wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quang Hợp Ở Thực Vật

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Ở các loại rau củ, lá có màu đỏ và cam (cà rốt, củ dền, rau dền) chứa nhiều sắc tố

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin.

2.

Sắc tố tạo nên màu xanh của lá là

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin.

3.

Sắc tố quang hợp chính ở thực vật là

a)

xanthophyll

b)

Diệp lục (Chlorophyll)

c)

Phicobilin.

d)

Carotenoid

4.

Đối với cơ thể thực vật, quá trình quang hợp có vai trò?

a)

Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu.

c)

Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

d)

Cung cấp & dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

5.

Đối với sinh giới nói chung, quang hợp có vai trò

a)

Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu.

c)

Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

d)

Cung cấp O2 và năng lượng cho hầu hết sinh vật trên Trái Đất

6.

Đối với con người nói riêng, quang hợp có vai trò

a)

Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu.

c)

Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

d)

Cung cấp O2 cho sự thở

7.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 mà tại đó

a)

Iqh cực tiểu

b)

cây ngưng quang hợp

c)

Iqh cực đại

d)

Iqh trung bình

8.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quang hợp là

a)

0,0008 - 0,01%.

b)

0,2%.

c)

0,04%.

d)

khoảng 0,03%.

9.

Nồng độ CO2 trong không khí tối thiểu mà cây cần để quang hợp là

a)

0,0008 - 0,01%.

b)

0,2%.

c)

0,04%.

d)

khoảng 0,03%.

10.

Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đu

4 lines
11.

Nồng độ CO2 trong không khí tối thiểu mà cây cần để quang hợp là

a)

0,0008 - 0,01%

b)

0,2%

c)

0,04%

d)

khoảng 0,03%

12.

Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chồn trong bình thủy tinh chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì

a)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình quang hợp.

b)

Khí nitrogen (N2) trong khoang chứa khí của lá bay ra.

c)

Lá tạo ra khí carbon dioxide (CO2) trong quang hợp.

d)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình hô hấp

13.

Trong một thí nghiệm về quang hợp, bạn Tuấn ở trường THPT Lê Thị Riêng đặt một cành rong trong bình thủy tinh cạn nước và chiếu sáng rồi ngồi đếm số bọt khí xuất hiện trong bình. Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến số bọt khí trong một đơn vị thời gian?

a)

Thể tích bình thủy tinh.

b)

Cường độ ánh sáng.

c)

Kích thước cành rong.

d)

Lượng CO2 trong nước.

14.

Bốn ống nghiệm được thiết lập như trong sơ đồ bên dưới và để dưới ánh sáng mặt trời đầy đủ. Sau 1 giờ, ống nghiệm nào chứa nhiều carbon dioxide (CO2) hoà tan nhất?

a)

Ống A

b)

Ống B

c)

Ống C

d)

Ống D

15.

Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

16.

Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2.

c)

Điểm 3.

d)

Điểm 4.

17.

Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì

18.

Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

19.

Ở thực vật, bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Tất cả bộ phận.

b)

Rễ.

c)

Thân.

d)

Lá.

20.

Trong cây, bộ phận diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Hoa.

21.

Ở thực vật, bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

không bào.

d)

Bộ máy Golgi.

22.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2NADH.

b)

1 glucose 2 pyruvic acid + CO2 + ATP

c)

1 glucose 2 pyruvic acid + nước + ATP.

d)

1 glucose 2 CO2 + nước + 2ATP.

23.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng chu trình Krebs?

a)

2 Acetyl-CoA 6CO2 + 2ATP+ 10NADH + 2FADH2

b)

2 Acetyl-CoA 4CO2 + 2ATP + 6NADH + 2FADH2.

c)

2 Pyruvic acid 6CO2 + 2ATP + 10NADH + 2FADH2

d)

2 Pyruvic acid 6CO2 + 2ATP + 10NADH + 2FADH2

24.

Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là

a)

30 - 32 ATP.

b)

26 - 28 ATP.

c)

28 - 30 ATP.

d)

2 ATP.

25.

Khi nói về ảnh hưởng của nước đối với hô hấp ở thực vật, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp

b)

Trong các hạt khô, cường độ hô hấp rất cao.

c)

Rễ cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày sẽ chết.

d)

Để hạt nảy mầm, cần cung cấp đủ lượng nước cần thiết.

26.

Khi nói về vai trò của nước đối với hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
27.

Khi nói về vai trò của nước đối với hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1. Nước là môi trường cho các phản ứng thủy phân.

b)

2. Nước cung cấp năng lượng ATP cho hô hấp.

c)

3. Nước ảnh hưởng đến hệ enzyme hô hấp.

d)

4. Nước là nguyên lệu, dung môi hòa tan.

28.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1. Tất cả các loài thực vật có ngưỡng nhiệt độ thích hợp cho hô hấp như nhau.

b)

2. Khi nhiệt độ quá cao, enzyme hô hấp bị biến tính, cường độ hô hấp giảm.

c)

3. Trong giới hạn nhất định, nhiệt độ tỉ lệ thuận với cường độ hộ hấp.

d)

4. Nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt động của các enzyme hô hấp.

29.

Khi đưa que diêm đang cháy vào bình chứa hạt sống đang nảy mầm, que diêm bị tắt ngay. Giải thích nào sau đây đúng?

a)

A. Bình chứa hạt sống có nước nên que diêm không cháy được.

b)

B. Bình chứa hạt sống thiếu O2 do hô hấp đã hút hết O2.

c)

C. Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy.

d)

D. Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất khí làm que diêm tắt

30.

Lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong ở thí nghiệm bên phải, ta thấy

a)

A. bình nước vô trong bị vẫn đục do khí này là khí O2.

b)

B. bình nước vôi trong bị vẩn đục do khí này là khí CO2.

c)

C. bình nước vôi trong không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

D. bình nước vôi trong sẽ tăng nhiệt độ và nổ tung.

31.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4. Cả 4 bình đều đựng hạt đỗ xanh (đậu xanh). Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lý thuyết, có bao nhiêu dự đo

4 lines
32.

Cả 4 bình đều đựng hạt đỗ xanh (đậu xanh). Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lý thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

a)

2, 3.

b)

2, 4.

c)

1, 3.

d)

1, 4

33.

Người ta giữ khoai tây một tuần trong không khí sạch, sau đó giữ một tuần trong nitơ sạch, rồi lại giữ một tuần trong không khí sạch. Lượng CO2 giải phóng ra trong thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị bên. Giải thích kết quả và cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai ?

a)

Quá trình hô hấp làm chất lượng nông sản bị giảm.

b)

Ở tuần 1 quá trình hô hấp hiếu khí bình thường

c)

Ở tuần 2 xảy ra giai đoạn đầu hô hấp hiếu khí, giai đoạn sau chỉ xảy ra hô hấp kị khí

d)

Ở tuần 3 Giai đoạn đầu, các mô có oxi sẽ đẩy mạnh oxi hóa glucozơ chuyển thành acid pyruvic tham gia vào chu trình Creb → có sự tăng cao hàm lượng CO2 thải ra, sau đó quá trình hô hấp hiếu khí bình thường → lượng CO2 ổn định trở lại.

34.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa khử phân giải chất hữu cơ.

b)

Hô hấp phá vỡ các liên kết trong các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, toàn bộ năng lượng được giải phóng sẽ được tích lũy trong phân tử ATP.

35.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

b)

Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng.

c)

Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống

d)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

36.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Thủy tức.

b)

Giun đất.

c)

Trùng amip.

d)

Cào cào.

37.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa

a)

San hô, thủy tức, sứa.

b)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

c)

San hô, sứa, châu chấu.

d)

San hô, thủy tức, châu chấu.

38.

Động vật nào sau đây có ống tiêu hóa?

a)

thuỷ tức

b)

sứa

c)

trùng đế giày

d)

Giun đất.

39.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở

a)

thực quản.

b)

dạ dày.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

40.

Ở động vật có ống tiêu hoá, cơ quan tiêu hóa nào là nơi trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng?

a)

manh tràng.

b)

ruột non.

c)

dạ dày.

d)

ruột già.

41.

Ở Người , cơ quan tiêu hóa nào là nơi chất xơ được phân giải ?

a)

ruột thừa.

b)

ruột non.

c)

dạ dày.

d)

ruột già.

42.

Ở động vật có ống tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

43.

Ở động vật có túi tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

44.

Ở động vật có túi tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

45.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

46.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

a)

Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng

b)

Quá trình dinh dưỡng gồm có 3 giai đoạn chính

c)

Thủy tức là sinh vật vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào

d)

Trùng biến hình dùng chân giả để bắt mồi, sau đó giải phóng enzyme để phân hủy thức ăn

47.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

a)

Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết

b)

Người là sinh vật tiêu hóa nội bào

c)

Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa

d)

Carbohydrate hằng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%

48.

Có bao nhiêu nhận định đúng về một trong những giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người?

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Thải chất cặn bã

49.

Sơ đồ bên dưới mô tả các thành phần trong hệ tiêu hóa ở người. Dựa vào sơ đồ này và những hiểu biết về sự tiêu hóa thức ăn ở người, xét các nhận định sau, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

[1] là miệng, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (nhai) và tiêu hóa hóa học tinh bột nhờ enzyme lipase.

b)

[2] là dạ dày đơn, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (co bóp) lẫn tiêu hóa hóa học nhờ tiết ra pepsin + HCl để tiêu hóa cơ bản protein.

c)

[3] là ruột non, chỉ diễn ra tiêu hóa hóa học, là nơi diễn ra sự tiêu hóa protein, lipid, carboh

50.

Khi nói về cấu trúc ruột non để giúp hấp thụ chất dinh dưỡng, xét các nhận định sau, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Cấu trúc biểu mô ruột non có chứa các ống dẫn dịch dưỡng để dẫn chất dinh dưỡng sau khi đã được tiêu hóa đi vào máu.

b)

Bên dưới lớp tế bào biểu mô là các lớp cơ giúp bóp mạnh để đẩy thức ăn trở lại dạ dày.

c)

Các nhung mao của ruột non giúp trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật và dịch ruột để tiêu hóa diễn ra dễ dàng hơn.

d)

Bề mặt ruột non có nhiều nếp gấp giúp tăng diện tích hấp thụ chất dinh dưỡng.

51.

Dưới đây là hình ảnh về răng, xương sọ và dạng ống tiêu hóa của 3 loài thú. Quan sát hình ảnh và xét các nhận định sau, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Loài 1 là chó sói.

b)

Loài 2 là thỏ.

c)

Loài 3 là trâu rừng.

d)

Cấu trúc bộ xương hàm và răng của loài động vật phù hợp với tập tính kiếm ăn và thức ăn của mỗi loài.

52.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể phòng tránh các bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh, vệ sinh răng miệng đúng cách.

b)

Thiết lập khẩu phần ăn, thực hiện chế độ ăn uống khoa học.

c)

Có hình thức vận động, nghỉ ngơi hợp lí sau khi ăn.

d)

Kiểm tra định kì các cơ quan tiêu hóa.

53.

Khi nói về vai trò của thực phẩm sạch trong đời sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

c)

Giá thành rẻ, giúp tiết kiệm chi phí.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

54.

Để xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?

a)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.

b)

Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết và khối lượng mỗi chất.

c)

Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.

d)

Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.

55.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể

56.

Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

a)

Cá chép, ốc, tôm, cua.

b)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

Cá, ếch, nhái, bò sát.

d)

Giun tròn, trùng roi, giáp xá

57.

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú có hình thức hô hấp

a)

bằng phổi.

b)

bằng hệ thống ống khí.

c)

qua bề mặt cơ thể.

d)

bằng mang.

58.

Ở động vật trên cạn, cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của

a)

chim.

b)

bò sát.

c)

Phổi ếch nhái.

d)

thú

59.

Hình thức trao đổi khí trực tiếp qua màng tế bào xảy ra ở

a)

Trùng roi

b)

Thủy tức

c)

Giun đất

d)

Đĩa

60.

Trao đổi khí có sự hỗ trợ của túi khí gặp ở sinh vật nào?

(a)  

61.

Trao đổi khí có sự hỗ trợ của túi khí gặp ở sinh vật nào?

a)

Ếch nhái.

b)

Châu chấu.

c)

Chim.

d)

Giun đất

62.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở cá:

a)

Khi cá thở, thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang tăng, đẩy nước trong khoang miệng qua mang ra ngoài theo CO2.

b)

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do độ ẩm trên cạn thấp.

c)

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

d)

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

63.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật.

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Quá trình trao đổi khí được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

d)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

64.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai?

a)

ĐV đơn bào trao đổi khí qua màng tế bào, động vật đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Đa phần động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ có thể sống tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc trong nước.

c)

Sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể chủ yếu được thực hiện theo nguyên tắc chủ động hoặc bằng hình thức xuất - nhập bào.

65.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

vận động của các cơ hô hấp.

c)

vận động của các chi.

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

66.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

b)

vận động của các chi.

c)

vận động của các cơ hô hấp.

d)

nâng lên, hạ xuống của thềm miệng

67.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hóa.

d)

sự vận động của cánh

68.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài  da  máu  tế bào  CO2  máu  da  ra ngoài.

b)

Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.

c)

Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.

d)

Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.

69.

Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sự thông khí diễn ra theo trình từ: O2 ngoài  lỗ thở  ống khí lớn  ống khí tận  ống khí nhỏ  tế bào  CO2  ống khí nhỏ  ống khí tận  ống khí lớn  lỗ thở  ra ngoài.

b)

Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.

c)

Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng hơn do không không cần thông qua hệ tuần hoàn (máu).

d)

Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi khí O2 và CO2 với

70.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở cá chép:

a)

Các cung mang, các phiên mang xoè ra khi có lực đẩy của nước.

b)

Miệng và nắp mang cùng tham gia vào hoạt động hô hấp.

c)

Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu.

d)

Hoạt động của miệng và nắp mang làm cho 1 lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi trong nước.

71.

Khi nói về hô hấp ở động vật, cho biết những nhận định sau đúng hay sai. Giải thích.

a)

Tất cả các loài động vật có xương sống ở trong nước đều hô hấp bằng mang.

b)

Các loài chim, thú, bò sát chỉ hô hấp bằng phổi.

c)

Sự hít và và thở ra tạo điều kiện cho sự trao đổi khí liên tục ở phổi và tế bào.

d)

Côn trùng thực hiện sự trao đổi khí nhờ hoạt động của hệ tuần hoàn.

72.

Hình sau đây mô tả các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật. Khi nói về quá trình này, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Trong giai đoạn trao đổi khí ở phổi, phế nang nhận CO2 từ máu và O2 từ môi trường.

b)

Trong giai đoạn trao đổi khí ở mô, tế bào nhận O2 từ máu và thải CO2 vào máu.

c)

Luồng không khí hít vào phổi là không khí nghèo O2 và giàu CO2.

d)

Luồng không khí phổi thở ra là không khí giàu O2 và nghèo CO2.

73.

Khi nói về hô hấp của chim, xét các nhận định sau đây:

4 lines
74.

Câu 19. Thuốc lá là sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần cây thuốc lá. Hoạt chất chủ yếu của thuốc lá là chất Nicotin, một chất không màu, chuyển thành màu nâu khi cháy và có mùi khi tiếp xúc với không khí. Nicotine có thể hấp thụ qua da, miệng và niêm mạc mũi hoặc hít vào phổi. Nicotine được sử dụng ở liều thấp sẽ tạo ra sự sảng khoái nhẹ nhàng, làm dịu cơn đói và bớt mệt mỏi. Tuy nhiên nếu dùng liều cao lâu dài sẽ gây lệ thuộc và độc hại cho cơ thể, đặc biệt là các bệnh về phổi và đường hô hấp?

a)

Ngoài nicotin, thuốc lá gồm các chất hóa học khác như CO, Tar.

b)

Là tác nhân sinh học gây ra các bệnh về hô hấp như viêm khí quản, phế quản, ung thư phổi

c)

Sử dụng thuốc lá điện tử để giảm tác hại hơn khi hút thuốc lá

d)

Chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp đối với những người sử dụng thuốc lá

75.

Câu 20. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về biện pháp giúp phòng tránh các bệnh về hô hấp?

a)

Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

b)

Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

c)

Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

d)

Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.

76.

Câu 21. Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Giải thích sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân gây ra ô?

4 lines
77.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Giải thích sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí?

a)

Các chất độc nông nghiệp thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

b)

Khói thuốc lá có rất nhiều chất gây ung thư.

c)

Quang hợp thải ra lượng lớn CO2 ảnh hưởng đến hô hấp.

d)

Hoạt động công nghiệp thải ra càng nhiều khí độc.

78.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim.

c)

Máu và nước mô.

d)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

79.

Dịch tuần hoàn gồm

a)

máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

hỗn hợp dịch mô, máu - bạch huyết.

d)

hỗn hợp máu - bạch huyết.

80.

Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là

a)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

Động mạch, mao mạch bạch huyết

c)

Tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết

81.

Hệ tuần hoàn kín đơn có ở

a)

b)

lưỡng cư.

c)

bò sát

d)

chim

82.

Hệ tuần hoàn kín kép có ở

a)

b)

chim, thú.

c)

giun đất

d)

châu chấu

83.

Hệ tuần hoàn hở có ở

a)

b)

chim, thú.

c)

giun đất

d)

châu chấu

84.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?

a)

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm.

b)

Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

c)

Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

d)

Máu chảy với áp lực thấp.

85.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

4 lines
86.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ớ động vật ở cạn.

b)

Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn.

c)

Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn.

d)

Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

87.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

88.

Loài nào dưới đây có hệ tuần hoàn như hình sau

a)

b)

chim, thú.

c)

giun đất

d)

châu chấu

89.

Loài nào dưới đây có hệ tuần hoàn như hình sau

a)

ếch

b)

chim, thú.

c)

giun đất

d)

châu chấu

90.

Loài nào dưới đây có hệ tuần hoàn như hình sau

a)

b)

chim, thú.

c)

giun đất

d)

châu chấu

91.

Hệ tuần hoàn kín đơn có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy với áp lực trung bình

b)

Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

Máu trao đổi chất với dịch mô qua thành mao mạch

d)

Khả năng phân phối máu tới các cơ quan chậm

e)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín mao mạch động mạch tĩnh mạch.

92.

Hệ tuần hoàn kín kép có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy với áp lực mạnh, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

Máu trao đổi chất với dịch mô qua thành mao mạch

d)

Khả năng phân phối máu tới các cơ quan nha

93.

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

b)

b. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.

c)

c. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chu đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần.

d)

d. Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.

94.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân huyết áp giảm dần trong hệ mạch?

a)

a. Độ dày thành mạch máu giảm dần từ động mạch chủ, động mạch nhỏ, mao mạch, tĩnh mạch.

b)

b. Càng xa tim thì áp lực của máu do sự co bóp của tim càng giảm.

c)

c. Càng xa tim thì lực ma sát giữa thành mạch và máu càng giảm.

d)

d. Lực ma sát giữa các phần tử của máu.

95.

Khi giải thích hiện tượng tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi. Hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ.

b)

b. Thời gian nghỉ trong một chu kỳ tim của các ngăn tim nhiều hơn thời gian co.

c)

c. Tim luôn chứa máu nên thường xuyên được cung cấp đầy đủ oxi và dinh dưỡng.

d)

d. Tim hoạt động theo nguyên tắc "tất cả hoặc không có gì" nên thường hoạt động ở một cường độ ổn định.

96.

Ông Hải, 50 tuổi, người Việt Nam khi đo huyết áp thu được kết quả hiện trên máy như hình bên dưới. Hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Huyết áp tâm thu (ứng với lúc tim co) bằng 140mmHg.

b)

Huyết áp tâm trương (ứng với lúc tim dãn) bằng 90mmHg.

c)

Néu kỹ thua ̣t và két quả đo chính xác thì ông Hải bị be ̣nh cao huyét áp.

d)

Néu bác sĩ đo huyết áp cho ông Hải bằng huyết áp kế đồng hồ thì khi nghe tháy tiéng tim đập đầu tiên là lúc kim đồng hồ chỉ vào số 90.

97.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về chức năng của các tế bào máu:

a)

1. Huyết tương a. Tiết ra kháng thể.

b)

2. Tiểu cầu b. Giúp cân bằng nội môi.

c)

3. Hồng cầu c. Tham gia quá trình đông máu.

d)

4. Bạch cầu d. Vận chuyển chất dinh dưỡng.

98.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về các mạch máu trong hệ tuần hoàn:

a)

1. Động mạch a. Mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

2. Mao mạch b. Mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

3. Tĩnh mạch c. Nối động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

99.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về hệ tuần hoàn:

a)

1. Hệ tuần hoàn hở a. Máu chảy với áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

b. Dòng máu: máu từ tim  động mạch  xoang cơ thể  tĩnh mạch  về tim.

c)

2. Hệ tuần hoàn kín c. Máu chảy với áp lực cao, tốc độ nhanh.

100.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về các mạch máu trong hệ tuần hoàn:

a)

1-a, 2-b, 3-c.

b)

1-b, 2-a, 3-c.

c)

1-b, 2-c, 3-a.

d)

1-a, 2-c, 3-b.

101.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về bộ phận tham gia điều hòa tim mạch:

a)

1-e, 2-a, 3-d, 4-b, 5-c.

b)

1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c.

c)

1-b, 2-c, 3-e, 4-b, 5-a.

d)

1-e, 2-c, 3-b, 4-d, 5-a.

102.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về các nhóm động vật:

(a)