Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chương 3

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

a)

có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

có chiều biến đổi theo thời gian

c)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian

d)

có chu kỳ không đổi

2.

Chọn câu đúng. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

được đo bằng ampe kế nhiệt

c)

bằng giá trị trung bình chia cho 2\sqrt[]{2}

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2\sqrt[]{2}

3.

Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

b)

Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

c)

Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không

d)

Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2\sqrt[]{2} lần công suất toả nhiệt trung bình

4.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng

a)

Hiệu điện thế

b)

Chu kỳ

c)

Tần số

d)

Công suất

5.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Suất điện động

d)

Công suất

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

b)

Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

c)

Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

d)

Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

7.

Chọn câu đúng.

a)

Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π2\frac{\pi}{2} đối với dòng điện

c)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện

d)

Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

8.

Chọn câu đúng. để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:

a)

tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện

c)

Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

d)

đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện

9.

Phát biểu nào sau đây đúng đối với cuộn cảm

a)

Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của nó

c)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

d)

Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

10.

dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện giống nhau ở điểm nào.

a)

Đều biến thiên trễ pha π2\frac{\pi}{2} đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

b)

Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

c)

Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng

d)

Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π4\frac{\pi}{4}

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π4\frac{\pi}{4}

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π4\frac{\pi}{4}

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π4\frac{\pi}{4}

13.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

a)

Zc=2πfCZ_c=2\pi fC

b)

Zc=πfCZ_c=\pi fC

c)

Zc=12πfCZ_c=\frac{1}{2\pi fC}

d)

1πfC\frac{1}{\pi fC}

14.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

a)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL

c)

ZL=12πflZ_L=\frac{1}{2\pi fl}

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}

15.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

16.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

17.

Cách phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế

b)

Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế

c)

Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế

d)

Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với dòng điện trong mạch

18.

Đặt điện áp u=UoCos(ωt)u=U_oCos\left(\omega t\right) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụngbằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

19.

Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào dưới đây

a)

Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện

b)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

c)

Phụ thuộc vào tần số điểm điện

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch

20.

Đặt điện áp u=U2Cos2πftu=U\sqrt[]{2}Cos2\pi ft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 Ω\Omega và 8 Ω\Omega . Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

a)

f2=23f1f_2=\frac{2}{\sqrt[]{3}}f1

b)

f2=32f1f_2=\frac{\sqrt[]{3}}{2}f1

c)

f2=34f1f_2=\frac{3}{4}f1

d)

f2=43f1f_2=\frac{4}{3}f1

21.

Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra

a)

Tăng điện dung của tụ điện

b)

Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

c)

Giảm điện trở của đoạn mạch

d)

Giảm tần số dòng điện

22.

Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π2\frac{\pi}{2}

a)

người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

b)

người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

c)

người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

d)

người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

23.

Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay chiều mà dòng điện trễ pha π4\frac{\pi}{4} đối với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Biết tụ điện trong mạch này có dung kháng bằng 20 Ω\Omega

a)

Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20Ω20\Omega

b)

Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω20\Omega

c)

Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40Ω40\Omega và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20Ω20\Omega

d)

Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω20\Omega và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40Ω40\Omega

24.

Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế

a)

Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện

b)

Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không

c)

Nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giảm

d)

Nếu giảm tần số của dòng điện thì cường độ hiệu dụng giảm

25.

Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng

a)

Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây không đổi

b)

Cảm kháng của cuộn dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây thay đổi

c)

Hiệu điện thế trên tụ giảm

d)

Hiệu điện thế trên điện trở giảm

26.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cách chọn gốc tính thời gian

d)

tính chất của mạch điện

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

a)

cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

b)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

c)

công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

d)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

28.

Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

b)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

c)

Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

29.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C} thì

a)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

b)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

c)

tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

d)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu:

a)

cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

b)

tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

d)

tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm

31.

Chọn câu đúng. Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do

a)

một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện

b)

trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng

c)

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau

d)

Có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch

32.

Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây

a)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

d)

Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch

33.

Chọn câu đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosp=0), khi:

a)

đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần

b)

đoạn mạch có điện trở bằng không

c)

đoạn mạch không có tụ điện

d)

đoạn mạch không có cuộn cảm

34.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch

d)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện

35.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất.

a)

Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

36.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất.

a)

Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

37.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

a)

không thay đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

bằng 1

38.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:

a)

không thay đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

bằng 0

39.

Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

b)

Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

c)

Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không

d)

Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2\sqrt[]{2} lần công suất toả nhiệt trung bình

40.

Khẳng định nào sau đây là đúng. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì

a)

tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

b)

tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch

c)

hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

d)

hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch

d)

Công suất hao phí trên đường dây tải điện không phụ thuộc vào chiều dài của đường dây tải điện

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

b)

Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to

c)

Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to

d)

Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay

43.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π/2 so với uC

b)

uC trễ pha π so với uL

c)

uL sớm pha π/2 so với uC

d)

UR sớm pha π/2 so với uL

44.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

c)

luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

45.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = Uo.sinωt. Kí hiệu UR, UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu UR=UL2=UCU_R=\frac{U_L}{2}=U_C thì dòng điện qua mạch

a)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

b)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

d)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

46.

Đặt hiệu điện thế u = Uo.sinωt (Uo không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai

a)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

b)

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

c)

Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

47.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (0 < φ < π2\frac{\pi}{2} )so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện

b)

chỉ có cuộn cảm

c)

gồm cuộn thuần cảm và tụ điện

d)

gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

48.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế giữa hai đầu

a)

đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

b)

cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

c)

cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

d)

tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

49.

Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3\sqrt[]{3} lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

chậm hơn góc π3\frac{\pi}{3}

b)

nhanh hơn góc π3\frac{\pi}{3}

c)

nhanh hơn góc π6\frac{\pi}{6}

d)

chậm hơn góc π6\frac{\pi}{6}

50.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

a)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

b)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

c)

dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

d)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

51.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π6\frac{\pi}{6}

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

−π3-\frac{\pi}{3}

52.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở

b)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

c)

điện trở thuần và tụ điện

d)

điện trở thuần và cuộn cảm

53.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

a)

điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

c)

điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

54.

Đặt điện áp xoay chiều u=UoCos2πftu=U_oCos2\pi ft , có Uo không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

a)

2LC\frac{2}{\sqrt[]{LC}}

b)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

c)

1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

55.

Đặt điện áp u = Uocos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3\sqrt[]{3} . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

a)

điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π6\frac{\pi}{6} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π6\frac{\pi}{6} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

c)

trong mạch có cộng hưởng điện

d)

điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π6\frac{\pi}{6} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

56.

Đặt điện áp u=UoCosωtu=U_oCos\omega t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

i=UoωLCos(ωt+π2)i=\frac{Uo}{\omega L}Cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

b)

i=UoωL2Cos(ωt+π2)i=\frac{Uo}{\omega L\sqrt[]{2}}Cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=UoωLCos(ωt−π2)i=\frac{Uo}{\omega L}Cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=UoωL2Cos(ωt−π2)i=\frac{Uo}{\omega L\sqrt[]{2}}Cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

57.

Đặt điện áp xoay chiều u=UoCosωtu=UoCos\omega t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai

a)

UUo−IIo=0\frac{U}{Uo}-\frac{I}{Io}=0

b)

UUo+IIo=2\frac{U}{Uo}+\frac{I}{Io}=\sqrt[]{2}

c)

uU−iI=0\frac{u}{U}-\frac{i}{I}=0

d)

u2U2−i2I2=1\frac{u^2}{U^2}-\frac{i^2}{I^2}=1

58.

.Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}} chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

d)

bằng 1

59.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

R2−(1ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

R2+(ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega C\right)^2}

d)

R2−(ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\omega C\right)^2}

60.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ≠\ne ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị Ro thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó

a)

Ro=ZL+ZC

b)

Pm=U2RoPm=\frac{U^2}{Ro}

c)

Pm=ZL2ZCPm=\frac{ZL^2}{ZC}

d)

Ro=∣ZL−ZC∣Ro=\left|ZL-ZC\right|

61.

Đặt điện áp u=UoCos(ωt)u=U_oCos\left(\omega t\right) có ω\omega thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω<1LC\omega<\frac{1}{\sqrt[]{LC}} thì

a)

điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

b)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

62.

Đặt điện áp xoay chiều u = Uo.Cosωt có Uo không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 . Hệ thức đúng là

a)

ω1ω2=1LC\omega1\omega2=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

b)

ω1+ω2=2LC\omega1+\omega2=\frac{2}{\sqrt[]{LC}}

c)

ω1ω2=1LC\omega1\omega2=\frac{1}{LC}

d)

ω1+ω2=2LC\omega1+\omega2=\frac{2}{\sqrt[]{LC}}

63.

Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế. Điều khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L

b)

Đoạn mạch gồm R và C

c)

Đoạn mạch gồm L và C

d)

Đoạn mạch gồm R và L

64.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

65.

Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện nhỏ

b)

gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

66.

Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

đoạn mạch chỉ có cuộn cảm C

b)

đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

c)

đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp

d)

đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

67.

Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cường độ dòng điện chạy qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi

a)

Z = R

b)

ZL>ZC

c)

ZL<ZC

d)

ZL=R

68.

Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần R cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi

a)

ZL = ZC

b)

ZL > ZC

c)

ZL < ZC

d)

ZL = R

69.

Với một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Tần số dòng điện xoay chiều tăng thì:

a)

dung kháng ZC tăng và cảm kháng ZL giảm

b)

dung kháng ZC và cảm kháng ZL đều tăng

c)

cảm kháng ZL tăng bao nhiêu, dung kháng ZC giảm đúng bấy nhiêu

d)

dung kháng ZC giảm và cảm kháng ZL tăng

70.

Trong đoạn mạch xoay chiều có các phần tử mắc nối tiếp, nếu cường độ dòng điện i vuông pha với hiệu điện thế u thì trong mạch:

a)

không có điện trở thuần R

b)

không có cuộn cảm L

c)

không có tụ điện C

d)

chỉ có cuộn cảm L

71.

Đặt điện áp u=UoCosωtu=U_oCos\omega t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

a)

Uo2ωL\frac{Uo}{\sqrt[]{2}\omega L}

b)

Uo2ωL\frac{Uo}{2\omega L}

c)

UoωL\frac{Uo}{\omega L}

d)

0

72.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức u=UoCosωtu=U_oCos\omega t thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức i=I2Cos(ωt+ρi)i=I\sqrt[]{2}Cos\left(\omega t+\rho_i\right) , trong đó I và ρi\rho_i được xác định bởi các hệ thức tương ứng là

a)

I=UoR; ρi=π2I=\frac{U_o}{R};\ \rho_i=\frac{\pi}{2}

b)

I=Uo2R; ρi=0I=\frac{U_o}{2R};\ \rho_i=0

c)

I=Uo2R; ρi=−π2I=\frac{U_o}{\sqrt[]{2}R};\ \rho_i=-\frac{\pi}{2}

d)

I=Uo2R; ρi=0I=\frac{U_o}{\sqrt[]{2}R};\ \rho_i=0

73.

Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u=UoCos(ωt+π6)u=U_oCos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right) và i=IoCos(ωt+ρ)i=I_oCos\left(\omega t+\rho\right) . IoI_o và ρ\rho có giá trị nào sau đây?

a)

Io=UoLω; ρ=−π3I_o=U_oL\omega;\ \rho=-\frac{\pi}{3}

b)

Io=UoLω; ρ=−2π3I_o=\frac{U_o}{L\omega};\ \rho=-\frac{2\pi}{3}

c)

Io=UoLω; ρ=−π3I_o=\frac{U_o}{L\omega};\ \rho=-\frac{\pi}{3}

d)

Io=LωUo; ρ=π6I_o=\frac{L\omega}{U_o};\ \rho=\frac{\pi}{6}

74.

Chọn câu đúng. Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

a)

phần tạo ra từ trường là rôto

b)

phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato

c)

Bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato

d)

suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

75.

Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều

a)

Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm

b)

Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

c)

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

d)

Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng

76.

Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào.

a)

Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

c)

đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần

77.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

khung dây quay trong điện trường

d)

khung dây chuyển động trong từ trường

78.

Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha

a)

Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

b)

Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

c)

Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

d)

Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn các cuộn dây

79.

Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha.

a)

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

b)

Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

c)

Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm

d)

Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi tuần hoàn thành điện năng

80.

Chọn câu đúng:

a)

Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

b)

Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

c)

Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto

d)

Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay

81.

Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha

c)

Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

d)

Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha

82.

Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn.

a)

Hai dây dẫn

b)

Ba dây dẫn

c)

Bốn dây dẫn

d)

Sáu dây dẫn

83.

Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai.

a)

Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato

b)

Bộ phận tạo ra từ trường quay là státo

c)

Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ

d)

Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn

84.

Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so va động cơ điện một chiều là gì.

a)

Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải

b)

Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện

c)

Có hiệu suất cao hơn

d)

Có khả năng biến điện năng thành cơ năng

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện:

a)

xoay chiều chạy qua nam châm điện

b)

một chiều chạy qua nam châm điện

c)

dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

d)

dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

86.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có:

a)

độ lớn không đổi

b)

phương không đổi

c)

hướng quay đều

d)

tần số quay bằng tần số dòng điện

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

b)

Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to

c)

Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to

d)

Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay

88.

Thiết bị nào sau đây có tính thuận nghịch.

a)

Động cơ không đồng bộ ba pha

b)

Động cơ không đồng bộ một pha

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha

d)

Máy phát điện một chiều

89.

Chọn câu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:

a)

tỉ lệ với thời gian truyền tải

b)

tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

d)

tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi

90.

Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế.

a)

Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây cuốn biến thế

b)

Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ

c)

Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau

d)

Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ

91.

Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng.

a)

Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế

b)

Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

c)

Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

d)

Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

92.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

d)

Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa

93.

Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

a)

để máy biến thế ở nơi khô thoáng

b)

lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc

c)

lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

d)

Tăng độ cách điện trong máy biến thế

94.

Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến thế.

a)

Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ

b)

Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế

c)

Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

d)

Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức

95.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

khung dây quay trong điện trường

d)

khung dây chuyển động trong từ trường

96.

Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha.

a)

Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

b)

Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

c)

Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

d)

Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn các cuộn dây

97.

Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Dòng điện trong dây trung hoà bằng không

b)

Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha

c)

Hiệu điện thế pha bằng 3\sqrt[]{3} lần hiệu điện thế giữa hai dây pha

d)

Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất

98.

Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha

c)

Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha

d)

Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ dựa trên hiện tượng tự cảm

c)

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện

100.

Người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

a)

Trandito bán dẫn

b)

Điôt bán dẫn

c)

Triăc bán dẫn

d)

Thiristo bán dẫn

101.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều là biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều là biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

Sau khi chỉnh lưu nửa chu kỳ, dòng điện một chiều nhấp nháy có tần số bằng tần số của dòng điện xoay chiều

d)

Sau khi chỉnh lưu cả hai nửa chu kỳ, dòng điện một chiều nhấp nháy có tần số gấp hai lần tần số của dòng điện xoay chiều

102.

Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

a)

Một điôt chỉnh lưu

b)

Bốn điôt mắc thành mạch cầu

c)

Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện

d)

Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện

103.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều