wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biology Exercises Grade 12

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một DNA ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hydrogen và có 900 nucleotide loại guanine. Mạch 1 của DNA có số nucleotide loại adenine chiếm 30% và số nucleotide loại guanine chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch. Số nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của DNA này là

a)

A. A=450; T=150; G=150; C=750.

b)

B. A=750; T=150; G=150; C=150.

c)

C. A=450; T=150; G=750; C=150.

d)

D. A=150; T=450; G=750; C=150.

2.

Một DNA có 3600 liên kết hydrogen và có số nucleotide loại guanine chiếm 20% số nucleotide của DNA. Số lượng từng loại nucleotide của DNA

a)

A. A = T = 900; G = C = 600.

b)

B. A = T = 700; G = C = 800.

c)

C. A = T = 600; G = C = 900.

d)

D. A = T = 800; G = C = 700.

3.

Đoạn mạch kép nào dưới đây phản ánh đúng cấu trúc của DNA?

a)

3’ ATTGCA 5’ 3’ TAAGCT 5’

b)

5’ ACACTG 3’ 5’ TGTGAC 3’

c)

5’ ATCGAA 5’ 3’ TAGCTT 3’

d)

5’ ATCGAA 3’ 3’ TAGCTT 5’

4.

Một DNA có 900 cặp nucleotide và có tỉ lệ các loại nucleotide bằng nhau. Số liên kết hydrogen của DNA là

a)

1798.

b)

1125.

c)

2250.

d)

3060.

5.

Một DNA ở vi khuẩn E. coli có 2300 nucleotide và có số nucleotide loại C chiếm 22% tổng số nucleotide của DNA. Số nucleotide loại T của DNA là

a)

480.

b)

322.

c)

644.

d)

506.

6.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Timin (T)

b)

Guanin (G)

c)

Adenin (A)

d)

Uraxin (U)

7.

DNA là một loại hợp chất hữu cơ có cấu trúc đa phân được cấu tạo từ các đơn phân?

a)

nucleotide.

b)

ribosome.

c)

amino acid.

d)

nucleosome.

8.

Một DNA ở sinh vật nhân sơ có G chiếm 20% tổng số nu. Trên 1 mạch của DNA có A = 150 và T = 120. Số liên kết hydrogen của DNA là

a)

1120.

b)

1080.

c)

990.

d)

1020.

9.

Một DNA có tổng số 2128 liên kết hydrogen. Trên mạch 1 của DNA có tổng số nucleotide loại A bằng số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 2 lần số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 3 lần số nucleotide loại T. Số nucleotide loại A của DNA là

a)

448.

b)

224.

c)

112.

d)

336.

10.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA là

a)

A. A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

B. T liên kết với A, G liên kết với C.

c)

C. T liên kết với U, G liên kết với C.

d)

D. T liên kết với A, A liên kết với U, G liên kết với C.

11.

Enzyme chính tham gia vào quá trình tái bản DNA là

a)

DNA-polimerase.

b)

RNA-polimerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

12.

Trong tế bào động vật, sự tái bản của DNA xảy ra ở:

a)

Lục lạp, nhân, trung thể.

b)

Ti thể, nhân, lục lạp.

c)

Nhân, trung thể.

d)

Nhân, ti thể.

13.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, xét các kết luận sau đây: (1) Sự tái bản DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào. (2) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA. (3) Enzyme DNA-polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới. (4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn. Có bao nhiêu kết luận đúng?

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

14.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:

a)

Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)

Theo chiều 3’ đến 5’.

d)

Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase.

15.

Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

a)

Vì trên gene có các đoạn Okazaki.

b)

Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau.

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’.

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’.

16.

Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U.

b)

T.

c)

G.

d)

C.

17.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

18.

Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

19.

Mỗi DNA con sau tái bản đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

20.

Trên một đơn vị tái bản có 30 đoạn okazaki. Số đoạn mồi cung cấp cho đơn vị tái bản này khi nó tự tái bản một lần là

a)

30.

b)

32.

c)

31.

d)

29.

21.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ IV.

b)

Sơ đồ I.

c)

Sơ đồ III.

d)

Sơ đồ II.

22.

Một phân tử DNA “mẹ” tự sao 3 lần liên tiếp thì số phân tử DNA được tạo ra là:

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

23.

Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc tái bản DNA. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau tạo thành hỗn hợp ban đầu, rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản DNA xảy ra. Khi phân tích sản phẩm tái bản thấy có những đoạn DNA ngắn khoảng vài trăm cặp nucleotide. Theo em, trong hỗn hợp ban đầu đã thiếu thành phần nào sau đây?

a)

DNA polymerase.

b)

Các nucleotide.

c)

DNA ligase.

d)

Phân đoạn Okazaki.

24.

Trong quá trình tái bản DNA, trên một mạch khuôn, mạch DNA mới được tổng hợp liên tục, còn trên mạch khuôn còn lại, mạch mới được tổng hợp ngắt quãng theo từng đoạn. Hiện tượng này xảy ra do

a)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của DNA.

b)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 3’ → 5’.

c)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

d)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của DNA.

25.

Câu 15: Sau khi một vi khuẩn Helicobacter pylori có DNA chỉ chứa N14 được chuyển sang môi trường chỉ chứa N15 và phân đôi tạo ra 16 vi khuẩn con, số vi khuẩn chỉ chứa DNA hoàn toàn N15 là bao nhiêu?

a)

8

b)

16

c)

1

d)

15

26.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

B. Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

C. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

D. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

27.

Sự tái bản DNA ở sinh vật nhân thực khác với sự tái bản của DNA ở E. coli về

a)

(1) Chiều tổng hợp.

b)

(2) Các enzyme tham gia.

c)

(3) Thành phần tham gia.

d)

(4) Số lượng các đơn vị tái bản.

e)

(5) Nguyên tắc tái bản.

28.

Enzyme DNA polymerase có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?

a)

Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp DNA mới.

b)

Lắp ráp nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA theo chiều 5’ → 3’.

c)

Sử dụng một mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

d)

Chỉ xúc tác tháo xoắn DNA mà không tổng hợp mạch mới.

29.

Một DNA ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nucleotide trên một mạch là A = 70; G = 100; C = 90; T = 80. DNA này tái bản một lần, số nucleotide loại C mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là

a)

100.

b)

190.

c)

90.

d)

180.

30.

Một DNA dài 5100 Å, số nucleotide loại A của gene bằng 2/3 số lượng một loại nucleotide khác. DNA này thực hiện tái bản liên tiếp 4 lần. Số nucleotide mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản trên là

a)

A. A=T=9000; G=C=13500.

b)

B. A=T=2400; G=C=3600.

c)

C. A=T=9600; G=C=14400.

d)

D. A=T=18000; G=C=27000.

31.

Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA có nghĩa là

a)

A. trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của DNA ban đầu và 1 mạch mới tổng hợp.

b)

B. sự tái bản xảy ra trên 2 mạch của phân tử DNA theo 2 hướng và ngược chiều nhau.

c)

C. trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, 1 phân tử giống với phân tử DNA mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi.

32.

Điều nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử DNA được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?

a)

Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzyme DNA polymerase chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.

b)

Sự liên kết các nucleotide trên 2 mạch diễn ra không đồng thời.

c)

Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau.

d)

Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzyme DNA polimerase chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

33.

Một DNA gồm 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hydrogen, tái bản liên tiếp 3 lần. Số nucleotide tự do mỗi loại mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là

a)

A. A = T = 4200; G = C = 6300.

b)

B. A = T = 5600; G = C = 1600.

c)

C. A = T = 2100; G = C = 600.

d)

D. A = T = 4200; G = C = 1200.

34.

Có 8 phân tử DNA tự sao liên tiếp một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch nucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tái bản của mỗi phân tử DNA trên là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

35.

Một gene thực hiện 5 lần tái bản thì số gene được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi trường nội bào cung cấp là

a)

31

b)

30

c)

32

d)

16

36.

Vùng kết thúc của gene nằm ở

a)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

37.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Nấm men.

c)

Xạ khuẩn.

d)

E. Coli.

38.

Gene phân mảnh có đặc tính là:

a)

Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.

b)

Gồm các nucleotide không nối liền tục.

c)

Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.

d)

Do các đoạn Okazaki gắn lại.

39.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

DNA polymerase.

b)

Ligase.

c)

Restrictase.

d)

RNA polymerase.

40.

RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã). RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’. RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’ → 5’. Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

(1) → (4) → (3) → (2)

b)

(1) → (2) → (3) → (4)

c)

(2) → (1) → (3) → (4)

d)

(2) → (3) → (1) → (4)

41.

Câu 3: Mạch khuôn của gene có đoạn 3’ TATGGGCATGTA 5’ thì mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotide là

a)

3’AUACCCGUAU5’.

b)

5’AUACCCGUACAU3’.

c)

3’ATACCCGTACAT5’.

d)

5’ATACCCGTACAT3’.

42.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

đều có sự xúc tác của enzyme DNA polimerase để lắp ráp với các nucleotide trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.

b)

các quá trình thường thực hiện một lần trong một tế bào.

c)

diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA.

d)

việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

43.

Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase có vai trò gì?

a)

(1) Xúc tác tách 2 mạch của gene.

b)

(2) Xúc tác cho quá trình liên kết bổ sung giữa các nucleotide của môi trường nội bào với các nucleotide trên mạch khuôn.

c)

(3) Nối các đoạn Okazaki lại với nhau.

d)

(4) Xúc tác quá trình hoàn thiện mRNA.

44.

Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là

a)

5’ → 3’ và 5’ → 3’

b)

3’ → 5’ và 3’ → 5’

c)

5’ → 3’ và 3’ → 5’

d)

3’ → 5’ và 5’ → 3’

45.

Cho các thông tin sau đây: (1) mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein. (2) Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất. (3) Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp. (4) mRNA sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (2) và (4).

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1), (3) và (4).

46.

Khi nói về số lần tái bản và số lần phiên mã của các gene ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

b)

Các gene nằm trên cùng một NST có số lần tái bản khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

c)

Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã thường bằng nhau.

d)

Các gene nằm trong một tế bào có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

47.

Phân tử mRNA có chứa 1400 nucleotide thì sẽ có chiều dài khi duỗi thẳng là

a)

4760 Å.

b)

2380 Å.

c)

4396 Å.

d)

9520 Å.

48.

Phiên mã là quá trình tổng hợp:

a)

RNA pôlimeraza từ mạch khuôn của DNA.

b)

tRNA từ mạch khuôn của DNA.

c)

mRNA từ mạch khuôn của DNA.

d)

các loại RNA từ mạch khuôn của DNA.

49.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với T, G liên kết với C.

b)

B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

C. A liên kết với U, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết với C, G liên kết với T.

50.

Chức năng của tRNA trong quá trình dịch mã là

a)

truyền thông tin di truyền.

b)

cấu tạo ribosome.

c)

vận chuyển amino acid.

d)

lưu giữ thông tin di truyền.

51.

Loại RNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là

a)

RNA thông tin.

b)

RNA vận chuyển.

c)

RNA ribosome.

d)

Cả ba loại RNA.

52.

Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit?

a)

Gene.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

53.

Trong quá trình phiên mã, không có sự tham gia của loại nucleotide nào dưới đây:

a)

A. Adenine (A).

b)

B. Uracil (U)

c)

C. Timine (T).

d)

D. Cytosine (C).

54.

Câu 16: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

a)

Protein.

b)

DNA.

c)

RNA.

d)

DNA và RNA.

55.

Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase.

b)

RNA polymerase.

c)

DNA ligase.

d)

RNA ligase.

56.

Hình dưới đây mô tả tóm tắt quá trình phiên mã ngược. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây không đúng?

4 lines
57.

Which statement is NOT correct?

a)

Reverse transcription is the process of synthesizing complementary DNA (cDNA) based on an RNA template.

b)

Reverse transcription is catalyzed by the enzyme reverse transcriptase.

c)

Reverse transcription requires recognition by some viruses, bacteria, animals, and plants.

d)

Complementary DNA (cDNA) is composed of 4 types of nucleotides: A, U, G, C.

58.

Observe the image below and indicate which statement is NOT correct?

a)

The image describes the process of transcription.

b)

This process occurs on the template strand of the gene in the 3' → 5' direction.

c)

The end product is an mRNA fragment with a 3' → 5' direction.

d)

The process involves the participation of RNA polymerase enzyme.

59.

The start codon with the function of initiating translation and coding for the amino acid methionine is:

a)

A. AUA.

b)

B. AUA.

c)

C. AUG.

d)

D. AUU.

60.

How is the universality of the genetic code expressed?

a)

All living organisms share the same set of genetic codes.

b)

Each amino acid is usually encoded by several codons.

c)

Each codon encodes only one amino acid.

d)

The genetic code is read in a continuous, non-overlapping manner.

61.

From 3 different nucleotides, how many different codons can be formed at most?

a)

27.

b)

48.

c)

16.

d)

9.

62.

The genetic code is degenerate, meaning:

a)

A. Many different codons can encode the same amino acid.

b)

B. All species share the same set of genetic codes.

63.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một amino acid.

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.

64.

Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?

a)

A. AUG, UAA.

b)

B. AUG, UGG.

c)

C. UAG, UAA.

d)

D. UAG, UGA.

65.

Có bao nhiêu bộ ba không chứa A?

a)

27.

b)

37.

c)

61.

d)

64.

66.

Có bao nhiêu bộ ba mã hóa amino acid?

a)

27.

b)

37.

c)

61.

d)

64.

67.

Codon nào sau đây mã hóa amino acid?

a)

5′UAA3′

b)

5′UAG3′

c)

5′GCC3′

d)

5′UGA3′

68.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ:

a)

Gene → tình trạng → RNA → protein.

b)

Gene → protein → RNA → tình trạng.

c)

Gene → RNA → protein → tình trạng.

d)

Gene → RNA → tình trạng → protein.

69.

Chuỗi polypeptide được điều khiển tổng hợp từ gene có khối lượng 594000 đvC chứa bao nhiêu amino acid?

a)

328.

b)

329.

c)

330.

d)

331.

70.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide xảy ra ở

a)

tế bào chất.

b)

tất cả các bào quan.

c)

nhân tế bào.

d)

nhiễm sắc thể.

71.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Ribosome.

72.

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

a)

acid béo.

b)

nucleotide.

c)

peptide.

d)

amino acid.

73.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

74.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA đồng thời gắn một nhóm ribosome cùng tham gia gọi là

a)

polypeptide.

b)

polynucleotide.

c)

polynucleosome.

d)

olyribosome.

75.

Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

76.

Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây?

a)

Protein.

b)

mRNA.

c)

DNA.

d)

tRNA.

77.

Ở sinh vật nhân thực, tRNAMettRNA^{Met} vận chuyển amino acid loại methionin, methionin được mã hóa bởi codon nào trên phân tử mRNA

a)

5′UAA3′.

b)

3′UAG5′.

c)

5′AUG3′.

d)

3′AUG5′.

78.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tRNA có anticodon 3′CUG5′ sẽ vận chuyển amino acid được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn của gene là

a)

3′CTG5′.

b)

5′CTG3′.

c)

5′CAG3′.

d)

3′CAG5′.

79.

Đơn phân cấu tạo nên các loại protein là

a)

nucleotide.

b)

ribonucleotide.

c)

amino acid.

d)

nucleosome.

80.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là:

a)

Polyribosome.

b)

Polynucleosome.

c)

Polypeptide.

d)

Polynucleotide.

81.

Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mRNA có vai trò

a)

làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

b)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

c)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

d)

làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

82.

Phân tử mRNA ở tế bào nhân sơ được phiên mã từ một gen có 3000 nucleotide sau đó tham gia vào quá trình dịch mã. Quá trình tổng hợp protein có 5 ribosome cùng trượt trên mRNA đó. Số amino acid môi trường cần cung cấp để hoàn tất quá trình dịch mã trên là

a)

9980.

b)

2500.

c)

9995.

d)

2495.

83.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Ribosome.

84.

Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có sự khác nhau về amino acid mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polypeptide. Sự sai khác đó là

a)

ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là foocmin metionine còn ở sinh vật nhân thực là metionine.

b)

ở sinh vật nhân thực là amino acid foocmin metionine còn ở sinh vật nhân sơ là metionin.

c)

ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin metionine còn ở sinh vật nhân thực là valin.

d)

ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin metionine còn ở sinh vật nhân thực là glutamic.

85.

Cho đoạn mạch gốc của phân tử DNA có trình tự nucleotide như sau: 3’ TAC TAT TAT TAT TAT TAT TAT ATT 5’ Phân tử DNA này thực hiện phiên mã và dịch mã thì số amino acid trong chuỗi polypeptide tương ứng sẽ là

a)

7.

b)

5.

c)

3.

d)

1.

86.

Trên tRNA thì bộ ba đối mã (anticodon) có nhiệm vụ

a)

xúc tác hình thành liên kết giữa amino acid với tRNA.

b)

xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.

c)

xúc tác hình thành liên kết peptide.

d)

nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA trong quá trình tổng hợp protein.

87.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

a)

Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tRNA gắn bổ sung với codon mở đầu trên mRNA.

1.

Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

b)

Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

2.

Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tRNA gắn bổ sung với codon mở đầu trên mRNA.

c)

Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

3.

Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

d)

Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1 – tRNA.

4.

Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1 – tRNA.

e)

Ribosome dịch đi 1 codon trên mRNA theo chiều 5’ → 3’.

5.

Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa1.

88.

The correct order of events in the initial stage of chain elongation and polypeptide chain extension is:

a)

(3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)

c)

(2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)

d)

(5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)

89.

Given that codons encode the following amino acids: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. A gene segment from a bacterial gene has the nucleotide sequence 5’ AGCCGACCCGGG 3’. If this gene segment encodes a polypeptide of 4 amino acids, the sequence of these 4 amino acids is:

a)

Pro – Gly – Ser – Ala.

b)

Ser – Ala – Gly – Pro.

c)

Gly – Pro – Ser – Arg.

d)

Ser – Arg – Pro – Gly.

90.

Given the following codon table for mRNA and their corresponding amino acids: Codon: 5' ACG 3', 5' GCA 3', 5' CUG 3', 5' GUC 3' Amino acid: Thr, Ala, Leu, Val A DNA segment contains a gene without introns with the sequence 5' CAG - CGT - GAC - CAG 3', and the mRNA is synthesized from this gene. According to the principle of complementarity, the mRNA will encode a polypeptide with the sequence of amino acids:

a)

Val- Ala- Leu- Val.

b)

Leu- Val- Thr- Val.

c)

Leu- Val- Thr- Leu.

d)

Val- Ala- Leu- Thr.

91.

Regarding the mechanism of genetic transmission in eukaryotes, which of the following statements is correct?

a)

A. Genes in a cell are always transcribed the same number of times.

b)

B. Transcription always occurs simultaneously with DNA replication.

c)

C. Genetic information in DNA is transmitted from one cell to another through DNA replication.

d)

D. Translation involves the participation of the enzyme RNA polymerase.

92.

Sẽ không tạo ra được sản phẩm như mong muốn vì cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của E. coli không phù hợp với hệ gene người.

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

93.

Trong kỹ thuật chuyển gene nhờ thể truyền là plasmid, người ta phải thực hiện hai thao tác cắt vật liệu di truyền là cắt mở vòng plasmid và cắt lấy gene cần chuyển bằng enzyme cắt giới hạn. Số loại enzyme cắt giới hạn cần dùng để tạo ra một phân tử DNA tái tổ hợp là:

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

94.

Trong kỹ thuật chuyển gene vào vi khuẩn E. coli, để nhận biết tế bào chứa DNA tái tổ hợp hay chưa, các nhà khoa học phải chọn thể truyền có?

a)

Gene đánh dấu.

b)

Gene ngoại nhân.

c)

Gene điều hoà.

d)

Gene cần chuyển.

95.

Ở cà chua biến đổi gene, quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

a)

Gene sản sinh ra ethylen đã được hoạt hóa.

b)

Cà chua này là thể đột biến.

c)

Cà chua này đã được chuyển gene kháng vius.

d)

Gene sản sinh ra ethylen đã bị bất hoạt.

96.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

phương pháp cấy truyền phôi.

b)

phương pháp lai xa và đa bội hóa.

c)

phương pháp nhân bản vô tính.

d)

công nghệ gene.

97.

Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật chuyển gene?

a)

Tạo chủng vi khuẩn mang gene có khả năng phân huỷ dầu mỏ để phân huỷ các vết dầu loang trên biển.

b)

Sử dụng vi khuẩn E. coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

c)

Tạo giống lúa MT1, có nhiều đặc tính quý như: Chín sớm, thấp và cứng cây, chịu chua, chịu phèn…

d)

Tạo bông mang gene có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu.

e)

Tạo ra giống dâu tằm tam bội (3n) có nhiều đặc tính quý như bẳn lá dày, năng suất cao

98.

Những con cừu có thể sản sinh protein huyết tương người trong sữa được tạo ra nhờ công nghệ gene gồm các bước sau: (1) Tạo vector chứa gene người rồi chuyển vào tế bào xoma cừu tạo DNA tái tổ hợp. (2) Lấy nhân tế bào chuyển gene cho vào tế bào trứng đã bị lấy mất nhân. (3) Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gene (chứa DNA tái tổ hợp) kích thích phát triển thành phôi. (4) Chuyển phôi vào tử cung của cừu mẹ, kích thích phát triển và sinh ra cừu chứa protein người. Trình tự đúng của quy trình chuyển gene trên là:

a)

(3) → (1) → (2) → (4).

b)

(1) → (3) → (2) → (4).

99.

Trong cấu trúc phân tử của loại nucleic acid nào sau đây được đặc trưng bởi nucleotide loại thymine?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

100.

Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 20% số nucleotide loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại C của phân tử này là

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%