wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết kỳ 2 lớp 10

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu phát biểu đúng nhất

a)

Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.

2.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:

a)

Hệ cô lập.

b)

Hệ có ma sát

c)

Hệ không có ma sát

d)

Hệ kín có ma sát

3.

Một lực 20N tác dụng vào một vật 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015 s. Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:

a)

0 kg.m/s

b)

1,2 kg.m/s

c)

120 kg.m/s

d)

0,3 kg.m/s

4.

Đơn vị của động lượng là

a)

Jun

b)

m/s

c)

kg.m/s

d)

J/kg

5.

Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là?

a)

2.1032.10^3  

b)

4.1074.10^7  

c)

2.1072.10^7  

d)

1,44.1031,44.10^3  

6.

Một quả bóng khối lượng m = 0,1kg lăn với vận tốc 4m/s trên mặt sàn nằm ngang. Sau khi đập vào bức tường nó bật ngược trở lại với vận tốc vẫn là 4m/s. Tính độ biến thiên động lượng của quả bóng sau va chạm

a)

Δp =  0,2\Delta p\ =\ -\ 0,2  

b)

Δp =  0,4\Delta p\ =\ -\ 0,4  

c)

Δp = 0,8\Delta p\ =\ 0,8  

d)

Δp = 0,8\Delta p\ =\ -0,8  

7.

Một vật khối lượng m1m_1 chuyển động với vận tốc v1v_1 đến va chạm mềm vào vật có khối lượng m2m_2 đang đứng yên. Sau va chạm 2 vật chuyển động với cùng vận tốc v. ĐL bảo toàn động lượng viết cho hệ là:

a)

m1.v1+m2.v2=(m1+m2).vm_1.v_1+m_2.v_2=\left(m_1+m_2\right).v  

b)

m1.v1m2.v2=(m1+m2)vm_1.v_1-m_2.v_2=\left(m_1+m_2\right)v  

c)

m1.v1=(m1+m2)vm_1.v_1=\left(m_1+m_2\right)v  

d)

m1.v2+m2.v1=(m1+m2)vm_1.v_2+m_2.v_1=\left(m_1+m_2\right)v  

8.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

9.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

10.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\vec{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

P = m.v

c)

P =mv\vec{P}\ =\frac{m}{\vec{v}}  

d)

P = mvP\ =\ \frac{m}{v}  

11.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\vec{F}.\Delta t=\vec{\Delta p}

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=ma\vec{F}.\vec{\Delta p}=m\vec{a}

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

12.

Động lượng của một vật bằng:

a)

Tích khối lượng với vận tốc của vật.  

b)

Tích khối lượng với gia tốc của vật.

c)

Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc. 

d)

Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

13.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ:

a)

giảm đi một nửa.

b)

tăng gấp đôi.       

c)

đổi chiều.           

d)

không thay đổi.

14.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

15.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
16.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc.

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

17.

Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào vào bức tường với cùng độ lớn, vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

A. 0A.\overrightarrow{\ 0}

b)

B. pB.\ \overrightarrow{p}

c)

C. 2 pC.\ 2\ \overrightarrow{p}

d)

D. 2 pD.\ -2\overrightarrow{\ p}

18.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

19.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số.

c)

Đư­ợc tính bằng biểu thức: A = F.s.cosα

d)

Luôn luôn dương.

20.

Chọn câu trả lời đúng: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là:

a)

Lực ma sát.

b)

Lực phát động.

c)

Lực kéo.

d)

Trọng lực.

21.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

22.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

23.

Công của trọng lực tác dụng lên một vật chuyển động từ chân mặt phẳng nghiêng lên đến đỉnh (với h là độ cao của đỉnh) là:

a)

mgh

b)

-mgh

c)

mgh/2

d)

-mgh/2

24.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

25.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi xuống

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

26.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

HP

b)

kW.h

c)

Nm/s

d)

J/s

27.

kW.h là đơn vị của:

a)

Công suất

b)

Động lượng

c)

Công

d)

Gia tốc

28.

Công suất là đại lượng được tính bằng:

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

Thương số của công và vận tốc

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

29.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

30.

Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì:

a)

A. Công A > 0

b)

B. Công A < 0

c)

C. Công A = 0

d)

D. Không xác định

31.

Công của một lực có giá trị dương khi nào?

a)

0 < α < 90o

b)

90o < α < 180o

c)

α = 90o

d)

Với mọi giá trị của α

32.

Khi 90o < α < 180o thì?

a)

Công A = 0

b)

Công A > 0

c)

Công A < 0

d)

Không xác định được

33.

Khi lực F\overrightarrow{F} không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α\alpha  thì công thực hiện bởi lực đó được tính bằng công thức nào sau đây? 

a)

A=FscosαA=Fs\cos\alpha

b)

A=FscotαA=Fs\cot\alpha

c)

A=FssinαA=Fs\sin\alpha

d)

A=FstanαA=Fs\tan\alpha

34.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao.

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao.

c)

Người lực sĩ thả quả tạ rơi xuống đất.

d)

Người lực sĩ đưa lên đưa xuống quả tạ lên cao.

35.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s.

b)

W.

c)

J.s.

d)

HP.

36.

Đại lượng được đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

a)

công suất.

b)

công.

c)

lực.

d)

năng lượng.

37.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

38.

Đâu là công thức của công suất?

a)

P =A/t

b)

P = A.t

c)

P = A.t2

d)

P= t/A

39.

Đâu là đơn vị của công suất trong hệ SI?

a)

J (Jun)

b)

N (Niu - tơn)

c)

m/s

d)

W (Oát)

40.

Đâu là đơn vị của công?

a)

N.s

b)

N.m

c)

J/s

d)

J.s

41.

Một động cơ có công suất 2HP. Công suất của động cơ này là bao nhiêu oát?

a)

746 W.

b)

1492 W

c)

1000 W

d)

1472 W

42.

kWh là gì?

a)

Là đơn vị đo của công, 1kWh = 1000 J.

b)

Là đơn vị đo của công suất, 1kWh = 1000 J.

c)

Là đơn vị đo của công, 1kWh = 3600 kJ.

d)

Là đơn vị đo của công suất, 1kWh = 3600 kW.

43.

Câu 1: Vật nào có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn trong nòng súng

44.

Câu 2: : Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J

b)

B. Kg. m2/s2.

c)

C. N.m

d)

D. N.s

45.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

46.

Câu 4: Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

a)

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

47.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

48.

Câu 7: Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:

a)

A. Động năng vật bằng 0

b)

B. Động năng vật giảm

c)

C. Động năng vật không đổi

d)

D. Động năng vật tăng

49.

Câu 12: Một chiếc xe khối lượng m có một động cơ P. Thời gian ngắn nhất để xe tăng tốc từ đứng yên đến vận tốc v bằng:

a)

A. mpv\frac{mp}{v}

b)

B. pmv\frac{p}{mv}

c)

C. mv22p\frac{mv^2}{2p}

d)

D. mpmv2\frac{mp}{mv^2}

50.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

51.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Hòn bi đang lăn trên sàn nhà

c)

Máy bay đang bay

d)

Viên đạn đang bay

52.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

53.

Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằng ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (H.16.1). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

54.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

55.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

56.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

57.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

58.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

59.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

60.

Đặc điểm nào sau đây về động năng là SAI?

a)

có thể dương hoặc bằng không

b)

tỉ lệ với khối lượng vật

c)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu

d)

tỉ lệ với vận tốc vật

61.

Độ biến thiên động năng của vật khi chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát.

b)

công của ngoại lực.

c)

công của trọng lực.

d)

công của lực kéo.

62.

Khi thả một vật rơi tự do, động năng của vật ...

a)

tăng dần

b)

tăng dần đều

c)

giảm dần

d)

giảm dần đều

63.

Vật nào sau đây đang có thế năng đàn hồi?

a)
b)
c)
d)
e)
64.

Vật nào vừa có thế năng vừa có động năng?

a)
b)
c)
d)
65.

Khi nói về thế năng trọng trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng.

d)

Trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn.

66.

Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

67.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.zm.g.z

b)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

c)

m.gz2m.gz^2

d)

m2.g.zm^2.g.z

68.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

69.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

70.

(NB) Đơn vị của thế năng là

a)

J.

b)

N.

c)

W.

d)

kg.m/s.

71.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng

d)

Lớn hơn 2 lần

72.

1. Trong các vật sau đây vật nào có thế năng bằng 0?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

73.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

74.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

75.

Thả viên bi lăn trên một cái máng có hình vòng cung. Ở vị trí nào viên bi có động năng lớn nhất?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Ngoài 3 vị trí trên

76.

Một con lắc đang dao động từ vị trí A sang vị trí B và ngược lại. Nếu lấy mốc tính độ cao là mặt đất và bỏ qua ma sát với không khí thi tại điểm A và điểm B, con lắc:

a)

có cơ năng bằng không

b)

chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

chỉ có động năng

d)

có cả động năng và thế năng hấp dẫn

77.

Từ điểm A, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao nhất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Động năng của vật tại A lớn nhất

b)

Động năng của vật tại A bằng thế năng của vật tại B

c)

Động năng của vật ở tại C lớn nhất

d)

Cơ năng của vật tại A nhỏ hơn tại C

78.

Khi nước từ trên đập cao chảy xuống thì năng lượng nào chuyển hoá thành năng lượng nào?

a)

Thế năng chuyển hoá thành động năng.

b)

Động năng chuyển hoá thành thế năng.

c)

Không có sự chuyển hóa năng lượng

d)

Cả 2 đáp án đều đúng

79.

Trường hợp nào sau đây không có sự bảo toàn cơ năng của vật?

a)

Một vật nặng rơi từ trên cao xuống dưới

b)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

c)

Viên bi chuyển động trên mặt phẳng nhẵn

d)

Một con bò đang kéo xe

80.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

81.

Hai vật có khối lượng như nhau thì vật nào có:

a)

Vận tốc lớn hơn thì có động năng lớn hơn

b)

Vận tốc nhỏ hơn thì có động năng lớn hơn

c)

Độ cao nhỏ hơn thì có thế năng hấp dẫn lớn hơn

d)

Độ đàn hồi ít hơn thì có thế năng đàn hồi lớn hơn.

82.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào:

a)

Tính đàn hồi của vật

b)

Vận tốc chuyển động của vật

c)

Độ cao của vật so với mốc

d)

Độ dẫn điện của vật

83.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

84.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

85.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
86.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

87.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

88.

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

thẳng đứng.

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.

c)

đi qua tâm quỹ đạo tròn.

d)

cố định.

89.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

90.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f=ω2π f=\frac{\omega}{2\pi}\

91.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

92.

Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào.

93.

Tần số là

a)

.số vòng đi được

b)

số vòng đi được trong 1 giây.

c)

thời gian đi hết 1 vòng.

d)

thời gian đi 60 giây.

94.

Trong chuyển động tròn đều, vận tốc thay đổi về

a)

phương

b)

độ lớn

c)

cả phương và độ lớn

d)

vận tốc không thay đổi

95.

Tốc độ góc là

a)

góc quay được trong 1 giây

b)

góc quay được trong t giây

c)

góc quay được trong 1 chu kì

d)

góc quay được trong nửa chu kì

96.

Với góc quay được là Δϕ\Delta\phi  trong thời gian  Δt\Delta t thì  tốc độ góc có công thức

a)

ω=ΔϕΔt\omega=\frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

b)

ω=Δϕ.Δt\omega=\Delta\phi.\Delta t  

c)

ω=ΔϕΔt2\omega=\frac{\Delta\phi}{\Delta t^2}  

d)

ω=Δϕ2Δt\omega=\frac{\Delta\phi^2}{\Delta t}  

97.

Trong đơn vị đo góc, 180 độ tương đương với

a)

π rad\pi\ rad

b)

2π rad2\pi\ rad

c)

3π rad3\pi\ rad

d)

π2rad\frac{\pi}{2}rad

98.

Một số ví dụ về ứng dụng của vận tốc dài trong chuyển động tròn đều đã được học là

a)

miếng chắn bùn

b)

làn dừng khẩn cấp

c)

việc quay của máy giặt

d)

việc tưới nước ở sa mạc

e)

sức mạnh máy khoan

99.

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

101.

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

A.Lực đàn hồi không phụ thuộc vào độ biến dạng

b)

B. Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi giảm

c)

C. Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng

d)

D. Độ biến dạng giảm thì lực đàn hồi tăng.

102.

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

a)

F = k.∆ℓ

b)

F = - k.∆ℓ

c)

F = k.|∆ℓ|

d)

F = k.|ℓ|

103.

Độ cứng k của lò xo có đơn vị

a)

N.m

b)

N/m

c)

m/N

d)

N/m2

104.

Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5 N thì nó dãn 8 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

1,5 N/m.

b)

120 N/m

c)

62,5 N/m

d)

15 N/m.

105.

Độ biến dạng của lò xo có kí hiệu và đơn vị là

a)

Δl\left|\Delta l\right| ; mét

b)

Δl\left|\Delta l\right| ;centimet

c)

k; mét

d)

k; centimet

106.

Một lò xo được kéo ra như hình vẽ. Lực đàn hồi

a)

hướng về bên trái

b)

hướng về bên phải

c)

hướng lên trên

d)

hướng xuống dưới