánh sáng có thể gây ra hiện tượng quang dẫn CdS là:

a)

0,56 eV

b)

1,12 eV

c)

1,38 eV

d)

2,20 eV

57.

hiện tượng quang điện trong xảy ra với chất nào?

a)

kim loại

b)

bán dẫn

c)

phi kim

d)

nhựa

58.

hiện tượng quang điện trong được ứng dụng?

a)

pin mặt trời

b)

đồ chơi lân quang

c)

đèn huỳnh quang

d)

ông phóng điện tử của tivi

59.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

60.

Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết

a)

lượng tử

b)

sóng ánh sáng

c)

eelectron cổ điển

d)

động học phân tử

61.

Dụng cụ nào dưới đây không làm bằng chất bán dẫn ?

a)

Đi ốt chỉnh lưu

b)

cặp nhiệt điện

c)

pin quang điện

d)

quang điện trở

62.

Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang điện ngoài

c)

quang phát quang

d)

phản xạ ánh sáng

63.

Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại làm cho electron trên bề mặt nó bị bật ra ngoài. Đó là hiện tượng

a)

Quang điện trong.

b)

Quang điện ngoài.

c)

Tán sắc ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.

64.

Quang điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong.

b)

quang điện ngoài.

c)

quang - phát quang.

d)

tán sắc ánh sáng.

65.

Pin quang điện chuyển năng lượng của ánh sáng mặt trời thành

a)

điện năng

b)

quang năng

c)

cơ năng

d)

động năng

66.

Khi chuyển từ mức năng lượng cao về mức năng lượng thấp hơn, nguyên tử phát ra một

a)

photon

b)

electron

c)

proton

d)

notron

67.

Trên áo của người công nhân làm việc vào ban đêm thường có 1 dải màu vàng, nó dùng để làm gì?

a)

Để cho đẹp.

b)

Để phân biệt người này với người khác.

c)

Để dễ nhận biết khi có ánh sáng chiếu vào.

68.

Giả thuyết Plăng ra đời năm nào?

a)

1900

b)

1905

c)

1910

d)

1915

69.

Lượng tử năng lượng có đơn vị là:

a)

J

b)

W

c)

J.s

d)

J/s

70.

Tính chất hạt của ánh sáng thể hiện qua hiện tượng nào?

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Hiện tượng quang điện

c)

Nhiễu xạ ánh sáng.

d)

Tán sắc ánh sáng.

71.

Ông là ai?

a)

Anh-xtanh

b)

Bo

c)

Ru-dơ-pho

d)

Plăng

72.

Đây là gì?

a)

Quang điện trở

b)

Pin quang điện

c)

Mạch dao động

d)

Ăng ten

73.

Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ – dơ – fo ở điêm nào?

a)

Vị trí của hạt nhân và các êlectron trong nguyên tử.

b)

Dạng quỹ đạo của các êlectron.

c)

Lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron.

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại những trạng thái có năng lượng xác định.

74.

Chọn phát biểu đúng theo các tiên đề Bo.

a)

Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững.

b)

Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định.

c)

Năng lượng của nguyên tử có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì.

d)

Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng.

75.

Chỉ ra nhận xét sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử

a)

Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.

b)

Nguyên từ chỉ tồn tại trong các trạng thái dừng.

c)

Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.

d)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì luôn phát ra một photon.

76.

Nguyên tử hiđrô ở trạng tháy cơ bản được kích thích và chuyển lên trạng thái có bán kính quỹ đạo tăng lên 16 lần. Số bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là

a)

1

b)

3

c)

6

d)

18

77.

Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Để chuyển lên trạng thái kích thích với mức năng lượng E2 nó có thể hấp thụ tối đa số photon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Nếu êlectron trong một số nguyên tử hiđrô đều ở quỹ đạo dừng O thì số vạch quang phổ do các nguyên tử này có thể phát ra là:

a)

5

b)

8

c)

10

d)

12

79.

Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.

a)

Khi được kích thích, nguyên tử chuyển lên trạng thái có năng lượng cao hơn.

b)

Nguyên tử chỉ tồn tại ở các trạng thái có năng lượng xác định.

c)

Nguyên tử ở trạng thái kích thích chỉ trong thời gian rất ngắn.

d)

Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn lên trạng thái dừng có năng lượng cao hơn thì nguyên tử phát ra bức xạ.

80.

Đối với nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0=5,3.10-11 m. Nguyên tử hiđrô có thể có bán kính nào sau đây?

a)

242.10^-12 m

b)

477.10^-12 m

c)

8,48.10^-11 m

d)

15,9.10^-11 m

81.

Cho bán kính quỹ đạo K trong nguyên tử hiđrô là r0=0,53 Å. Tốc độ của êlectron trên quỹ đạo này là

a)

2,2.10^6 m/s

b)

1,1.10^6 m/s

c)

2,2.10^5 m/s

d)

1,1.10^5 m/s

82.

Với r0 là bán kính Bo. Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo O thì có bán kính quỹ đạo là

a)

4r0

b)

9r0

c)

16r0

d)

25r0

83.

Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái En có bán kính

a)

tỉ lệ thuận n

b)

tỉ lệ nghịch với n

c)

tỉ lệ thuận với n2

d)

tỉ lệ nghịch với n2

84.

Tìm phát biểu sai.

- Quỹ đạo dừng của êlectron trong nguyên tử hiđrô là quỹ đạo:

a)

có bán kính xác định

b)

có bán kính tỉ lệ với các số nguyên liên tiếp

c)

có bán kính tỉ kệ với bình phương các số nguyên liên tiếp

d)

ứng với năng lượng ở trạng thái dừng

85.

Êlectron trong trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô:

a)

ở quỹ đạo xa hạt nhân nhất

b)

ở quỹ đạo gần hạt nhân nhất

c)

có động năng nhỏ nhất

d)

có động lượng nhỏ nhất

86.

Trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là trạng thái dừng

a)

có năng lượng lớn nhất

b)

có năng lượng nhỏ nhất

c)

mà êlectron chuyển động quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo lớn nhất

d)

mà êlectron có tốc độ nhỏ nhất

87.

Đối với nguyên tử hiđrô, mức năng lượng tương ứng với quỹ đạo K là EK=-13,6 eV, ứng với quỹ đạo N là EN=-0,85 eV. Khi êlectron chuyển từ N về K thì phát ra bức xạ có bước sóng:

a)

0,6563 μm

b)

1,875 μm

c)

0,0972 μm

d)

0,125 μm

88.

Đối với nguyên tử hiđrô, cho biết năng lượng của nguyên tử ở trạng thái dừng dược tính theo công thức En=-13,6/n2 (tính bằng eV) với n = 1, 2, 3,.... Khi êlectron chuyển từ trạng thái dừng ứng với n = 4 về trạng thái dừng ứng với n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số

a)

2,927.10^14 Hz

b)

3,079.10^15 Hz

c)

3,284.10^16 Hz

d)

4,572.10^14 Hz

89.

Để ion hóa nguyên tử H, cần một năng lượng tối thiểu là E = 13,6 eV. Từ đó ta tính được bước sóng ngắn nhất có thể có được trong quang phổ vạch của hiđrô là:

a)

91,34

b)

65,36

c)

12,15

d)

90,51

90.

Trong nguyên tử hidro, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hidro, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r = 1,325.10-9 m. Quỹ đạo đó là:

a)

O

b)

N

c)

M

d)

L

91.

Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được tính theo công thức: En= -13,6 / n2 eV

- Khi chiếu lần lượt hai photon có năng lượng 10,2eV và 12,75eV vào đám nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản thì đám nguyên tử:

a)

chỉ hấp thụ được 1 photon có năng lượng 10,2eV

b)

hấp thụ được cả hai photon

c)

không hấp thụ được photon nào

d)

chỉ hấp thụ được 1 photon có năng lượng 12,75eV

92.

Tia laze không có đặc điểm:

a)

độ đơn sắc cao

b)

độ định hướng cao

c)

cường độ lớn

d)

công suất trung bình có giá trị lớn

93.

Màu do một laze phát ra:

a)

màu trắng

b)

hỗn hợp hai màu đơn sắc

c)

màu đơn sắc

d)

hỗn hợp nhiều màu đơn sắc

94.

Tìm phát biểu sai về tia laze:

a)

tia laze có cường độ lớn

b)

tia laze là chùm sáng kết hợp

c)

tia laze bị tán sắc khi qua lăng kính

d)

tia laze có tính định hướng cao

95.

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

a)

làm dao mổ trong y học

b)

trong truyền tin bằng cáp quang

c)

trong đầu đọc đĩa CD.

d)

làm nguồn phát siêu âm

96.

Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45μm với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60μm với công suất 0,6W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

a)

1

b)

2

c)

20/9

d)

3/4

97.

Tia laze được ứng dụng trong thông tin liên lạc, do có

a)

tính định hướng và tần số rất cao

b)

tính định hướng và cường độ lớn

c)

tính kết hợp và độ tụ cao

d)

năng lượng tập trung cao tại một điểm

98.

Laze rubi biến đổi

a)

điện năng thành quang năng

b)

quang năng thành điện năng

c)

quang năng thành quang năng

d)

nhiệt năng thành quang năng

99.

Tìm phát biểu sai. Các loại laze thông thường đã được sản xuất là

a)

laze rắn

b)

laze lỏng

c)

laze khí

d)

laze bán dẫn