wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN Công- Công suất

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

2.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

3.

Phát biểu nào sau đây về công là chính xác ?

a)

Công là 1 đại lượng vectơ, được xác định theo công thức A = Fscosα .

b)

Công là 1 đại lượng vô hướng , có giá trị dương, được xác định theo công thức A = Fs .

c)

Khi 1 vật di chuyển theo phương nằm ngang , công của lực tác dụng lên vật luôn bằng 0.

d)

Công là 1 đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

4.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

5.

Công thức tính công suất

a)

p=A.t=F.v.cosαp=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

p=At=F.v.cosαp=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

p=At=Fvcosαp=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

p=A.t=F.vp=A.t=F.v

6.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

7.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

8.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

9.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

10.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

11.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao.

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao.

c)

Người lực sĩ thả quả tạ rơi xuống đất.

d)

Người lực sĩ đưa lên đưa xuống quả tạ lên cao.

12.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

13.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

14.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

15.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

6000 J.

b)

100 J.

c)

0,6 J.

d)

160 J.

16.

Công cơ học xuất hiện khi...

a)

có lực tác dụng lên vật.

b)

vật có khối lượng và làm vật chuyển dời.

c)

có lực tác dụng lên vật và làm vật chuyển dời.

d)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

17.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa tàu bằng lực F = 7 500 N. Tính công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8 km.

a)

60 000 000 J

b)

60 000 J

c)

6 000 000 J

d)

600 000 J

18.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

19.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

20.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

21.

Đơn vị của công cơ học có thể là:

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

22.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

23.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.S

b)

A = F/S

c)

A = F/v.t

d)

A = p.t

24.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

25.

Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?

a)

Dùng ròng rọc cố định

b)

Dùng ròng rọc động

c)

Dùng mặt phẳng nghiêng

d)

Không có cách nào cho ta lợi về công.

26.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

27.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

28.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

29.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

30.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

31.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

A. Là đại lượng vô hướng.

b)

B. Có đợn vị là J.

c)

C . Đư­ợc tính bằng biểu thức. F.S.cosa

d)

D. Luôn luôn dương.

32.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

33.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

34.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

35.

đơn vị của công suất có thể là

a)

J.s

b)

W

c)

kg

d)

km/h

36.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

37.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

38.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

39.

Công thức tính công suất

a)

p=A.t=F.v.cosαp=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

p=At=F.v.cosαp=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

p=At=Fvcosαp=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

p=A.t=F.vp=A.t=F.v

40.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

41.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

42.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

Kwh

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP

43.

Câu 1. Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Lực tác dụng vào vật.

b)

B. Trọng lượng riêng của vật.

c)

C. Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

d)

D. Khối lượng riêng của vật.

44.

Câu 2. Công thức tính công cơ học là gì?

a)

A. F.s

b)

B. F/s

c)

C. P/s

d)

D. s/F

45.

Câu 3. Đơn vị của công?

a)

A. N/m

b)

B. m/N

c)

C. N.m (Jun)

d)

C. kg.m

46.

Câu 4. Đầu tàu hỏa kéo toa tàu với lực F=5000N làm toa xe đi được 100m. Tính công của lực kéo của đầu tàu?

a)

A. 5000 J

b)

B. 100 J

c)

C. 50 000 J

d)

D. 500 000 J

47.

Câu 5. Một vật có trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5 m. Công của trọng lực là?

a)

A. 1J

b)

B. 0J

c)

C. 2J

d)

D. 0,5J

48.

Câu 6. Nêu nội dung của định luật về công?

4 lines
49.

Câu 7. Một động cơ thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

A. Công toàn phần

b)

B. Công có ích

c)

C. Công hao phí

d)

D. Công suất

50.

Câu 8. Công suất giúp:

a)

so sánh được động cơ nào khỏe hơn

b)

ai làm việc khỏe hơn

c)

máy móc nào mạnh hơn

d)

tất cả ý trên

51.

Câu 9. Công thức tính công suất :

a)

A. At\frac{A}{t}

b)

B. A.tA.t

c)

C. AtA^t

d)

D. F.sF.s

52.

Câu 10. Công thức tính công suất:

a)

A. F.vF.v

b)

B. F.sF.s

c)

C. AF\frac{A}{F}

d)

D. Av\frac{A}{v}

53.

Câu 11. Đơn vị nào sau đây của công suất:

a)

A. J.s

b)

C. s/J

c)

C. J/s (W)

d)

D. J

54.

Câu 12. Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Một máy bơm nước có công suất 2kW.

b)

Một con bò kéo cày trong một phút thực hiện được một công là 42kJ.

c)

Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200J trong thời gian 10 giây.

d)

Một chiếc xe tải thực hiện được một công 5000J trong 6 giây.

55.

Câu 13. Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

56.

Câu 14. Cần cẩu (A) nâng được 1100kg lên cao 6m trong 1 phút, cần cẩu (B) nâng được 800kg lên cao 5m trong 30s. Hãy so sánh công suất cùa hai cần cẩu.

a)

Công suất của cần cẩu (A) lớn hơn.

b)

Công suất của cần cẩu (B) lớn hơn.

c)

Công suất của hai cần cẩu bằng nhau.

d)

Chưa đủ dữ liệu để so sánh.

57.

Câu 15. Đơn vị Oát của công suất lấy từ đâu:

a)

chọn đại

b)

lấy từ tên nhà khoa học Watt

c)

trung quốc

d)

biểu thức tính

58.

Câu 16. Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

59.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất ?

a)

J.s.

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

60.

Một lực không đổi liên tục kéo một vật chuyển động đều với vận tốc theo hướng của lực . Công suất của lực  là 

a)

F.t. F\overrightarrow{F}

b)

F.v.t.   

c)

F.v.

d)

F.v2.F.v^2.  

61.

Gọi  α\alpha  là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng và hướng dịch chuyển của vật. Công của lực công phát động nếu: 

a)

Góc α\alpha   là góc tù       

b)

Góc  α\alpha  là góc nhọn     

c)

α=900\alpha=90^0        

d)

α=1800\alpha=180^0   l   

62.

Vật có khối lượng 750g rơi không vận tốc đầu từ độ cao 20m xuống đất . Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s2. Công của trọng lực trong quá trình vật rơi là

a)

750J.

b)

1500J.

c)

150J.

d)

15J

63.

Một gàu nước khối lượng 10kg được kéo cho chuyển động thẳng đều lên độ cao 6 m trong khoảng thời gian 2 phút. Lấy g = 10m/s2. Công suất của lực kéo là :

a)

5 W.

b)

300W.

c)

30W.

d)

120W.

64.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

65.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

66.

Đơn vị của công cơ học có thể là:

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

67.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

68.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.S

b)

A = F/S

c)

A = F/v.t

d)

A = p.t

69.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

70.

Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?

a)

Dùng ròng rọc cố định

b)

Dùng ròng rọc động

c)

Dùng mặt phẳng nghiêng

d)

Không có cách nào cho ta lợi về công.

71.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

72.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

73.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

74.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

75.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

a)

36,8kW.

b)

37,3kW

c)

50kW.

d)

50W.

76.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

77.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900

d)

vuông góc với chuyển động của vật.

78.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

Kwh

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP

79.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số.

c)

Đư­ợc tính bằng biểu thức: A = F.s.cosα

d)

Luôn luôn dương.

80.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

81.

Trường hợp nào KHÔNG có công cơ học?

a)
b)
c)
d)
82.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

83.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

84.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

85.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

86.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

87.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

88.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

89.

đơn vị của công suất có thể là

a)

J.s

b)

W

c)

kg

d)

km/h

90.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

91.

Đơn vị mã lực của công suất kí hiệu nào dưới đây?

a)

HP

b)

UP

c)

PU

d)

W

92.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

93.

Đâu là đơn vị của công suất? (Chọn nhiều đáp án)

a)

W

b)

kWh

c)

HP

d)

J/s

94.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.

b)

thay đổi lực phát động của xe.

c)

thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

95.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

96.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Một máy bơm nước có công suất 2kW.

b)

Một con bò kéo cày trong một phút thực hiện được một công là 42kJ.

c)

Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200J trong thời gian 10 giây.

d)

Một chiếc xe tải thực hiện được một công 5000J trong 6 giây.

97.

đơn vị của công suất có thể là

a)

J.s

b)

W

c)

kg

d)

km/h

98.

Đơn vị của công cơ học có thể là

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

99.

Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì:

a)

A. Công A > 0

b)

B. Công A < 0

c)

C. Công A = 0

d)

D. Không xác định

100.

Công thức tính công của một lực là

a)

F.s

b)

mgh

c)

Fscosα

d)

0,5 mv